Gói thầu: Gói thầu XD công trình:Xây dựng mới, sửa chữa các nhà tổ và các hạng mục phụ trợ tại các Nông trường - Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD công trình:Xây dựng mới, sửa chữa các nhà tổ và các hạng mục phụ trợ tại các Nông trường - Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:38:00 đến ngày 2022-09-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,147,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định gía xây dựng từ hạng III trở lên;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD công trình:Xây dựng mới, sửa chữa các nhà tổ và các hạng mục phụ trợ tại các Nông trường - Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang Xây dựng mới, sửa chữa các nhà tổ và các hạng mục phụ trợ tại các Nông trường - Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Xuất trình khi thương thảo hợp đồng). - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá hoặc thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang; Địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, thị trấn Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang; Địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, thị trấn Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang; Địa chỉ: 536 Nguyễn Huệ, thị trấn Đăk Đoa, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Nhà tổ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8231 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1542 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3045 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2992 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1299 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1299 | 10m3/1km |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1505 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7319 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2815 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | tấn |
| 26 | Thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1 | m |
| 27 | Đà trần thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6319 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7634 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9388 | 100m2 |
| 31 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | 100m2 |
| 32 | nẹp nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | md |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4655 | m3 |
| 34 | Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,612 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,104 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,104 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,252 | m2 |
| 40 | Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| B | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Nhà kho tổ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 17 | Thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0841 | m3 |
| 22 | Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,027 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,247 | m2 |
| 27 | Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| D | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Nhà vệ sinh tổ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9075 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6896 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 24 | Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,726 | m2 |
| 27 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4865 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,228 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,774 | m2 |
| 34 | Cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu lavapo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9626 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9626 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7539 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấukiện |
| 60 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 61 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| E | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Giếng khoan tổ 2 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | 100 lỗ |
| 6 | Lưới quấn ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | m2 |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt máy bơm 3Hp -1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Dây cáp bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | md |
| 18 | Nắp bảo vệ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| F | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 3(tổ 2 cũ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Nhà kho tổ 4 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5385 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 17 | Thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5196 | m3 |
| 22 | Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,824 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,06 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,06 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,14 | m2 |
| 27 | Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| I | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 4 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Cải tạo nhà vệ sinh tổ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5542 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8233 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1392 | 1m2 |
| 9 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,18 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | 1m2 |
| 11 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0592 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0592 | 1m2 |
| 13 | Cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu lavapo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9813 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9813 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3769 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấukiện |
| 36 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 37 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| L | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Cải tạo nhà kho tổ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 3 | xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 6 | Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,176 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,176 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,966 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,966 | 1m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3465 | m3 |
| M | Cải tạo nhà tổ nông trường Đoàn Kết-Cải tạo nhà tổ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,24 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0424 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6198 | m2 |
| 4 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | 100m2 |
| 5 | nẹp nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | md |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 9 | xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 10 | Đà trần thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,466 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,112 | m2 |
| 14 | Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 1m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4062 | m3 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,555 | 1m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,286 | 1m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,192 | 1m2 |
| 23 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,999 | m2 |
| 24 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,215 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,504 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,554 | 1m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,0805 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,0805 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Nạo quét giếng nước d1000 sâu >25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 48 | Lắp đặt máy bơm 2Hp -1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Cải tạo nhà tổ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6198 | m2 |
| 4 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | 100m2 |
| 5 | nẹp nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | md |
| 6 | xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,4 | m |
| 7 | Đà trần thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5309 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0162 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9442 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3816 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5849 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8747 | 1m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | m3 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 1m2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,672 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,375 | 1m2 |
| 21 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,034 | m2 |
| 22 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,655 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,03 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,706 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Nạo quét giếng nước d1000 sâu >25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 44 | Lắp đặt máy bơm 2Hp -1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Nhà vệ sinh tổ 3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9075 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6896 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 24 | Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,726 | m2 |
| 27 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4865 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,228 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,774 | m2 |
| 34 | Cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu lavapo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9626 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9626 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7539 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấukiện |
| 60 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 61 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| R | Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Cải tạo nhà kho tổ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem (tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 3 | xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 6 | Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,176 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,176 | 1m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,966 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,966 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4649 | m2 |
| S | Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Cải tạo nhà tổ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,4 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6198 | m2 |
| 4 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | 100m2 |
| 5 | nẹp nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | md |
| 6 | xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m |
| 7 | Đà trần thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5783 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1522 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4206 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4206 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 1m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | m3 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 1m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,547 | 1m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1m2 |
| 22 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,034 | m2 |
| 23 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,895 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,895 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,581 | 1m2 |
| 26 | Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Nạo quét giếng nước d1000 sâu >25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 47 | Lắp đặt máy bơm 2Hp -1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| U | Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Nhà kho tổ 5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 17 | Thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0841 | m3 |
| 22 | Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,027 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,247 | m2 |
| 27 | Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| V | Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Nhà vệ sinh tổ 5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9075 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6896 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 24 | Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,726 | m2 |
| 27 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4865 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,228 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,774 | m2 |
| 34 | Cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu lavapo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9626 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9626 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7539 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấukiện |
| 60 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 61 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| W | Cải tạo nhà tổ nông trường Hòa Bình-Sân bê tông tổ 5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| X | Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Cải tạo nhà tổ 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7837 | m3 |
| 2 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,295 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,295 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,867 | 1m2 |
| 5 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,867 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,98 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,235 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | 100m2 |
| 9 | nẹp nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | md |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5137 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5137 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5868 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7945 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4658 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8288 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4039 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3329 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 1m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 34 | Thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2 | m |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7941 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,448 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4924 | 100m2 |
| 38 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,887 | m3 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4265 | 1m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | 1m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | 1m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4265 | 1m2 |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Nạo quét giếng nước d1000 sâu >25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 65 | Lắp đặt máy bơm 2Hp -1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông loại 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Cải tạo nhà vệ sinh tổ 7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0314 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0314 | 1m2 |
| 6 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | 1m2 |
| 8 | Chà vệ sinh lớp vôi tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1944 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1944 | 1m2 |
| 10 | Cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu lavapo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van PVC đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9813 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9813 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3769 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấukiện |
| 36 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 37 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| Z | Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 7 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AA | Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Nhà kho tổ 7 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 17 | Thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0841 | m3 |
| 22 | Trát lanh tô ô văng vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,027 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,247 | m2 |
| 27 | Cửa đi, cửa sổ pa nô sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| AB | Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AC | Cải tạo nhà tổ nông trường K'Dang-Bục nhận mủ, đường bê tông tổ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5912 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5414 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2395 | m2 |
| 20 | Láng bể sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép đậy bể thu nước mủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7262 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấukiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề định gía xây dựng từ hạng III trở lên;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 3 | Đầm đất cầm tay | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kw | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 10 | Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 50 |
| 11 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi