Gói thầu: Gói thầu XD công trình:Xây dựng mới, sửa chữa các nhà tổ và các hạng mục phụ trợ tại các Nông trường - Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897859-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang
Tên gói thầu Gói thầu XD công trình:Xây dựng mới, sửa chữa các nhà tổ và các hạng mục phụ trợ tại các Nông trường - Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang
Số hiệu KHLCNT 20220832980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 11:38:00 đến ngày 2022-09-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,147,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định gía xây dựng từ hạng III trở lên;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 50
11-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD công trình:Xây dựng mới, sửa chữa các nhà tổ và các hạng mục phụ trợ tại các Nông trường - Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang
Xây dựng mới, sửa chữa các nhà tổ và các hạng mục phụ trợ tại các Nông trường - Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang
65 Ngày
E-CDNT 3 Chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang , địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, TT Đak Đoa, Huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang; Địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, thị trấn Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương Mại Nam Nguyễn; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Huy Minh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai, địa chỉ: 284 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang; Địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, thị trấn Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia lai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang , địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, TT Đak Đoa, Huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang; Địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, thị trấn Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Xuất trình khi thương thảo hợp đồng). - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá hoặc thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang; Địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, thị trấn Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang; Địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, thị trấn Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang; Địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, thị trấn Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Nhà tổ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8231m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1542m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1471m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3045m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938100m3
11Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,2992m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129910m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129910m3/1km
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
16Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1505m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V142,7319m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2815m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2164100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1712tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1712tấn
26Thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V207,1m
27Đà trần thép hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6319tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,7634m2
30Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,9388100m2
31Đóng trần tôn mạ màu dày 3zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,3962100m2
32nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,56md
33Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4655m3
34Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,64m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,612m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,104m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,63m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,104m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,252m2
40Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
41Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ 50WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
50Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
52Lắp đặt nẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
B Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Nhà kho tổ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,229m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
11Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,34m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4995m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
17Thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
20Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0841m3
22Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,027m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,83m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,83m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,247m2
27Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
28Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
D Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Nhà vệ sinh tổ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9075m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
11Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6896m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
24Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,726m2
27Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
28Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4865m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,708m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,228m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,34m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,04m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,774m2
34Cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
35Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
37Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt chậu lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9626m3
55Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,9626m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7539m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấukiện
60Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
61Lớp cát xây lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
E Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Giếng khoan tổ 2
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,297100 lỗ
6Lưới quấn ống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V13,188m2
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
9Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt nút bịt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt máy bơm 3Hp -1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Dây cáp bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V110md
18Nắp bảo vệ giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
20Lắp đặt nối nhựa ren ngoài, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
F Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 3(tổ 2 cũ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Nhà kho tổ 4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,229m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
11Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,34m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5385m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
17Thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
20Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5196m3
22Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,824m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,06m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,06m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,14m2
27Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
28Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
I Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Cải tạo nhà vệ sinh tổ 3
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5542m3
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8233m2
5Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
6Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9121m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13921m2
9Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,18m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,581m2
11Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,0592m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,05921m2
13Cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
14Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt chậu lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9813m3
31Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9813m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3769m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấukiện
36Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
37Lớp cát xây lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
L Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Cải tạo nhà kho tổ 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,504m2
2Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
3xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m2
6Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
7Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
8Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1761m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,1761m2
10Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9661m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,9661m2
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3465m3
M Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Cải tạo nhà tổ 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V204,24m2
2Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,0424100m2
3Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,6198m2
4Đóng trần tôn mạ màu dày 3zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,3962100m2
5nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,56md
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
9xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
10Đà trần thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6067tấn
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,4661m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,112m2
14Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
15Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5496m3
17Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,07881m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
19Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4062m3
20Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,5551m2
21Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2861m2
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1921m2
23Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V174,999m2
24Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,215m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,5041m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V263,5541m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V167,0805m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V167,0805m2
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ 50WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
39Lắp đặt nẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Nạo quét giếng nước d1000 sâu >25mMô tả kỹ thuật theo chương V2m
48Lắp đặt máy bơm 2Hp -1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
51Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
O Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Cải tạo nhà tổ 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V185m2
2Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m2
3Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,6198m2
4Đóng trần tôn mạ màu dày 3zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,3962100m2
5nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,56md
6xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V192,4m
7Đà trần thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5309tấn
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,01621m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,9442m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V137,3816m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V71,58491m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,87471m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
17Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3185m3
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11,041m2
19Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6721m2
20Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3751m2
21Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V148,034m2
22Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,655m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,031m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V210,7061m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ 50WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
33Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
35Lắp đặt nẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Nạo quét giếng nước d1000 sâu >25mMô tả kỹ thuật theo chương V2m
44Lắp đặt máy bơm 2Hp -1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Q Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Nhà vệ sinh tổ 3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9075m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
11Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6896m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
24Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,726m2
27Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
28Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4865m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,708m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,228m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,34m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,04m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,774m2
34Cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
35Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
37Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt chậu lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9626m3
55Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,9626m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7539m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấukiện
60Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
61Lớp cát xây lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
R Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Cải tạo nhà kho tổ 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
2Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem (tận dụng tôn cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
3xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m2
6Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
7Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
8Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
9Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1761m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,1761m2
11Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9661m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,9661m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4649m2
S Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Cải tạo nhà tổ 5
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V192,4m2
2Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,924100m2
3Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,6198m2
4Đóng trần tôn mạ màu dày 3zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,3962100m2
5nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,56md
6xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V207,2m
7Đà trần thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5783tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,1522m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V144,4206m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V144,4206m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3185m3
16Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04551m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
18Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3185m3
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11,841m2
20Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5471m2
21Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V521m2
22Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V148,034m2
23Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V62,895m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,8951m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,5811m2
26Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
27Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ 50WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
36Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
38Lắp đặt nẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Nạo quét giếng nước d1000 sâu >25mMô tả kỹ thuật theo chương V2m
47Lắp đặt máy bơm 2Hp -1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
50Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
U Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Nhà kho tổ 5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,229m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
11Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,34m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4995m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
17Thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
20Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0841m3
22Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,027m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,83m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,83m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,247m2
27Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
28Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
V Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Nhà vệ sinh tổ 5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9075m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
11Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6896m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
24Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,726m2
27Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
28Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4865m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,708m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,228m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,34m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,04m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,774m2
34Cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
35Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
37Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt chậu lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9626m3
55Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,9626m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7539m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấukiện
60Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
61Lớp cát xây lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
W Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Sân bê tông tổ 5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
X Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Cải tạo nhà tổ 7
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,7837m3
2Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V63,295m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,2951m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,8671m2
5Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V171,867m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V247,98m2
7Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,235m2
8Đóng trần tôn mạ màu dày 3zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,3924100m2
9nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,4md
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,5137m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,51371m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V164,5868m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7945m3
14Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4658m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8288m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0295100m3
21Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
23Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V179,4039m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3329m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1048m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386m3
31Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05111m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
34Thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V310,2m
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7941tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,448m2
37Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,4924100m2
38Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,887m3
39Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,42651m2
40Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,761m2
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,541m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,761m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,42651m2
44Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
45Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ 50WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
54Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
56Lắp đặt nẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Nạo quét giếng nước d1000 sâu >25mMô tả kỹ thuật theo chương V2m
65Lắp đặt máy bơm 2Hp -1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
68Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Cải tạo nhà vệ sinh tổ 7
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,21m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,0314m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0521m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03141m2
6Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,92m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,921m2
8Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,1944m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,19441m2
10Cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
11Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt chậu lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Lắp đặt van PVC đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9813m3
31Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9813m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3769m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấukiện
36Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
37Lớp cát xây lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
Z Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 7
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AA Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Nhà kho tổ 7
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,229m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
11Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,34m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4995m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
17Thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
20Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0841m3
22Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,027m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,83m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,83m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,247m2
27Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
28Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
AB Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AC Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3687m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
3Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,631m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
9Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9123m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591210m3/1km
12Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2286m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14Cắt roon sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5414m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5308m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,2395m2
20Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
25Xà gồ thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
27Gia công khung thép đậy bể thu nước mủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
29Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7262m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cấukiện
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định gía xây dựng từ hạng III trở lên;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
3 Đầm đất cầm tay Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
4 Đầm dùi ≥ 1,5 kW Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
5 Đầm bàn ≥ 1,0 kW Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
7 Máy cắt gạch, đá Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
8 Máy hàn 23 kw Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
9 Máy khoan bê tông Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
10 Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.50
11 Ván khuôn (ĐVT: m2) Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->