Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Sửa chữa đường vào cầu và mặt cầu các cầu: 2 9, Cái Tre và cầu Kênh Ranh trên Đường ĐT.843
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Sửa chữa đường vào cầu và mặt cầu các cầu: 2 9, Cái Tre và cầu Kênh Ranh trên Đường ĐT.843 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ Bảo trì đường bộ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:59:00 đến ngày 2022-09-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,619,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: công trình giao thông tối thiểu cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công thảm bê tông nhựa nóng mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1.200.000.000 VND.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(6) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: Khởi công kể từ ngày 01/01/2019, hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Điều kiện làm chỉ huy trưởng:+ Có trình độ tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên+ Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng tương tự thi công thảm BTNN mặt đường.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu có liên quan để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên- Đã là Đội trưởng thi công ≥ 01 hợp đồng tương tự thi công thảm BTNN mặt đường.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu có liên quan để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Đã là Giám sát kỹ thuật ≥ 01 hợp đồng tương tự thi công thảm BTNN mặt đường.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu có liên quan để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương trở lên- Đã là Phụ trách thanh toán ≥ 01 hợp đồng tương tự thi công thảm BTNN mặt đường.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu có liên quan để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tổng trọng lượng ≥ 10 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Công suất ≥ 130Cv+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới nhựa đường tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bồn chứa nhựa ≥ 3 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công Sửa chữa đường vào cầu và mặt cầu các cầu: 2 9, Cái Tre và cầu Kênh Ranh trên Đường ĐT.843 Sửa chữa đường vào cầu và mặt cầu các cầu: 2/9, Cái Tre và cầu Kênh Ranh trên Đường ĐT.843 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Quỹ Bảo trì đường bộ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thực hiện. + File tính giá dự thầu. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 153 quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp Cao Lãnh, Đồng Tháp.- Điện thoại: (0277) 3851184, Fax: (0277) 3852341, E-mail [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 18,0586 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,7509 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 18,0586 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 16,6488 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V của E-HSMT | 6,3809 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (26km) | Chương V của E-HSMT | 6,3809 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 11,9335 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 8,8218 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V của E-HSMT | 12,6368 | 100m2 |
| B | * Bê tông lề đường | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 5,9449 | 100m2 |
| 2 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 6,0859 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 122,0048 | m3 |
| C | * Tường hộ lan | |||
| 1 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 57,96 | 1m3 |
| 3 | Nhổ các trụ tường hộ lan | Chương V của E-HSMT | 288 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt lại các trụ tường hộ lan | Chương V của E-HSMT | 288 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 8,28 | m3 |
| D | * Đắp đất móng nâng trụ hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp đất | Chương V của E-HSMT | 19,2456 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,2365 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Khoan mặt đường lắp đặt đinh phản quang | Chương V của E-HSMT | 219 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang | Chương V của E-HSMT | 219 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 66,8637 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: công trình giao thông tối thiểu cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công thảm bê tông nhựa nóng mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1.200.000.000 VND.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(6) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: Khởi công kể từ ngày 01/01/2019, hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Điều kiện làm chỉ huy trưởng:+ Có trình độ tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên+ Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng tương tự thi công thảm BTNN mặt đường.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu có liên quan để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên- Đã là Đội trưởng thi công ≥ 01 hợp đồng tương tự thi công thảm BTNN mặt đường.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu có liên quan để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Đã là Giám sát kỹ thuật ≥ 01 hợp đồng tương tự thi công thảm BTNN mặt đường.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu có liên quan để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương trở lên- Đã là Phụ trách thanh toán ≥ 01 hợp đồng tương tự thi công thảm BTNN mặt đường.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu có liên quan để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm tĩnh bánh thép | + Tổng trọng lượng ≥ 10 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật. | 2 |
| 2 | Đầm bánh lốp | + Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật. | 2 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | +Công suất ≥ 130Cv+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Xe tưới nhựa đường tự hành | + Bồn chứa nhựa ≥ 3 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi