Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898297-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220898257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:55:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,789,581,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn phường Tân Chính năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng LTH.Design. Địa chỉ: Số K393/14 đường Nguyễn Phước Nguyên, phường An Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải CHâu, TP.Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chi phí gián tiếp
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Kiệt 299 Hải Phòng
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu76cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,04m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,008m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,3tấn
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,048m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1407100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1407100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( trên quảng đường 6km )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1407100m3/1km
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,0561m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,352m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,576m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,3272m3
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4442100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,1m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,368m3
16Ván khuôn tấm đan mương đổ liền khốiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3912100m2
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4365tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,1804tấn
19Mạ kẽm nhúng nóng khung thép niền đanChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.180,4kg
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu181cấu kiện
21Lắp đặt tấm bê tông cường độ cao thu nước vị trí hố ga KT (300x600)mmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4cái
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,1856m3
23Vệ sinh nền bê tôngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,6344m2
24Dán lưới cốt sợi thủy tinh tại các mạch ngừngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3456100m2
25Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,6344100m2
C Hạng mục 3: Kiệt 282 Lê Duẩn nối thông ra 253 Hải Phòng
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu187cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu20,054m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,61m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,05tấn
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu36,884m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường dài trung bình 100m )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu36,884m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu36,884m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3688100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3688100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( trên quảng đường 6km )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3688100m3/1km
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu45,5221m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,174m3
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu30,348m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường dài trung bình 100m )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu30,348m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu30,348m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3035100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3035100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( trên quảng đường 6km )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3035100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,8m3
20Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,878100m2
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,616m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,48m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,36m3
24Ván khuôn tấm đan mương đổ liền khốiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8172100m2
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,1133tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,9353tấn
27Mạ kẽm nhúng nóng khung thép niền đanChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3.935,3kg
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu631cấu kiện
29Lắp đặt tấm composite KT (300x600)mm, có khung ngăn mùiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15cái
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu81,483m3
31Cắt khe ran sân nền bê tôngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,410m
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu67,248m3
33Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu67,248m3
34Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường trung bình 100m )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu67,248m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu110,73m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu110,73m3
37Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường trung bình 100m )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu110,73m3
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,513tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,513tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường trung bình 100m )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,513tấn
41Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,5708tấn
42Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,5708tấn
43Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,5708tấn
D Hạng mục 4: Kiệt 377 Hải Phòng
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu232cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,07m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,26m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu31,4tấn
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu29,89m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( chiều dài trung bình 100m )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu29,89m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu29,89m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2989100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2989100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2989100m3/1km
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu43,2761m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,4253m3
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,8507m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,8507m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,8507m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2885100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2885100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2885100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,16m3
20Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,3100m2
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu25,414m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,58m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,872m3
24Ván khuôn tấm đan mương đổ liền khốiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8586100m2
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,1826tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,6426tấn
27Mạ kẽm nhúng nóng khung thép niền đanChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3.642,6kg
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1311cấu kiện
29Lắp đặt tấm composite KT (300x600)mm, có khung ngăn mùiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15cái
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu61,082m3
31Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,2410m
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu55,29m3
33Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu55,29m3
34Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường trung bình 100m )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu55,29m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu91,06m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu91,06m3
37Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu91,06m3
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu35,052tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu35,052tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu35,052tấn
41Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,29tấn
42Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,29tấn
43Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,29tấn
E Hạng mục 5: Kiệt 91 Hoàng Hoa Thám
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu239cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,372m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,506m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu34,625tấn
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,728m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,728m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,728m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2673100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2673100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2673100m3/1km
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu37,71151m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,5705m3
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu25,141m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu25,141m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu25,141m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2514100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2514100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2514100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,005m3
20Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,6574100m2
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,267m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,19m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,682m3
24Ván khuôn tấm đan mương đổ liền khốiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7104100m2
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,9804tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,5649tấn
27Mạ kẽm nhúng nóng khung thép niền đanChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3.564,9kg
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu571cấu kiện
29Lắp đặt tấm composite KT (300x500)mm, có khung ngăn mùiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11cái
30Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,4824100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu24,824m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu29,545m3
33Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu29,545m3
34Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường trung bình 100m )Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu29,545m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu48,63m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu48,63m3
37Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu48,63m3
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,32tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,32tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,32tấn
41Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,019tấn
42Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,019tấn
43Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,019tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.684372712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36874542E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.252.707.266 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.505.414.532 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
5 Công nhân kỹ thuật 1 - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
3 Máy đầm bàn 1kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
4 Máy hàn 23kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
5 Máy khoan đứng 2,5kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
6 Máy mài 2,7kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
7 Máy nén khí Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
10 Xe lu Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
11 Xe ô tô tự đổ Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
12 Xe ô tô tưới nước Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->