Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình (trừ xi măng tỉnh hổ trợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899063-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Tường
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình (trừ xi măng tỉnh hổ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20220899027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 13:52:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,439,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị tham gia dự thầu, thời gian từ 04 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm).- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; nề xây dựng; nước, vận hành máy thi công....Có chứng chỉ hoà. thành các lớp đào tạo nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch đá 5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bình Tường
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình (trừ xi măng tỉnh hổ trợ)
Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Phước đến ngã ba Cây Thông
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bình Tường , địa chỉ: xã Bình Tường, huyện Tây Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đức Tài (Địa chỉ: Số 139/1 Trần Quang Diệu, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Bình; địa chỉ thôn Nhơn Thuận, xã Tây Vinh, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: UBND xã Bình Tường , địa chỉ: xã Bình Tường, huyện Tây Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuê về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V28,1373100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,9817100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,6542100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V76,5937100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô trả kỹ thuật theo Chương V24,8161100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V839,007510m³
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V839,00710m³
8Mua đất đắp, mỏ đất thôn Phú An, cách 10KmMô trả kỹ thuật theo Chương V8.390,07m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V83,9007100m3
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V42,8493100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,4279100m3
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô trả kỹ thuật theo Chương V42,8493100m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V28,1373100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V28,1373100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,9817100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,9817100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V82,7203100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V758,91m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4; đơn giá không bao gồm vật liệu xi măng PCB40 (được UBND tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 và số 43/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND tỉnh Bình Định)Mô trả kỹ thuật theo Chương V894,02m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V7,1478100m2
21Khe co mặt đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V1.440m
22Khe dãn mặt đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V200m
23Khe dọc mặt đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V3.371,59m
24Gỗ chèn khe dãnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V6,4374100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V128,75m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,7546100m2
28Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô trả kỹ thuật theo Chương V99m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô trả kỹ thuật theo Chương V57,75m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô trả kỹ thuật theo Chương V57,75m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô trả kỹ thuật theo Chương V57,75m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V2,8875100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V57,75m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V4,7218100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V41,33m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V172,38m3
4Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V20,5022100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V34,86m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5215tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8,1377tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V8,71510 tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V4921cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,8456100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,8763100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,8763100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,155100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
15Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2609100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,278m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,346m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0169tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1561tấn
21Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1101tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0377tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0724tấn
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô trả kỹ thuật theo Chương V55,5m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô trả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô trả kỹ thuật theo Chương V7,9m3
27Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô trả kỹ thuật theo Chương V6m
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô trả kỹ thuật theo Chương V0,634100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
31Bơm nước hố móngMô trả kỹ thuật theo Chương V10ca
32Rải giấy dầu lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V1,4185100m2
33Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,75m3
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,95m3
35Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V34,02m3
36Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô trả kỹ thuật theo Chương V0,8272100m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,827100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V38,9m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,84m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,49m3
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V3,1413tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,7489tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,7435tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,0088tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,005100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,648100m2
51Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V1,2341100m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V20,16m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,62m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V39m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,9315tấn
58Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
59Bitum nhét khe bản dẫn dày 2cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V48,68m3
61Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,588100m2
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V23,14m3
63Gia công lan canMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1731tấn
64Lắp dựng lan can sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V6,7m2
65Bu long M22x320Mô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
66Bu long M22x250Mô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
67Bu long M10x50Mô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Bu long M10x100Mô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Sơn dải phân cách - sơn mớiMô trả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
70Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V4,8793100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,2529100m3
72Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,6504100m3
73Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V61,92m2
74Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V5,8072100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V58,0710m³
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V58,0710m³
77Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,4273100m3
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
79Ống cống D600, H30, M300Mô trả kỹ thuật theo Chương V8m
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V5,4273100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V54,27310m³/1km
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V54,27310m³/1km
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2336100m3
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
85Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,34m3
88Rải giấy dầu lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9563100m2
89Cung cấp lắp dựng ống thoát nước mái taluy PVC Þ27mm, L=0.7mMô trả kỹ thuật theo Chương V11,2m
90Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước (15x15cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,1557100m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô trả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
94Bơm nước hố móngMô trả kỹ thuật theo Chương V5ca
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m3
96Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,742m3
98Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V1,8375100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,0052tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,8015tấn
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,245m3
103Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,817m3
104Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,46m3
105Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
106Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1492100m3
107Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1492100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0874100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0437100m3
110Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô trả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,8146100m3
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V18m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
115Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,8774100m2
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4991tấn
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,5434100m3
118Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô trả kỹ thuật theo Chương V12m
119Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô trả kỹ thuật theo Chương V18,6m3
120Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô trả kỹ thuật theo Chương V18,6m3
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô trả kỹ thuật theo Chương V18,6m3
122Bơm nước hố móngMô trả kỹ thuật theo Chương V5ca
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3901100m3
124Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V7,48m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,48m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,12m3
127Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V1,243100m2
128Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,48110 tấn
129Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,48110 tấn
130Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,48110 tấn
131Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô trả kỹ thuật theo Chương V171 cấu kiện
132Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
133Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
134Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
135Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
136Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
137Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
138Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
139Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
140Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
141Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
142Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
143Vận chuyển ống cống bằng cần trục tự hành 10 tấnMô trả kỹ thuật theo Chương V2ca
144Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0847tấn
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
148Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V15,096100m3
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
152Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2878100m2
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m3
154Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,092100m3
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1447100m3
157Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
159Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
162Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
163Ống nhựa D300, L=52mMô trả kỹ thuật theo Chương V52m
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0988100m3
165Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
167Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1412tấn
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V14,251m3
170Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4864100m2
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,42m3
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0692tấn
174Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô trả kỹ thuật theo Chương V381 cấu kiện
175Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô trả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
176Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,824m2
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V9,0641m3
178Ván khuôn móng cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
179Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
181Cung cấp cột đỡ biển báo L=3.3mMô trả kỹ thuật theo Chương V8trụ
182Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
183Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
184Cung cấp lắp đặt bu lông phi 16Mô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
185Cung cấp thép góc L50x50x4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V14,152kg
186Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG
1Cọc treMô trả kỹ thuật theo Chương V41cọc
2Cuộn băng rào cản tạm cho công trìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V200m
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0738100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V9,66m2
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V6,44m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cung cấp lắp đặt bu lôngMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Thép L50x50x5mmMô trả kỹ thuật theo Chương V68,46kg
11Hàn liên kết đường hàn 5mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,8m
12Lắp đặt đèn thường có chụpMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Lắp đặt, luân chuyển cho các đoạn tiếp theo (NC3/7)Mô trả kỹ thuật theo Chương V34công
14Nhân công đảm bảo ATGT (NC3/7)Mô trả kỹ thuật theo Chương V240công
15Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản cho công trìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V1.807m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị tham gia dự thầu, thời gian từ 04 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm).- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)42
2 Phụ trách kỹ thuật giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Công nhân, thợ lành nghề 15 Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; nề xây dựng; nước, vận hành máy thi công....Có chứng chỉ hoà. thành các lớp đào tạo nghề tương ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cần trục ≥10T1
2 Máy lu ≥10T1
3 Máy đào ≥0,8m31
4 Búa căn nén khí ≥3m3/ph1
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥10T4
6 Máy cắt gạch đá 5KW ≥5KW4
7 Máy đầm bàn ≥1kw2
8 Máy đầm dùi ≥1,5kw2
9 Máy cắt bê tông ≥1,5kw1
10 Máy ủi hoạt động tốt1
11 Máy trộn Bê tông ≥250 lít2
12 Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->