Gói thầu: Căn tin - Nhà ăn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897450-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Căn tin - Nhà ăn
Số hiệu KHLCNT 20220894262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:45:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,787,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lênLưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết),- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1; và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dựng dân dụng & công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về Điện (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Cả 02 phải có chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Cả 02 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu (kèm theo bằng văn bằng, chứng chỉ đào tạo)- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận),* 01 công nhân vận hành máy* 09 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng,…,
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40-60m3/hKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3Kèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,kiểm định còn hiệu lực,
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất > 1,7KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Căn tin - Nhà ăn
Nhà máy Chế biến đặc sản Yến sào
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA , địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Xây dựng Thái Hòa; địa chỉ: Khu đô thị Ven Sông Tắc, đường Phong Châu, thôn Thủy Tú, Xã Vĩnh Thái, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng DTK-PRO; địa chỉ: 43 Hoàng Trinh, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Đơn vị thẩm định hồ sơ lập Báo cáo KTKT: Sở xây dựng Khánh Hoà; địa chỉ: 04 Phan Chu Trinh, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Tư vấn thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây dựng TL Nha Trang; địa chỉ : 58/89/36 Lương Định Của, Phường Ngọc Hiệp, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA , địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Xác nhận số lao động tham gia BHXH năm 2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình Nhà máy chế biến đặc sản Yến sào; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.35258796 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CĂN TIN - NHÀ ĂN
1Đào móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,752100m³
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,752100m³
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,818
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,679
5Ván khuôn thép, Ván khuôn đóng cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,066100m²
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,154
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,447
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,039100m²
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,66
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,509100m²
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,207
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng théo ống, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,234100m²
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, sê nô đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,326
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, sê nô chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1100m²
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,575
16Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,312100m²
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,355tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,828tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,603tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,839tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái , sê nô, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,723tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,932
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35,899
28Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,803
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,774
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V265,53
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V177,32
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,88
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,22
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V111,93
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V383,63
36Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V265,53
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V118,1
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V226,25
39Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V177,32
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,93
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80,2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80,2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,2
44Đắp chỉ sê nô 100x50, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V82,8m
45Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V82,8m
46Kẻ ron bê tông nềnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,875
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V109,6
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,38
49Lát đá gạch cửa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,04
50Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,46
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,25
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V218,46
53Thi công trần thạch cao khung nhôm mổi chống ấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V220,93
54CCLD Kèo trọng lượng nhẹYêu cầu kỹ thuật theo Chương V320,742m² mái lợp
55Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,207100m²
56Ngói úp nóc (1md/3V)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,95md
57CC Cửa nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,1
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,1
B Bể tách mỡ
1Đào móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,19100m³
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,19100m³
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,864
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,728
5Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài, hầm vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,026100m²
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép đáy hầm vệ sinh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,744
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,033100m²
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
11Xây hầm vệ sinh bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,48
12Xây gạch 4x8x18, xây hầm vệ sinh chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,568
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,56
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp,hầm vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,56
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,24
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,72
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,34
18Lắp đặt Ống nhựa PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,07100m
19Lắp đặt Y nhựa PVC D114-60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt Y nhựa PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt T nhựa PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1100m
23Lắp đặt Lơi nhựa PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn led 600x600x74 âm trần, thép không gỉ, sơn tỉnh điện 3 bóng tuýp led 18WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40bộ
2Lắp đặt Quạt hút 40W-220V (GP, Kiển bằng công tắc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt Công tắc đèn 16A-220V 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt Công tắc đèn 16A-220V 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt Dimer điều chỉnh quạt loại núm xoay 700VA+Hộp+Mặt 2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt Mặt nạ 2,3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36cái
7Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19cái
8Lắp đặt Quạt trần 3 cánh D1400mm 220V-54W-280RPMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt Dây dẫn ruột đồng 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V720m
11Lắp đặt Dây dẫn ruột đồng 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V310m
12Lắp đặt Dây dẫn ruột đồng 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V281m
13Lắp đặt Dây dẫn ruột đồng 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V210m
14Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V70m
15Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V440m
16Cọc thép đồng D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
18Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13m
19Tủ điện âm tường 6 ModulYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt MCB ngầm tủ 2P-63A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-20A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt RCBO ngầm tủ 1P-100mA-25A-6,0KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt RCBO ngầm tủ 1P-100mA-32A-6,0KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
D PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Lắp đặt Nối giảm PVC D27-21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt Tê nhựa PVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
4Lắp đặt Co nhựa PVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13cái
5Lắp đặt Đầu nối ren PVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cái
6Lắp đặt Vòi nước đồng 15mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt Chậu inox + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3bộ
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,45100m
3Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt Co nhựa PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V49cái
6Lắp đặt Y nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13cái
7Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt phễu thu inoxYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt Bộ xiphong ngăn mùiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lênLưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết),- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1; và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dựng dân dụng & công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)55
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công 2 - 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về Điện (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Cả 02 phải có chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Cả 02 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)53
3 Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 10 - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu (kèm theo bằng văn bằng, chứng chỉ đào tạo)- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận),* 01 công nhân vận hành máy* 09 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng,…,11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 40-60m3/hKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥0,4m3Kèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,kiểm định còn hiệu lực,1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng > 7T1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn2
5 Máy đầm dùi Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn2
6 Máy đầm bàn Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn2
7 Máy đầm cóc Trọng lượng > 70kg2
8 Máy cắt uốn thép Công suất > 5KwKèm hóa đơn2
9 Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KwKèm hóa đơn2
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->