Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:54:00 đến ngày 2022-09-12 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,978,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.968332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93666E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính từ 01/01/2019 đã thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.385.221.000 VND.Yêu cầu:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản sao);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản sao) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.221.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (bản sao chứng thực)+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa vai Đồng Chạo, xã Tân Tiến 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ Chương Mỹ (Địa chỉ: 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phẩn MS SIGMA (Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ - phường Yên Nghĩa – quận Hà Đông - thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Vai Đồng Chạo | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 9 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 9 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển cây, gốc cây | 2 | ca | |
| 4 | Đào san đất, đất cấp I (bóc phong hóa) | 5,222 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 5,481 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,033 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp (Tận dụng 60% đất đào cấp 2 để đắp cho hạng mục vai; phần còn lại tận dụng đắp cho hạng mục kênh và đường) | 84,117 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5000m | 5,222 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,052 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông mái đập, đá 1x2, mác 250 | 64,66 | m3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép | 1,787 | 1 tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đập | 0,571 | 100m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (mái đập) | 18,12 | m2 | |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 49 | rọ | |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 25,55 | m3 | |
| 16 | Rải Nilon làm nền đập | 51,901 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập | 0,33 | 100m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (mặt đập) | 4,67 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D42mm | 86,13 | m | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 0,287 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 100,3 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,959 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 42mm (bản đáy) | 154 | m | |
| 24 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống bản đáy | 0,554 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | 71,27 | m3 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, đường kính cốt thép | 1,812 | 1 tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,425 | 100m2 | |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 98,29 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 42mm (mái kênh) | 69,66 | m | |
| 30 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống mái kênh | 0,437 | 100m2 | |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 19,95 | 100m | |
| 32 | Cọc tre nẹp ngang | 266 | m | |
| 33 | Gia cố đỉnh đê quây bằng thép fi 6mm | 0,073 | tấn | |
| 34 | Phên nứa | 199,5 | m2 | |
| 35 | Bạt dứa | 332,5 | m2 | |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào thân đê) | 0,499 | 100m3 | |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp I (phá dỡ đê quây) | 0,499 | 100m3 | |
| 38 | Phá dỡ khung đê quây | 66,5 | m | |
| 39 | Bơm nước hố móng | 15 | ca | |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5000m | 49,9 | m3 | |
| B | Hạng mục: Tràn số xả lũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 28,11 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤ 5000m | 28,11 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 124,17 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 16,45 | m3 | |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi - Loại nằm | 7,23 | m3 | |
| 6 | Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằm | 7,82 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 42mm | 12,6 | m | |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 81,77 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,404 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,637 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 18,8 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | 21,6 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,076 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,989 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | 5,42 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,685 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,315 | 100m2 | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 28,34 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,36 | tấn | |
| 23 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | 0,36 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,321 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,42 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | 0,321 | tấn | |
| 27 | Cao su tấm | 0,44 | m2 | |
| 28 | Cao su củ tỏi P40 | 4,44 | m | |
| 29 | Bulong M16x70 | 60 | bộ | |
| 30 | Máy đóng mở V1 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,6 | tấn | |
| C | Hạng mục: Cống điều tiết | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,66 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5000m | 2,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,128 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,781 | 100m | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,64 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 1,59 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,055 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | 5,55 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,464 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,469 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | 0,91 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,031 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,053 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,32 | m3 | |
| 19 | Rải Nilon làm nền đập | 0,154 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,62 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,12 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, chiều cao | 0,07 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,014 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,14 | tấn | |
| 31 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | 0,14 | tấn | |
| 32 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,329 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,86 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | 0,329 | tấn | |
| 35 | Cao su tấm | 0,32 | m2 | |
| 36 | Cao su củ tỏi P40 | 3,62 | m | |
| 37 | Bulong M16x70 | 49 | bộ | |
| 38 | Máy đóng mở V2 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,3 | tấn | |
| D | Hạng mục: Đường thi công và kênh bờ hữu giáp đường | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I (bóc phong hóa) | 2,606 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,952 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,296 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,454 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp I | 2,454 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,24 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 39,72 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,455 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 42mm | 56,25 | m | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 0,203 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày | 59,45 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | 0,828 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | 1,666 | tấn | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 19,2 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,52 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,203 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,294 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (tấm đan qua kênh) | 0,34 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,015 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,064 | tấn | |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 45 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 2 | cái | |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 13,5 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 5,7 | 100m | |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,76 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 3,11 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,069 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông tường chiều dày | 2,96 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,171 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,308 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,52 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,054 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,084 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,1 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 41 | nilon tái sinh | 4,5 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 4 | đoạn ống | |
| 43 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 0,48 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,04 | 100m2 | |
| E | Hạng mục: Vận chuyển vật liệu từ đầu đường bê tông vào tuyến công trình | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 2,868 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển cát trong phạm vi 1000m | 286,81 | m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 6,751 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi 1000m | 675,05 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại (bốc lên) | 185,802 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại (bốc xuống) | 185,802 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m | 356,74 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại (bốc lên) | 17,954 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại (bốc xuống) | 17,954 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển sắt thép trong phạm vi 1000m | 2,287 | m3 | |
| 11 | Bốc lên - gỗ các loại | 4,128 | m3 | |
| 12 | Bốc xuống - gỗ các loại | 4,128 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển gỗ trong phạm vi 1000m | 4,128 | m3 | |
| 14 | Bốc lên - tre, cây chống | 72 | 100 cây | |
| 15 | Bốc xuống - tre, cây chống | 72 | 100 cây | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 69,237 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.968332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93666E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính từ 01/01/2019 đã thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.385.221.000 VND.Yêu cầu:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản sao);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản sao) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.221.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (bản sao chứng thực)+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi