Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí Xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897423-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí Xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20220897136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 11:09:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,720,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2720332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 18.000.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm chi phí Xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng).
Tôn tạo, nâng cấp Khu Di tích lịch sử Thanh niên xung phong Xuân Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Quảng Bình; địa chỉ: Số 01, đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, Quảng Bình. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Bình; địa chỉ: Số 7 Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD - TM An Nguyên; địa chỉ: Số 88 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Quảng Bình; địa chỉ: Số 01, đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, Quảng Bình. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 30/6/2022, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Quảng Bình; địa chỉ: Số 01, đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, Quảng Bình. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế202,1415m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg (1/3 đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế67,3805m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16,906m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,9997m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (MĐ1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,356m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (MĐ2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,3664m3
7Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,436m3
8Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,752m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế52,4053m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế59,08m2
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,5526m3
12Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế29,552m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16,8393m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế269,9288m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế42,3456m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế440,1342m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế80,4962m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế731,7832m2
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,2869m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế39,6659m2
21Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,396m3
22Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,86m2
23Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,1115m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế39,75m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,92m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,216m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41cấu kiện
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế129,5kg
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế177,9kg
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.476,1kg
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế512,2kg
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế255,2kg
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế355kg
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế934kg
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.840kg
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.017kg
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3.891,5kg
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.089,5kg
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.054,3kg
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6.875,6kg
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế365kg
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế122,32kg
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế410,92kg
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế44,77kg
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế61,49kg
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế445,47kg
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế237,53kg
48Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế130,0444m3
49Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Đắp bù )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế115,8801m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,349m3
51Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,9066m3
52Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm -câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41,0505m3
53Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40-Mảng tường lõm trát 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,159m3
54Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40-(Phần tưởng trát 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,8917m3
55Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,9449m3
56Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm -câu ngang gạch 2 lỗ không nung (3 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,648m3
57Xây tường lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm -câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,199m3
58Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40-Mảng tường lõm trát 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,7598m3
59Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40-(Bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,1268m3
60Xây tường mái bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,769m3
61Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5025m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30-Xây đỉnh mái, bờ mái trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,8363m3
63Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,526m3
64Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32,832m2
65Dán ngói Hạ Long trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế482,639m2
66Trát bờ mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40,2859m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế409,7112m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế326,3223m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo xi măng: Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế250,3623m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng; Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế605,4861m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng; Kvl=1,25; Knc=1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế406,3422m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.588,5129m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế449,9971m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế107,12m
75Ốp đá granit tự nhiên màu đen trụ có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18,72m2
76Ốp tường gạch Inax 600x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43,716m2
77Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường bảng tên có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,69m2
78Lát nền gạch gốm Hạ Long KT 400x400 , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế262,0084m2
79Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế267,5586m2
80Ốp chân tường gạch Granite 120x600 VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,9296m2
81Lắp dựng trần khung xương chìm thạch cao dày 9mm KT 1220x2440 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế192m
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế192m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế192m2
84Lắp dựng chữ Inox cao 300 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế29chữ
85Đắp phù điêu KT 4,5x1m (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC L=300 - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,8m
87Lắp dựng lan can thép hộp tráng kẽm cao (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế52,363m2
88Sơn lan can bằng sơn các loại 2 nước chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế52,3631m2
89Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm (Hợp Lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16,48m2
90Mua cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm (Hợp Lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51,788m2
91Mua vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm (Hợp Lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,11m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế77,378m2
93Gia công khung gia cường thép hộp 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,3089kg
94Lắp dựng khung gia cường thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,3089kg
95Sơn khung gia cường bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,641m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế579,008m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế267,5586m2
98Đổ đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,3997m3
B HẠNG MỤC NHÀ TRƯNG BÀY - ĐIỆN CHIẾU SÁNG - ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đèn LED âm trần 5W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
2Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0,6m 18W-220V gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt đèn LED panel KT.220x220-18W-220V áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
4Lắp đặt đèn LED panel KT 300x300-24W-220V âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
5Lắp đặt đèn LED tuýp 1,2m 20W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
6Lắp đặt đèn pha LED ngoài trời 10W-220V IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 25A chìm tường có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A chìm tường có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 25A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 40A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn 6MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
17Lắp đặt dây CU/PVC: 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế255m
18Lắp đặt dây CU/PVC: 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế85m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế605m
20Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế128m
21Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế285m
22Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây gá trần và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế150m
23Lắp đặt tủ RACK 4U D400 treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
24Switvh 8 port nối mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
26Lắp đặt hộp phối quang ODF 8 coreMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
28Đầu bấm cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
29Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65m
30Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 5 đôi kèm phiến đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
31Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-45 kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Đầu bấm cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
33Lắp đặt cáp di điện thoại trong nhà: 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25m
C HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm H=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 L=2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
3Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm đk 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50m
4Kéo rải dây tiếp đất mạ kẽm đk 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12m
5Kẹp kiểm tra điện trở+hộp kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Chân bật đk 8mm, A=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
7Lắp đặt ống PVC đk 20mm luồn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15m
8Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,465m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,465m3
10Đệm chì lá 40x120x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Bulong M10, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
12Kẹp thép ColiteMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
D HẠNG MỤC NHÀ ĐÓN TIẾP, DỊCH VỤ - XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35,352m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,946m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15,52m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,2728m3
5Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế29,2096m2
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,3368m3
7Đào móng đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32,4298m3
8Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,4034m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế36,0706m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26,008m2
11Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,5939m3
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,0241m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế94kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế168kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế197kg
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế248kg
17Xây gạch đặc chèn móng đá, bậc cấp, đường dốc vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,3186m3
18Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,427m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,214m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế75,0112m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,1257m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế134kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế555kg
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế109,8576m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19,0046m3
26Ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,284m2
27Bê tông lanh tô, giằng tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,3667m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế326,48kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51,8kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế66,05kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.529kg
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế201,7009m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18,7598m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế103,31kg
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.816,3kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế147kg
37Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường xây dày 220Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,6371m3
38Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường bổ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,3302m3
39Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,8068m3
40Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,489m3
41Xây bờ mái bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,5713m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế158,4946m2
43Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,336m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế44,2192m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế86,79m2
46Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34,536m2
47Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,5856m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế146,8824m2
49Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế78,3661m2
50Lát nền nhà vệ sinh dùng gạch Ceramic KT 300x300 loại chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,591m2
51Lát sảnh bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế36,5681m2
52Xẻ rãnh chống trượt mặt đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế66m
53Lắp dựng trần khung xương chìm thạch cao dày 9mm KT 1220x2440 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế75,6581m2
54Lắp dựng trần khung xương chìm thạch cao chống ẩm dày 9mm KT 1220x2440 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,591m2
55Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế82,2491m2
56Dán ngói Hạ Long trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế164,2205m2
57Thi công tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện đi kèm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,1975m2
58Gia công giá đỡ lavabo,tay vịn WC, tay vịn đường dốc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế129,2562kg
59Lắp dựng giá đỡ lavabo, tay vịn WC, tay vịn đường dốc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế129,2562kg
60Ốp đá Granit tự nhiên màu đen bàn đá khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,78m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,48m2
62Vách kính khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16,38m2
63Cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,4m2
64Cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,92m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,78m2
66Ốp chân móng bắng đá chẻ tự nhiên KT 250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,6249m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế289,5038m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế153,2184m2
69Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế82,2491m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế191,9548m
71Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,9942m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế78,3661m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế271,488m2
E HẠNG MỤC NHÀ ĐÓN TIẾP, DỊCH VỤ - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC đk 34x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5m
2Lắp đặt ống PVC đk 27x1,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5m
3Lắp đặt ống PVC đk 21x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4m
4Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt côn thu đk 34X27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt côn thu đk 27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt van khóa đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6m
12Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8m
13Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11m
14Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt côn thu đk 76x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt tê nhựa 135 độ, đk 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt Lavabo dương bàn+ Xi phông + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
26Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt vòi rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
F HẠNG MỤC NHÀ ĐÓN TIẾP, DỊCH VỤ- HỐ TỰ THẤM - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bê tự hoại bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,0461m3
2Bê tông lót bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,0099m3
3Lót đáy bể bằng gạch đặc M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,4804m2
4Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,1689m3
5Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,2416m2
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,2416m2
7Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,7304m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,8384m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,92m2
10Cốt thép tấm đan Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35,5392kg
11Cốt thép tấm đan Đk 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,366kg
12Bê tông giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,7683m3
13Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,124m3
14Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,124m3
15Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,124m3
16Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,124m3
17Lắp đặt đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế121cấu kiện
18Chèn vữa BT M150 xung quanh đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1088m3
19Láng mặt bể bằng vữa xi măng M50, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,6508m2
20Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,581m3
21Lấp đất =1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5267m3
22Xây thành hố bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5874m3
23Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
24Trát thành bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
25Ván khuôn đan ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,496m2
26Bê tông đan Đ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,084m3
27Sạn ngang 4x6 hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2129m3
28Sỏi 1x2 hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1977m3
29Cát hạt thô hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1977m3
30Cát mịn hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3042m3
31Cốt thép hố tự thấm, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,6564kg
G HẠNG MỤC NHÀ ĐÓN TIẾP, DỊCH VỤ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG - ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đèn LED âm trần 5W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
2Lắp đặt đèn LED panel KT.220x220-18W-220V áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đặt đèn LED panel KT 300x300-24W-220V âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt đèn LED tuýp 1,2m 20W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt quạt trần 360 độ 50W-220V-AC kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
9Lắp đặt quạt hút KT 360x347x158-40W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 30A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn 4MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
14Lắp đặt dây CU/PVC: 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế90m
15Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế270m
16Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế45m
17Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế160m
18Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây gá trần và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế60m
19Lắp đặt tủ RACK 4U D400 treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
20Switch 8 port nối mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
22Lắp đặt hộp phối quang ODF 8 coreMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
23Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Đầu bấm cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
25Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế45m
26Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 10 đôi kèm phiến đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-45 kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
28Đầu bấm cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt cáp di điện thoại trong nhà: 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40m
H HẠNG MỤC NHÀ ĐÓN TIẾP, DỊCH VỤ - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm H=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 L=2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
3Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm đk 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30m
4Kéo rải dây tiếp đất mạ kẽm đk 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12m
5Kẹp kiểm tra điện trở+hộp kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Chân bật đk 8mm, A=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
7Lắp đặt ống PVC đk 20mm luồn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4m
8Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,465m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,465m3
10Đệm chì lá 40x120x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Bulong M10, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
12Kẹp thép ColiteMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
I NHÀ VỆ SINH - XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế28,98m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,898m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,96m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,951m3
5Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,8992m2
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,192m3
7Đào móng đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,3798m3
8Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,3753m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,2245m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,61m2
11Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,7071m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế135kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế174kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế201,8kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế505,4kg
16Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16,7866m3
17Xây gạch đặc chèn móng đá, bậc cấp, đường dốc vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,7852m3
18Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,3379m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,0349m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế46,7808m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,573m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65,7345m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,4116m3
24Ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,328m2
25Bê tông lanh tô, giằng tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,4227m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế145,3588m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,4389m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế73kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế174kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế354,7kg
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế109kg
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.545kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế755kg
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường xây dày 220Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,0787m3
35Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường bổ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,8829m3
36Xây tường trong nhà bằng gạch không nung KT 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,2298m3
37Xây bờ mái bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,6636m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế164,9907m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15,9574m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trát keo xi măng Kvl=1,25, Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế66,1104m2
41Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,2884m2
42Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế192,7635m2
43Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế56,132m2
44Lát sảnh bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,1129m2
45Xẻ rãnh chống trượt mặt đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế66m
46Lắp dựng trần khung xương chìm thạch cao dày 9mm KT 1220x2440 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50,1426m2
47Dán ngói Hạ Long trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế106,7652m2
48Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50,1426m2
49Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50,1426m2
50Thi công tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện đi kèm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế54,4115m2
51Gia công giá đỡ lavabo,tay vịn WC, tay vịn đường dốc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế165,9823kg
52Lắp dựng giá đỡ lavabo, tay vịn WC, tay vịn đường dốc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế165,9823kg
53Ốp đá Granit tự nhiên màu đen bàn đá khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,1392m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,86m2
55Vách kính khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,62m2
56Cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18,48m2
58Ốp chân móng bắng đá chẻ tự nhiên KT 250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,3668m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế234,5241m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế161,536m
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế56,132m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế260,76m2
J NHÀ VỆ SINH - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC đk 27x1,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33m
2Lắp đặt ống PVC đk 21x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4m
4Lắp đặt cút PPR 90 độ đk 20mm, chiều dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26cái
6Lắp đặt côn thu đk 32X27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt côn thu đk 27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21cái
10Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt van khóa đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26m
13Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21m
15Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
17Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13cái
18Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt côn thu đk 76x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
20Lắp đặt côn thu đk 110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
25Lắp đặt tê nhựa 135 độ, đk 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
26Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
27Lắp đặt Lavabo dương bàn+ Xi phông + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
28Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
29Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
30Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
31Lắp đặt vòi hoa sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
32Lắp đặt vòi rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
33Lắp đặt bình nóng lạnh 15LMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
34Lắp đặt tiểu treo + xi phông + van xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
35Lắp đặt Lavabo treo tường+ Xi phông + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
K NHÀ VỆ SINH - HỐ TỰ THẤM - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25,9509m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,1635m3
3Lót đáy bể bằng gạch đặc M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,8126m2
4Xây thành bể bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,421m3
5Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34,2824m2
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34,2824m2
7Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,3652m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,5392m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,416m2
10Cốt thép tấm đan Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35,0032kg
11Cốt thép tấm đan Đk 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế87,42kg
12Cốt thép tấm đan Đk 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19,224kg
13Bê tông giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,5814m3
14Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2458m3
15Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2458m3
16Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2458m3
17Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2458m3
18Lắp đặt đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế211cấu kiện
19Chèn vữa BT M150 xung quanh đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1388m3
20Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,58m3
21Lấp đất =1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5267m3
22Xây thành hố bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5874m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
25Ván khuôn đan ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,496m2
26Bê tông đan Đ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,084m3
27Sạn ngang 4x6 hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2129m3
28Sỏi 1x2 hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1977m3
29Cát hạt thô hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1977m3
30Cát mịn hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3042m3
31Cốt thép hố tự thấm, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,6564kg
L NHÀ VỆ SINH - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED panel KT.220x220-18W-220V áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp 0,6m 10W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt aptomat chống giật 1 pha 2 cực 20A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 330x220 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế200m
13Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13m
14Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế55m
15Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây gá trần và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế45m
M NHÀ VỆ SINH - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm H=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 L=2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
3Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm đk 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18m
4Kéo rải dây tiếp đất mạ kẽm đk 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12m
5Kẹp kiểm tra điện trở+hộp kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Chân bật đk 8mm, A=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt ống PVC đk 20mm luồn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4m
8Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,465m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,465m3
10Đệm chì lá 40x120x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Bulong M10, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
12Kẹp thép ColiteMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
N THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế231,1094m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế36,69m2
3Tháo dỡ khung đà gỗ KT 80x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,6028m3
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế165,9784m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế28,6588m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế72,297m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Nền, sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế59,6791m3
8Đào cát nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế148,3843m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế309,0192m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,837m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,3974m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,52m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,2146m2
14Đào cát nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,8698m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,1042m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,4028m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26,1038m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,61m2
19Đào cát nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,7794m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế57,286m3
21Tháo dỡ cổng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,36m2
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Trụ hàng rào, trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế31,3744m3
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Trụ cổng, trụ hàng rào, tường rào, móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế145,1468m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế176,5212m3
O CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x6mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế309m
2Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế202m
3Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x50mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32m
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
6BT đá 2x4 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,04m3
7BT móng cột đèn chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,252m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,24m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,41kg
10Bu lông 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Đào đất rãnh chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,56m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,56m3
13Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,4m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
14Ốp gia cường đầu cọc L63x63x6 thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,6604kg
15Dây thép fi 10 L=8500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,5m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65 (SANTO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế511m
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế92,7246m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32,8692m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế54,5329m3
20Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,7091000v
21Lắp đặt tủ điện BT KT 1450x600x300 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
22Mốc báo cáp 5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế60cái
P CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Lắp dựng cột thép 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế271 cột
2Lắp cần đèn đơn CD-02, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế241 cần đèn
3Lắp cần đèn đôi CK-02, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế31 cần đèn
4Bóng+chóa đèn cao áp LED 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
5Lắp dựng cột đèn Nouvo+nhánh 4 cầu D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế81 cột
6Lắp đặt đèn pha LED 150W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34,896m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,632m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,988m3
10Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,236m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế125,46m2
12Khung móng M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
13Khung móng M16x240x240x525mm (Khoán gọn) cho cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,038m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,04m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,252m3
19Ván khuôn móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
20Lắp dựng cốt thép móng tủ điện, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,47kg
21Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,11kg
22Đào đất rãnh chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35,36m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35,36m3
24Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,4m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế45cọc
25Ốp gia cường đầu cọc L63x63x6 thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế29,9295kg
26Kéo rải dây thép chống sét D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65,9m
27Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.050m
28Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 3x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn (Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế400m
29Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế61m
30Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế800m
31Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 2x6mm2 (Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế192m
32Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.050m
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế258,9924m3
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế99,372m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế143,5392m3
36Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,191000v
37Mốc báo cáp 5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế182cái
38Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35bảng
Q CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế167,58m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế36,4952m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế131,138m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
5Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
6Lắp dựng cốt thép hố van, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,3766kg
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế188m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế344m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5m
10Điểm khởi thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt cút HDPE 90 độ - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt cút HDPE 90 độ - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
14Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
16Lắp đặt đồng hồ đo D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Hộp sắt đựng đồng hồ, đựng van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
R CẦU, HỒ BÁN NGUYỆT- PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,1331m3
2Phá dỡ kêt cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,2682m3
S CẦU, HỒ BÁN NGUYỆT- CẢI TẠO, LÀM MỚI
1Đục bỏ lớp vữa lót nền và đá lát hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41,3m2
2Lát nền đá tự nhiên KT 300x600x20 loại bề mặt tạo nhám (màu vàng sẫm) vữa XM M75, PCB40-Phần nền cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41,3m2
3Đào xúc đất mùn trồng cây cũ để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,11m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,1m3
5Lát nền đá tự nhiên KT 300x600x20 loại bề mặt tạo nhám (màu vàng sẫm) vữa XM M75, PCB40-Phần nền làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế54m2
6Trồng cây xanh-nằm trên phần mở rộng của cầu đến vị trí mới (cây bụi thấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cây
T CẦU, HỒ BÁN NGUYỆT - PHẦN LAN CAN LÀM MỚI
1Thay mới toàn bộ hệ thống lan can quanh hồ và trên cầu bằng lan can gia công từ đá xanh (Chất lượng tương đương đá xanh Thanh Hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế97m
U SAN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ - SAN NỀN
1Đào đất đi đổ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.504,97m3
2Đắp đất cấp phối bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9.010,17m3
3Trồng cỏ taluy - cỏ 2 lá (200 khóm/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế417,5m2
4Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng thủ công (Tưới 3 tháng tương đương 60 lần tưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế250,5100m2/lần
V SAN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ- ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÃI ĐỔ XE
1Phá dỡ nền gạch vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40m2
2Bê tông sân bãi đổ xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế517,2m3
3Cắt khe co giãn bằng máy theo ô 6000x6000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.586m2
4Bê tông nền đường nội bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế492,08m3
5Lót bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.460,4m2
6Đắp đất từng lớp sâu 300 bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế738,12m3
W SÂN VƯỜN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ- SÂN VƯỜN
1Di dời cây hiện có (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế66cây
2Trồng cây cau vua tại vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27cây
3Trồng các loại cây khác có đường kính thân 200-300 tại vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế39cây
4San đất gieo hạt giống dày trung bình 200mm bằng máy ủi 110CV (Tận dụng đất bóc phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,736100m3
5Gieo hạt giống cỏ lá gừng (1kg hạt giống/100m2 đất) (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế73,68100m2
6Trồng cây huệng đường kính thân 150-180, H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cây
7Trồng cây dổi đường kính thân 140-170, H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế31cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1051cây/90 ngày
X SÂN VƯỜN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ- SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Vệ sinh sạch sẽ rêu mốc hiện có trên nền sân cũ Quảng trường số 1, sử dụng dung dịch làm sạch có chất lượng TĐ dung dịch DMESSTIC Clean 2016Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế707m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế215,25m3
3Lát gạch Granito 400x400x30 màu xám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.435m2
4Đục xờm sân bê tông hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế625m2
5Lát Granito 400x400x30 màu xám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế625m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế103,05m3
7Lát đá gạch Granito 400x400x30 màu xám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế687m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,3m3
9Cắt khe co giãn bằng máy theo ô 6000x6000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.889m2
10Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26,56m3
11Xây bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế82,17m3
12Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế431,6m2
13Nhồi Cát trộn nhựa đường tại khe co giãn giới hạn giữa sân làm mới và sân cũ (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1HT
14Lát đá tự nhiên KT300x600x20 (hình thức tương tự mẫu hiện có), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế206m2
Y HÀNG RÀO CẢNH QUAN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế44,2855m3
2Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,8495m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,6434m3
4Xây móng hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế56,0572m3
5Xây hàng rào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,24m3
6Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,1867m3
7Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế28,97m2
8Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,351m3
9Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,302m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế62,23m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế312,199m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế374,429m2
13Lát bậc ngổi gạch Ceramic 500x500 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,5m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế329,6kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế183,7kg
16Đổ đất trồng cây (Tận dụng đất bóc phong hóa hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,0993m3
17Đắp cát đệm móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,8546m3
18Trồng cây chuỗi ngọc 40 cây/m2 H=700-800Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế102,125m2
Z BỆ TƯỢNG ĐÀI
1Vệ sinh sạch sẽ bề mặt (rêu mốc, bám bẩn) (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phá dỡ móng biênMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,129m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,726m3
4Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,043m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,678m3
6Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,658m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế889,8kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.082,9kg
9Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,544m3
10Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,26m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,6m2
12Cắt roăng giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,6m2
13Quét nước xi măng 2 nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51,24m2
14Phá dỡ nền gạch, đá lát hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế403,6m2
15Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp từng lớp dày 300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43,258m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,06m3
17Lát đá nền cải tạo màu vàng sẫm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế403,6m2
18Tháo dỡ gạch ốp mặt và thành lan can hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế243m2
19Ốp đá tự nhiên màu vàng sẫm vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế269,2m2
AA THIẾT BỊ NHÀ ĐÓN TIẾP
1Kệ tivi: chất liệu bằng khung gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp phủ Veneer, chân kệ bằng Inox, KT 1800x400x420 (Chất lượng tương đương mã KTV505 của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Tivi Smart 55 inch: Tràn viền 4 cạnh, KT1232x249x764mm (Chất lượng tương đương với mã QA55Q65A của Sam sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Bộ loa công suất 300W tương đương mã HW-A450 của Sam sungMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Bộ Amply công suất 200W tương đương mã BA100 của BostonMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Ghế chờ 4 hỗ: Nệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ; tay và chân ghế mạ Ni-Cr, KT ghế 2400x640x790mm (Chất lượng tương đương với mã PS01-4 của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Giường đơn làm bằng khung thép sơn tĩnh điện và giá tường bằng gỗ giường 1900x914x710mm (Chất lượng tương đương với mã GC6 của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Tủ làm bằng khung thép sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhựa, gồm 2 khoang, KT tủ 1000x450x1830mm (Chất lượng tương đương mã TU09K3B của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Tủ cá nhân làm bằng khung thép sơn tĩnh điện KT tủ 1000x500x1850mm (Chất lượng tương đương với mã TU17B1C2 của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Giá đa năng 5 tầng làm bằng thép sơn tĩnh điện, KT giá 1030x475x2000mm (Chất lượng tương đương với mã GS2K1 của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Quạt điện đứng công suất 40W (Chất lượng tương đương với mã SFN-ZC66MWH của Sam sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
11Bộ phát wifi (2 băng tần LAN 1 GB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Máy điện thoại để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2máy
13Bình bột MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AB THIẾT BỊ NHÀ TRƯNG BÀY
1Bàn họp sơn PU mặt lượn, trên mặt bàn có các chỉ sơn trang trí, chân bàn trang trí ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt, KT bàn 2000x1000x760mm (Chất lượng tương đương bàn họp CT2010H6 của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Ghế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ kẽm, đệm tựa liền bọc da PVC, tay ghế bằng gỗ sơn kết hợp thép mạ; KT ghế W670x710x1130mm (Chất lượng tương đương mã SL926 của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
3Bàn liền hộc gỗ công nghiệp Melamine, bàn đi cùng hộc liền tiện dụng, KT bàn 1400x600x750mm (Chất lượng tương đương với bàn HR140SHL của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Ghế lưới nhân viên khung thép mạ được bọc vải lưới chịu lực, chân thép mạ, KT ghế 560x600x1020x1100mm (Chất lượng tương đương với ghế lưới GL203 của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Tủ để tài liệu 2 khoang, khoang trên cánh kính, khoang dưới cánh mở KT tủ 800x400x1960mm (Chất lượng tương đương với tủ NT1960KG của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Tủ để san bàn, chất liệu gỗ công nghiệp MDF, có lồng kính bảo vệ; KT tủ 2000x1000x900mm (Chất lượng tương đương với tủ để san bàn 18SB của nội thất Hồng Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Tủ trưng bày gỗ Melamine ruột xanh chống ẩm, mặt kính có đèn LED trang trí; cửa kính trưng bày là loại ấn mở 5 ly bản lề nẹp có khóa kính; KT tủ 1000x380x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
8An thờ tượng Bác bằng gỗ sồi tự nhiên, phun PU cao cấp, gồm án thờ và bàn quỳ, KT bàn 2000x1000x900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Tượng Bác Hồ bằng thạch cao mạ đồng cao trên 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Rèm vải Nhung đỏ, khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện; KT 4600x4900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Giá thư viện 2 khoang sử dụng 2 mặt, 5 tầng, các đợt cố định và thanh trụ bằng thép hộp; KT 2030x475x2000mm (Chất lượng tương đương giá sắt SK2K2 của Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Quạt mát bằng hơi nước tự nhiên, công nghệ bể tràn, không phun sương, tạo ẩm; công suất quạt 270W, tốc độ tối đa 11m/SX2, dung tích bồn nước 60L, KT quạt 710x420x2170mm (Chất lượng tương đương quạt điều hòa làm mát không khí Daikin DK1000A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Tranh treo tường (Gồm khung + tranh in) : KT 1210x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15cái
14Tranh treo tường (Gồm khung+ tranh in) : KT 800x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15cái
15Bộ phát wifi (2 băng tần LAN 1 GB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
16Máy điện thoại để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2máy
17Bình bột MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2720332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 18.000.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
7 Công nhân kỹ thuật 15 - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
2 Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
3 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
6 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)4
8 Máy biến thế hàn xoay chiều Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
9 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
12 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
13 Máy ủi - công suất: 110 CV Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
15 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->