Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898137-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220889721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:54:00 đến ngày 2022-09-12 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,978,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.968332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93666E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính từ 01/01/2019 đã thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.385.221.000 VND.Yêu cầu:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản sao);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản sao) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.221.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (bản sao chứng thực)+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa vai Đồng Chạo, xã Tân Tiến
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn - huyện Chương Mỹ - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thiết kế Thuận Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần MS SIGMA + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần MS SIGMA + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn - huyện Chương Mỹ - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ Chương Mỹ (Địa chỉ: 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phẩn MS SIGMA (Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ - phường Yên Nghĩa – quận Hà Đông - thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Vai Đồng Chạo
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 9cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc 9gốc cây
3Vận chuyển cây, gốc cây2ca
4Đào san đất, đất cấp I (bóc phong hóa)5,222100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng 5,481100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,954,033100m3
7Mua đất đắp (Tận dụng 60% đất đào cấp 2 để đắp cho hạng mục vai; phần còn lại tận dụng đắp cho hạng mục kênh và đường)84,117m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5000m5,222m3
9Đào xúc đất, đất cấp I0,052100m3
10Đổ bê tông mái đập, đá 1x2, mác 25064,66m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép 1,7871 tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đập0,571100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (mái đập)18,12m2
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn49rọ
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 25,55m3
16Rải Nilon làm nền đập51,901100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập0,33100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (mặt đập)4,67m2
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính D42mm86,13m
20Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống0,287100m2
21Đổ bê tông móng, chiều rộng 100,3m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,959100m2
23Lắp đặt ống nhựa, đường kính 42mm (bản đáy)154m
24Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống bản đáy0,554100m2
25Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày 71,27m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, đường kính cốt thép 1,8121 tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,425100m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa98,29m2
29Lắp đặt ống nhựa, đường kính 42mm (mái kênh)69,66m
30Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống mái kênh0,437100m2
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I19,95100m
32Cọc tre nẹp ngang266m
33Gia cố đỉnh đê quây bằng thép fi 6mm0,073tấn
34Phên nứa199,5m2
35Bạt dứa332,5m2
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào thân đê)0,499100m3
37Đào xúc đất, đất cấp I (phá dỡ đê quây)0,499100m3
38Phá dỡ khung đê quây66,5m
39Bơm nước hố móng15ca
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5000m49,9m3
B Hạng mục: Tràn số xả lũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá28,11m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤ 5000m28,11m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 124,17100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10016,45m3
5Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi - Loại nằm7,23m3
6Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằm7,82m3
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính 42mm12,6m
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 25081,77m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,06tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,404tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,637100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20018,8m3
13Đổ bê tông tường chiều dày 21,6m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,03tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,076tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,989100m2
17Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2505,42m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,685tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,315100m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa28,34m2
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,36tấn
23Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp 0,36tấn
24Sản xuất cửa van phẳng0,321tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,42m2
26Lắp đặt van phẳng - khối lượng van 0,321tấn
27Cao su tấm0,44m2
28Cao su củ tỏi P404,44m
29Bulong M16x7060bộ
30Máy đóng mở V12cái
31Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay0,6tấn
C Hạng mục: Cống điều tiết
1Phá dỡ kết cấu gạch đá2,66m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5000m2,66m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,128100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4,781100m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,64m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2501,59m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,041tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,061tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,055100m2
10Đổ bê tông tường chiều dày 5,55m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,034tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,464tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,469100m2
14Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2500,91m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,031tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,053100m2
18Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,32m3
19Rải Nilon làm nền đập0,154100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,62m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,12m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,005tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,02tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,024100m2
26Đổ bê tông xà dầm, chiều cao 0,07m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,014100m2
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,14tấn
31Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp 0,14tấn
32Sản xuất cửa van phẳng0,329tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,86m2
34Lắp đặt van phẳng - khối lượng van 0,329tấn
35Cao su tấm0,32m2
36Cao su củ tỏi P403,62m
37Bulong M16x7049bộ
38Máy đóng mở V21cái
39Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay0,3tấn
D Hạng mục: Đường thi công và kênh bờ hữu giáp đường
1Đào san đất, đất cấp I (bóc phong hóa)2,606100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 1,952100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,954,296100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 2,454100m3
5Đào xúc đất, đất cấp I2,454100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,24100m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng 39,72m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,455100m2
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính 42mm56,25m
10Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống0,203100m2
11Đổ bê tông tường chiều dày 59,45m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép 0,828tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép 1,666tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa19,2m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,52m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,203100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,043tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,294tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (tấm đan qua kênh)0,34m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,015100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,064tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 451 cấu kiện
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan2cái
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I13,5100m
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I5,7100m
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,76m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng 3,11m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,06tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,069100m2
31Đổ bê tông tường chiều dày 2,96m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,058tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,171tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,308100m2
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,52m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,053tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,054tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,084100m2
39Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,1m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
41nilon tái sinh4,5m2
42Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm4đoạn ống
43Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 0,48m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,04100m2
E Hạng mục: Vận chuyển vật liệu từ đầu đường bê tông vào tuyến công trình
1Đào xúc đất, đất cấp I2,868100m3
2Vận chuyển cát trong phạm vi 1000m286,81m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển6,751100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi 1000m675,05m3
5Bốc xếp xi măng đóng bao các loại (bốc lên)185,802tấn
6Bốc xếp xi măng đóng bao các loại (bốc xuống)185,802tấn
7Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m356,74m3
8Bốc xếp sắt thép các loại (bốc lên)17,954tấn
9Bốc xếp sắt thép các loại (bốc xuống)17,954tấn
10Vận chuyển sắt thép trong phạm vi 1000m2,287m3
11Bốc lên - gỗ các loại4,128m3
12Bốc xuống - gỗ các loại4,128m3
13Vận chuyển gỗ trong phạm vi 1000m4,128m3
14Bốc lên - tre, cây chống72100 cây
15Bốc xuống - tre, cây chống72100 cây
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m69,237m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.968332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93666E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính từ 01/01/2019 đã thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.385.221.000 VND.Yêu cầu:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản sao);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản sao) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.221.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (bản sao chứng thực)+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm Hoạt động tốt1
2 Máy hàn ≥23 kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->