Gói thầu: Gói thầu số 03: San lấp mặt bằng, di dời trụ điện và Đấu nối hệ thống thoát nước.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898190-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: San lấp mặt bằng, di dời trụ điện và Đấu nối hệ thống thoát nước.
Số hiệu KHLCNT 20220898053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 12:09:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,252,945,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.400.000.000 VND,Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 800.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông đường bộ, cấp V trở lên); có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông đường bộ, cấp V trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình giao thông.(Tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường ≥ 190Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥ 190Cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: San lấp mặt bằng, di dời trụ điện và Đấu nối hệ thống thoát nước.
Đường số 03 giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giang Thành, địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Kiểm định Thiên Phát Kiên Giang, địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giang Thành, địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giang Thành, địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giang Thành, Địa chỉ: Tỉnh lộ 955A, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giang Thành, Địa chỉ: Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lắp mặt bằng
B Đường trước quảng trường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2782100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7238100m3
3Mua đất để đắp lề, vỉa hè (nhân hs 1.14 cho đất cát pha theo TC công tác đất TCVN 4447:2012)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.449,1594
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7878100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5641100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0692100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1983100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1983100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1983100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2098100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98m3
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1176100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,255m3
C VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG ĐƯỜNG BỘ
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134610m³/1km
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,491610m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,342810m³/1km
4Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,771410 tấn/1km
5Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,551110 tấn/1km
D BỐC XẾP VẬT LIỆU TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4916100m3
2Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3428100m3
3Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6771tấn
4Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6771tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,42961 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,42961 cấu kiện
E ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐƯỜNG TRƯỚC QUẢNG TRƯỜNG)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,5888100m
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,392m3
4Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1453100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,071m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,21 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9mối nối
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,641100m2
11Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0893tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,82m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0551tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0042tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1906m3
17Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0584tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
F VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ:
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,188910m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,309510m³/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,585310 tấn/1km
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,215210 tấn/1km
G BỐC XẾP VẬT LIỆU:
1Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3095100m3
2Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7585tấn
3Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7585tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,21 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,21 cấu kiện
H ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐƯỜNG SỐ 03)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,52m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2228100m
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,024m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,024m3
5Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0346100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0141tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7826m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,451 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3mối nối
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6495100m2
12Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0893tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,01m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0381100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0291tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0051tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2684m3
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0727tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
I VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ:
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092710m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15210m³/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,245810 tấn/1km
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051710 tấn/1km
J BỐC XẾP VẬT LIỆU:
1Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,152100m3
2Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2246tấn
3Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2246tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,451 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,451 cấu kiện
K DI DỜI TRỤ ĐIỆN
L A. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
M * LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY
1TRỤ BTLT DUL 14M GHÉP SÁT - F650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1TRỤ
2MÓNG BÊ TÔNG TRỤ 14M GHÉP SÁTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1MÓNG
N * LẮP ĐẶT MỚI TRẠM 400kVA
1THIẾT BỊ TRẠM 400KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trạm
2Bộ dây dẫn trung thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
4Thùng điện năng kế 2 ngăn compositeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
5Bộ tiếp địa trạm biến áp 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
6Ống PVC bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
O B. PHẦN THÁO DỠ + SỬ DỤNG LẠI
P * THÁO DỠ + SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY
1Bộ xà đơn 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Bộ xà kép 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Bộ xà composite 2,4m đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Cách điện treo CĐT (giáp níu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
5Bộ sứ đứng SITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
6Khung UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Cáp nhôm bọc ACX - 24kV - 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96mét
8Cáp nhôm bọc AC 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32mét
Q * THÁO DỞ + SỬ DỤNG LẠI TRẠM 400kVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 320kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
R C. PHẦN THÁO DỞ THU HỒI
S * THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY
1Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
3Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ (3 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.400.000.000 VND,Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 800.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông đường bộ, cấp V trở lên); có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)52
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông đường bộ, cấp V trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình giao thông.(Tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)32
3 Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m32
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi2
7 Máy đầm bánh thép ≥ 9 tấn Máy đầm bánh thép ≥ 9 tấn2
8 Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn2
9 Máy phun nhựa đường ≥ 190Cv Máy phun nhựa đường ≥ 190Cv1
10 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
11 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->