Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 13:43:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,428,927,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công nghiệp có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngLoại công trình: Công trình công nghiệp.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệpvà công nghiệp hạng III (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệpvà công nghiệp hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNDTài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực- Có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thanh toán ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệpcó giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ cấp bậc thợ ( thợ hồ, thợ điện, thợ nước, thợ sơn nước, thợ bê tông)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Giàn giáo ( 1 bộ bao gồm 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Xí nghiệp sản xuất hỗn hợp Cao su 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất.
+ Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất. + Địa chỉ: 06 Nguyễn Trọng Quyền, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế | 313,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 9,402 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu thiết kế | 15,4396 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 1.253,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 12,536 | 100m3/km |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế | 18,804 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 470,1 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 313,4 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế | 15,67 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế | 145,8 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 2,916 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 437,4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 4,374 | 100m3/km |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế | 8,748 | 100m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 218,7 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 145,8 | m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | 100m2 |
| B | TBM CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | 100m3/km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 6,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Co, lơi, tê, nối đường kính 60 | Theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 13 | Co, lơi, tê, nối đường kính 34 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Co, lơi, tê, nối đường kính 27 | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| C | ĐIỆN- NGUỒN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4284 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,43 | 100m3/km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 16,1 | m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế | 153 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1,53 | 100m |
| 9 | Đi cáp điện CV 3mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 2.640 | m |
| 10 | Đi ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu thiết kế | 238 | m |
| 11 | Đi cáp điện CV 1,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu thiết kế | 224,4 | m |
| 12 | Cần và đèn LED 90W loại 1,5m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 13 | Bu lon và bát bắt cần đèn đường 1,5m | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 14 | Trụ đèn, cần đèn và đèn LED 90W đường liền cần cao 6m(trọn bộ theo bản vẽ) | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 15 | Bulon trụ đèn cao áp D20 | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 16 | Móng trụ đèn 500*500*700mm | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Automat 1P 25A | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Dây đồng trần M11 - tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế | 222 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | cọc |
| 20 | Phụ kiện đầu cos, băng keo, co lơi nối ống….. | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 12,6 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,126 | 100m3/km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 12,6 | m3 |
| 25 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | 100m |
| 28 | Đi cáp điện CXV/DSTA 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 115 | m |
| 29 | Đi cáp điện E.C/PVC 2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 115 | m |
| 30 | Đi cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 31 | Đi cáp điện E.C/PVC 10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 32 | Đi cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 33 | Phụ kiện đầu cos, băng keo, co lơi nối ống…..toàn hệ thống | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 3,02 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 7,371 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 7,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 7,3 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,402 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4158 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 94,5 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu thiết kế | 189 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm | Theo yêu cầu thiết kế | 189 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,8902 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 271,1772 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 48,9 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,956 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế | 1,956 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 1,4332 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 1,433 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 1,433 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,875 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 51,3746 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 4,6515 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 2,1462 | tấn |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu thiết kế | 1,3832 | tấn |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 5,38 | 100m |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 5,4418 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 5,44 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 5,44 | 100m3/km |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 22,425 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 74,75 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu thiết kế | 74,75 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt gối cống cho cống đk 600mm | Theo yêu cầu thiết kế | 149,5 | cái |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,6485 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 401,9549 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế | 29,9 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 24,4 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,976 | tấn |
| 36 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,9828 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,98 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,98 | 100m3/km |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 33,525 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 3,1896 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 1,488 | tấn |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | tấn |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0936 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,094 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,094 | 100m3/km |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2985 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,193 | tấn |
| 53 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu thiết kế | 0,49 | tấn |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 242 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1033 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1033 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2067 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,536 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo yêu cầu thiết kế | 7,213 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0847 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2195 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0833 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0367 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2522 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1415 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1976 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,0075 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,4572 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 3,996 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 41,85 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 36,26 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 19,76 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế | 97,87 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 36,26 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 61,61 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 14,36 | m2 |
| 35 | Ốp đá tự nhiên vào Cột trụ cổng | Theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 36 | Đóng trần thạch cao trần nổi 600*600 (khung xương Vĩnh Tường, tấm dày 9mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo yêu cầu thiết kế | 6,84 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm. ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo yêu cầu thiết kế | 2,6 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm kính mờ ( tay nắm, phụ kiện…) | Theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 40 | Len gạch chân nền | Theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | md |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế | 37,44 | 1m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 12,48 | m2 |
| 43 | Cung cấp khung thép hộp trang trí đỉnh trụ cổng | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C~45*80*2 | Theo yêu cầu thiết kế | 27 | md |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Dimer quạt trần 2 nút bật | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bô |
| 55 | CCLĐ MCB 2P_32A, 6kA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ RCCB 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | CCLĐ cọc tiếp địa D1 dài 2,4m | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 62 | CCLĐ đèn áp trần vuông 140x140, bóng led 12W | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | CCLĐ đèn trụ cổng đk 300 bóng led 12W (cả dây, phụ kiện..công tắc) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | CCLĐ dây chờ điện, công tắc cho Cổng xếp | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | CCLĐ đèn chiếu rọi cho bảng tên loại 24W (cả dây, phụ kiện..công tắc) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 66 | Xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Lavabo + vòi | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Gương soi | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Kệ kính | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Giá treo khăn | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Vòi lấy nước D27 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Vòi xịt | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Vòi tắm 1vòi +1hương sen | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Phểu thu 150x150 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 78 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 79 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 80 | Ống PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 81 | Ống PVC D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 82 | Co PVC D25 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Co PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Co PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Co răng ngòai PVC D20 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Co lơi PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Tê PVC D25 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Chữ Y PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Hai đầu răng D25 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Nối răng ngòai D20 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Cao su non | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cuộn |
| 93 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp iNOX304 cao 1,6m như bản vẽ (ray cổng, mô tơ điện, đấu nối vào Nhà bảo vệ….) | Theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | md |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt cổng phụ | Theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox tên Xí nghiệp theo thiết kế | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | m2 |
| 99 | Ốp đá tự nhiên mặt bảng tên xí nghiệp | Theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | m2 |
| F | NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 1,092 | 100m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2588 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 1,884 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo yêu cầu thiết kế | 4,554 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu thiết kế | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2352 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bulon M24*600 | Theo yêu cầu thiết kế | 36 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bulon M12 | Theo yêu cầu thiết kế | 376 | bộ |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4871 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4871 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu thiết kế | 2,6548 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mạ kẽm C150*50*15*2 | Theo yêu cầu thiết kế | 348,4 | md |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12 | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 4,018 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm 0,4mm | Theo yêu cầu thiết kế | 23,04 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tôn sáng dày 0,7mm | Theo yêu cầu thiết kế | 10,56 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt diềm tôn góc cột dày 0,45mm | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 1,6531 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 1,6531 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 5,289 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt diềm mái tôn đầu hồi 0,45mm | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | md |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mm | Theo yêu cầu thiết kế | 51,2 | md |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mái mạ kẽm C150*50*15*2mm | Theo yêu cầu thiết kế | 369 | md |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bulon M24*60 | Theo yêu cầu thiết kế | 44 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bulon M12 | Theo yêu cầu thiết kế | 336 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12 | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tôn sáng dày 0,7mm | Theo yêu cầu thiết kế | 21,12 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng + tăng đơ kèo D14 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 465,006 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa Nhà kho theo bản vẽ (bao gồm nhận cống, sơn hoàn thiện…) | Theo yêu cầu thiết kế | 19,575 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 1,764 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Theo yêu cầu thiết kế | 38,34 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế | 38,34 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 38,34 | 1m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1772 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1772 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2325 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt diềm tôn 0,45mm | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | md |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ mái mạ kẽm C150*50*2mm | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | md |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bulon M20*400 | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bulon M12 | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ đk 12 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ty treo đèn đk 12mm | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | md |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 58 | CCLĐ cầu chặn rác | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| G | NHÀ KHO DI DỜI | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 1,994 | 100m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3661 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,366 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,366 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 3,05 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Theo yêu cầu thiết kế | 7,356 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5288 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,7262 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bulon M24*600 | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cửa Nhà kho theo bản vẽ (bao gồm nhận cống, sơn hoàn thiện…) | Theo yêu cầu thiết kế | 39,15 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 3,966 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Theo yêu cầu thiết kế | 86,05 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế | 86,05 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 86,05 | 1m2 |
| 18 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | 1tấn |
| 19 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | 1tấn |
| 20 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | 1tấn |
| 21 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | 1tấn |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế | 5,8582 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 808,99 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu thiết kế | 7,2711 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 1.314,75 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ máng xôi | Theo yêu cầu thiết kế | 88,9 | m |
| 27 | Tháo dỡ ống nước | Theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế | 2,667 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 30 | Cung cấp xe cẩu thùng 1,9T, thao tác tháo dỡ kèo, cột sắt | Theo yêu cầu thiết kế | 15 | ca |
| 31 | Vá lại nền đã đập bỏ móng | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | vị trí |
| 32 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu thiết kế | 3,747 | 100m3/km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 3,747 | 100m3/km |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bulon M24*600 | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 5,9486 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 5,7582 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 689,955 | 1m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bulon M12 | Theo yêu cầu thiết kế | 864 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng + tăng đơ kèo D14 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bô |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5mm | Theo yêu cầu thiết kế | 88,9 | md |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 43 | CCLĐ cầu chặn rác | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dầy 0,45mm + dán PU chống nóng | Theo yêu cầu thiết kế | 7,979 | 100m2 |
| 45 | Lắp lại vách tôn và đầu hồi bằng tôn tận dụng | Theo yêu cầu thiết kế | 7,788 | 100m2 |
| 46 | Xử lý chống dột, chét khe lỗ đinh của tôn tận dụng | Theo yêu cầu thiết kế | 778,8 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu thiết kế | 2,5033 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 798 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5552 | tấn |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Bulon M20*300 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 2,24 | 100m2 |
| 52 | Chế tạo và lắp đặt mái tôn lùa lấy sáng hai ô của kho kích thước 6,35*7,5 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2855 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2402 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2325 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt diềm tôn 0,45mm | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | md |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 60 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ty treo đèn đk 12mm | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| H | HỒ NƯỚC CẢNH | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0562 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,304 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,98 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 18,96 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế | 18,96 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 11,76 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chìm phun nước | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện.. Co, lơi, cùm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| I | THÁO DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 11,664 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 34,151 | m2 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 11,664 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5832 | 100m3/km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 13,8024 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 6,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 50,976 | m2 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 13,8024 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,6901 | 100m3/km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 38,4 | m2 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | 100m3/km |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 153,6 | m2 |
| 18 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m3/km |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 62 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 6,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 24 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,648 | 100m3/km |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 38,4 | m2 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,522 | 100m3/km |
| J | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 20,16 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 20,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | 100m3/km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 25,92 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 76,8 | m2 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 25,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 1,296 | 100m3/km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | 100m3/km |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 17,28 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 76,8 | m2 |
| 19 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 17,28 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | 100m3/km |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 38,4 | m2 |
| 24 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,522 | 100m3/km |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | m2 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,504 | 100m3/km |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 45,6 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 610 | m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | tấn |
| 34 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 45,6 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 2,28 | 100m3/km |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 1,716 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 50,4 | m2 |
| 38 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 1,716 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0858 | 100m3/km |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m3/km |
| 43 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | m2 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | tấn |
| 47 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | 1tấn |
| 48 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | 1tấn |
| 49 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị có khối lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | 1tấn |
| 50 | Bán thanh lý tôn cũ tháo dỡ (xác nhận thực tế) | Theo yêu cầu thiết kế | 1.349 | m2 |
| 51 | Bán thanh lý sắt thép tháo dỡ (xác nhận thực tế) | Theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công nghiệp có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngLoại công trình: Công trình công nghiệp.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệpvà công nghiệp hạng III (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệpvà công nghiệp hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạ tầng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNDTài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực- Có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia thanh toán ít nhất 01 công trình công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệpcó giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân | 15 | -Có chứng chỉ cấp bậc thợ ( thợ hồ, thợ điện, thợ nước, thợ sơn nước, thợ bê tông)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 7 | Máy rãi bê tông nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Máy ủi hoặc máy san | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 11 | Máy cắt gạch | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 12 | Máy cắt sắt | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 13 | Máy hàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 14 | Máy đầm bàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 15 | Máy đầm dùi | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 16 | Máy khoan | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 17 | Giàn giáo ( 1 bộ bao gồm 42 chân 42 chéo) | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 18 | Vận thăng | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi