Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898766-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220898728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 11:40:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41476E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính từ 01/01/2019 đã thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.030.112.000 VND.Yêu cầu:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản sao);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản sao) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.112.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (bản sao chứng thực)+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa kênh tưới Gò Vang (thôn Đông – thôn Quyết Hạ), xã Đông Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn - huyện Chương Mỹ - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy bân nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thiết kế Thuận Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần MS SIGMA + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần MS SIGMA + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy bân nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn - huyện Chương Mỹ - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy bân nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy bân nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy bân nhân dân huyện Chương Mỹ Chương Mỹ (Địa chỉ: 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phẩn MS SIGMA (Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ - phường Yên Nghĩa – quận Hà Đông - thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy bân nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kênh tưới tiêu
1Phá dỡ kết cấu gạch đá89,971m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,997m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ405,02m2
4Đào xúc vật liệu8,1m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyển1100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 1,081100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,12100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 23,56m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi 2,356100m3
10Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông396,836m2
11Rải nilon làm móng công trình5,638100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax16,699m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,529100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2003,692m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20065,326m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75132,892m3
17Đổ bê tông đúc sẵn - xà dầm, đá 1x2, mác 200 - Giằng ngang1,871m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,713tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm - Giằng ngang0,468100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Giằng ngang2231 cấu kiện
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 19,504m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,424tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,773100m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75903,518m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75903,518m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75230,535m2
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa34,953m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,068100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.0,108tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn - tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,631m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg191 cấu kiện
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,699100m3
33Mua đất để đắp (hệ số 1.1 )406,942m3
34Phá dỡ nền mặt đường BTXM cũ2,4m3
35Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn13cấu kiện
36Phá dỡ kết cấu gạch đá12,32m3
37Vận chuyển cống1ca
38Đào đất móng băng, rộng 12,656m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,063100m3
40Xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển0,78100m3
41Vận chuyển đất trong phạm vi 0,78100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,652m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,107100m2
44Rải nilon làm móng công trình0,256100m2
45Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2007,927m3
46Ván khuôn thép, Ván khuôn tường0,155100m2
47Đổ bê tông tường khe van, đá 1x2, mác 2000,79m3
48Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa0,53m2
49Cống tròn ép rung BxH=0.60x0.60m mác 30010,5m
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống BxH=0.60x0.60m7cái
51Cống tròn ép rung kiểu miệng loe D400 mác 3004m
52Lắp dựng cấu kiện bê tông D400, máng nước4cái
53Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống8ống cống
54Vận chuyển cống đến hiện trường1ca
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, tường cống, vữa XM mác 7512,29m3
56Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7553,382m2
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,493100m3
58Mua đất để đắp (Hệ số 1,13)55,758m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,028100m2
60Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,4m3
61Gia công thép hình cửa van0,028tấn
62Gia công dàn van0,039tấn
63Lắp dựng cửa van và dàn van0,067tấn
64Bu lông M16x100 liên kết dàn van4cái
65Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ2,241m2
66Máy nâng hạ cửa van V01cái
67Lắp dựng cấu kiện máy trục V0. Lắp dầm cầu trục1cái
68Phá dỡ kết cấu gạch đá22,33m3
69Đào móng kè, rộng 21,621m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,946100m3
71Đào xúc đất, đất cấp II2,385100m3
72Vận chuyển đất trong phạm vi 2,385100m3
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10014,78m3
74Vữa lót mái kè VXM M757,58m2
75Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 49,25m3
76Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 10063,53m3
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,165100m
78Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - PP452,546100m2
79Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa22,58m2
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,455100m3
81Mua đất để đắp (Hệ số 1,1)160,017m3
B Hạng mục: Kè bể hút
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I40m3
2Đào xúc đất, đất cấp I0,4100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,4100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,506100m3
5Đóng cọc bạch đàn, chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I3,645100m
6Nẹp tre dọc theo chiều dài đập tạm243m
7Phên nứa kẹp bạt dứa67,5m2
8Nhổ cọc bạch đàn ( tính chiều dài ngập đất)1,62100m
9Đào xúc đất, đất cấp II Đào phá bờ vây0,506100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi 0,506100m3
11Đào đất móng băng, rộng 19,19m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,727100m3
13Đào xúc đất, đất cấp II1,919100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi 1,375100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc 13,575100m
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,027100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1007,22m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10013,58m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 35,55m3
20Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 10013,91m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm0,091100m
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - PP450,759100m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10095,97m2
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 - đất tận dụng0,038100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,419100m3
26Mua đất để đắp (Hệ số 1,1)156,046m3
27Ca bơm nước hố móng máy bơm 7.5Kw10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41476E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính từ 01/01/2019 đã thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.030.112.000 VND.Yêu cầu:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản sao);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản sao) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.112.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (bản sao chứng thực)+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm Hoạt động tốt1
2 Máy hàn ≥23 kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->