Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VRG KHẢI HOÀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:14:00 đến ngày 2022-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,326,848,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:—Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Trong đó có hạng mục tháo dỡ, lắp dựng mái tôn), Cấp III trở lên; —Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).—Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp (Trong đó có hạng mục tháo dỡ, lắp dựng mái tôn) cấp III trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 3.000.000.000 VNĐ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (chi tiết xem file KHÁC đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (chi tiết xem file KHÁC đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình xây dựng.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (chi tiết xem file KHÁC đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (chi tiết xem file KHÁC đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật để thi công công trình. Trong đó:-01 công nhân vận hành xe cơ giới;-05 công nhân đào tạo về thợ xây dựng dân dụng;-01 công nhân thợ hàn;-02 công nhân thợ cấp thoát nước;-01 công nhân thợ điện. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (chi tiết xem file KHÁC đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN VRG KHẢI HOÀN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa mái, vách nhà xưởng 1 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản sao chứng thực hoặc công chứng); -Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); -Bản scan thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (bản gốc); -Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); -Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT. -Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); -Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kèm theo E-HSDT và nhà thầu được kiến nghị mời thương thảo thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng; (Trường hợp liên danh dự thầu thì mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). -Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 7, 8, 9, 10 Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021, tham gia dự thầu. (*) Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư: Công ty cổ phần VRG Khải Hoàn
+ Địa chỉ: Ấp Cầu Sắt - xã Lai Hưng - huyện Bàu Bàng - tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: 0274.3591220 Fax: 0274.3591228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần VRG Khải Hoàn + Địa chỉ: Ấp Cầu Sắt - xã Lai Hưng - huyện Bàu Bàng - tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: 0274.3591220 Fax: 0274.3591228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương + Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - phường Hòa Phú - Tp. Thủ Dầu Một - tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần VRG Khải Hoàn + Địa chỉ: Ấp Cầu Sắt - xã Lai Hưng - huyện Bàu Bàng - tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: 0274.3591220 Fax: 0274.3591228 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU LÒ HƠI (TRỤC 1-9) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3.497,445 | m2 |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,373 | 10 tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 9,809 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,981 | 10 tấn |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các thanh treo hệ thống ống PCCC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 20 | công |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C250x65x20x2.5mm Z275 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,058 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép C200x50x20x2mm Z275 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,751 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tole AZ150 dày 0.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 34,974 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp bulong D14M65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 852 | cái |
| 10 | Cung cấp ty xà gồ D14 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 294 | cái |
| B | KHU HÓA CHẤT (TRỤC 9-12) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.148,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các thanh treo hệ thống ống PCCC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | công |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,451 | 10 tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,353 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,335 | 10 tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C250x65x20x2.5mm Z275 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,353 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép C200x50x20x2mm Z275 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tole AZ150 dày 0,5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,487 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp bulon D14M65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 288 | cái |
| 10 | Cung cấp ty xà gồ D14 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 96 | cái |
| C | KHU LINE (TRỤC 12-22) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4.521,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các thanh treo hệ thống ống PCCC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 20 | công |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,775 | 10 tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 7,411 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,741 | 10 tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tole AZ150 dày 0,5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 45,21 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép C250x65x20x2.5mm Z275 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,682 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép C200x50x20x2 Z275 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulon D14M65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 582 | cái |
| 10 | Lắp đặt ty xà gồ d14 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 194 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 28,14 | 1m2 |
| D | KHU VỰC KHO THÀNH PHẨM (TRỤC 22-28) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.078,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các thanh treo hệ thống ống PCCC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | công |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,423 | 10 tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,059 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,1 | 10 tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tole AZ150 dày 0.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10,785 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép C250x65x20x2.5mm Z275 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,059 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulon D14M65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 228 | cái |
| 9 | Lắp đặt ty xà gồ d14 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 76 | cái |
| E | TOLE ĐUÔI CÁ CAO TRÌNH +13.000 TRỤC 8-15/A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 122,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,048 | 10 tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,127 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,113 | 10 tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tole AZ150 dày 0.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,225 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C250x65x20x2.5mm Z275 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,127 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bulon D14M65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt ty xà gồ d14 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng máng xối inox 304 dày 1mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 70 | md |
| F | VÁCH NGĂN TRỤC 12; TRỤC 22 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 886,55 | m2 |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,348 | 10 tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,139 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,114 | 10 tấn |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,139 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn AZ150 dày 0,5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,866 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:—Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Trong đó có hạng mục tháo dỡ, lắp dựng mái tôn), Cấp III trở lên; —Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).—Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp (Trong đó có hạng mục tháo dỡ, lắp dựng mái tôn) cấp III trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 3.000.000.000 VNĐ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (chi tiết xem file KHÁC đính kèm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (chi tiết xem file KHÁC đính kèm). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình xây dựng.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (chi tiết xem file KHÁC đính kèm). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (chi tiết xem file KHÁC đính kèm). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật để thi công công trình. Trong đó:-01 công nhân vận hành xe cơ giới;-05 công nhân đào tạo về thợ xây dựng dân dụng;-01 công nhân thợ hàn;-02 công nhân thợ cấp thoát nước;-01 công nhân thợ điện. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (chi tiết xem file KHÁC đính kèm). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | [Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | [Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. | 2 |
| 4 | Máy hàn | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi