Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:53:00 đến ngày 2022-09-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,311,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuậthoặc dân dụng hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: hạ tầng đô thị hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có hạng mục tương tự gói thầu: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thịYêu cầu chung:- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa công viên Bắc Từ Sơn; trồng bổ sung, thay thế cây xanh; trồng cây hoa, tạo hình một số tuyến phố trên địa bàn thị xã Từ Sơn (nay là thành phố Từ Sơn) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch TP Từ Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DẢI PHÂN CÁCH HAI ĐẦU CẦU ĐẠI BÌNH | |||
| 1 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,5 | m3 |
| 2 | San đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,745 | 100m3 |
| 3 | Chuỗi ngọc đường viền (rộng 0,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | m2 |
| 4 | Trồng cỏ Lá Gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.356,28 | m2 |
| 5 | Đánh và trồng lại cây cỏ cảnh (5 cụm - 18 cây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 6 | Trồng cây Ngũ Sắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,24 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ Lan Chi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,24 | m2 |
| 8 | Trồng cây Tai Tượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,24 | m2 |
| 9 | Cây dâm bụt (3 nhánh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | cây |
| 10 | Khóm cây hoa giấy đã trưởng thành tạo thành cụm (trồng giữa ô vuông tạo hình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,84 | 1m3 |
| 12 | San gạt đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6984 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8928 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,664 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khung bulong móng giàn, kt M18x200x500x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 17 | Mua thép hộp mạ kẽm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.580,52 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2066 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2066 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2622 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2622 | tấn |
| 22 | Mua thép tấm để gia công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,3749 | kg |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,7 | 1m2 |
| 25 | Cây hoa giấy đã trưởng thành tạo thành bó leo giàn (trồng 2 cây đầu giàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | khóm |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,84 | 1m3 |
| 2 | San gạt đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6984 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8928 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,664 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khung bulong móng giàn, kt M18x200x500x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 7 | Mua thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.712,5828 | kg |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2066 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2066 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4154 | tấn |
| 11 | Mua thép tấm để gia công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,3688 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,84 | 1m2 |
| 14 | Cây hoa giấy đã trưởng thành tạo thành bó leo giàn (trồng 1 cây đầu giàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | khóm |
| 15 | Kệ hoa trang trí đặt trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | kệ |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN LÝ THÁI TỔ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,28 | 1m3 |
| 2 | San gạt đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2328 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2976 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khung bulong móng giàn, kt M18x200x500x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Mua thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.526,84 | kg |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7355 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7355 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7541 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7541 | tấn |
| 12 | Mua thép tấm để gia công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,125 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,9 | 1m2 |
| 15 | Khóm cây hoa giấy đã trưởng thành tạo thành bó leo giàn (trồng 2 khóm đầu giàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | khóm |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN BẮC TỪ SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,5117 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,5117 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,5117 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2918 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,48 | m3 |
| 6 | Bó vỉa Granite nhân tạo mài mặt lộ đá hạt mặt trắng xám M400#.( loại A kt:180x260x1000) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514,51 | m |
| 7 | Bó vỉa Granite nhân tạo mài mặt lộ đá hạt mặt trắng xám M400#.( loại B kt:180x260x250), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,12 | m |
| 8 | Lát nền đá Granite nhân tạo mài mặt lộ đá hạt mặt trắng xám M400#.(kt:300x500x50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,489 | m2 |
| 9 | San gạt, đầm nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1492 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3719 | 100m2 |
| 11 | Nilon lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.432,79 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,279 | m3 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm M150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,4282 | m3 |
| 14 | Bó gốc cây đá Granite nhân tạo mài mặt lộ đá hạt mặt trắng xám M400#.( kt:100x150x1000mm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,85 | m |
| 15 | Lát gạch bê tông giả đá kt: 400x400x50mm; M500#, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.395,56 | m2 |
| 16 | Di dời 03 bộ thiết bị thể thao hiện có trên vỉa hè về khu vực sân chơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | toàn bộ |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,64 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Granite nhân tạo M400#, KT10x15x122cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,44 | m |
| 20 | Dọn dẹp mặt bàng (cây cỏ, rác...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | ca |
| 21 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | gốc |
| 22 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,1069 | 100m3 |
| 23 | Mua đất màu (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.662,726 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5552 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền đường dạo, trạm biến áp, sân cầu lông, sân thể thao, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0283 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2428 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2428 | 100m3/1km |
| 28 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1296 | 100m3 |
| 29 | San gạt, đầm nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6944 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0824 | 100m2 |
| 31 | Nilon lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.129,57 | m2 |
| 32 | Bê tông thương phẩm M150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,6544 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,96 | m3 |
| 34 | Lát gạch bê tông giả đá kt: 400x400x50mm; M500#, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.129,57 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1m3 |
| 36 | San gạt, đầm nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7213 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2631 | 100m2 |
| 38 | Nilon lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,85 | m2 |
| 39 | Bê tông thương phẩm mác M150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8114 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,09 | m3 |
| 41 | Bê tông thương phẩm M250# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,6126 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,17 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,85 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 45 | Đào nền đường- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3275 | 100m3 |
| 46 | San gạt, đầm nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4913 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2106 | 100m2 |
| 48 | Nilon lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,5 | m2 |
| 49 | Bê tông thương phẩm M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2413 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,75 | m3 |
| 51 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,4825 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,5 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,5 | m2 |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2052 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1436 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 60 | Mua thép hình để gia công cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,5367 | kg |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3199 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3199 | tấn |
| 63 | Vít nở sắt d12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | cái |
| 64 | Gia công cửa lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 65 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,15 | m2 |
| 66 | San gạt, đầm nền trạm điện K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1037 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0583 | 100m2 |
| 68 | Nilon lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,15 | m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,915 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,593 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6151 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9779 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,694 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,7 | m3 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,983 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 652,36 | m2 |
| 77 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8122 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9512 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1766 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6344 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5862 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4103 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1759 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3226 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,704 | m3 |
| 87 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0336 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,304 | m2 |
| 89 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5906 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0662 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4904 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 94 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2216 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9551 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2665 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | 1 đoạn ống |
| 98 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186 | cái |
| 99 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | mối nối |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0639 | m3 |
| 101 | Trúc nhật, trúc đào trồng khoảng cách 0,2m/1 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 840 | khóm |
| 102 | Đường viền chuỗi ngọc rộng 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,172 | m2 |
| 103 | Trồng hàng cây Ngâu Cầu cao >=0,8m (1,5m/1 cây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | cây |
| 104 | Cây Lát Hoa (ĐK>25cm, để nguyên ngọn và tán) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 105 | Cây Giáng Hương (ĐK>25cm, để nguyên ngọn và tán) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 106 | Cây Osaka hoa đỏ (ĐK>25cm, để nguyên ngọn và tán) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 107 | Cây Cọ lá xẻ - cọ cảnh ,cao >=2m - trồng trên đồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 108 | Đánh di chuyển cây hiện trạng và trồng tại vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuậthoặc dân dụng hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: hạ tầng đô thị hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có hạng mục tương tự gói thầu: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thịYêu cầu chung:- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu | có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào | có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm bàn | có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm dùi | có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi