Gói thầu: xây lắp công trình Nâng cấp cống thoát nước và nền đường trên địa bàn phường Thanh Khê Tây năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897715-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp cống thoát nước và nền đường trên địa bàn phường Thanh Khê Tây năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220828859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng (Vốn thực hiện các công trình dân sinh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:56:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,584,053,127 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.376079691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075215938E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.508.837.189 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.017.674.378 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 xây lắp công trình Nâng cấp cống thoát nước và nền đường trên địa bàn phường Thanh Khê Tây năm 2022
Cống thoát nước và nền đường trên địa bàn phường Thanh Khê Tây năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Nẵng (Vốn thực hiện các công trình dân sinh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Hải Vân Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 155 đường Đà Sơn, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoach và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải CHâu, TP.Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chi phí gián tiếp
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: KIỆT K21- DŨNG SĨ THANH KHÊ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu356cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,1164m3
3Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 200m bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,1164m3
4Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,293100m3
5Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,293100m3/1km
6Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,293100m3/1km
7Ván khuôn thành hố ga, mươngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,4465100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,323m3
9Ván khuôn đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,7306100m2
10Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16,4898m3
11Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,1818tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,82m3
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4532tấn
14Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,61151 tấn
15Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,61151 tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu761cấu kiện
17Cắt mặt đường thi công mương, hố ga mớiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu67,067m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu23,45m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,504m3
21Ván khuôn thành mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,7868100m2
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,822m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đan mươngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5076100m2
24Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,848m3
25Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm,Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3474tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,78m3
27Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0715tấn
28Gia công và lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,91721 tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu131cấu kiện
30Lắp đặt van ngăn mùi cửa lật tròn DN200 HDPEChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu27cái
31Lắp đặt tấm chắn rác cường độ caoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu271cấu kiện
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,5322m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2332m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,288m3
35Ván khuôn hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0984100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,171m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2m3
38Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0268tấn
39Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,22031 tấn
40Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,22031 tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tông, trọng lượng Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu41cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,832m3
43Mua đất C3 tại mỏ Phú Hạ, Hòa Vang về đắp, cự ly v/c 7,55kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,2015m3
44Đắp đất cồng trình = đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,2015m3
45Thi công móng CPDD lớp trên Dmax 25, dày 10cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,739m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,914100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu79,78m3
C Hạng mục 3: KIỆT K58 - DŨNG SĨ THANH KHÊ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu69cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,9808m3 bùn
3Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 200m bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,9808m3
4Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1263100m3
5Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1263100m3/1km
6Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1263100m3/1km
7Ván khuôn thành hố ga, mươngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0445100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2875m3
9Ván khuôn đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1072100m2
10Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4958m3
11Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0355tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,24m3
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3732tấn
14Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,67541 tấn
15Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,67541 tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu601cấu kiện
17Cắt mặt đường thi công mương mớiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,915100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu139,9613m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu48,9375m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,66m3
21Ván khuôn thành mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,7284100m2
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu37,1925m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đan mươngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0928100m2
24Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,425m3
25Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7471tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,32m3
27Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,121tấn
28Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,55221 tấn
29Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,55221 tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu221cấu kiện
31Lắp đặt van ngăn mùi cửa lật tròn DN200 HDPEChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu23cái
32Lắp đặt tấm chắn rác cường độ caoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu231cấu kiện
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,7025m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,5109m3
35Vệ sinh mặt đường bằng máy nén khíChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu861,722m2
36Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giớiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu86,172210m2
37Rải lưới sợi thuỷ tinhChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,6172100m2
38Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2658100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2658100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2658100tấn
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,6172100m2
D Hạng mục 4: KIỆT K116- DŨNG SĨ THANH KHÊ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu106cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,1476m3 bùn
3Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 200m bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,1476m3
4Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2469100m3
5Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2469100m3/1km
6Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2469100m3/1km
7Ván khuôn đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4974100m2
8Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,7094m3
9Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3375tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,46m3
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1677tấn
12Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,6571 tấn
13Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,6571 tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu271cấu kiện
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,871m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,85m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,552m3
18Ván khuôn thành mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3709100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,686m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đan mươngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1212100m2
21Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,164m3
22Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0834tấn
23Lắp đặt van ngăn mùi cửa lật tròn DN200 HDPEChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9cái
24Lắp đặt tấm chắn rác cường độ caoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu91cấu kiện
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,5321m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2331m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,288m3
28Ván khuôn hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0984100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,171m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2m3
31Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0268tấn
32Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,22031 tấn
33Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,22031 tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu41cấu kiện
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,2026m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5203100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,2026m3
E Hạng mục 5: KIỆT K126- DŨNG SĨ THANH KHÊ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu99cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,308m3 bùn
3Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 200m bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,308m3
4Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2368100m3
5Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2368100m3/1km
6Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2368100m3/1km
7Ván khuôn đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5076100m2
8Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,74m3
9Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3397tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,14m3
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1172tấn
12Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,31811 tấn
13Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,31811 tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu201cấu kiện
15Lắp đặt van ngăn mùi cửa lật tròn DN200 HDPEChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
16Lắp đặt tấm chắn rác cường độ caoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu61cấu kiện
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,5321m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2331m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,288m3
20Ván khuôn hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0984100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,171m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2m3
23Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0268tấn
24Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,22031 tấn
25Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,22031 tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu41cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,2546m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5255100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,2546m3
F Hạng mục 6: KIỆT K37- MẸ NHU
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,196m3 bùn
3Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 200m bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,196m3
4Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,023100m3
5Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,023100m3/1km
6Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,023100m3/1km
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1m3
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0134tấn
9Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,11011 tấn
10Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,11011 tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21cấu kiện
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,6371m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,4675m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,7496m3
15Ván khuôn thành mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4178100m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,1553m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đan mươngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1132100m2
18Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0722m3
19Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0768tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,24m3
21Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,022tấn
22Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,28231 tấn
23Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,28231 tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tông, trọng lượng Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu41cấu kiện
25Lắp đặt van ngăn mùi cửa lật tròn DN200 HDPEChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3cái
26Lắp đặt tấm chắn rác cường độ caoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu31cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,0268m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2027100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,0268m3
G Hạng mục 7: KIỆT K89- MẸ NHU
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu67cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,7952m3 bùn
3Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 200m bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,7952m3
4Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,218100m3
5Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,218100m3/1km
6Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,218100m3/1km
7Ván khuôn đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3299100m2
8Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,2988m3
9Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2364tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7m3
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0684tấn
12Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,81571 tấn
13Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,81571 tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu121cấu kiện
15Lắp đặt van ngăn mùi cửa lật tròn DN200 HDPEChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
16Lắp đặt tấm chắn rác cường độ caoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu61cấu kiện
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,7661m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6166m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,144m3
20Ván khuôn hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0492100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5855m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1m3
23Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0134tấn
24Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,11011 tấn
25Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,11011 tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16,2042m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,6204100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16,2042m3
H Hạng mục 8: KIỆT H61-K60- MẸ NHU
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu296cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,0436m3 bùn
3Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 200m bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,0436m3
4Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0771100m3
5Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0771100m3/1km
6Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0771100m3/1km
7Ván khuôn đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,4148100m2
8Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,2594m3
9Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,9503tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,12m3
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4581tấn
12Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,70281 tấn
13Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,70281 tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu751cấu kiện
15Cắt mặt đường thi công mương, hố ga mớiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,1548100m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu111,3542m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu38,9351m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,4592m3
19Ván khuôn thành mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,9637100m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu29,5906m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đan mươngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8229100m2
22Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,8444m3
23Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5622tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5m3
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1375tấn
26Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,76391 tấn
27Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,76391 tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu251cấu kiện
29Lắp đặt van ngăn mùi cửa lật tròn DN200 HDPEChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu37cái
30Lắp đặt tấm chắn rác cường độ caoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu371cấu kiện
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,5322m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2332m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,288m3
34Ván khuôn hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0984100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,171m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2m3
37Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0268tấn
38Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,22031 tấn
39Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,22031 tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu41cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu81,496m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,1872100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu92,4498m3
I Hạng mục 9: KIỆT K20- BÀU TRẢNG 5
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu152cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,1044m3 bùn
3Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 200m bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,1044m3
4Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2634100m3
5Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2634100m3/1km
6Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2634100m3/1km
7Ván khuôn thành hố ga, mươngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3129100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5644m3
9Ván khuôn đan mương đổ tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0219100m2
10Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,0192m3
11Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3773tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,92m3
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,144tấn
14Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,90431 tấn
15Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,90431 tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu241cấu kiện
17Lắp đặt van ngăn mùi cửa lật tròn DN200 HDPEChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11cái
18Lắp đặt tấm chắn rác cường độ caoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu111cấu kiện
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,0642m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,4662m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,576m3
22Ván khuôn hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1968100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,342m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4m3
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0536tấn
26Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,44051 tấn
27Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,44051 tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu81cấu kiện
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,725m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5063100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu34,1466m3
J Hạng mục 10: KIỆT K732 - ĐIỆN BIÊN PHỦ
1Cắt mặt đường thi công mương mớiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,1582100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu51,2584m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,9225m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,7352m3
5Ván khuôn thành mương, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3644100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,6211m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đan mươngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3762100m2
8Bê tông tấm đan mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,7614m3
9Lắp dựng cốt thép đan mương đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2696tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,54m3
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0495tấn
12Gia công thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6351 tấn
13Lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6351 tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu91cấu kiện
15Lắp đặt van ngăn mùi cửa lật tròn DN200 HDPEChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4cái
16Lắp đặt tấm chắn rác cường độ caoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu41cấu kiện
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,5321m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2331m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,288m3
20Ván khuôn hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0984100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,171m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2m3
23Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0268tấn
24Gia công và lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x100x7)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,22031 tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.376079691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075215938E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.508.837.189 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.017.674.378 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
4 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
2 Cần cẩu Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
3 Máy cắt bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
4 Máy cắt uốn cốt thép Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
6 Máy đào một gầu Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
7 Máy khoan đứng Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
8 Máy lu Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
9 Máy mài Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
10 Máy nén khí Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
11 Máy phun nhựa đường Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
13 Máy trộn bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
14 Máy ủi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
15 Ô tô tự đổ Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
16 Thiết bị nấu nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
17 Trạm trộn bê tông asphan Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->