Gói thầu: Sửa chữa gầu tải cấp liệu lên sàng; Băng tải sau đia vê viên; Máy sấy thùng quay số 1 và số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Sửa chữa gầu tải cấp liệu lên sàng; Băng tải sau đia vê viên; Máy sấy thùng quay số 1 và số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:14:00 đến ngày 2022-09-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng sửa chữa máy móc, thiết bị trong dây chuyền sản xuất công nghiệp, có cùng loại và cấp công trình tương tự gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Loại công trình: Công trình công nghiệp; - Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dán băng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên dung để dán bang tải cao su |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa gầu tải cấp liệu lên sàng; Băng tải sau đia vê viên; Máy sấy thùng quay số 1 và số 2 Sửa chữa gầu tải cấp liệu lên sàng; Băng tải sau đia vê viên; Máy sấy thùng quay số 1 và số 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao;
Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ;
Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện – Đầu tư, Công ty cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát – Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139/02103.825.140; Fax: 02103.825.126 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GẦU TẢI/Phần tháo, dỡ thiết bị gầu tải; chiều cao 1,5m | |||
| 1 | Cắt tháo hộp đỉnh gầu cũ, hỏng | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0426 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ xích gầu F18 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,164 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khóa xích F18 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,053 | tấn |
| 4 | Cắt tháo dỡ các gầu múc | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,048 | tấn |
| 5 | Cắt tháo dỡ tang dẫn, trục dẫn | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,119 | tấn |
| 6 | Cắt tháo dỡ hộp gầu 1 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,091 | tấn |
| 7 | Cắt tháo dỡ hộp gầu 2 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,708 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ tôn lát sàn cũ hỏng (thép tấm d5) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,14 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ bệ động cơ liền giảm tốc hỏng | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,066 | tấn |
| B | GẦU TẢI/Phần chế tạo | |||
| 1 | Chế tạo sàn thao tác (thép tấm nhám d5) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,3897 | tấn |
| 2 | Chế tạo bệ động cơ liền giảm tốc (thép tấm d10) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,3897 | tấn |
| C | GẦU TẢI/Phần cung cấp, lắp đặt; chiều cao 2,5m | |||
| 1 | Chế tạo hộp gầu 2 (SUS304) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1,6866 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hộp gầu 2 (SUS304) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1,6866 | tấn |
| 3 | Chế tạo hộp gầu 1 (SUS304) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,1572 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hộp gầu 1 (SUS304) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,1572 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hộp đỉnh gầu (SUS304). VT A cấp | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,1048 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bích hộp đỉnh gầu (SUS304). VT A cấp | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bệ đỡ động cơ liền giảm tốc | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,15 | tấn |
| 8 | Lắp dựng sàn thao tác (thép tấm nhám d5) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,3897 | tấn |
| D | GẦU TẢI/Phần sơn kết cấu thép | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh rỉ kết cấu thép cũ | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 200 | m2 |
| 2 | Sơn 02 lớp sơn chống rỉ SAK-N, sơn TH Hà Nội | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 200 | m2 |
| 3 | Sơn 02 lớp sơn phủ SAK-P, sơn TH Hà Nội | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 200 | m2 |
| E | GẦU TẢI/Thu dọn mặt bằng | |||
| 1 | Thu dọn, vận chuyển phế thải kim loại nhập kho cự ly ≤ 2,0km bằng xe cẩu tự hành (Bên A cấp xe) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 3,1154 | tấn |
| F | BĂNG TẢI/Phần tháo dỡ băng tải sau vê viên đĩa chiều cao 1,5m | |||
| 1 | Cắt tháo băng tải cao su B800 cũ, hỏng | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,43 | tấn |
| 2 | Cắt tháo dỡ con lăn F108x245 cũ | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,342 | tấn |
| 3 | Cắt tháo dỡ con lăn F108x950 cũ | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,121 | tấn |
| 4 | Cắt tháo dỡ giá đỡ con lăn lòng máng B800 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,227 | tấn |
| 5 | Cắt tháo khung băng tải cũ, hỏng (U100x5) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,422 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tang quay liền động cơ F500; L=1300 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,162 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cụm khung tang đầu BT B800 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,069 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ tôn lát sàn cũ hỏng (thép tấm d5) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,419 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu khung sàn thao tác U160 hỏng | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,199 | tấn |
| G | BĂNG TẢI/Phần chế tạo | |||
| 1 | Chế tạo kết cấu khung sàn thao tác U160x5 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,5112 | tấn |
| 2 | Chế tạo sàn thao tác (thép tấm nhám d5) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1,1691 | tấn |
| 3 | Chế tạo khung băng tải mới U120x50x4 (SUS316) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,6072 | tấn |
| 4 | Chế tạo khung đầu băng tải U120x50x4 (SUS316) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0518 | tấn |
| 5 | Chế tạo rèm băng tải cao su (VT cũ) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 20 | m |
| 6 | Chế tạo thanh giằng U120x50x4; L=1400 (SUS316) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,2496 | tấn |
| 7 | Chế tạo thanh giằng U120x50x4; L=1400 (SUS316) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,1656 | tấn |
| H | BĂNG TẢI/Phần cung cấp, lắp đặt; chiều cao 2,5m | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu khung sàn thao tác U160x5 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,5112 | tấn |
| 2 | Lắp dựng sàn thao tác (thép tấm nhám d5) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1,1691 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung băng tải U120x50x4 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,6072 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thanh giằng U120x50x4; L=1400 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,2496 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thanh giằng U120x50x4; L=1000 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,1656 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giá đỡ con lăn B800 (VT A cấp) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,6498 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung tang đầu | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,517 | tấn |
| 8 | Chế tạo thanh kẹp băng tải L63x63x6; L=1500 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0343 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thanh kẹp băng tải L63x63x6; L=1500 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0343 | tấn |
| 10 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 11 | Chế tạo lan can thép L50x50x5 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can thép L50x50x5 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,107 | tấn |
| 13 | Chế tạo lan can thép F12 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0252 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can thép F12 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0252 | tấn |
| I | BĂNG TẢI/Phần sơn kết cấu thép | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh rỉ kết cấu thép cũ | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 320 | m2 |
| 2 | Sơn 02 lớp sơn chống rỉ SAK-N, sơn TH Hà Nội | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 320 | m2 |
| 3 | Sơn 02 lớp sơn phủ SAK-P, sơn TH Hà Nội | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 320 | m2 |
| J | BĂNG TẢI/Thu dọn mặt bằng | |||
| 1 | Thu dọn, vận chuyển phế thải phi kim loại nhập kho, cự ly | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 3,9868 | tấn |
| K | GẦU TẢI - BĂNG TẢI/Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp dựng xích gầu F18 (VT A cấp) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,3192 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khoá xích F18 (VT A cấp) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0897 | tấn |
| 3 | Lắp dựng các gầu múc (VT A cấp) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,8056 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tang dẫn, trục dẫn | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,1983 | tấn |
| 5 | Lắp dựng con lăn F108x310 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,57 | tấn |
| 6 | Lắp dựng con lăn F108x750 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,201 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tang quay liền động cơ F500; L=1300 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,27 | tấn |
| 8 | Kéo, dán nối băng tải cao su B800x12x5 lớp | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 74 | m |
| 9 | Dán băng tải cao su B800 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1 | mối |
| 10 | Keo dán băng tải cao su | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 4 | kg |
| 11 | Cao su non 2mm | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 2,8 | m2 |
| 12 | Chổi đánh rỉ | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 13 | Đá mài F100 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1 | viên |
| 14 | Tời điện 5 tấn | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1 | ca |
| 15 | Máy dán băng tải | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1 | ca |
| 16 | Máy mài 1 Kw | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,5 | ca |
| L | MÁY SẤY THÙNG QUAY SỐ 1/Phần tháo dỡ máy sấy thùng quay số 1, chiều cao 2,5m | |||
| 1 | Đào, đục, vệ sinh sạch liệu bám trong thùng. KT 23mx2,8x3,14x0,1m | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 20,22 | m3 |
| 2 | Cắt tháo dỡ cánh đảo cũ, hỏng (SUS304) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,867 | tấn |
| 3 | Cắt tháo dỡ kẹp bắt cánh đảo cũ, hỏng | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,819 | tấn |
| 4 | Cắt tháo dỡ, sử dụng lại bảo hiểm vòng lăn (để thay con lăn đỡ, căn nêm vòng lăn) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,684 | tấn |
| 5 | Cắt tháo dỡ con lăn đỡ F720 cũ | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,827 | tấn |
| 6 | Cắt tháo dỡ cáp thép F8 cũ, hỏng | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0076 | tấn |
| M | MÁY SẤY THÙNG QUAY SỐ 1/Phần chế tạo | |||
| 1 | Chế tạo kẹp bắt cánh đảo (L100x100x10) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 2,265 | tấn |
| 2 | Chế tạo cánh đảo d5 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 3,15 | tấn |
| 3 | Chế tạo cáp thép định vị vòng làm kín | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 19 | m |
| N | MÁY SẤY THÙNG QUAY SỐ 1/Phần cung cấp, lắp đặt; chiều cao 2,5m | |||
| 1 | Lắp kẹp bắt cánh đảo vào vỏ thùng bằng phương pháp hàn | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 2,265 | tấn |
| 2 | Cung cấp bu lông M16x40 + ê cu | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 750 | bộ |
| 3 | Lắp các cánh đảo vào kẹp bắt cánh đảo bằng mối ghép bu lông (05mx16x40/cánh) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 3,15 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp thép định vị vòng làm kín | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0096 | tấn |
| O | MÁY SẤY THÙNG QUAY SỐ 1/Thu dọn mặt bằng | |||
| 1 | Thu dọn, vận chuyển phế thải kim loại nhập kho cự ly ≤ 2,0km bằng xe cẩu tự hành (Bên A cấp xe) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 3,6446 | tấn |
| 2 | Thu dọn, vận chuyển nguyên liệu về bãi tập kết nguyên liệu của Xí nghiệp; cự ly ≤1000m (Bên A cấp xe) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 20,2 | m3 |
| P | MÁY SẤY THÙNG QUAY SỐ 2/Phần tháo dỡ máy sấy thùng quay số 2 | |||
| 1 | Đào, đục, vệ sinh sạch liệu bám trong thùng. KT 23mx2,8x3,14x0,15m | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 30,33 | m3 |
| 2 | Cắt tháo dỡ cánh đảo cũ, hỏng (SUS304) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,742 | tấn |
| 3 | Cắt tháo dỡ kẹp bắt cánh đảo cũ, hỏng | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,648 | tấn |
| 4 | Cắt tháo dỡ, sử dụng lại bảo hiểm vòng lăn (để thay con lăn đỡ, căn nêm vòng lăn) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,684 | tấn |
| 5 | Cắt tháo dỡ bệ động cơ, giảm tốc cũ | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,474 | tấn |
| 6 | Cắt tháo dỡ bộ bánh răng chủ động m26-Z26 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,342 | tấn |
| 7 | Cắt tháo dỡ, sử dụng lại giảm tốc PHD9090P3-LR-63 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,523 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ động cơ 110kW | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,33 | tấn |
| 9 | Cắt tháo dỡ cáp thép F8 cũ, hỏng. | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0076 | tấn |
| Q | MÁY SẤY THÙNG QUAY SỐ 2/Phần chế tạo | |||
| 1 | Chế tạo kẹp bắt cánh đảo (L100x100x10) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1,812 | tấn |
| 2 | Chế tạo cánh đảo d5 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 2,52 | tấn |
| 3 | Chế tạo cáp thép định vị vòng làm kín | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 19 | m |
| R | MÁY SẤY THÙNG QUAY SỐ 2/Phần cung cấp, lắp đặt; chiều cao 2,5m | |||
| 1 | Lắp kẹp bắt cánh đảo vào vỏ thùng bằng phương pháp hàn | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1,812 | tấn |
| 2 | Cung cấp bu lông M16x40 + ê cu | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 600 | bộ |
| 3 | Lắp các cánh đảo vào kẹp bắt cánh đảo bằng mối ghép bu lông (05mx16x40/cánh) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 2,52 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp thép định vị vòng làm kín | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0096 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bệ động cơ, giảm tốc | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,7899 | tấn |
| 6 | Chế tạo cột đỡ bệ động cơ, giảm tốc: Thép I250x125x5; L=1200 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0708 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ bệ động cơ, giảm tốc: Thép I250x125x5; L=1200 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,0708 | tấn |
| 8 | Chế tạo bản mã chân cột đỡ bệ động cơ, giảm tốc. KT 300x300x12 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản mã chân cột đỡ bệ động cơ, giảm tốc. KT 300x300x12 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 10 | Sửa chữa máng dẫn liệu, hộp làm kín, tôn tấm dày 5mm | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,65 | tấn |
| S | MÁY SẤY THÙNG QUAY SỐ 2/Thu dọn mặt bằng | |||
| 1 | Thu dọn, vận chuyển nguyên liệu về bãi tập kết nguyên liệu của Xí nghiệp; cự ly ≤ 1000m (Bên A cấp xe) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 30,33 | m3 |
| 2 | Thu dọn, vận chuyển phế thải kim loại nhập kho cự ly ≤ 2,0km bằng xe cẩu tự hành (Bên A cấp xe) | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 5,0605 | tấn |
| T | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp dựng con lăn đỡ F720 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,83 | tấn |
| 2 | Căn nêm vòng lăn thùng sấy | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 5,9 | tấn |
| 3 | Căn hiệu chỉnh bánh răng m26-Z26 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1,3 | tấn |
| 4 | Căn chỉnh giảm tốc PHD9090P3-LR-63 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1,5 | tấn |
| 5 | Căn chỉnh động cơ 110kW | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,65 | tấn |
| 6 | Căn nêm vòng lăn thùng sấy | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 5,9 | tấn |
| 7 | Căn hiệu chỉnh bánh răng m26-Z26 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 1,3 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giảm tốc SEW1300 | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,827 | tấn |
| 9 | Lắp đăt, căn hiệu chỉnh động cơ 110kW | Tham khảo Mục 2 - Chương V của E-HSMT này | 0,55 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng sửa chữa máy móc, thiết bị trong dây chuyền sản xuất công nghiệp, có cùng loại và cấp công trình tương tự gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Loại công trình: Công trình công nghiệp; - Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Cơ khí | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Tải trọng ≥25 tấn | 1 |
| 2 | Pa lăng | Tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
| 3 | Tời điện | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy dán băng tải | chuyên dung để dán bang tải cao su | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi