Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898790-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Hải Lựu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220896587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 11:53:00 đến ngày 2022-09-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,878,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực); Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≤16T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≤16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Hải Lựu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hải Lựu , địa chỉ: xã Hải Lựu - huyện Sông Lô - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình. Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Hải Lựu, huyện Sông Lô. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bên mời thầu, Chủ đầu tư. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư xây dựng Vạn Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Hồng Phát. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý (trường hợp nhà thầu tham dự thầu là đơn vị sự nghiệp) với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hải Lựu , địa chỉ: xã Hải Lựu - huyện Sông Lô - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình. Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Hải Lựu, huyện Sông Lô. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành, nghề kinh doanh có lĩnh thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSĐX hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSĐX đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết quý I năm 2022 để chứng minh tài chính lành mạnh;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình. Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Hải Lựu, huyện Sông Lô. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch; Địa chỉ: Huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch; Địa chỉ: Huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BƠM - Phá dỡ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,26100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4355100m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8631100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3754tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,82m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V201,2506m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V184,826m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,828m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V504,514m2
10Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,39m3
B Cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,648m3
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,4656m2
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,23m2
4Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V197,548m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,82m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V501,8m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V231,8806m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,828m2
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,375tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8631100m2
11Tôn úp nóc:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21m
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,342m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,6286m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,65m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,96m2
16Sản xuất của đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,06m2
17Sản xuất của đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,24m2
18Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm, mở trượtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
19Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm, mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,84m2
20Sản xuất vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,05m2
21Sản xuất cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,28m2
22Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,28m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,1m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
25Rọ chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
26Cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
27Chếch thu nước mái D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
28Đai giữ ống liên kết vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
29Đinh vít vít đai vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
C Nước
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
D HẠNG MỤC XÀ LAN
1Gia công dầm cầu trục thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0711tấn
2Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,512tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168,0321m2
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4607tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,679100m2
6Tôn úp nóc:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
E HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG-Phần lắp đặt
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,73100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55100 m
4Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
5Lắp đặt BE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5cặp bích
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
22Lắp đặt chụp van Dn160:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,48100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,85100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,88100m
F Phần xây dựng
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,204100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V173m3
3Đào kênh mương bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,1783100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,4571m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5584100m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V229,6m3
7Vận chuyển cát các loại bằng thủ công,Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V229,6m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,66100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, ra bãi thải – đất cấp 3 IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,56100m3
10Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,73100m3
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V193m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,91100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,91100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4543100 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực); Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV1
3 Xe lu ≤16T Xe lu ≤16T1
4 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T3
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy phát điện Máy phát điện1
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
10 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->