Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị, PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897219-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị, PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:40:00 đến ngày 2022-10-01 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,015,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị, PCCC Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại điểm KH-04, thôn Hoàng Xá, xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: * Đối với năng lực nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: đường dây và trạm biến áp, còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy. * Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hợp đồng hoàn thành 80% (hoàn thành phần lớn) cung cấp bản chụp hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng giá trị. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh- Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh- Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,9244 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,9244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,9244 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8859 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,2368 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,4952 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6051 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6051 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 514,17 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật T=12 KN/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7557 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9174 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,247 | 100m3 |
| 8 | Cắt đường cũ để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6631 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2536 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2536 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0262 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3231 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5331 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật T=12 KN/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,3012 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2946 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8688 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,3339 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,3339 | 100m2 |
| 20 | Rải lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 334,35 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,87 | m3 |
| 22 | Rải lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.030,25 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 703,03 | m3 |
| 24 | Lát Gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.030,25 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8743 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,62 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,64 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5662 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,55 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 564 | m2 |
| 31 | Viên vỉa 26x23x100 BTXM M300 đúc sẵn (trong đoạn thẳng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.154 | viên |
| 32 | Viên vỉa 26x23x25 BTXM M300 đúc sẵn (trong đoạn cong) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.650 | viên |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.804 | 1 cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,46 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m2 |
| 37 | Viên vỉa 18x22x100 BTXM M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | viên |
| 38 | Viên vỉa 18x22x25 BTXM M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | viên |
| 39 | Viên vỉa vuốt nối BTXM M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | viên |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5145 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,79 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 556,5 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,097 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,034 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.226 | 1 cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4463 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,53 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,27 | m3 |
| 50 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,11 | m3 |
| 51 | Cây sao đen có chiều cao từ 4-6m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 10 đến 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179 | cây |
| 52 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179 | cây/lần |
| 53 | Lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.366,96 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,39 | m3 |
| 55 | Sơn vạch phân chia ô đỗ xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,35 | m2 |
| 56 | Đắp đất hữu cơ tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,439 | 100m3 |
| 57 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 780,46 | m2/tháng |
| 58 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cây/lần |
| 59 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,23 | m2/tháng |
| 60 | Cau cảnh (5 cây/khóm, chiều cao từ 1,5-2m, đường kính thân từ 6-12cm, đường kính tán khóm 3-4m, hoa màu vàng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khóm |
| 61 | Ngâu xén tròn (3 cây/khóm, chiều cao từ 1,2-1,5m, đường kính thân >1cm, đường kính tán khóm 1-1,5m, hoa màu vàng chanh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Khóm |
| 62 | Dứa mỹ (chiều cao 0,5-0,8m, đường kính tán khóm 0,5-0,8m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | Cây |
| 63 | Móng bò (Chiều cao >=3m, đường kính thân 6-10cm, đường kính tán khóm 2-3m, hoa màu tím) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Cây |
| 64 | Hoa giấy (Chiều cao 0,4-0,6m, đường kính thân >2cm, đường kính tán khóm 0,35-0,5m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | Cây |
| 65 | Thảm mắt nhung (25 cây/m2, chiều cao 0,25-0,3m; đường kính tán khóm >=0.15m, màu tím hồng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,23 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,97 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,04 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0911 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,28 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1994 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,832 | 100m |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,43 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 294,29 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 276,85 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,16 | m3 |
| 80 | Sợi đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,8 | m |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,302 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,996 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,04 | m3 |
| 84 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 87 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 88 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,478 | 100m |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,89 | m2 |
| 90 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,38 | m2 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 94 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 95 | Chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5 | m |
| 96 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | chiếc |
| 97 | Thép hộp 40x20x1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,15 | kg |
| 98 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5075 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3292 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6585 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3189 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,81 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,7 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,3 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7361 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5284 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6345 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,48 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bộ song chắn rác tải Composite (dưới đường tải trọng 250KN) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | bộ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4077 | 100m3 |
| 17 | Cắt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0864 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,63 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0163 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,358 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3988 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7975 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7881 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,76 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,02 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,11 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9953 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7282 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,95 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8185 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2691 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5108 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,94 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 37 | Khung + Nắp ga composite, tải trọng >=400kN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 38 | Bộ song chắn rác composite (dưới đường, chịu tải trọng 250KN) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng thép thang ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7191 | tấn |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 42 | Mua ống cống D300 - HL93 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 187,69 | m |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 226 | cái |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | mối nối |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,96 | m3 |
| 47 | Cống hộp BxH=600x600, L = 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 939,55 | m |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 627 | đoạn cống |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 626 | mối nối |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,32 | m3 |
| 51 | Cống hộp BxH=800x800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,35 | m |
| 52 | Lắp đặt cống hộp đơn lòng đường, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | đoạn cống |
| 53 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | mối nối |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,02 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m3/1km |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,15 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,75 | m3 |
| 63 | Cống hộp BxH=1000x1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,9 | m |
| 64 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | đoạn cống |
| 65 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2877 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,92 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,93 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,85 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6194 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,778 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,25 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6002 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,96 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 16 | BTXM M100 chèn nắp ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,41 | m3 |
| 17 | Nắp ga composite, tải trọng >=125KN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 18 | Mua ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 527,7 | m |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 634 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 211 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | mối nối |
| 22 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2715 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3741 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt khung móng M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,82 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột sân vườn, bao gồm đèn, bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cọc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,5323 | m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Đàu cốt đồng SC 10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | đầu cáp |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3387 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dâu CU/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,17 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | bảng |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bảng |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | đầu cáp |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | đầu cáp |
| 19 | Cầu đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 20 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7 | 10 cột |
| 21 | Bulong ecu M6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A-250v | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống D65/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,678 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống D105/80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m |
| 25 | Đàu cốt đồng SC 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | đầu cáp |
| 26 | Đàu cốt đồng SC 10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410 | đầu cáp |
| 27 | Đàu cốt đồng SC 16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | đầu cáp |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| 29 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.237 | m |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 225 | m |
| 31 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 914,8224 | kg |
| 32 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5052 | 100m |
| 33 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m2 |
| 34 | Lắp đặt khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9516 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat100A-25kA/s | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tơ điện tủ 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp đặt công tơ, Aptomat 100A (KT 400x150x300mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1374 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,851 | 100m3 |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | 1 vị trí |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | sợi |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6835 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3841 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0026 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,82 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,28 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1128 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,28 | m3 |
| 10 | Đường ống HDPE DN110-PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,43 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 12 | Tê gang BBB D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê gang BBB D200x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 15 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút nối hàn nhiệt HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 20 | Tê hàn HDPE DN110/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Nút bịt HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Van gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy D110/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 24 | Ống PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m |
| 25 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Mối nối mềm INOX DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Van chặn ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Ống HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m |
| 29 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Tê HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Bích HDPE DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 32 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192 | cái |
| 33 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,32 | m3 |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,43 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,43 | 100m |
| 40 | Đường ống HDPE DN50-PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,01 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE D25 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,595 | 100m |
| 42 | Cút HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Nút bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 44 | Van ren DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 45 | Kép đồng DN2'' | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 46 | Măng sông ren ngoài DN50/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 47 | Cút HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 48 | Chụp mũ van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 49 | Ống PVC D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Đai khởi thủy DN50x3/4'' | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119 | cái |
| 51 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119 | cái |
| 52 | Cút ren trong DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119 | cái |
| 53 | Nút bịt kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,01 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m |
| 56 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Van một chiều D100- Mặt bích 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Khớp nối mêm BE D100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Giăng cao su D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 61 | Bu lông M16-80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 62 | BU nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Bích thép rỗng D110 - 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Van hai chiều D110-Mặt bích 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Đoạn ống thép D110 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,302 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,356 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,941 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,42 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0244 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0309 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0058 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m |
| 88 | Mũ chụp bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Ván khuôn gỗi đỡ chụp van và đỡ van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗi đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5116 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,94 | m3 |
| 94 | Đai thép 50x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 95 | Bulong M16, L=250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2153 | tấn |
| G | PHẦN VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m loại 13.0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van (39.53 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,53 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,68 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo đơn sứ chuỗi (88.79 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,79 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo đúp dọc sứ chuỗi (119.48 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 358,44 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà lệch 3 pha sứ đứng (21.31 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,31 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ 3 pha lệch (34.37 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,48 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà phụ 3 pha (34.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,16 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (50,50 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,5 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (18.93 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,93 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Giá bắt tay thao tác cầu dao (10kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác cầu dao (83.16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,16 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thang sắt 2,5m (31.71 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,71 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gông cột ly tâm (36.16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,32 | kg |
| 29 | Sứ đứng 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | quả |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 10 sứ |
| 31 | Sứ chuỗi néo thủy tinh 22kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | quả |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 615 | m |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,615 | 1km/1 dây |
| 35 | Ghíp nhôm bọc 120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 36 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 mối |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng 35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 1km/1 dây |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 43 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 44 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 bộ |
| 45 | Đai thép không ri | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 46 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 47 | Biển tên cột, biển cấm, biển cầu dao, biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 bộ |
| 49 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104 | m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m |
| 51 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 53 | Ống chì 24kv (bao gồm cả dây chảy) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 56 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 57 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | viên |
| 58 | Đầu cáp khô 24kV-3x95mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cáp Tplug- 24kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,386 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,994 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,938 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,218 | 100m2 |
| 79 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 80 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,28 | kg |
| 81 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 82 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 83 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m3 |
| 85 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 86 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | 10 m |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,344 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 89 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,08 | m3 |
| 90 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86 | m |
| 91 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 774 | viên |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,08 | m3 |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,172 | 100m2 |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,774 | 1000v |
| H | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 vị trí |
| I | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) Elbow | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | 1 m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | 1 m |
| 12 | Đầu cốt đồng dây 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng dây 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng dây 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 20 | Khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cuộn |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 23 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,7 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 10 m |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,103 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 34 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m2 |
| J | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| K | PHẦN VẬT LIỆU HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 604 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,04 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 241 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,41 | 100m |
| 5 | ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 783 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,83 | 100m |
| 7 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 14 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | viên |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,881 | 100m3 |
| 17 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,92 | m3 |
| 18 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 512 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,92 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,024 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m3 |
| 22 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 23 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 24 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 1000v |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 399,49 | kg |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,399 | tấn |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cọc |
| 31 | Dây nối đất 25x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,3 | kg |
| 32 | Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| 33 | Đầu cos M35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,69 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 100m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 200x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,593 | m3 |
| 39 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,925 | m2 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 10 cọc |
| 41 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,45 | 10 m |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 44 | Thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,92 | kg |
| 45 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m3 |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 49 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 10 m |
| 50 | Ống nhựa HDPE xoắn 50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.247 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,47 | 100m |
| 52 | Đầu bịt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,738 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,738 | 100m3 |
| L | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | sợi |
| M | PHẦN DI CHUYỂN: VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m loại 13.0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van (39.53 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,06 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo đúp dọc sứ chuỗi (119.48 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà phụ 3 pha (34,58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,32 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (50,50 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột ( 18.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,86 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Giá bắt tay thao tác cầu dao (10kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao (83.16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,32 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Thang sắt 2,5m (31.71 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,42 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gông cột ly tâm (36.16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,32 | kg |
| 21 | Sứ đứng 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | quả |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 sứ |
| 23 | Sứ chuỗi néo thủy tinh 22kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | quả |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 25 | Tháo ra và lắp lại dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,348 | 1km / 1dây |
| 26 | Ghíp nhôm bọc 120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 27 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 mối |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng 35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 1km/1 dây |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 34 | Thanh cái đồng 50x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 bộ |
| 36 | Đai thép không ri | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 37 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Biển tên cột, biển cấm, biển cầu dao, biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 bộ |
| 40 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 42 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,54 | 100m |
| 44 | Ống chì 24kv (bao gồm cả dây chảy) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 48 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | viên |
| 49 | Đầu cáp khô 24kV-3x120mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cáp Tplug- 24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 53 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,197 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,936 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,516 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 100m2 |
| 62 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 63 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,98 | kg |
| 64 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 65 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m3 |
| 68 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 69 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 10 m |
| 70 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126 | md |
| 71 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,82 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,353 | 100m3 |
| 73 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,342 | m3 |
| 74 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126 | m |
| 75 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.134 | viên |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,342 | m3 |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m2 |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,134 | 1000v |
| 79 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,1 | m2 |
| 80 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,1 | m2 |
| 81 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,1 | m2 |
| 82 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 84 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,82 | m3 |
| 85 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 86 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 324 | viên |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,82 | m3 |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,324 | 1000v |
| 90 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106 | md |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3 | m3 |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,212 | 100m3 |
| 93 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,43 | m3 |
| 94 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | m |
| 95 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 477 | viên |
| 96 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,43 | m3 |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m2 |
| 98 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,477 | 1000v |
| 99 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5 | m2 |
| 100 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5 | m2 |
| 101 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5 | m2 |
| 102 | Thu hồi cột BTLT16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cột |
| 103 | Thu hồi cột BTLT12m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cột |
| 104 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,327 | 1km / 1dây |
| 105 | Thu hồi xà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ |
| 106 | Thu hồi cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 10 cách điện |
| 107 | Thu hồi cách điện chuỗi 22kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| N | PHẦN DI CHUYỂN: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 vị trí |
| O | PHẦN DI CHUYỂN: VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP PHẦN DI CHUYỂN | |||
| 1 | Tụ bù hạ áp 2x20kVar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 3 | Sứ Plug in 250A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Xử lý Sứ Plug in 250A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) Elbow | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | 1 m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | 1 m |
| 16 | Đầu cốt đồng dây 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng dây 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng dây 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 24 | Khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cuộn |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 27 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,7 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 29 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 10 m |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,103 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 38 | ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m2 |
| 39 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 630A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Thu hồi tụ bù hạ áp 4x10kVAR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 41 | Thu hồi cáp hạ thế mặt máy 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Thu hồi Chống sét van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 3 pha |
| 43 | Thu hồi cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 44 | Thu hồi cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 cách điện |
| 45 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cột |
| 46 | Thu hồi xà các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 bộ |
| P | PHẦN DI CHUYỂN: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| Q | PHẦN DI CHUYỂN: VẬT LIỆU HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 404 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,04 | 100m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | 1m |
| 7 | ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 362 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,62 | 100m |
| 9 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 13 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | viên |
| 14 | Xà lánh cáp hạ thế trên cột đúp (30,09kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,18 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Giá đỡ 04 cáp hạ thế lên cột đúp (34.07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,07 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gía đỡ dây sau công tơ (3.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,1 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 8,5m loại 5.0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 22 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8 | md |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,854 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | md |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,69 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | md |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 41 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,024 | m3 |
| 42 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 43 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126 | viên |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 1000v |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,024 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 47 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m2 |
| 48 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m2 |
| 49 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m2 |
| 50 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 51 | Thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,73 | kg |
| 52 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 56 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 10 m |
| 57 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 58 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 59 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 60 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 61 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 hộp |
| 62 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha trực tiếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 hộp |
| 63 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 hộp |
| 64 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 65 | Thu hồi cột BTLT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cột |
| R | PHẦN DI CHUYỂN: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | sợi |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | phân đoạn |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấn |
| V | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tụ |
| 7 | Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 250A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | 1 tủ |
| W | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| X | PHẦN DI CHUYỂN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| Y | PHẦN DI CHUYỂN: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | phân đoạn |
| Z | PHẦN DI CHUYỂN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấn |
| AA | PHẦN DI CHUYỂN: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | phân đoạn |
| AB | CHI PHÍ MUA SẮM PHẦN THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét ôxit kim loại 22kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (2CD+1CDCC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| AC | CHI PHÍ MUA SẮM PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, sử dụng sứ Elbow, có bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 4 ngăn), bao gồm: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| AD | CHI PHÍ MUA SẮM PHẦN THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| 1 | Tủ hạ thế Pillar 250A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | tủ |
| AE | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét ôxit kim loại 22kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ 3 pha |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (2CD+1CDCC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| AF | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 4 ngăn), bao gồm: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông, san nền | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cho ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hạng mục cấp điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cho ít nhất 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp. (kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110 CV | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi