Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:40:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41476E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính từ 01/01/2019 đã thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.030.112.000 VND.Yêu cầu:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản sao);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản sao) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.112.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (bản sao chứng thực)+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa kênh tưới Gò Vang (thôn Đông – thôn Quyết Hạ), xã Đông Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy bân nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy bân nhân dân huyện Chương Mỹ Chương Mỹ (Địa chỉ: 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phẩn MS SIGMA (Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ - phường Yên Nghĩa – quận Hà Đông - thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kinh tế huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Ủy bân nhân dân huyện Chương Mỹ, 102 Khu Bắc Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kênh tưới tiêu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 89,971 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,997 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 405,02 | m2 | |
| 4 | Đào xúc vật liệu | 8,1 | m3 | |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | 1 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,081 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,12 | 100m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 23,56 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,356 | 100m3 | |
| 10 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | 396,836 | m2 | |
| 11 | Rải nilon làm móng công trình | 5,638 | 100m2 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 16,699 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,529 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,692 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 65,326 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 132,892 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn - xà dầm, đá 1x2, mác 200 - Giằng ngang | 1,871 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,713 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm - Giằng ngang | 0,468 | 100m2 | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Giằng ngang | 223 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 19,504 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,424 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,773 | 100m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 903,518 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 903,518 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 230,535 | m2 | |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 34,953 | m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,068 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | 0,108 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn - tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,631 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 19 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,699 | 100m3 | |
| 33 | Mua đất để đắp (hệ số 1.1 ) | 406,942 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ nền mặt đường BTXM cũ | 2,4 | m3 | |
| 35 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 13 | cấu kiện | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 12,32 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển cống | 1 | ca | |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | 12,656 | m3 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,063 | 100m3 | |
| 40 | Xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển | 0,78 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,78 | 100m3 | |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,652 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,107 | 100m2 | |
| 44 | Rải nilon làm móng công trình | 0,256 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 7,927 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | 0,155 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông tường khe van, đá 1x2, mác 200 | 0,79 | m3 | |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,53 | m2 | |
| 49 | Cống tròn ép rung BxH=0.60x0.60m mác 300 | 10,5 | m | |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống BxH=0.60x0.60m | 7 | cái | |
| 51 | Cống tròn ép rung kiểu miệng loe D400 mác 300 | 4 | m | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông D400, máng nước | 4 | cái | |
| 53 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | 8 | ống cống | |
| 54 | Vận chuyển cống đến hiện trường | 1 | ca | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, tường cống, vữa XM mác 75 | 12,29 | m3 | |
| 56 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,382 | m2 | |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,493 | 100m3 | |
| 58 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,13) | 55,758 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,4 | m3 | |
| 61 | Gia công thép hình cửa van | 0,028 | tấn | |
| 62 | Gia công dàn van | 0,039 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cửa van và dàn van | 0,067 | tấn | |
| 64 | Bu lông M16x100 liên kết dàn van | 4 | cái | |
| 65 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,24 | 1m2 | |
| 66 | Máy nâng hạ cửa van V0 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện máy trục V0. Lắp dầm cầu trục | 1 | cái | |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 22,33 | m3 | |
| 69 | Đào móng kè, rộng | 21,621 | m3 | |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,946 | 100m3 | |
| 71 | Đào xúc đất, đất cấp II | 2,385 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,385 | 100m3 | |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 14,78 | m3 | |
| 74 | Vữa lót mái kè VXM M75 | 7,58 | m2 | |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 49,25 | m3 | |
| 76 | Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100 | 63,53 | m3 | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,165 | 100m | |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - PP45 | 2,546 | 100m2 | |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 22,58 | m2 | |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,455 | 100m3 | |
| 81 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) | 160,017 | m3 | |
| B | Hạng mục: Kè bể hút | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | 40 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,4 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,4 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,506 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn, chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 3,645 | 100m | |
| 6 | Nẹp tre dọc theo chiều dài đập tạm | 243 | m | |
| 7 | Phên nứa kẹp bạt dứa | 67,5 | m2 | |
| 8 | Nhổ cọc bạch đàn ( tính chiều dài ngập đất) | 1,62 | 100m | |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp II Đào phá bờ vây | 0,506 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,506 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | 19,19 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,727 | 100m3 | |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp II | 1,919 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,375 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 13,575 | 100m | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,027 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,22 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 13,58 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 35,55 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100 | 13,91 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,091 | 100m | |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - PP45 | 0,759 | 100m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 95,97 | m2 | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 - đất tận dụng | 0,038 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,419 | 100m3 | |
| 26 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) | 156,046 | m3 | |
| 27 | Ca bơm nước hố móng máy bơm 7.5Kw | 10 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41476E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính từ 01/01/2019 đã thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.030.112.000 VND.Yêu cầu:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản sao);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản sao) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.112.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (bản sao chứng thực)+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư thủy lợi có bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản sao chứng thực);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi