Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn xã hội hoá và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:21:00 đến ngày 2022-09-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,961,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7942824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.373.318.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với 1 công trình tương tự+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan >=4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 16 phòng trường tiểu học Diễn Yên, xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn xã hội hoá và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 có xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 12 năm 2021; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Diễn Yên
Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
- Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt,
Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Đăng Hoàng; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Diễn Yên; Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt + Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Mạnh Linh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,9216 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2358 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6567 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9807 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,264 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,7239 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75# ( Gạch đặch 100% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,2761 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,683 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4188 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2896 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3457 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8786 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3999 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9689 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7934 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đá 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7594 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,8953 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung Tezzaro màu đỏ kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,7788 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2246 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3297 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6494 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1821 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4835 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1251 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,209 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3736 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5573 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4671 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3546 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7078 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,276 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6897 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5555 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,2454 | m3 |
| C | PHẦN CẤU THANG BỘ: | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9447 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1045 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lam, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,921 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2833 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0237 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô ô văng, lam, lan can đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1031 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,03 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,785 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7752 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4898 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6256 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,833 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9439 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6731 | m3 |
| 9 | Lát gạch nền Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.451,7863 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x13cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6184 | m2 |
| 11 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,9314 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài 1 lớp trước khi ốp gạch trangg trí chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,6324 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch trang trí vân đá Granite vào chân móng kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,0024 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch men màu trắng vào tường kích thước 30x60cm vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,622 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,776 | 10m2 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm C120x50x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,399 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20x2.5mmmã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,399 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp kim loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3898 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,40mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6294 | 100m2 |
| 5 | Lăp đặt xốp bịt ke lún và SEAL FLEX trám khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,86 | m2 |
| 6 | Ke chống bão (6cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.976,44 | Cái |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,7782 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,976 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,5488 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, cạnh cửa, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,2367 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348,5044 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550,8868 | m2 |
| 7 | Đắp phào trần nhà vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.293,36 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,42 | m |
| 9 | Đắp chỉ nước, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,12 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm đa năng sàn mái, chân tườg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,2672 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,2672 | m2 |
| 12 | Vẽ tranh tường mặt tiền tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng đắp đấu mặt ngoài lan can bằng vữa xi măng mác 100# kích thước 50x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài và tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.481,7542 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.556,6279 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.679,6039 | m2 |
| 17 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,7782 | m2 |
| G | PHẦN LẮP DỰNG CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ Lim pano kính 2 lớp chưa có bản lề và khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,408 | m2 |
| 2 | Lắp đặt kính 2 lớp dày 6.38mm vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,128 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sổ song sắt thép hộp vuông mã kẽm 20x20x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0037 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,9 | m2 |
| 5 | Sơn hoa sắt cánh cửa bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.003,7 | Kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng inox cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.384,2 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng trụ cái cầu thang Gỗ Lim kích thước 1.3x0.22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang Gỗ Lim kích thước 90x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 9 | Cửa nhôm cửa sổ mở quay ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm dày 1,2-,1,4mm; đã lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m2 |
| 10 | Cửa nhôm vách kính cố định ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm dày 1,2-,1,4mm; đã lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | Bộ |
| 12 | Sản xuất lắp đặt khoá cửa có chốt ngang inox việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 13 | Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 14 | Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3952 | 100m2 |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Cầu chắn rác thoát nước mái D90MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê, nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 6 | Nút bịt ống nước hành lang D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 7 | Phếu thu nước sàn D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bồn inox Loại nằm loại 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhữa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D27-D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D27-D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhữa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cai |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D42-D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Phao chống tràn nước bồn Inox: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoan giếng thi công lấy nước sinh hoạt bao gồm nhân công và vật liệu chiêu sâu khoan giếng tạm tính20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy bơm hàn quốc cấp nước lên bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 600x400x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 400x250x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt mặt nhữa tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm và mặt công tắc và ổ cắm toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x10+3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| K | PHẦN ĐIỆN NHẸ: | |||
| L | PHẦN INTERNET TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 200x150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 7 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3523 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3935 | 100m3 |
| 3 | Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 8 | Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3935 | 100m3 |
| 10 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| N | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 2 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC đựng trọng hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7942824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.373.318.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với 1 công trình tương tự+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị | 1 | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 – 1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Máy khoan >=4,5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi