Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí Xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí Xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:09:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,720,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2720332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 18.000.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm chi phí Xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng). Tôn tạo, nâng cấp Khu Di tích lịch sử Thanh niên xung phong Xuân Sơn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 30/6/2022, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Quảng Bình; địa chỉ: Số 01, đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, Quảng Bình.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 202,1415 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg (1/3 đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 67,3805 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16,906 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9997 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (MĐ1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,356 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (MĐ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3664 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,436 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,752 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 52,4053 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 59,08 | m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5526 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 29,552 | m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8393 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 269,9288 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 42,3456 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 440,1342 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 80,4962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 731,7832 | m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2869 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6659 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 23 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1115 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39,75 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,216 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 129,5 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 177,9 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.476,1 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 512,2 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 255,2 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 355 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 934 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.840 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.017 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3.891,5 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.089,5 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.054,3 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6.875,6 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 122,32 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 410,92 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 44,77 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 61,49 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 445,47 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 237,53 | kg |
| 48 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 130,0444 | m3 |
| 49 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Đắp bù ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 115,8801 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,349 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9066 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm -câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 41,0505 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40-Mảng tường lõm trát 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,159 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40-(Phần tưởng trát 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8917 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9449 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm -câu ngang gạch 2 lỗ không nung (3 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,648 | m3 |
| 57 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm -câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,199 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40-Mảng tường lõm trát 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7598 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40-(Bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1268 | m3 |
| 60 | Xây tường mái bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,769 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5025 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30-Xây đỉnh mái, bờ mái trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8363 | m3 |
| 63 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,526 | m3 |
| 64 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32,832 | m2 |
| 65 | Dán ngói Hạ Long trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 482,639 | m2 |
| 66 | Trát bờ mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40,2859 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 409,7112 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 326,3223 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo xi măng: Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 250,3623 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng; Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 605,4861 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng; Kvl=1,25; Knc=1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 406,3422 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.588,5129 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 449,9971 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 107,12 | m |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen trụ có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 76 | Ốp tường gạch Inax 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43,716 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường bảng tên có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m2 |
| 78 | Lát nền gạch gốm Hạ Long KT 400x400 , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 262,0084 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 267,5586 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,9296 | m2 |
| 81 | Lắp dựng trần khung xương chìm thạch cao dày 9mm KT 1220x2440 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | m2 |
| 84 | Lắp dựng chữ Inox cao 300 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | chữ |
| 85 | Đắp phù điêu KT 4,5x1m (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC L=300 - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m |
| 87 | Lắp dựng lan can thép hộp tráng kẽm cao (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 52,363 | m2 |
| 88 | Sơn lan can bằng sơn các loại 2 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 52,363 | 1m2 |
| 89 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm (Hợp Lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16,48 | m2 |
| 90 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm (Hợp Lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 51,788 | m2 |
| 91 | Mua vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm (Hợp Lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,11 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 77,378 | m2 |
| 93 | Gia công khung gia cường thép hộp 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,3089 | kg |
| 94 | Lắp dựng khung gia cường thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,3089 | kg |
| 95 | Sơn khung gia cường bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 579,008 | m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 267,5586 | m2 |
| 98 | Đổ đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3997 | m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ TRƯNG BÀY - ĐIỆN CHIẾU SÁNG - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED âm trần 5W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0,6m 18W-220V gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel KT.220x220-18W-220V áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel KT 300x300-24W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1,2m 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha LED ngoài trời 10W-220V IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 25A chìm tường có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A chìm tường có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 25A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 40A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn 6MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 255 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 605 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây gá trần và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ RACK 4U D400 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 24 | Switvh 8 port nối mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 8 core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Đầu bấm cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 5 đôi kèm phiến đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-45 kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Đầu bấm cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp di điện thoại trong nhà: 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm H=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp đất mạ kẽm đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 5 | Kẹp kiểm tra điện trở+hộp kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Chân bật đk 8mm, A=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC đk 20mm luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 10 | Đệm chì lá 40x120x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Bulong M10, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp thép Colite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| D | HẠNG MỤC NHÀ ĐÓN TIẾP, DỊCH VỤ - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35,352 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,946 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,52 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2096 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3368 | m3 |
| 7 | Đào móng đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32,4298 | m3 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4034 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 36,0706 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26,008 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5939 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0241 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 197 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 248 | kg |
| 17 | Xây gạch đặc chèn móng đá, bậc cấp, đường dốc vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3186 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 33,427 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,214 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 75,0112 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1257 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 134 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 555 | kg |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 109,8576 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,0046 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,284 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3667 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 326,48 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 51,8 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 66,05 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.529 | kg |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 201,7009 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7598 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 103,31 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.816,3 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 147 | kg |
| 37 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường xây dày 220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,6371 | m3 |
| 38 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3302 | m3 |
| 39 | Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8068 | m3 |
| 40 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,489 | m3 |
| 41 | Xây bờ mái bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5713 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 158,4946 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,336 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 44,2192 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 86,79 | m2 |
| 46 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 34,536 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5856 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 146,8824 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 78,3661 | m2 |
| 50 | Lát nền nhà vệ sinh dùng gạch Ceramic KT 300x300 loại chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,591 | m2 |
| 51 | Lát sảnh bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 36,5681 | m2 |
| 52 | Xẻ rãnh chống trượt mặt đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 53 | Lắp dựng trần khung xương chìm thạch cao dày 9mm KT 1220x2440 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 75,6581 | m2 |
| 54 | Lắp dựng trần khung xương chìm thạch cao chống ẩm dày 9mm KT 1220x2440 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,591 | m2 |
| 55 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 82,2491 | m2 |
| 56 | Dán ngói Hạ Long trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 164,2205 | m2 |
| 57 | Thi công tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện đi kèm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1975 | m2 |
| 58 | Gia công giá đỡ lavabo,tay vịn WC, tay vịn đường dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 129,2562 | kg |
| 59 | Lắp dựng giá đỡ lavabo, tay vịn WC, tay vịn đường dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 129,2562 | kg |
| 60 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen bàn đá khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,78 | m2 |
| 66 | Ốp chân móng bắng đá chẻ tự nhiên KT 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6249 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 289,5038 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 153,2184 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 82,2491 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 191,9548 | m |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9942 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 78,3661 | m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 271,488 | m2 |
| E | HẠNG MỤC NHÀ ĐÓN TIẾP, DỊCH VỤ - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC đk 34x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC đk 27x1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC đk 21x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu đk 34X27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu đk 76x49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lavabo dương bàn+ Xi phông + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC NHÀ ĐÓN TIẾP, DỊCH VỤ- HỐ TỰ THẤM - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bê tự hoại bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,0461 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0099 | m3 |
| 3 | Lót đáy bể bằng gạch đặc M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4804 | m2 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1689 | m3 |
| 5 | Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2416 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2416 | m2 |
| 7 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7304 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8384 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35,5392 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan Đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,366 | kg |
| 12 | Bê tông giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7683 | m3 |
| 13 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | m3 |
| 14 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | m3 |
| 15 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | m3 |
| 16 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 18 | Chèn vữa BT M150 xung quanh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1088 | m3 |
| 19 | Láng mặt bể bằng vữa xi măng M50, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6508 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | 1m3 |
| 21 | Lấp đất =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5267 | m3 |
| 22 | Xây thành hố bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5874 | m3 |
| 23 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 24 | Trát thành bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 25 | Ván khuôn đan Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | m2 |
| 26 | Bê tông đan Đ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | m3 |
| 27 | Sạn ngang 4x6 hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2129 | m3 |
| 28 | Sỏi 1x2 hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1977 | m3 |
| 29 | Cát hạt thô hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1977 | m3 |
| 30 | Cát mịn hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3042 | m3 |
| 31 | Cốt thép hố tự thấm, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6564 | kg |
| G | HẠNG MỤC NHÀ ĐÓN TIẾP, DỊCH VỤ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED âm trần 5W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED panel KT.220x220-18W-220V áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel KT 300x300-24W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1,2m 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 360 độ 50W-220V-AC kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút KT 360x347x158-40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 30A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn 4MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây gá trần và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ RACK 4U D400 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 20 | Switch 8 port nối mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 8 core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Đầu bấm cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 10 đôi kèm phiến đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-45 kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Đầu bấm cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp di điện thoại trong nhà: 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| H | HẠNG MỤC NHÀ ĐÓN TIẾP, DỊCH VỤ - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm H=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp đất mạ kẽm đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 5 | Kẹp kiểm tra điện trở+hộp kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Chân bật đk 8mm, A=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC đk 20mm luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 8 | Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 10 | Đệm chì lá 40x120x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Bulong M10, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp thép Colite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| I | NHÀ VỆ SINH - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 28,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,898 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,951 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8992 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,192 | m3 |
| 7 | Đào móng đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3798 | m3 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3753 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2245 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,61 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7071 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 201,8 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 505,4 | kg |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7866 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc chèn móng đá, bậc cấp, đường dốc vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7852 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3379 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0349 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 46,7808 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,573 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 65,7345 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4116 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,328 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4227 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 145,3588 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4389 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 354,7 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 109 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.545 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 755 | kg |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường xây dày 220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,0787 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8829 | m3 |
| 36 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung KT 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2298 | m3 |
| 37 | Xây bờ mái bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6636 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 164,9907 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9574 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trát keo xi măng Kvl=1,25, Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 66,1104 | m2 |
| 41 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2884 | m2 |
| 42 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 192,7635 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 56,132 | m2 |
| 44 | Lát sảnh bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 27,1129 | m2 |
| 45 | Xẻ rãnh chống trượt mặt đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 46 | Lắp dựng trần khung xương chìm thạch cao dày 9mm KT 1220x2440 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1426 | m2 |
| 47 | Dán ngói Hạ Long trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 106,7652 | m2 |
| 48 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1426 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1426 | m2 |
| 50 | Thi công tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện đi kèm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 54,4115 | m2 |
| 51 | Gia công giá đỡ lavabo,tay vịn WC, tay vịn đường dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 165,9823 | kg |
| 52 | Lắp dựng giá đỡ lavabo, tay vịn WC, tay vịn đường dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 165,9823 | kg |
| 53 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen bàn đá khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1392 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa (tương đương hệ 55 sơn tĩnh điện), kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 58 | Ốp chân móng bắng đá chẻ tự nhiên KT 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3668 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 234,5241 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 161,536 | m |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 56,132 | m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 260,76 | m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC đk 27x1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC đk 21x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cút PPR 90 độ đk 20mm, chiều dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu đk 32X27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu đk 76x49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu đk 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo dương bàn+ Xi phông + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi hoa sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiểu treo + xi phông + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Lavabo treo tường+ Xi phông + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| K | NHÀ VỆ SINH - HỐ TỰ THẤM - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25,9509 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1635 | m3 |
| 3 | Lót đáy bể bằng gạch đặc M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8126 | m2 |
| 4 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,421 | m3 |
| 5 | Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2824 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2824 | m2 |
| 7 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3652 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5392 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,416 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35,0032 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan Đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 87,42 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan Đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,224 | kg |
| 13 | Bê tông giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5814 | m3 |
| 14 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2458 | m3 |
| 15 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2458 | m3 |
| 16 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2458 | m3 |
| 17 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2458 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1cấu kiện |
| 19 | Chèn vữa BT M150 xung quanh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1388 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 21 | Lấp đất =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5267 | m3 |
| 22 | Xây thành hố bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5874 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 25 | Ván khuôn đan Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | m2 |
| 26 | Bê tông đan Đ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | m3 |
| 27 | Sạn ngang 4x6 hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2129 | m3 |
| 28 | Sỏi 1x2 hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1977 | m3 |
| 29 | Cát hạt thô hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1977 | m3 |
| 30 | Cát mịn hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3042 | m3 |
| 31 | Cốt thép hố tự thấm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6564 | kg |
| L | NHÀ VỆ SINH - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel KT.220x220-18W-220V áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp 0,6m 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat chống giật 1 pha 2 cực 20A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 330x220 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây âm tường và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây gá trần và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| M | NHÀ VỆ SINH - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm H=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp đất mạ kẽm đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 5 | Kẹp kiểm tra điện trở+hộp kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Chân bật đk 8mm, A=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC đk 20mm luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 8 | Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 10 | Đệm chì lá 40x120x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Bulong M10, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp thép Colite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| N | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 231,1094 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 36,69 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung đà gỗ KT 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6028 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 165,9784 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 28,6588 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 72,297 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Nền, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 59,6791 | m3 |
| 8 | Đào cát nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 148,3843 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 309,0192 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,837 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3974 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2146 | m2 |
| 14 | Đào cát nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8698 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,1042 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4028 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1038 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,61 | m2 |
| 19 | Đào cát nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7794 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 57,286 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Trụ hàng rào, trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 31,3744 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Trụ cổng, trụ hàng rào, tường rào, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 145,1468 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 176,5212 | m3 |
| O | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x6mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 309 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x50mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 6 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 7 | BT móng cột đèn chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,41 | kg |
| 10 | Bu lông 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Đào đất rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 14 | Ốp gia cường đầu cọc L63x63x6 thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6604 | kg |
| 15 | Dây thép fi 10 L=8500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65 (SANTO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 511 | m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 92,7246 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32,8692 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 54,5329 | m3 |
| 20 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,709 | 1000v |
| 21 | Lắp đặt tủ điện BT KT 1450x600x300 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 22 | Mốc báo cáp 5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| P | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn CD-02, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đôi CK-02, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Bóng+chóa đèn cao áp LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn Nouvo+nhánh 4 cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt đèn pha LED 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 34,896 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,632 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,988 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,236 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 125,46 | m2 |
| 12 | Khung móng M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 13 | Khung móng M16x240x240x525mm (Khoán gọn) cho cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,038 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng tủ điện, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,47 | kg |
| 21 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,11 | kg |
| 22 | Đào đất rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35,36 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35,36 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cọc |
| 25 | Ốp gia cường đầu cọc L63x63x6 thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 29,9295 | kg |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 65,9 | m |
| 27 | Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 3x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 2x6mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 258,9924 | m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 99,372 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 143,5392 | m3 |
| 36 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | 1000v |
| 37 | Mốc báo cáp 5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 182 | cái |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bảng |
| Q | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 167,58 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 36,4952 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 131,138 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố van, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3766 | kg |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 344 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 10 | Điểm khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Hộp sắt đựng đồng hồ, đựng van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| R | CẦU, HỒ BÁN NGUYỆT- PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1331 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kêt cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2682 | m3 |
| S | CẦU, HỒ BÁN NGUYỆT- CẢI TẠO, LÀM MỚI | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa lót nền và đá lát hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 41,3 | m2 |
| 2 | Lát nền đá tự nhiên KT 300x600x20 loại bề mặt tạo nhám (màu vàng sẫm) vữa XM M75, PCB40-Phần nền cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 41,3 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất mùn trồng cây cũ để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 1m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 5 | Lát nền đá tự nhiên KT 300x600x20 loại bề mặt tạo nhám (màu vàng sẫm) vữa XM M75, PCB40-Phần nền làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 6 | Trồng cây xanh-nằm trên phần mở rộng của cầu đến vị trí mới (cây bụi thấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| T | CẦU, HỒ BÁN NGUYỆT - PHẦN LAN CAN LÀM MỚI | |||
| 1 | Thay mới toàn bộ hệ thống lan can quanh hồ và trên cầu bằng lan can gia công từ đá xanh (Chất lượng tương đương đá xanh Thanh Hóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| U | SAN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất đi đổ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.504,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp phối bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9.010,17 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ taluy - cỏ 2 lá (200 khóm/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 417,5 | m2 |
| 4 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng thủ công (Tưới 3 tháng tương đương 60 lần tưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 250,5 | 100m2/lần |
| V | SAN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ- ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÃI ĐỔ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 2 | Bê tông sân bãi đổ xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 517,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bằng máy theo ô 6000x6000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.586 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đường nội bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 492,08 | m3 |
| 5 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.460,4 | m2 |
| 6 | Đắp đất từng lớp sâu 300 bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 738,12 | m3 |
| W | SÂN VƯỜN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ- SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Di dời cây hiện có (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cây |
| 2 | Trồng cây cau vua tại vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cây |
| 3 | Trồng các loại cây khác có đường kính thân 200-300 tại vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cây |
| 4 | San đất gieo hạt giống dày trung bình 200mm bằng máy ủi 110CV (Tận dụng đất bóc phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,736 | 100m3 |
| 5 | Gieo hạt giống cỏ lá gừng (1kg hạt giống/100m2 đất) (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 73,68 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây huệng đường kính thân 150-180, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây dổi đường kính thân 140-170, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | 1cây/90 ngày |
| X | SÂN VƯỜN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ- SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ rêu mốc hiện có trên nền sân cũ Quảng trường số 1, sử dụng dung dịch làm sạch có chất lượng TĐ dung dịch DMESSTIC Clean 2016 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 707 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 215,25 | m3 |
| 3 | Lát gạch Granito 400x400x30 màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.435 | m2 |
| 4 | Đục xờm sân bê tông hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 625 | m2 |
| 5 | Lát Granito 400x400x30 màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 625 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 103,05 | m3 |
| 7 | Lát đá gạch Granito 400x400x30 màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 687 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn bằng máy theo ô 6000x6000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.889 | m2 |
| 10 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26,56 | m3 |
| 11 | Xây bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 82,17 | m3 |
| 12 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 431,6 | m2 |
| 13 | Nhồi Cát trộn nhựa đường tại khe co giãn giới hạn giữa sân làm mới và sân cũ (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 14 | Lát đá tự nhiên KT300x600x20 (hình thức tương tự mẫu hiện có), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 206 | m2 |
| Y | HÀNG RÀO CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 44,2855 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8495 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,6434 | m3 |
| 4 | Xây móng hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 56,0572 | m3 |
| 5 | Xây hàng rào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1867 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 28,97 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,351 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 33,302 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 62,23 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 312,199 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 374,429 | m2 |
| 13 | Lát bậc ngổi gạch Ceramic 500x500 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 329,6 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 183,7 | kg |
| 16 | Đổ đất trồng cây (Tận dụng đất bóc phong hóa hóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,0993 | m3 |
| 17 | Đắp cát đệm móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8546 | m3 |
| 18 | Trồng cây chuỗi ngọc 40 cây/m2 H=700-800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 102,125 | m2 |
| Z | BỆ TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt (rêu mốc, bám bẩn) (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phá dỡ móng biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,129 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,726 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,043 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 27,678 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,658 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 889,8 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.082,9 | kg |
| 9 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,544 | m3 |
| 10 | Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 12 | Cắt roăng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 51,24 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, đá lát hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 403,6 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp từng lớp dày 300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43,258 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,06 | m3 |
| 17 | Lát đá nền cải tạo màu vàng sẫm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 403,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp mặt và thành lan can hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 243 | m2 |
| 19 | Ốp đá tự nhiên màu vàng sẫm vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 269,2 | m2 |
| AA | THIẾT BỊ NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Kệ tivi: chất liệu bằng khung gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp phủ Veneer, chân kệ bằng Inox, KT 1800x400x420 (Chất lượng tương đương mã KTV505 của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tivi Smart 55 inch: Tràn viền 4 cạnh, KT1232x249x764mm (Chất lượng tương đương với mã QA55Q65A của Sam sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bộ loa công suất 300W tương đương mã HW-A450 của Sam sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bộ Amply công suất 200W tương đương mã BA100 của Boston | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ghế chờ 4 hỗ: Nệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ; tay và chân ghế mạ Ni-Cr, KT ghế 2400x640x790mm (Chất lượng tương đương với mã PS01-4 của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Giường đơn làm bằng khung thép sơn tĩnh điện và giá tường bằng gỗ giường 1900x914x710mm (Chất lượng tương đương với mã GC6 của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tủ làm bằng khung thép sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhựa, gồm 2 khoang, KT tủ 1000x450x1830mm (Chất lượng tương đương mã TU09K3B của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Tủ cá nhân làm bằng khung thép sơn tĩnh điện KT tủ 1000x500x1850mm (Chất lượng tương đương với mã TU17B1C2 của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Giá đa năng 5 tầng làm bằng thép sơn tĩnh điện, KT giá 1030x475x2000mm (Chất lượng tương đương với mã GS2K1 của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Quạt điện đứng công suất 40W (Chất lượng tương đương với mã SFN-ZC66MWH của Sam sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Bộ phát wifi (2 băng tần LAN 1 GB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Máy điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 13 | Bình bột MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AB | THIẾT BỊ NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Bàn họp sơn PU mặt lượn, trên mặt bàn có các chỉ sơn trang trí, chân bàn trang trí ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt, KT bàn 2000x1000x760mm (Chất lượng tương đương bàn họp CT2010H6 của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ kẽm, đệm tựa liền bọc da PVC, tay ghế bằng gỗ sơn kết hợp thép mạ; KT ghế W670x710x1130mm (Chất lượng tương đương mã SL926 của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Bàn liền hộc gỗ công nghiệp Melamine, bàn đi cùng hộc liền tiện dụng, KT bàn 1400x600x750mm (Chất lượng tương đương với bàn HR140SHL của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Ghế lưới nhân viên khung thép mạ được bọc vải lưới chịu lực, chân thép mạ, KT ghế 560x600x1020x1100mm (Chất lượng tương đương với ghế lưới GL203 của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tủ để tài liệu 2 khoang, khoang trên cánh kính, khoang dưới cánh mở KT tủ 800x400x1960mm (Chất lượng tương đương với tủ NT1960KG của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tủ để san bàn, chất liệu gỗ công nghiệp MDF, có lồng kính bảo vệ; KT tủ 2000x1000x900mm (Chất lượng tương đương với tủ để san bàn 18SB của nội thất Hồng Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Tủ trưng bày gỗ Melamine ruột xanh chống ẩm, mặt kính có đèn LED trang trí; cửa kính trưng bày là loại ấn mở 5 ly bản lề nẹp có khóa kính; KT tủ 1000x380x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | An thờ tượng Bác bằng gỗ sồi tự nhiên, phun PU cao cấp, gồm án thờ và bàn quỳ, KT bàn 2000x1000x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao mạ đồng cao trên 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Rèm vải Nhung đỏ, khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện; KT 4600x4900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Giá thư viện 2 khoang sử dụng 2 mặt, 5 tầng, các đợt cố định và thanh trụ bằng thép hộp; KT 2030x475x2000mm (Chất lượng tương đương giá sắt SK2K2 của Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Quạt mát bằng hơi nước tự nhiên, công nghệ bể tràn, không phun sương, tạo ẩm; công suất quạt 270W, tốc độ tối đa 11m/SX2, dung tích bồn nước 60L, KT quạt 710x420x2170mm (Chất lượng tương đương quạt điều hòa làm mát không khí Daikin DK1000A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Tranh treo tường (Gồm khung + tranh in) : KT 1210x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Tranh treo tường (Gồm khung+ tranh in) : KT 800x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Bộ phát wifi (2 băng tần LAN 1 GB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Máy điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 17 | Bình bột MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2720332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 18.000.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 4 |
| 8 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi