Gói thầu: Nâng cấp cống thoát nước và nền đường trên địa bàn phường Hòa Khê năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897957-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Nâng cấp cống thoát nước và nền đường trên địa bàn phường Hòa Khê năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220808022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:55:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,181,079,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.771618679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54323735E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.755.383 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.453.510.766 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Nâng cấp cống thoát nước và nền đường trên địa bàn phường Hòa Khê năm 2022
Nâng cấp cống thoát nước và nền đường trên địa bàn phường Hòa Khê năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Tiến Phát. Địa chỉ: Số 94 đường Trần Văn Ơn, phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải CHâu, TP.Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chi phí gián tiếp
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Tuyến kiệt K279 Hà Huy Tập
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu39,223m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28cấu kiện
3Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,058m3
4Bốc, xúc, vận chuyển giá hạ, bùn đất bằng cải tiến, cự ly ≤100mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,577100m3
5Vận chuyển giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,577100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,577100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,577100m3/1km
8Đào mương thoát nước, hố ga bằng thủ công, đất cấp 2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu191,381m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,364m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,306100m2
11Bê tông hố ga, mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu39,702m3
12Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,75m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,764100m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,264tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,125100m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,33m3
17Lắp đặt bulong mạ kẽm đk10 dài 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu78cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu391cấu kiện
19Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,601tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,601tấn
21Lắp dựng cốt thép đan mương đúc tại chỗ ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,655tấn
22Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,269100m2
23Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,269100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu39,228m3
25Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao 300x600x70Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13tấm
26Lắp đặt hộp và van ngăn mùi inox 304Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13cái
27Cắt roan bê tông nền sân bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,38910m
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu56,462m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu56,462m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu56,462m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu92,849m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu92,849m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu92,849m3
34Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,054tấn
35Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,054tấn
36Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,054tấn
37Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,054tấn
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,304tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,304tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,304tấn
41Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,304tấn
C Hạng mục 3: Tuyến kiệt hẻm H26-K86 Phạm Nhữ Tăng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,227m3
2Đào hố ga chắn rác bằng thủ công, đất cấp 2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,3m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu195cấu kiện
4Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,269m3
5Vận chuyển đất, giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,324100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,324100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,324100m3/1km
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,653100m2
9Bê tông lót hố ga thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6m3
10Bê tông hố ga, mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,451m3
11Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,3m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,299tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,13100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,26m3
15Lắp đặt bulong mạ kẽm đk10 dài 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu80cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu401cấu kiện
17Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,686tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,686tấn
19Lắp dựng cốt thép đan mương đúc tại chỗ ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,853tấn
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,497100m2
21Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,497100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu34,038m3
23Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao 300x600x70Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16tấm
24Lắp đặt hộp và van ngăn mùi inox 304Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,22100m
26Cắt roan bê tông nền sân bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,6510m
27Vệ sinh, thổi bụi sạch vẽ mặt đường bê tông hiện trạngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu577,5m2
28Dán sợi thủy tinh tại các mạch ngừng khổ 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu506m
29Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Đoạn A-B-D-F)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,775100m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,467m3
31Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu71cấu kiện
32Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,907m3
33Bốc, xúc, vận chuyển đất, giá hạ trong kiệt, hẽm ra điểm tập kết bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m (Tình từ điểm B đến điểm D)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,262100m3
34Vận chuyển đất, giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,262100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,262100m3/1km
36Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,262100m3/1km
37Đào mương thoát nước, hố ga bằng thủ công, đất cấp 2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,91m3
38Bê tông lót mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,08m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,751100m2
40Bê tông hố ga, mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,57m3
41Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,2m3
42Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,033100m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,099tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,041100m2
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,76m3
46Lắp đặt bulong mạ kẽm đk10 dài 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26cái
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu131cấu kiện
48Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,914tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,914tấn
50Lắp dựng cốt thép đan mương đúc tại chỗ ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,303tấn
51Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,247100m2
52Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,247100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,613m3
54Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao 300x600x80Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3tấm
55Lắp đặt hộp và van ngăn mùi inox 304Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3cái
56Cắt roan bê tông nền sân bê tông đoạn B-CChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,210m
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,95m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,95m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,95m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,314m3
61Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,314m3
62Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,314m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,241tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,241tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,241tấn
66Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,241tấn
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,439tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,439tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,439tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,439tấn
D Hạng mục 4: Tuyến kiệt K47 Huỳnh Ngọc Huệ, H20-K47 Huỳnh Ngọc Huệ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu57cấu kiện
3Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,481m3
4Vận chuyển đất, giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,373100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,373100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,373100m3/1km
7Đào mương thoát nước, hố ga, móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp 2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,627m3
8Bê tông lót mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,998m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,992100m2
10Bê tông hố ga, mương thoát nước, cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,365m3
11Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,9m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,131tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,056100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,98m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1418100m3
16Lắp đặt bulong mạ kẽm đk10 dài 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu36cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu181cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,149tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,149tấn
20Lắp dựng cốt thép đan mương đúc tại chỗ ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,358tấn
21Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,9100m2
22Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,9100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19m3
24Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao 300x600x80Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5tấm
25Cắt roan bê tông nền sân bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,3410m
26Lắp đặt hộp và van ngăn mùi inox 304Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu49,5m3
28Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu243cấu kiện
29Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,323m3
30Bốc, xúc, vận chuyển đất, giá hạ trong kiệt, hẽm ra điểm tập kết bằng xe cải tiến, cự ly ≤100mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,833100m3
31Vận chuyển đất, giá hạ trong kiệt, hẽm tiếp theo 23m bằng xe cải tiếnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,833100m3
32Vận chuyển đất, giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,833100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,833100m3/1km
34Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,833100m3/1km
35Đào mương thoát nước, hố ga bằng thủ công, đất cấp 2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,681m3
36Bê tông lót mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,44m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,711100m2
38Bê tông hố ga, mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,08m3
39Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,9m3
40Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,09100m3
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,367tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,154100m2
43Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,81m3
44Lắp đặt bulong mạ kẽm đk10 dài 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu98cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu491cấu kiện
46Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,232tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,232tấn
48Lắp dựng cốt thép đan mương đúc tại chỗ ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,172tấn
49Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,95100m2
50Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,95100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu49,5m3
52Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao 300x600x80Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16tấm
53Lắp đặt hộp và van ngăn mùi inox 304Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16cái
54Cắt roan bê tông nền sân bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1210m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu37,71m3
56Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu37,71m3
57Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu37,71m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu62,082m3
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu62,082m3
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu62,082m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,194tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,194tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 123m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,194tấn
64Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,194tấn
65Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,129tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,129tấn
67Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,129tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,129tấn
E Hạng mục 5: Tuyến kiệt K103 Cù Chính Lan
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu22,05m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu55cấu kiện
3Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,401m3
4Vận chuyển đất, giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,444100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,444100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,444100m3/1km
7Đào mương thoát nước, hố ga, đế trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp 2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu51,184m3
8Bê tông lót mương, hố ga, trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,3m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,689100m2
10Bê tông hố ga, mương thoát nước, trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,817m3
11Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,8m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,176tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,074100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,32m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3444100m3
16Lắp đặt bulong mạ kẽm đk10 dài 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu48cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu241cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,479tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,479tấn
20Lắp dựng cốt thép đan mương đúc tại chỗ ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,474tấn
21Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,205100m2
22Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,205100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu22,05m3
24Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao 300x600x70Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6tấm
25Cắt roan bê tông nền sân bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,8210m
26Lắp đặt hộp và van ngăn mùi inox 304Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
F Hạng mục 6: Tuyến kiệt H54-K123 Cù Chính Lan
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu225cấu kiện
2Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,67m3
3Vận chuyển đất, giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,556100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,556100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,556100m3/1km
6Đào mương thoát nước, hố ga bằng thủ công, đất cấp 2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu64,149m3
7Bê tông lót mương, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,202m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,573100m2
9Bê tông hố ga, mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,506m3
10Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,2m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,452tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,58m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3152100m3
15Lắp đặt bulong mạ kẽm đk10 dài 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu128cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu641cấu kiện
17Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,037tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,037tấn
19Lắp dựng cốt thép đan mương đúc tại chỗ ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,24tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu69,5m3
21Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao 300x600x70Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18tấm
22Lắp đặt hộp và van ngăn mùi inox 304Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18cái
23Cắt roan bê tông nền sân bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,310m
G Hạng mục 7: Tuyến kiệt H55-K123 Cù Chính Lan
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu89cấu kiện
2Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,761m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,514m3
4Đào hố ga thu nước bằng thủ công, đất cấp 2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,384m3
5Vận chuyển đất, giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,12100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,12100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,12100m3/1km
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,598100m2
9Bê tông hố ga, mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,348m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,078100m
11Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,23m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,136tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,062100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,08m3
15Lắp đặt bulong mạ kẽm đk10 dài 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu38cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu191cấu kiện
17Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,225tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,225tấn
19Lắp dựng cốt thép đan mương đúc tại chỗ ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,367tấn
20Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao 300x600x80Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7tấm
21Lắp đặt hộp và van ngăn mùi inox 304Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7cái
22Vệ sinh, thổi bụi sạch vẽ mặt đường bê tông hiện trạngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu299,5m2
23Dán sợi thủy tinh tại các mạch ngừngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu85m
24Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Đoạn A-B-D-F)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,995100m2
H Hạng mục 8: Tuyết kiệt K32 Phạm Nhữ Tăng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu34,95m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu100cấu kiện
3Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,268m3
4Vận chuyển đất, giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,452100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,452100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,452100m3/1km
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,499100m2
8Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,8m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,141tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,062100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,12m3
12Lắp đặt bulong mạ kẽm đk10 dài 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu40cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu201cấu kiện
14Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,264tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,264tấn
16Lắp dựng cốt thép đan mương đúc tại chỗ ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,451tấn
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,33100m2
18Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,33100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 15cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu34,95m3
20Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao 300x600x70Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6tấm
21Cắt roan bê tông nền sân bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,3710m
22Lắp đặt hộp và van ngăn mùi inox 304Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu32,4m3
24Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu87cấu kiện
25Nạo vét mương thoát nước, bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,558m3
26Bốc, xúc, vận chuyển đất, giá hạ trong kiệt, hẽm ra điểm tập kết bằng xe cải tiến, cự ly ≤100mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,481100m3
27Vận chuyển đất, giá hạ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,481100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,481100m3/1km
29Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,481100m3/1km
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, đan mương tại đổ chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,437100m2
31Bê tông đan mương nước đúc tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,2m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,119tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,055100m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,94m3
35Lắp đặt bulong mạ kẽm đk10 dài 15cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu34cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu171cấu kiện
37Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,055tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,055tấn
39Lắp dựng cốt thép đan mương đúc tại chỗ ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,395tấn
40Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,16100m2
41Trãi lớp ni lông chống rút nước bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,16100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 15cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu32,4m3
43Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao 300x600x70Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6tấm
44Lắp đặt hộp và van ngăn mùi inox 304Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
45Cắt roan bê tông nền sân bê tôngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,2110m
46Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,966m3
47Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,966m3
48Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,966m3
49Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loạiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu32,877m3
50Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu32,877m3
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu32,877m3
52Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,579tấn
53Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,579tấn
54Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 123m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,579tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,579tấn
56Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,676tấn
57Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,676tấn
58Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,676tấn
59Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,676tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.771618679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54323735E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.755.383 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.453.510.766 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
4 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
5 Công nhân kỹ thuật. 10 - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
2 Cần cẩu Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
3 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
7 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
8 Máy lu Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
9 Máy mài - công suất: 2,7 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
10 Máy nén khí Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
12 Máy san tự hành Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
13 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
14 Ô tô tự đổ Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
15 Ô tô tưới nước Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->