Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:36:00 đến ngày 2022-09-10 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,698,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, lớp học, sân vườn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu Lẻ Yên Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7289 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6993 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7392 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 211,0051 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,7545 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 211,0052 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,7545 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,6847 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,08 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,96 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,153 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5851 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3168 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,684 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,782 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0865 | tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1088 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8234 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0617 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8851 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,402 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1109 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,5292 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145,666 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,81 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,0132 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,7413 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 500x860mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,8576 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 329,076 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 219,9807 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,6847 | m2 |
| 21 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,8 | m2 |
| 22 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 450; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,64 | m2 |
| 23 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 2600; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m2 |
| 24 | S/X lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 25 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4324 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 432,4 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,32 | m2 |
| C | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,832 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6316 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5856 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9792 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0535 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9679 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5251 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,316 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1264 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4469 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2843 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0781 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0823 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,369 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5104 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4787 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1039 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,635 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,775 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,6058 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,3104 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,71 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,08 | m |
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch KT300x300mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,7918 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,0016 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,0016 | m2 |
| 30 | S/X lắp dựng tấm Compact chịu nước dày 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 31 | Lắp dựng bàn đá Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6035 | m2 |
| 32 | Khung xương Inox hộp 30x30x1,5 đỡ bệ lavabo nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,325 | kg |
| 33 | Nở sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,3808 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,9454 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3153 | m3 |
| D | ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm điện, công tác các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KA/30MA (loại chống dòng dò) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KA/30MA (loại chống dòng dò) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha - 250/75A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT350x250x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 420 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Bộ phụ kiện phòng tắm INAX H-AC400V6; Bao gồm (Thanh treo khăn, kệ gương sứ, móc áo, hộp giấy vệ sinh, kệ để ky, kệ để xà phòng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Si phông inox D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt cầu thu nước mưa D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đk 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30lit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 14 | Bơm Q=2m3/h; H=30m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chếch PPR 45° ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 90° ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê Y thu uPVC ĐK 110/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 75/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 75/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | kg |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,8432 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9474 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9573 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,232 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,787 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6626 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1201 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0393 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,208 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8604 | m3 |
| 11 | ĐBê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,191 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2238 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| G | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1231 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 296,8098 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,198 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trần nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,5796 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 296,8098 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,7776 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 225,4893 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,12 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,064 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7266 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0135 | m3 |
| H | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8987 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,106 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2672 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2451 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1308 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3759 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5181 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,4055 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 183,7408 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,6635 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,198 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,5796 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 516,2088 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 316,966 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 177,1818 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,3075 | m2 |
| 20 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,52 | m2 |
| 21 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,064 | 1m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1314 | m3 |
| I | ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - 2C - 250V/16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha - 2C - 250/75A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT350x250x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 430 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| J | PHÁ DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0592 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0801 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8098 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9796 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5411 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 260,9635 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,8562 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,9612 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,1175 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,92 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,84 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3944 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,5115 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2277 | m3 |
| K | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3824 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3968 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,9584 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,035 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1875 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1829 | tấn |
| 9 | Côt thép bàn bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, bàn bếp, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8141 | m3 |
| 11 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,45 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,7555 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,442 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,674 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,8562 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,5492 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh+khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,9612 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,82 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 176,3577 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,4858 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6317 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5128 | m2 |
| 23 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 24 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2079 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 207,9 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa mạ đồng 1 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van khóa vòi nước - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7268 | m3 |
| L | ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | m |
| M | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,024 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,008 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,016 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,54 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2495 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D76x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4537 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung thép ống dày 3mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8859 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3179 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2038 | tấn |
| 11 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0882 | tấn |
| 12 | Bu lông D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,0973 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0952 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,12 | m3 |
| 18 | Bạt lót công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 277,98 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,658 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 276,58 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9146 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,84 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 24 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,3636 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng kiểu công nghiệp D350-70W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/40A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện KT250x120x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| N | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6238 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4275 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5163 | m3 |
| 4 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,6878 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,747 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sân bê tông + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 276,14 | m3 |
| 7 | San đầm sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7614 | 100m3 |
| 8 | Bạt lót sân lát gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.380,7 | m2 |
| 9 | Bê tông sân lát gạch, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 207,105 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.380,7 | m2 |
| 11 | Đắp cát sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m3 |
| 12 | Bạt lót sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | m2 |
| 13 | Bê tông sân bê tông, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 193,9058 | m3 |
| O | RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,864 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4059 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3297 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,9523 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8224 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,1632 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,928 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,241 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,12 | m2 |
| 10 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3583 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,708 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,636 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,7506 | m3 |
| P | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5354 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3075 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8023 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4743 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,9648 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,9648 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm các loại dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1003 | tấn |
| 9 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm các loại dày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0767 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,44 | m2 |
| 11 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 177 | kg |
| 12 | Bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Bánh xe thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Tay nắm cửa thép D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0568 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0593 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,132 | tấn |
| 19 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 131,94 | kg |
| 20 | Biển bảng Alumium (bao gồm cả gắn chữ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,66 | m2 |
| Q | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,7906 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,5969 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,1937 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4536 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0577 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3686 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2662 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3923 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2984 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,5223 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,4852 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6397 | m3 |
| 13 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,8924 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 381,1742 | m2 |
| 15 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 139,9165 | m2 |
| 16 | Ốp trụ, bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,1554 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 521,0907 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm các loại dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7524 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,7933 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 763,4 | kg |
| R | CỔNG HÀNG RÀO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,9488 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,5154 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,9786 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 7 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 8 | Tời điện | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi