Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897932-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220875551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:53:00 đến ngày 2022-09-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,311,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuậthoặc dân dụng hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: hạ tầng đô thị hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có hạng mục tương tự gói thầu: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thịYêu cầu chung:- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa công viên Bắc Từ Sơn; trồng bổ sung, thay thế cây xanh; trồng cây hoa, tạo hình một số tuyến phố trên địa bàn thị xã Từ Sơn (nay là thành phố Từ Sơn)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; + Đơn vị lập hồ sơ thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; +Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT TP Từ Sơn.; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch TP Từ Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DẢI PHÂN CÁCH HAI ĐẦU CẦU ĐẠI BÌNH
1Mua đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt374,5m3
2San đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,745100m3
3Chuỗi ngọc đường viền (rộng 0,2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83m2
4Trồng cỏ Lá GừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.356,28m2
5Đánh và trồng lại cây cỏ cảnh (5 cụm - 18 cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
6Trồng cây Ngũ SắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,24m2
7Trồng cỏ Lan ChiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,24m2
8Trồng cây Tai TượngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,24m2
9Cây dâm bụt (3 nhánh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600cây
10Khóm cây hoa giấy đã trưởng thành tạo thành cụm (trồng giữa ô vuông tạo hình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cây
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,841m3
12San gạt đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6984100m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8928100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,304m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,664m3
16Lắp đặt khung bulong móng giàn, kt M18x200x500x650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
17Mua thép hộp mạ kẽm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.580,52kg
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2066tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2066tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2622tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2622tấn
22Mua thép tấm để gia côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,3749kg
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt167,71m2
25Cây hoa giấy đã trưởng thành tạo thành bó leo giàn (trồng 2 cây đầu giàn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12khóm
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,841m3
2San gạt đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6984100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8928100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,304m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,664m3
6Lắp đặt khung bulong móng giàn, kt M18x200x500x650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
7Mua thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.712,5828kg
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2066tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2066tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4154tấn
11Mua thép tấm để gia côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,3688kg
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,841m2
14Cây hoa giấy đã trưởng thành tạo thành bó leo giàn (trồng 1 cây đầu giàn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9khóm
15Kệ hoa trang trí đặt trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6kệ
C HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN LÝ THÁI TỔ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,281m3
2San gạt đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2328100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2976100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,888m3
6Lắp đặt khung bulong móng giàn, kt M18x200x500x650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
7Mua thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.526,84kg
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7355tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7355tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7541tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7541tấn
12Mua thép tấm để gia côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,125kg
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,91m2
15Khóm cây hoa giấy đã trưởng thành tạo thành bó leo giàn (trồng 2 khóm đầu giàn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4khóm
D HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN BẮC TỪ SƠN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt329,5117m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt329,5117m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt329,5117m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2918100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,48m3
6Bó vỉa Granite nhân tạo mài mặt lộ đá hạt mặt trắng xám M400#.( loại A kt:180x260x1000)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt514,51m
7Bó vỉa Granite nhân tạo mài mặt lộ đá hạt mặt trắng xám M400#.( loại B kt:180x260x250), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,12m
8Lát nền đá Granite nhân tạo mài mặt lộ đá hạt mặt trắng xám M400#.(kt:300x500x50)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168,489m2
9San gạt, đầm nền K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1492100m3
10Ván khuôn móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3719100m2
11Nilon lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.432,79m2
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,279m3
13Mua bê tông thương phẩm M150#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,4282m3
14Bó gốc cây đá Granite nhân tạo mài mặt lộ đá hạt mặt trắng xám M400#.( kt:100x150x1000mm), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt371,85m
15Lát gạch bê tông giả đá kt: 400x400x50mm; M500#, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.395,56m2
16Di dời 03 bộ thiết bị thể thao hiện có trên vỉa hè về khu vực sân chơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3toàn bộ
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,64m3
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Granite nhân tạo M400#, KT10x15x122cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt307,44m
20Dọn dẹp mặt bàng (cây cỏ, rác...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15ca
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25gốc
22Đào xúc đất- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,1069100m3
23Mua đất màu (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.662,726m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,5552100m3
25Đắp cát nền đường dạo, trạm biến áp, sân cầu lông, sân thể thao, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0283100m3
26Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2428100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2428100m3/1km
28Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1296100m3
29San gạt, đầm nền K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6944100m3
30Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0824100m2
31Nilon lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.129,57m2
32Bê tông thương phẩm M150#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,6544m3
33Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,96m3
34Lát gạch bê tông giả đá kt: 400x400x50mm; M500#, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.129,57m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt481m3
36San gạt, đầm nền K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7213100m3
37Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2631100m2
38Nilon lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480,85m2
39Bê tông thương phẩm mác M150#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,8114m3
40Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,09m3
41Bê tông thương phẩm M250#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,6126m3
42Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,17m3
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480,85m2
44Sơn kẻ vạch sân cầu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6m2
45Đào nền đường- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3275100m3
46San gạt, đầm nền K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4913100m3
47Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2106100m2
48Nilon lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt327,5m2
49Bê tông thương phẩm M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,2413m3
50Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,75m3
51Bê tông thương phẩm mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,4825m3
52Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,5m3
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt327,5m2
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2052100m3
55Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1436100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0616100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67m3
58Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,92m3
60Mua thép hình để gia công cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt321,5367kg
61Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3199tấn
62Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3199tấn
63Vít nở sắt d12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152cái
64Gia công cửa lưới thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
65Gia công hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,15m2
66San gạt, đầm nền trạm điện K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037100m3
67Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0583100m2
68Nilon lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,15m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,915m3
70Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,593100m3
71Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6151100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9779100m3
73Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,694100m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,7m3
75Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,983m3
76Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt652,36m2
77Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8122m3
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9512100m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1766tấn
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6344m3
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4341 cấu kiện
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5862100m3
83Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4103100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1759100m3
85Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3226100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,704m3
87Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0336m3
88Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,304m2
89Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5906m3
90Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0662100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0751tấn
92Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4904m3
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
94Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2216100m3
95Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9551100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2665100m3
97Lắp đặt đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt621 đoạn ống
98Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186cái
99Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54mối nối
100Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0639m3
101Trúc nhật, trúc đào trồng khoảng cách 0,2m/1 câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt840khóm
102Đường viền chuỗi ngọc rộng 0,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,172m2
103Trồng hàng cây Ngâu Cầu cao >=0,8m (1,5m/1 cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67cây
104Cây Lát Hoa (ĐK>25cm, để nguyên ngọn và tán)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
105Cây Giáng Hương (ĐK>25cm, để nguyên ngọn và tán)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
106Cây Osaka hoa đỏ (ĐK>25cm, để nguyên ngọn và tán)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
107Cây Cọ lá xẻ - cọ cảnh ,cao >=2m - trồng trên đồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
108Đánh di chuyển cây hiện trạng và trồng tại vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuậthoặc dân dụng hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: hạ tầng đô thị hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có hạng mục tương tự gói thầu: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thịYêu cầu chung:- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ có tài liệu chứng minh kèm theo2
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu có tài liệu chứng minh kèm theo1
3 Máy đào có tài liệu chứng minh kèm theo2
4 Máy ủi hoặc máy san có tài liệu chứng minh kèm theo1
5 Máy đầm cóc có tài liệu chứng minh kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có tài liệu chứng minh kèm theo2
7 Máy trộn vữa có tài liệu chứng minh kèm theo2
8 Máy cắt uốn cắt thép có tài liệu chứng minh kèm theo2
9 Đầm bàn có tài liệu chứng minh kèm theo2
10 Đầm dùi có tài liệu chứng minh kèm theo2
11 Máy cắt gạch đá có tài liệu chứng minh kèm theo2
12 Phòng thí nghiệm có tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->