Gói thầu: Sửa chữa cải tạo chống thấm phòng ở và nhà vệ sinh cho đối tượng ở Khoa Nhi A, Nhi B, Phục hồi A, Sơ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRÙNG DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo chống thấm phòng ở và nhà vệ sinh cho đối tượng ở Khoa Nhi A, Nhi B, Phục hồi A, Sơ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố năm 2022 (Kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:32:00 đến ngày 2022-09-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 259,007,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cải tạo sửa chữa, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 260.000.000 VND (2 x 260.000.000 = 520.000.000 VND).Tài liệu chứng minh:Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng phải bao gồm các hạng mục cải tạo, sửa chữa.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 250.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | THEO HỒ SƠ MỜI THẦU |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | THEO HỒ SƠ MỜI THẦU |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | THEO HỒ SƠ MỜI THẦU |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo+1 Mâm)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRÙNG DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo chống thấm phòng ở và nhà vệ sinh cho đối tượng ở Khoa Nhi A, Nhi B, Phục hồi A, Sơ sinh Sửa chữa, cải tạo chống thấm phòng ở và nhà vệ sinh cho đối tượng ở Khoa Nhi A, Nhi B, Phục hồi A, Sơ sinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố năm 2022 (Kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. Giấy ủy quyền ( nếu có ) Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu ( Phải có hồ sơ đóng bảo hiểm đối với công nhân và cán bộ kỹ thuật tương ứng với số năm yêu cầu ). Giấy chứng Nhận ĐKKD. Báo cáo Tài chính, được cơ quan thuế kiểm tra. Bảo lảnh dự thầu. Cam kết tín dụng để tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo trợ trẻ tàn tật mồ côi Thị Nghè- Địa chỉ: 153 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Bảo trợ trẻ tàn tật mồ côi Thị Nghè. + Địa chỉ: 153 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Trùng Dương : SĐT (0941 906 002 ). Địa chỉ: D7/16K/14D, ấp 4, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh (0941 906 002 ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Trùng Dương : SĐT (0941 906 002 ). Địa chỉ: D7/16K/14D, ấp 4, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh (0941 906 002 ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA NHI A, NHI B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tính 80% | Đáp ứng chương V | 209,6 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông seno mái | Đáp ứng chương V | 165 | 1m2 |
| 3 | Xử lý hộp gen thoát nước bị thấm | Đáp ứng chương V | 1 | gói |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng chương V | 1,96 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch ống hộp gen 4x8x18 bị hư | Đáp ứng chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng chương V | 110 | m2 |
| 7 | Bê tông nền đá mi seno mái dày 50mm, BT mác 200 | Đáp ứng chương V | 5,5 | m3 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm sàn | Đáp ứng chương V | 287 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần, tường tính 80% | Đáp ứng chương V | 209,6 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường trần seno không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng chương V | 242 | 1m2 |
| 11 | Thay phểu thu sàn mới phi 90 | Đáp ứng chương V | 16 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ tưởng củ đã xây gạch | Đáp ứng chương V | 22,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kệ bếp | Đáp ứng chương V | 5,12 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lavabo | Đáp ứng chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ tường củ đã xây hộc tủ gỗ | Đáp ứng chương V | 10,88 | m2 |
| 16 | Dời bàn phát cơm, vệ sinh mặt đá, khung nhôm, dán kéo mặt đá | Đáp ứng chương V | 1 | Gói |
| 17 | Vệ sinh lắp đặt lavabo tận dụng | Đáp ứng chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp bộ xả lavabo | Đáp ứng chương V | 2 | bộ |
| 19 | Ốp gạch vào tường gạch 250x400 | Đáp ứng chương V | 3,6 | m2 |
| B | KHOA PHỤC HỒI A | |||
| 1 | Tháo dỡ vách tưởng củ đã xây gạch ống | Đáp ứng chương V | 17 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường củ đã xây hộc tủ gỗ | Đáp ứng chương V | 2,48 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng chương V | 26 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần, tường | Đáp ứng chương V | 16 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trần seno không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng chương V | 16 | m2 |
| C | KHOA SƠ SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng thi công | Đáp ứng chương V | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Đáp ứng chương V | 1,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng chương V | 5,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm tầng trệt để đấu nối ống thoát nước | Đáp ứng chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Đáp ứng chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Đáp ứng chương V | 1 | gói |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng chương V | 1,1 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống hộp gen 4x8x18 dày 15cm | Đáp ứng chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng chương V | 35 | m2 |
| 10 | Bê tông nền đá mi nền nhà vệ sinh, vữa BT mác 250 | Đáp ứng chương V | 0,529 | m3 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm sàn và thành tường nhà vê sinh | Đáp ứng chương V | 15,05 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng chương V | 5,29 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Đáp ứng chương V | 5,29 | 1m2 |
| 14 | Dặm vá gạch ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bi hư hỏng | Đáp ứng chương V | 5 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần, tường | Đáp ứng chương V | 45 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường trần seno không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng chương V | 45 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất cửa nhôm kính nhà vệ sinh | Đáp ứng chương V | 1,76 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng chương V | 1,76 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2 | Đáp ứng chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng chương V | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Đáp ứng chương V | 4 | cái |
| 31 | Bốc xếp và vẩn chuyển các loại tấm lợp | Đáp ứng chương V | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng các loai phụ kiện cấp thoát nước | Đáp ứng chương V | 0,5 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng các loại thiết bị điện trong nhà | Đáp ứng chương V | 5 | tấn |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng chương V | 10 | m3 |
| 35 | Vệ sinh công trình đưa vào sự dụng | Đáp ứng chương V | 3 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cải tạo sửa chữa, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 260.000.000 VND (2 x 260.000.000 = 520.000.000 VND).Tài liệu chứng minh:Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng phải bao gồm các hạng mục cải tạo, sửa chữa.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 250.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | THEO HỒ SƠ MỜI THẦU | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng | 2 | THEO HỒ SƠ MỜI THẦU | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | THEO HỒ SƠ MỜI THẦU | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | 15 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo+1 Mâm)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi