Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp thả rạn nhân tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp thả rạn nhân tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khoản tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:54:00 đến ngày 2022-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,074,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75611E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5122E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình cảng biển hoặc công trình hàng hải hoặc công trình kè biển hoặc công trình đê biển… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 81.952.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhc Nông nghiệp và phát triển nông thôn/ cảng đường thủy, hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình thi công công trình cảng biển, hàng hải, kè biển, đê biển,... đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây, trong đó có hạng mục thi công lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≥10 tấn được cẩu, thả lắp đặt dưới nước.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng thủy lợi/ cảng đường thủy, có kinh nghiệm làm Giám sát/ quản lý kỹ thuật chất lượng thi công công trình có hạng mục khối bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≥ 10tấn.- 02 kỹ sư xây dựng thủy lợi/ cảng đường thủy, có kinh nghiệm làm Giám sát/ quản lý kỹ thuật chất lượng thi công công trình có hạng mục khối bê tông đúc sẵn.- 02 kỹ xây dựng, có kinh nghiệm giám sát quản lý chất lượng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/ cảng biển/ đường thủy/ biển.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng Nông nghiệp và thủy lợi/ cảng đường thủy, có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình có hạng mục khối bê tông cốt thép đúc sẵn, trọng lượng ≥ 10 tấn.- 02 kỹ sư xây dựng thủy lợi/ cảng đường thủy, có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình cảng biển/ kè bờ biển/ đê chắn sóng, cảng biển.- 02 kỹ chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/ cảng biển/ đường thủy/ biển.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc, định vị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc cảng biển, hàng hải, kè biển.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng trở lên- Đã làm đội trưởng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc cảng biển, hàng hải, kè biển.* (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cao đẳng ngành xây dựng trở lên- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động 01 công trình xây dựng.- Có chứng chỉ quản lý an toàn lao động thi công xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan 1.000 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Tàu kéo 1.200CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi/ cẩu trục 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩn cẩu bánh xích cẩu trục 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành 9÷16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy phát điện 37,5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm 50 ÷ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250÷500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Ô tô tự đổ 5÷7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận tải ≥20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp thả rạn nhân tạo Hợp phần: Thả rạn nhân tạo thuộc dự án Phục hồi, tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Khoản tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng. + Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng), trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Các thiết bị chính như: Ô tô, máy ủi, máy đào, cần cẩu, cần trục, sà lan, tàu kéo, máy toàn đạc phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. + Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đống Đa, thành phố Huế, số điện thoại 0234. 3828 804, 0234. 3828 804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 07 Đống Đa, thành phố Huế, số điện thoại 0234. 3828 804, 0234. 3828 804 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI RẠN NHÂN TẠO | |||
| 1 | Thi công bê tông khối rạn hình lập phương, chiều cao 2,5m, phần thân, cột bằng bê tông thương phẩm M300 R3 bền Sunfat: Xi măng bền sunfat PCSR40, Type II, đá dăm 1x2cm; độ sụt: 10±2; R3; Phụ gia đông kết nhanh RAODCON LF300 (R3) + Phụ gia siêu dẻo RAODCON SR3000S và bơm vào cấu kiện. | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.972,375 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông khối rạn hình lập phương, chiều cao 2,5m, phần dầm bằng bê tông thương phẩm M300 R3 bền Sunfat: Xi măng bền sunfat PCSR40, Type II, đá dăm 1x2cm; độ sụt: 10±2; R3; Phụ gia đông kết nhanh RAODCON LF300 (R3) + Phụ gia siêu dẻo RAODCON SR3000S và bơm vào cấu kiện. | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9.028,125 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông khối rạn hình bán cầu bằng bê tông thương phẩm M300 R3 bền Sunfat: Xi măng bền sunfat PCSR40, Type II, đá dăm 1x2cm; độ sụt: 12±2; R3; Phụ gia đông kết nhanh RAODCON LF300 (R3) + Phụ gia siêu dẻo RAODCON SR3000S và bơm vào cấu kiện. | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.176,207 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép khối rạn lập phương CB400, d ≤ 10mm (thanh ngang) | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 107,748 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép khối rạn lập phương CB400, d ≤ 10mm (thanh đứng) | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,874 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép khối rạn lập phương CB400, d ≤ 18mm (thanh ngang) | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 591,076 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép khối rạn lập phương CB400, d ≤ 18mm (thanh đứng) | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 295,538 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép khối rạn bán cầu CB400, d ≤ 10mm | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,116 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép khối rạn bán cầu CB400, d ≤ 18mm | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,217 | tấn |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn khối rạn lập phương (thanh ngang) | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.290,42 | 100m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn khối rạn lập phương (thanh đứng) | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 635,58 | 100m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn khối rạn bán cầu | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 245,437 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển khối rạn hình lập phương từ bãi đúc đến cảng Chân Mây, cự ly khoảng 3km (trọng lượng khối rạn 8,4T) | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.852 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển khối rạn hình bán cầu từ bãi đúc đến cảng Chân Mây, cự ly khoảng 3km (trọng lượng khối rạn 10,9T) | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển khối rạn hình lập phương tại cảng Chân Mây lên phương tiện nổi của nhà thầu (bao gồm: bốc xuống, phí sử dụng hạ tầng cảng, phí giao nhận kiểm đếm,…) | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32.356,8 | tấn |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển khối rạn hình bán cầu tại cảng Chân Mây lên phương tiện nổi của nhà thầu (bao gồm: bốc xuống, phí sử dụng hạ tầng cảng, phí giao nhận kiểm đếm,…) | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.450 | tấn |
| 17 | Vận chuyển các khối rạn bằng sà lan 1.000T từ cảng Chân Mây ra vị trí thả, trong phạm vi cách bờ khoảng 18km, đã bao gồm giá ca máy chờ và chi phí khác | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 151,767 | 100m3 |
| 18 | Lắp khối rạn lập phương đặt trên phương tiện nổi vào vị trí cần thả bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện 8,4T | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.852 | cấu kiện |
| 19 | Lắp khối rạn bán cầu đặt trên phương tiện nổi vào vị trí cần thả bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện tấn 10,9T | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cấu kiện |
| B | KHỐI LƯỢNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 129,885 | 100m3 |
| 2 | Đấp cấp phối mua tại mỏ, cự ly vận chuyển khoảng 22km | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14.287,35 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dmax=2,5cm | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,483 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dmax=3,75cm | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,483 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá dăm 2x4, vữa mác 150 | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 884 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | 100m3 |
| C | PHAO ĐỊNH VỊ THI CÔNG RẠN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế phao, đá dăm 1x2, M300 | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đế phao | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | 100m2 |
| 3 | SXLD dây dù | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.394 | m |
| 4 | SXLD phao tiêu D300 bằng nhựa | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | cái |
| 5 | SXLD ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75611E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5122E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình cảng biển hoặc công trình hàng hải hoặc công trình kè biển hoặc công trình đê biển… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 81.952.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhc Nông nghiệp và phát triển nông thôn/ cảng đường thủy, hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình thi công công trình cảng biển, hàng hải, kè biển, đê biển,... đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây, trong đó có hạng mục thi công lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≥10 tấn được cẩu, thả lắp đặt dưới nước.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 10 | 10 |
| 2 | Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng | 5 | - 01 kỹ sư xây dựng thủy lợi/ cảng đường thủy, có kinh nghiệm làm Giám sát/ quản lý kỹ thuật chất lượng thi công công trình có hạng mục khối bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≥ 10tấn.- 02 kỹ sư xây dựng thủy lợi/ cảng đường thủy, có kinh nghiệm làm Giám sát/ quản lý kỹ thuật chất lượng thi công công trình có hạng mục khối bê tông đúc sẵn.- 02 kỹ xây dựng, có kinh nghiệm giám sát quản lý chất lượng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/ cảng biển/ đường thủy/ biển.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | - 01 kỹ sư xây dựng Nông nghiệp và thủy lợi/ cảng đường thủy, có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình có hạng mục khối bê tông cốt thép đúc sẵn, trọng lượng ≥ 10 tấn.- 02 kỹ sư xây dựng thủy lợi/ cảng đường thủy, có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình cảng biển/ kè bờ biển/ đê chắn sóng, cảng biển.- 02 kỹ chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/ cảng biển/ đường thủy/ biển.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 4 | Trắc đạc, định vị | 2 | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc cảng biển, hàng hải, kè biển.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 5 | * Tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng trở lên- Đã làm đội trưởng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc cảng biển, hàng hải, kè biển.* (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 2 | * Cao đẳng ngành xây dựng trở lên- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động 01 công trình xây dựng.- Có chứng chỉ quản lý an toàn lao động thi công xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan 1.000 tấn | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 6 |
| 2 | Tàu kéo 1.200CV | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 3 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi/ cẩu trục 25 tấn | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 1 |
| 4 | Cẩn cẩu bánh xích cẩu trục 16 tấn | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 4 |
| 5 | Xà lan ≥ 200 tấn | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 4 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành 9÷16T | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi 110 CV | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn tốt | 20 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Còn tốt | 10 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn tốt | 20 |
| 11 | Máy đào ≥0,8m3 | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 3 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn tốt | 10 |
| 13 | Máy phát điện 37,5kVA | Còn tốt | 5 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 ÷ 60m3/h | Còn tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250÷500 lít | Còn tốt | 5 |
| 16 | Ô tô tự đổ 5÷7T | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 3 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn tốt | 1 |
| 18 | Ô tô vận tải ≥20T | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 3 |
| 19 | Máy toàn đạc | Còn tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi