Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quản lý giáo dục |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo (Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 13:27:00 đến ngày 2022-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,904,383,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3356575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.233.000.000 VND.(ii) số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.233.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng, bảo dưỡng sửa chữa.Cấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gói thầu xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: là kiến trúc sư hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cán bộ có trình độ cao đẳng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cán bộ có trình độ cao đẳng hoặc kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cán bộ có trình độ cao đẳng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ An toàn lao động: Tối thiểu 01 người- Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành ATLĐ.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quản lý giáo dục |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Bảo dưỡng, sửa chữa Công trình nhà B1 nhà B3 và nhà ăn - Học viện Quản lý giáo dục 95 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo (Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: i) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ: a) Đối với nhà thầu độc lập: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (công chứng hoặc chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký thuế (công chứng hoặc chứng thực; đối với doanh nghiệp chưa có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (bản công chứng hoặc chứng thực): Thi công công trình dân dụng Hạng II (còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu). b) Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh dự thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ theo điểm i) mục này - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Phần thứ 2- HSMT c) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với khối lượng dự kiến giao cho thầu phụ thực hiện; Thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc giao nhận thầu phụ. iii) Tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm nhà thầu: - Đối với tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương có đầy đủ thông tin thể hiện quy mô, tính chất, cấp công trình). - Các tài liệu khác: xem chỉ dẫn cụ thể của từng mục trong HSMT (trong các biểu mẫu hoặc dưới các tiêu chí đánh giá HSDT thuộc Chương III. - Cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Học viện Quản lý giáo dục
Địa chỉ: Số 31 Phan Đình Giót - Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quản lý giáo dục; Địa chỉ: Số 31 Phan Đình Giót - Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Quản lý giáo dục; Địa chỉ: Số 31 Phan Đình Giót - Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ B3 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị giường tủ, bàn ghế trong phòng để thi công sau đó lắp đặt lại sau khi thi công xong | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống nước, đường điện đi nổi cũ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa để thay mới | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 327,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa để thay cửa mới | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1.506,4 | m |
| 5 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa về kho của học viện | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Xây chèn phần khuôn cửa tháo dỡ (do khuôn đơn chìm tường), vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16,1535 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 145,88 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa (hoa sắt cũ) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 143,81 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 33,58 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa sắt | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18,41 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt cửa sắt cũ (tính 2 mặt) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 36,82 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 36,82 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lại cửa sắt sau khi sơn xong | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18,41 | m2 cấu kiện |
| 14 | Vệ sinh sơn trên bề mặt hoa sắt cũ, lan can hành lang, lan can cầu thang | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 144,9183 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 144,9183 | m2 |
| 16 | Gia công lan can thép ống | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2887 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép lan can | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2887 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43,1805 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần thạch cao, trần nhựa cũ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 226,6144 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 156 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 24 | Khoan sàn để lắp đặt đường ống thoát cho xí, chậu rửa, thoát sàn | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 132 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Chống thấm lỗ khoan đường ống (xí, chậu, thoát sàn) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 132 | lỗ |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 823,044 | m2 |
| 27 | ốp gạch phòng bếp và khu vệ sinh 30x60 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1.180,668 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao tấm thả | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 179,3356 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao khung xương chìm phòng y tế | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 62,9444 | m2 |
| 30 | Bả vào trần thạch cao | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 62,9444 | m2 |
| 31 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 62,9444 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh và lô gia | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 294,8778 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch chống trơn 30x30 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 294,8778 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông khu vệ sinh tầng 1 (để đi lại đường ống cấp, thoát nước) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,3684 | m3 |
| 35 | Bê tông lót nền WC tầng 1 M100 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,3684 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch cũ (nền tầng 1; hành lang tầng 2, 3, 4) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 693,0048 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch granit 60x60 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 693,0048 | m2 |
| 38 | Vệ sinh bề mặt granitô cầu thang | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 168,1216 | m2 |
| 39 | Đánh bóng, mài lại bề mặt granitô cầu thang | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 168,1216 | m2 |
| 40 | Phá dỡ hộp kỹ thuật cũ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 15,4119 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,074 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,8585 | m3 |
| 43 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,3408 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,0747 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,8919 | m3 |
| 46 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2629 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1553 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ nền sê nô, mái thang, sảnh để chống thấm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 152,6212 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 152,6212 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 152,6212 | m2 |
| 53 | Xây tường thu hồi mái gạch 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,9625 | m3 |
| 54 | Trát tường thu hồi (02 đầu hồi mặt ngoài) chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,384 | m2 |
| 55 | Sơn tường thu hồi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,384 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép C100x50x1,5x20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,5684 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,5684 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 215,712 | m2 |
| 59 | Lợp tôn mái dày 0,45 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,0428 | 100m2 |
| 60 | Quả cầu chắn rác D150 inox | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Bê tông lót nền sân (NS KT01 và 09) M100 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 62 | Lát gạch sân tezzaro | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 63 | Phá dỡ granito bậc tam cấp khu cầu thang | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,334 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,0776 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,5001 | m3 |
| 66 | Bê tông nền đường dốc khuyết tật M150 đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 67 | Lát đá granit tam cấp | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 19,7185 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 25,1641 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,5558 | m3 |
| 71 | Trát cột sảnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,0432 | m2 |
| 72 | Trát tường (xây mới) ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 63,255 | m2 |
| 73 | Trát tường 220 (xây mới) trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 116,0041 | m2 |
| 74 | Trát tường 110 (xây mới) trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 67,289 | m2 |
| 75 | Phá dỡ lớp vữa má cửa | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 333,9 | m2 |
| 76 | Đục tường lắp quạt thông gió | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 77 | Trát má cửa (các cửa làm mới) dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 368,39 | m2 |
| 78 | Trát phào ngắt nước cửa mặt sau | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 79 | Lắp dựng giáo ngoài nhà (tính trong 3 tháng) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18,1764 | 100m2 |
| 80 | Phá dỡ vữa trát tường ngoài nhà (50% diện tích) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 386,416 | m2 |
| 81 | Phá dỡ vữa trát tường mặt hành lang, lan can, cầu thang (diện tích 30%) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 371,1207 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (ngoài nhà) 50% | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 386,416 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hành lang, lan can, cầu thang 70% diện tích | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 865,9483 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (50% diện tích) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 386,416 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm lan can, hành lang, cầu thang, vữa XM mác 75 (30% diện tích) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 371,1207 | m2 |
| 86 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) diện tích 30% | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 821,0565 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (trong nhà) 70% diện tích | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1.915,7985 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (30% diện tích) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 821,0565 | m2 |
| 89 | Phá dỡ vữa trát cột ngoài nhà (20% diện tích) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 115,9922 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột (trong nhà) 80% diện tích | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 463,9688 | m2 |
| 91 | Trát cột (ngoài nhà) chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (20% diện tích) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 115,9922 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát xà dầm ngoài nhà (20% diện tích) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 96,3378 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm (ngoài nhà) 80% diện tích | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 385,3512 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) 20% diện tích | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 96,3378 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trần trong nhà (20% diện tích) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 298,9326 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (trong nhà) 80% diện tích | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1.195,7304 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (20% diện tích) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 298,9326 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa cầu thang (trong nhà) 20% diện tích | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 54,8397 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang (trong nhà) 80% diện tích | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 219,3588 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang (trong nhà) vữa XM mác 75 (20% diện tích) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 54,8397 | m2 |
| 101 | Vệ sinh bề mặt gạch thẻ tường, mái | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 258,0328 | m2 |
| 102 | Trát chỉ móc nước sê nô mái vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 139,58 | m |
| 103 | Gia công hoa sắt cửa thép 14x14 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,3638 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,3638 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18,0298 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5.104,0436 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3.194,0422 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 232,26 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,694 | m2 |
| 110 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 82,94 | m2 |
| 112 | Vách nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 58,396 | m2 |
| 113 | Vệ sinh vách kính sảnh VKS | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 114 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 34,9166 | m3 |
| 115 | Bốc xếp phế thải lên xe | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 166,2605 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp theo cự ly 9km | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 118 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1904 | m3 |
| 119 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 120 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2992 | m3 |
| 122 | ốp gạch bệ bếp 30x60 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,966 | m2 |
| 123 | Lát đá granit mặt bàn bếp | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 124 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly tủ bếp dưới | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,735 | m2 |
| 125 | Hệ thống toa hút khói Inox | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 126 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm, tôn dày 1,5mm, lắp âm tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 127 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-175A-30kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-22kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-40A-22kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Cầu chi kiểu xoáy 2A-220V | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 136 | Thanh cái đồng 175A 3P+N+E ( kích thước 30x3mm) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 137 | Ghen co nhiệt | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 138 | Sứ đỡ thanh cái | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 139 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1,5mm, lắp âm tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-22kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 142 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 145 | Thanh cái đồng 75A 3P+N+E (kích thước 15x3mm) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 146 | Ghen co nhiệt | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 147 | Sứ đỡ thanh cái | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 148 | Cầu tiếp địa, trung tính | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Cầu đấu dây | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1,5mm, lắp âm tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 151 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-22kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 153 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 156 | Thanh cái đồng 75A 3P+N+E (kích thước 15x3mm) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 157 | Ghen co nhiệt | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 158 | Sứ đỡ thanh cái | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 159 | Cầu tiếp địa, trung tính | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Cầu đấu dây | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1,5mm, lắp âm tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 162 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-22kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 164 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Thanh cái đồng 75A 3P+N+E (kích thước 15x3mm) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 168 | Ghen co nhiệt | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 169 | Sứ đỡ thanh cái | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 170 | Cầu tiếp địa, trung tính | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Cầu đấu dây | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 41 | hộp |
| 173 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 174 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 175 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 176 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-16A-6kA, 30mA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 177 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 178 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-16A-6kA, 30mA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 183 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-16A-6kA, 30mA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Đèn huỳnh quang 1 bóng dài 1,2 mét, kèm máng đèn gắn tường, bóng đèn led công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Đèn ốp trần Led kích thước d220mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 126 | bộ |
| 190 | Bộ đèn led panel âm trần kích thước 600x600mm, công suất 40w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 191 | Bộ đèn led panel âm trần kích thước 1200x300mm, công suất 40w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 192 | Bộ đèn led panel gắn trần kích thước 300x300mm, công suất 14w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 193 | Bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, công suất 36w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 194 | Quạt trần công suất 75W, sải cánh D1400, kèm hộp số điều khiển | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 195 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 196 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 197 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều 10A+ đế âm) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 199 | Công tắc đèn 1 hạt loại 20A-250V cho bình nóng lạnh (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 20A + đế âm). | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 200 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 225 | cái |
| 201 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 202 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 203 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 870 | m |
| 204 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x6mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 205 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 121 | m |
| 206 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5.920 | m |
| 207 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6.150 | m |
| 208 | Cáp điện chống cháy 0,6/1kV Cu/MICA/XLPE/PVC-FR 4x10mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 209 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 210 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 211 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 886 | m |
| 212 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 213 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2.960 | m |
| 214 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5.071 | m |
| 215 | Ống luồn dây điện PVC D25mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 844 | m |
| 216 | Ống luồn dây điện PVC D50mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 217 | Thanh đồng tiếp địa (200x50x5)mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | thanh |
| 218 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x50mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 219 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 220 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 221 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5 | bao |
| 222 | Đào đất tiếp địa đất cấp III | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 223 | Lấp đất tiếp địa | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 224 | Kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D16, cao 1,0m | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 225 | Cọc chống sét L63x63x5 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 226 | Thanh thép dẹt 40x4 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 227 | Dây dẫn sét bằng thép d10 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 228 | Dây xuống bằng thép d10 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 229 | Cọc đỡ kim thu sét bằng thép d10, L=100mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 230 | Thép dẹt 25x4mm, L=100mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 231 | Ống nhựa cứng PVC D27 đi nổi | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 232 | Tháo dỡ điều hòa cũ tầng 3, 4 (mặt sau nhà để thi công phần xây dựng) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 233 | Bảo dưỡng điều hòa cũ tầng 3, 4 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 234 | Lắp lại máy điều hòa cũ tận dụng lại tầng 3, 4 (20 cái) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 20 | máy |
| 235 | Lắp đặt máy điều hòa đầu tư mới ( 2 cái 18000BTU; 2 cái 12BTU) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 236 | Quạt hút gắn tường 150m3/m | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 237 | Quạt hút gắn tường 900m3/m | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | ống đồng D6,4 dày 0,81 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 239 | ống đồng D9,5 dày 0,81 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 240 | ống đồng D15,9 dày 0,81 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 241 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 242 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 243 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 244 | Quang treo giá đỡ ống đồng | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 245 | ống nhựa D21 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 246 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 247 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,56 | m |
| 248 | ống ghen mềm luồn dây PVC D20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,56 | m |
| 249 | Cáp mạng UTP cat 5E 4 pair | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1.096 | m |
| 250 | ống luồn dây PVC D20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 359 | m |
| 251 | Cáp truyền hình RG11 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1.220 | m |
| 252 | Cáp truyền hình RG6 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1.096 | m |
| 253 | ống luồn dây PVC D20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 359 | m |
| 254 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 2 cổng | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 6 cổng | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 256 | Mặt nạ 2 cổng RJ45 và tivi + đế âm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 257 | Máng ghen nhựa 100x60mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 258 | Tủ rack 6U 19" loại treo tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Dây nhảy quang 4 lõi (1m/sợi) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 44 | sợi |
| 260 | Dây nhảy cat5e (1m/sợi) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 44 | sợi |
| 261 | Nhân mạng RJ45 cat5e | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 262 | Chậu bếp đôi Inox | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 263 | Vòi chậu bếp đôi | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 264 | Chậu rửa 2 vòi nóng lạnh | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 265 | Xi phông chậu rửa | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 266 | Vòi chậu rửa nóng lạnh | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 267 | Gương soi | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 268 | Kệ để xà phòng | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 269 | Xí bệt (không dùng vòi xịt xí) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 270 | Hộp đựng giấy | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 271 | Sen tắm nóng lạnh | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 272 | Bình nước nóng 30lit (chỉ tính nhân công thiết bị tính mục riêng) (Bình nóng lạnh chỉ thay lại mới 9 cái còn lại vệ sinh bảo dưỡng và lắp lại) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 273 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thay dây cấp bình nóng lạnh (tận dụng lại 33 bộ; 9 bộ thay mới) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 274 | Phễu thu sàn | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 275 | Vòi gạt lấy nước | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0 | bộ |
| 276 | Ống PPR D50 PN10 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 277 | Ống PPR D40 PN10 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 278 | Ống PPR D32 PN10 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 279 | Ống PPR D25 PN10 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 280 | Ống PPR D20 PN10 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 281 | Cút vuông Dn50 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 282 | Cút vuông Dn40 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Cút vuông Dn40x32 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 284 | Côn thu Dn50x40 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 285 | Côn thu Dn40x32 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 286 | Cút vuông Dn32 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 287 | Cút vuông Dn25 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 235 | cái |
| 288 | Cút vuông Dn20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 471 | cái |
| 289 | Tê vuông Dn40x32 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 290 | Tê vuông Dn32x25 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 291 | Tê vuông Dn25 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 292 | Tê vuông Dn20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 293 | Tê vuông Dn25x20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 294 | Van khóa Dn32 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 295 | Van khóa Dn25 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 296 | Rắc co Dn25 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 297 | Đồng hồ nước | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 298 | Cút ren trong PPR D25 (xí, chậu, sen, vòi xịt, bình nóng lạnh) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 236 | cái |
| 299 | Ống PPR D20 PN20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 300 | Cút vuông Dn20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 257 | cái |
| 301 | Tê vuông Dn20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 302 | Van khóa Dn20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 303 | Rắc co Dn20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 304 | Ống nhựa u.PVC D125 class 2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 305 | Ống nhựa u.PVC D110 class 2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 306 | Ống nhựa u.PVC D90 class 2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 307 | Ống nhựa u.PVC D60 class 2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 308 | Ống nhựa u.PVC D42 class 2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 309 | Cút chếch D125 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 310 | Cút chếch D110 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 311 | Cút chếch D90 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 312 | Cút vuông D60 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 313 | Cút chếch D60 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 314 | Cút chếch D42 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 315 | Tê chếch D90 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 316 | Tê đều chếch D110 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 317 | Tê thu chếch D125x110 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 318 | Nút bịt thông tắc D110 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 319 | Nút bịt thông tắc D60 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 320 | Côn thu D110x60 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 321 | Ống nhựa u.PVC D110 class 1 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 322 | Cút chếch D110 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Chuyển toàn bộ đồ cũ ra khỏi nhà ăn để lấy mặt bằng thi công (hiện nhà ăn đang sử dụng làm kho chứa đồ cũ của chủ đầu tư do nhà ăn xuống cấp không sử dụng và đang làm kho) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo tấm lợp | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,3757 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,4172 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 407,515 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt, cổng sắt | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 6 | Gia cố sửa lại cổng sắt cũ (tính bổ sung 40% vật liệu, nhân công, máy) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,824 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sơn công cũ để sơn lại | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lại cổng sắt | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2387 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 401,515 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch granit 60x60 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 395,215 | m2 |
| 14 | Lát đá granit bậc | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,114 | m2 |
| 15 | Phá dỡ vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 188,5702 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 174,4067 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 190,74 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 176,5765 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 176,5765 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 190,74 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0231 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ cột thép cũ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 25 | Gia công thép cột thép ống, thép hộp | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,7317 | tấn |
| 26 | Bu lông nở cột C1; C2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 27 | Bu lông neo cột C3 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Bơm cấy epoxy cột C3 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 12 | lỗ |
| 29 | Thép vì kèo khung mái trục C-D từ 1-7 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 30 | Thép hộp làm khung cho tấm vách | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,8469 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1905 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1905 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép khung vách | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,8469 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,7317 | tấn |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,3829 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 24,22 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thép cột, thép khung vách, vì kèo) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 162,533 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn vì kèo, xà gồ mái cũ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 182,9874 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vì kèo xà gồ cũ sơn lại) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 182,9874 | m2 |
| 41 | Máng Inox | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 69,6 | m |
| 42 | Ống nhựa u.PVC D90 class 2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 43 | Lợp tôn mái dày 0,45 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,5155 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm cemboard dày 9ly (bao gồm cả bột xử lý mối nối, keo mối nối, vít) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 207,92 | m2 |
| 45 | Bả vào tấm cemboadr | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 207,92 | m2 |
| 46 | Sơn vào tấm cemboard trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 103,96 | m2 |
| 47 | Sơn vào tấm cemboard ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 103,96 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao tấm thả | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 407,515 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 23,11 | m2 |
| 51 | Vách nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 34,73 | m2 |
| 52 | Bốc xếp phế thải lên xe | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 25,7974 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp theo cự ly 9km | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 55 | Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Đèn led panel âm trần kích thước 1200x300mm, công suất 40w-220V | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 59 | Quạt trần công suất 75W, sải cánh D1400, kèm hộp số điều khiển | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Quạt treo tường công suất 46W, sải cánh D400 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Dây điện 300/500V Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 66 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 854 | m |
| 67 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 833 | m |
| 68 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 69 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 70 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 748 | m |
| 71 | Ống luồn dây điện PVC D32mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ B1 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị bàn ghế trong phòng để thi công sau đó lắp đặt bàn ghế mới xong (bàn ghế cũ vận chuyển về kho Học viện) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ để đi lại hệ thống dây, ổ cắm (đường điện và cáp internet) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 17,1289 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch granit 60x60 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 17,1289 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8,645 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8,645 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 153,3914 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 162,0364 | m2 |
| 8 | Tủ rack 5U | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | ổ cắm đôi mạng âm sàn (gồm 2 nhân mạng RJ45, mặt nạ + đế âm) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | ổ cắm đơn mạng âm sàn (gồm 1 nhân mạng RJ45, mặt nạ + đế âm) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cáp mạng Cat 5R 4pair | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 387 | m |
| 12 | Dây nhảy Cat 5R 4pair (dài 1,5m) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 37,5 | m |
| 13 | ống luồn dây D20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 193 | m |
| 14 | ổ cắm HDMI | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | ống luồn dây D20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Hộp chứa aptomat chứa 18 module âm tường | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-25A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực chống dòng rò RCBO 2P-16A-6kA | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | ổ cắm đôi âm sàn 3 cực (mặt nạ + đế) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Hộp nối dây 80x80x50mm | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC - 4x6mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 24 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x6mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 26 | ống luồn dây D20 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 109 | m |
| 27 | ống luồn dây D32 | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên (Vị trí lắp đặt: Phòng máy tính nhà B1) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên (Vị trí lắp đặt: Phòng máy tính nhà B1) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn máy tính đôi (Vị trí lắp đặt: Phòng máy tính nhà B1) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Ghế ngồi (Vị trí lắp đặt: Phòng máy tính nhà B1) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Máy tính để bàn (Vị trí lắp đặt: Phòng máy tính nhà B1) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Switch 16 port cho cat 5E (Vị trí lắp đặt: Phòng máy tính nhà B1) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bình nóng lạnh 30 lít, kèm theo 02 dây cấp nóng, lạnh (vị trí lắp đặt: Ký túc xá) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Điều hòa 12000BTU 1 chiều treo tường (vị trí lắp đặt: Ký túc xá) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Điều hòa 18000BTU 1 chiều treo tường (vị trí lắp đặt: Ký túc xá) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ Rack (Vị trí lắp đặt: Phần mạng Internet) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Switch 24 port cho cat 5E (Vị trí lắp đặt: Phần mạng Internet) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Switch 16 port cho cat 5E (Vị trí lắp đặt: Phần mạng Internet) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Patch panel 16 port cho cat 5E (Vị trí lắp đặt: Phần mạng Internet) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình (Mạng truyền hình) | Bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3356575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.233.000.000 VND.(ii) số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.233.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng, bảo dưỡng sửa chữa.Cấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gói thầu xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: là kiến trúc sư hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Trình độ: Cán bộ có trình độ cao đẳng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Trình độ: Cán bộ có trình độ cao đẳng hoặc kỹ sư chuyên ngành Điện | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Cán bộ có trình độ cao đẳng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ An toàn lao động: Tối thiểu 01 người- Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành ATLĐ.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi