Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898535-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220898317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn xã hội hoá và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 11:21:00 đến ngày 2022-09-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,961,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7942824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.373.318.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với 1 công trình tương tự+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan >=4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 16 phòng trường tiểu học Diễn Yên, xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn xã hội hoá và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Diễn Yên Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế và thương mại dịch vụ Kiến Thịnh An, địa chỉ: đường Nguyễn Quý Đức, phường Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Diễn Châu, địa chỉ: khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Diễn Yên Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 có xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 12 năm 2021; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Diễn Yên Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Đăng Hoàng; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Diễn Yên; Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt + Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Mạnh Linh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V945,9216m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3454m3
3Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2358100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6567tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9807tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,264tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,7239m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75# ( Gạch đặch 100% )Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,2761m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,683m3
10Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4188100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2896tấn
13Đổ bê tông giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3457m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8786100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3999100m3
16Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9689100m3
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7934m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693100m3
19Vận chuyển đất đá 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7594m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8953m3
21Lát gạch đất nung Tezzaro màu đỏ kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V770,7788m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2246m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3297m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6494m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1821m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4835m2
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1251tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,209tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3736100m2
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0448m3
5Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5573100m2
6Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4671100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3546tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,276tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6897tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,5555m3
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,2454m3
C PHẦN CẤU THANG BỘ:
1Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9447100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1045tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7838m3
5Ván khuôn lanh tô, lam, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4,921100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2833tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0237tấn
8Đổ bê tông lanh tô ô văng, lam, lan can đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1031m3
D PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,03m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,785m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7752m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4898m3
5Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6256m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,833m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9439m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6731m3
9Lát gạch nền Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.451,7863m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x13cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,6184m2
11Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,9314m2
12Trát tường ngoài 1 lớp trước khi ốp gạch trangg trí chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,6324m2
13Công tác ốp gạch trang trí vân đá Granite vào chân móng kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,0024m2
14Công tác ốp gạch men màu trắng vào tường kích thước 30x60cm vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,622m2
15Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,77610m2
E PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép hình mã kẽm C120x50x20x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,399tấn
2Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20x2.5mmmã kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,399tấn
3Vận chuyển vật liệu tấm lợp kim loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3898100m2
4Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,40mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6294100m2
5Lăp đặt xốp bịt ke lún và SEAL FLEX trám khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,86m2
6Ke chống bão (6cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.976,44Cái
F PHẦN HOÀN THIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.358,7782m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.122,976m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,5488m2
4Trát trụ, cột, cạnh cửa, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V657,2367m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.348,5044m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.550,8868m2
7Đắp phào trần nhà vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.293,36m
8Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,42m
9Đắp chỉ nước, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V601,12m
10Quét dung dịch chống thấm đa năng sàn mái, chân tườgMô tả kỹ thuật theo Chương V459,2672m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,2672m2
12Vẽ tranh tường mặt tiền tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
13Sản xuất lắp dựng đắp đấu mặt ngoài lan can bằng vữa xi măng mác 100# kích thước 50x50x5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài và tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.481,7542m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.556,6279m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.679,6039m2
17Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.358,7782m2
G PHẦN LẮP DỰNG CỬA:
1Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ Lim pano kính 2 lớp chưa có bản lề và khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V105,408m2
2Lắp đặt kính 2 lớp dày 6.38mm vào cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,128m2
3Gia công cửa sổ song sắt thép hộp vuông mã kẽm 20x20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0037tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V242,9m2
5Sơn hoa sắt cánh cửa bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.003,7Kg
6Sản xuất lắp dựng inox cầu thang, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1.384,2kg
7Sản xuất lắp dựng trụ cái cầu thang Gỗ Lim kích thước 1.3x0.22mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang Gỗ Lim kích thước 90x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
9Cửa nhôm cửa sổ mở quay ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm dày 1,2-,1,4mm; đã lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo Chương V224m2
10Cửa nhôm vách kính cố định ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm dày 1,2-,1,4mm; đã lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m2
11Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127Mô tả kỹ thuật theo Chương V192Bộ
12Sản xuất lắp đặt khoá cửa có chốt ngang inox việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
13Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kimMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
14Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3952100m2
H PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Cầu chắn rác thoát nước mái D90MMMô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
4Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
5Lắp đặt tê, nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
6Nút bịt ống nước hành lang D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
7Phếu thu nước sàn D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
I PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Bồn inox Loại nằm loại 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt côn chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt tê thu nhữa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D27-D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D27-D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt tê thu nhữa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cai
15Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D42-D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Phao chống tràn nước bồn Inox:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Khoan giếng thi công lấy nước sinh hoạt bao gồm nhân công và vật liệu chiêu sâu khoan giếng tạm tính20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Máy bơm hàn quốc cấp nước lên bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 600x400x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 400x250x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Lắp đặt mặt nhữa tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
16Lắp đặt đế âm và mặt công tắc và ổ cắm toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V352hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
23Lắp đặt dây dẫn 2x10+3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
24Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
25Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
26Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
27Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cọc
K PHẦN ĐIỆN NHẸ:
L PHẦN INTERNET TOÀN NHÀ
1Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x300x150 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 200x150x100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
4Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast6EMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
7Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
M PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào đất móng rãnh chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3523m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3935100m3
3Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
4Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
8Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
9Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3935100m3
10Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
N PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
2Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
3Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC đựng trọng hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7942824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.373.318.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với 1 công trình tương tự+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).63
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 – 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
2 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
9 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Máy khoan >=4,5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
11 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->