Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898729-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220892259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 11:36:00 đến ngày 2022-09-10 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,698,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, lớp học, sân vườn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu Lẻ Yên Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT; + Cơ quan thẩm định Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra điều chỉnh dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7289100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6993tấn
3Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7392m3
4Cắt sàn bê tông bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8m
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 211,0051m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107,7545m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 211,0052m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107,7545m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,6847m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,08m2
11Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,96m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,153100m2
14Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5851m3
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3168m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,684m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,782m3
4Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0865tấn
5Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1008100m2
6Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1088m3
7Gia công xà gồ thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8234tấn
8Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0617tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8851tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,4021m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1109100m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,5292m2
13Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 145,666m2
14Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,81m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,0132m2
16Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,7413m2
17Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 500x860mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,8576m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 329,076m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 219,9807m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,6847m2
21S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,8m2
22S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 450; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,64m2
23S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 2600; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m2
24S/X lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,32m2
25S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4324tấn
27Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 432,4kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,32m2
C XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,832m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,102100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6316m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5856m3
5Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9792m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0535m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9679m3
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1072tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5251tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,316tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0152tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1264tấn
13Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4469100m2
14Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2843100m2
15Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0781100m2
16Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0823m3
17Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,369m3
18Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5104m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4787m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1039m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,635m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,775m2
23Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,6058m2
24Trát sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,3104m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,71m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,08m
27Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch KT300x300mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,7918m2
28Quét dung dịch chống thấm mái WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,0016m2
29Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,0016m2
30S/X lắp dựng tấm Compact chịu nước dày 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,86m2
31Lắp dựng bàn đá LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6035m2
32Khung xương Inox hộp 30x30x1,5 đỡ bệ lavabo nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,325kg
33Nở sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,3808m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,9454m2
36Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,3153m3
D ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
4Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
9Lắp đặt đế âm tường ổ cắm điện, công tác các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
12Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KA/30MA (loại chống dòng dò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KA/30MA (loại chống dòng dò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
17Lắp đặt các automat 2 pha - 250/75A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
18Lắp đặt tủ điện KT350x250x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
19Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 230m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
24Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 420m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
2Lắp đặt vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
5Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
6Bộ phụ kiện phòng tắm INAX H-AC400V6; Bao gồm (Thanh treo khăn, kệ gương sứ, móc áo, hộp giấy vệ sinh, kệ để ky, kệ để xà phòng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
7Si phông inox D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60.0
8Lắp đặt cầu thu nước mưa D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
9Lắp đặt phễu thu đk 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
11Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30litChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
14Bơm Q=2m3/h; H=30mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Rọ chắn rác d20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2100m
19Lắp đặt van PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
20Lắp đặt van PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
21Lắp đặt van PPR ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
22Lắp đặt Tê PPR ĐK 50/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
23Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
24Lắp đặt Tê PPR ĐK 25/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
25Lắp đặt Tê PPR ĐK 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
26Lắp đặt Tê PPR ĐK 20/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
27Lắp đặt cút chếch PPR 45° ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
28Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
29Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
30Lắp đặt Cút ren trong PPR 90° ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33cái
31Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10.0
32Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10.0
33Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
34Lắp đặt Côn PPR ĐK 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
35Lắp nút bịt PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
39Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
40Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
41Lắp đặt Tê Y thu uPVC ĐK 110/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
42Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 75/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
43Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 75/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
44Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
45Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
46Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
47Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
48Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
49Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
50Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
51Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
52Keo dán ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1kg
F BỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,8432m3
2Đắp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9474m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9573m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,232m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,787m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6626m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1201m3
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0393100m2
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,208tấn
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8604m3
11ĐBê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4818m3
12Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0467100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,191tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2238tấn
15Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41cấu kiện
G PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1231100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9608tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 296,8098m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,198m2
5Phá lớp vữa trát tường trần nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104,5796m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 296,8098m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,7776m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 225,4893m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,12m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,064m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7266100m2
13Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,0135m3
H CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8987m3
2Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,106tấn
3Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1152100m2
4Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2672m3
5Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2451tấn
6Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1308tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3759tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,11m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5181100m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,4055m2
11Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 183,7408m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,6635m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,198m2
14Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104,5796m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,2m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 516,2088m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 316,966m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 177,1818m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,3075m2
20S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,52m2
21S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,6m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,0641m2
23Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1314m3
I ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
4Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19cái
9Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
11Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha - 2C - 250V/16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha - 2C - 250/75A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt tủ điện KT350x250x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
16Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 230m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18m
21Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 430m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
J PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0592m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0801m3
3Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8098m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9796100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5411tấn
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 260,9635m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,8562m2
8Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,9612m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,1175m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,92m2
11Phá dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,84m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3944100m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,5115m3
15Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,2277m3
K CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Gia công + lắp dựng vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3824tấn
2Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3968tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,95841m2
4Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,035100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,122m3
6Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1183100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1875tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1829tấn
9Côt thép bàn bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0117tấn
10Bê tông lanh tô, bàn bếp, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8141m3
11Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,45m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,7555m2
13Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,442m2
14Trát trụ, cột, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,674m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,8562m2
16Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,5492m2
17Thi công trần bằng tấm tôn lạnh+khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,9612m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,82m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 176,3577m2
20Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,4858m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,6317m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5128m2
23S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,08m2
24S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2079tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m2
27Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 207,9kg
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
29Lắp đặt vòi rửa mạ đồng 1 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
30Lắp đặt van khóa vòi nước - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
32Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7268m3
L ĐIỆN NHÀ BẾP
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
2Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
3Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
6Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45m
14Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45m
M NHÀ VÒM
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,024m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,008m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,016m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,54m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,027tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2495tấn
7Gia công + lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D76x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4537tấn
8Gia công hệ khung thép ống dày 3mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8859tấn
9Gia công hệ khung thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3179tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2038tấn
11Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0882tấn
12Bu lông D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,09731m2
14Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0952100m2
15Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1456100m2
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5m3
17Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,12m3
18Bạt lót công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 277,98m2
19Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,658m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276,58m2
21Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9146100m2
22Máng tôn thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,84m
23Lắp đặt ống thoát nước D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,28100m
24Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
25Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,3636m3
26Lắp đặt đèn chiếu sáng kiểu công nghiệp D350-70WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
27Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
28Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
29Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
30Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/40A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
31Lắp đặt tủ điện KT250x120x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
34Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
N SÂN VƯỜN
1Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6238m3
2Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4275m3
3Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5163m3
4Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,6878m2
5Đổ đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,747m3
6Phá dỡ sân bê tông + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276,14m3
7San đầm sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7614100m3
8Bạt lót sân lát gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.380,7m2
9Bê tông sân lát gạch, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 207,105m3
10Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.380,7m2
11Đắp cát sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8m3
12Bạt lót sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48m2
13Bê tông sân bê tông, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2m3
14Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 193,9058m3
O RÃNH XÂY MỚI
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,864m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,40591m3
3Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3297100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,9523m3
5Đắp cát móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8224m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,1632m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,928m3
8Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,241m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 166,12m2
10Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44m2
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3583100m2
12Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,708tấn
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,636m3
14Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1121cấu kiện
15Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,7506m3
P CỔNG
1Đào móng trụ cổng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5354m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0185100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3075m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8023m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4743m3
6Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,9648m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,9648m2
8Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm các loại dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1003tấn
9Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm các loại dày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0767tấn
10Lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,44m2
11Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 177kg
12Bản lề cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
13Bánh xe thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
14Tay nắm cửa thép D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
15Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0568tấn
16Gia công hệ khung dàn thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0159tấn
17Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0593tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,132tấn
19Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 131,94kg
20Biển bảng Alumium (bao gồm cả gắn chữ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,66m2
Q HÀNG RÀO:
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,7906m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,5969m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,1937m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4536m3
5Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0577tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3686tấn
7Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2662100m2
8Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3923m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2984m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,5223m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,4852m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,6397m3
13Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,8924m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 381,1742m2
15Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,9165m2
16Ốp trụ, bằng gạch thẻ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,1554m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 521,0907m2
18Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm các loại dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7524tấn
19Gia công hàng rào hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0109tấn
20Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,7933m2
21Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 763,4kg
R CỔNG HÀNG RÀO PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,9488m3
2Phá dỡ hàng rào thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,5154m2
3Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,9786m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
3 Máy hàn Hàn sắt thép1
4 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
7 Máy mài Mài gạch, đá1
8 Tời điện Vận chuyển vật liệu lên cao1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
10 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->