Gói thầu: 01.XL: Cải tạo nâng cấp vĩa hè thôn Khe Giao 1, xã Ngọc Sơn theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896934-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo nâng cấp vĩa hè thôn Khe Giao 1, xã Ngọc Sơn theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220883017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:42:00 đến ngày 2022-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,454,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036498E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự(4) về bản chất Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình loại khác cấp IV trở lên, có hạng mục vỉa hè, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính, thầu phụ hoặc liên danh trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.418.497.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp hạng công trình , Hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
E-CDNT 1.2 01.XL: Cải tạo nâng cấp vĩa hè thôn Khe Giao 1, xã Ngọc Sơn theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Cải tạo nâng cấp vĩa hè thôn Khe Giao 1, xã Ngọc Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa , địa chỉ: Xóm 17, xã Thạch Tân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn; Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ngọc Hà HT Địa chỉ: Số 44B, đường Lê Duy Điếm, P. Đại Nài, Tp. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thạch Hà; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Xuân Khoa. Địa chỉ: Xóm 17, Xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và đánh giá KQLC nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, Thành phố Hà Tĩnh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Xuân Khoa. Địa chỉ: Xóm 17, Xã Tân Lâm Hương , huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa , địa chỉ: Xóm 17, xã Thạch Tân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn; Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công) (Mẫu số 02, 17). - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn; Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn; Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ NGÃ TƯ ĐI XÃ SƠN LỘC ĐẾN NGÃ TƯ CỔNG CHÀO VÀ CẦU NÔNG TRƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I và vận chuyển ra bãi thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,209100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,4911100m3
3Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0497100m3
4Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3288100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,644m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,321m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6531m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V143,66071cấu kiện
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3394100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,26m3
11Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V162,6m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,99621m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6654m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6217m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7491m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,202m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,75721m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,904m3
19Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9191m3
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9493m3
21Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1356100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0456tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0374100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V111cấu kiện
26Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0098tấn
27Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m2
29Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0489100m3
30Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3348100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,674m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,216m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5376m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V134,99931cấu kiện
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3245100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,38m3
37Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V183,8m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3751m3
39Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7917m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7459m3
41Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,3057m3
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,054m2
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,63521m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,864m3
45Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8784m3
46Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,863m3
47Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1296100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0456tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0374100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V111cấu kiện
52Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078tấn
53Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,321m2
55Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0499100m3
56Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3333100m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6665m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,321m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6531m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V130,67331cấu kiện
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3299100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,43m3
63Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V124,3m2
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,56461m3
65Đắp đất nền móng công trình,bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,1882m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,346m3
67Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4377100m2
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,04961m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,672m3
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,449m3
71Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1008100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63m3
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0373tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0306100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V91cấu kiện
76Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0098tấn
77Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m2
79Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0503100m3
80Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3354100m2
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,677m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,351m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6861m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V118,11671cấu kiện
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3235100m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,76m3
87Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V177,6m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V31,99131m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,6638m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2864m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,7895m3
92Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9884100m2
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3064m3
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,914m2
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,07441m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,008m3
97Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0248m3
98Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1735m3
99Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1512100m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,91m3
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0539tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0442100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V131cấu kiện
104Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0117tấn
105Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481m2
107Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11gốc
108Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cây
109Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0383100m3
110Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2565100m2
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2825m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,553m3
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8083m3
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V93,24331cấu kiện
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2503100m2
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,26m3
117Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V132,6m2
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,5611m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,0183m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,7763m3
121Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8014100m2
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,04961m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,672m3
124Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6832m3
125Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,449m3
126Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1008100m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63m3
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0373tấn
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0306100m2
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V91cấu kiện
131Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078tấn
132Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,321m2
134Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9gốc
135Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cây
136Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0473100m3
137Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3249100m2
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6245m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,204m3
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5244m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V137,9361cấu kiện
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,324100m2
143Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,16m3
144Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V171,6m2
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,64341m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8811m3
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8667m3
148Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8841m3
149Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,902m2
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,61041m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,528m3
152Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5368m3
153Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1385m3
154Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0792100m2
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,49m3
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,029tấn
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0238100m2
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V71cấu kiện
159Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078tấn
160Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,321m2
162Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0469100m3
163Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3138100m2
164Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,569m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,123m3
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4353m3
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V137,65331cấu kiện
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3208100m2
169Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,29m3
170Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V212,9m2
171Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,1681m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4497m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9903m3
174Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0629m3
175Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,438m2
176Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,36681m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,776m3
178Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7889m3
179Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6733m3
180Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1164100m2
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7m3
182Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0414tấn
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,034100m2
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V101cấu kiện
185Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078tấn
186Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,321m2
188Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0259100m3
189Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1734100m2
190Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,867m3
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,722m3
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8942m3
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V74,971cấu kiện
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,176100m2
195Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,65m3
196Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,5m2
197Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035100m3
198Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2313100m2
199Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1565m3
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,34m3
201Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V107,42331cấu kiện
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2413100m2
204Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,78m3
205Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,8m2
206Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,051100m3
207Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3402100m2
208Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,701m3
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,402m3
210Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7422m3
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V158,56171cấu kiện
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3546100m2
213Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,27m3
214Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V182,7m2
215Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,30091m3
216Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6571100m3
217Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V24,337m3
218Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8429100m2
219Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,5159m3
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,671m3
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V1611cấu kiện
222Ván khuôn mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,007100m2
223Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4437100m2
224Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6754tấn
225Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9281m3
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,96m3
227Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,976m3
228Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,07m3
229Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144100m2
230Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84m3
231Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0497tấn
232Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0408100m2
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V121cấu kiện
234Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0117tấn
235Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m2
236Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481m2
237Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0387100m3
238Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2592100m2
239Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,296m3
240Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8314m3
242Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V107,96671cấu kiện
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2596100m2
244Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,89m3
245Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,9m2
246Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,91641m3
247Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4425100m3
248Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,3888m3
249Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5676100m2
250Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,8558m3
251Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,858m3
252Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V1091cấu kiện
253Ván khuôn mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0249100m2
254Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m2
255Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4566tấn
256Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9521m3
257Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64m3
258Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6507m3
259Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,38m3
260Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,096100m2
261Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m3
262Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0331tấn
263Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0272100m2
264Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V81cấu kiện
265Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078tấn
266Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
267Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,321m2
B TUYẾN 2: TỪ NGÃ TƯ CỔNG CHÀO ĐẾN SÂN THỂ THAO XÃ
1Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0159100m3
2Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1068100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,534m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,053m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1583m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V54,12371cấu kiện
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1128100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,11m3
9Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,1m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,43761m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8125m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7992m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9072m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,832m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,221m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
17Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4067m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8625m3
19Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0207tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V51cấu kiện
24Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0039tấn
25Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,161m2
27Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0406100m3
28Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2703100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3515m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,703m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9733m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V901cấu kiện
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2574100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,18m3
35Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V131,8m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,41971m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7953m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4327m3
39Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8932m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,367m2
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0741m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,68m3
43Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6913m3
44Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4663m3
45Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,102100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63m3
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0373tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0306100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V91cấu kiện
50Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078tấn
51Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,321m2
53Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0307100m3
54Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2043100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0215m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,043m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2473m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V79,371cấu kiện
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2014100m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,41m3
61Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,1m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,06451m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9387m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6605m3
65Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,118m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,205m2
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,90321m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,624m3
69Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6344m3
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3455m3
71Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0936100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m3
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0331tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0272100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V81cấu kiện
76Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078tấn
77Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,321m2
79Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0502100m3
80Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3351100m2
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6755m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,351m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6861m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V125,421cấu kiện
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3296100m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,21m3
87Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V162,1m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,24791m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0826m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0321m3
91Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,8236m3
92Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,241m2
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,24481m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,736m3
95Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7483m3
96Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,587m3
97Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1104100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63m3
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0373tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0306100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V91cấu kiện
102Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0117tấn
103Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481m2
105Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m3
106Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2148100m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,074m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,124m3
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3364m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V109,861cấu kiện
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2284100m2
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,04m3
113Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,4m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,54571m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5152m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4904m3
117Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,072m3
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,464m2
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,63481m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,536m3
121Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5449m3
122Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1558m3
123Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0804100m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,49m3
125Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,029tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0238100m2
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V71cấu kiện
128Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078tấn
129Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,321m2
131Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0546100m3
132Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3867100m2
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9335m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,837m3
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2207m3
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V150,34671cấu kiện
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3797100m2
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,81m3
139Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V208,1m2
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,67611m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5117m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1725m3
143Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,925m3
144Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,975m2
145Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,63561m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,192m3
147Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2119m3
148Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5703m3
149Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1788100m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,05m3
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0621tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,051100m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V151cấu kiện
154Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0137tấn
155Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,561m2
157Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0479100m3
158Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3213100m2
159Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6065m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,186m3
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5046m3
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V138,051cấu kiện
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3268100m2
164Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,79m3
165Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V277,9m2
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,68m3
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V961cấu kiện
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3456100m2
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5193tấn
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,65961m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,872m3
172Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8865m3
173Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8803m3
174Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1308100m2
175Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
176Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0456tấn
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0374100m2
178Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V111cấu kiện
179Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0098tấn
180Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m2
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m2
C TUYẾN 3 TỪ SÂN THỂ THAO XÃ ĐẾN VỈA HÈ ĐÃ THI CÔNG
1Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386100m3
2Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,258100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,29m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,568m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8248m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V95,77331cấu kiện
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2515100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,55m3
9Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,5m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,99151m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3305m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2923m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2068m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,883m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0741m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,68m3
17Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6913m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4663m3
19Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,102100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0373tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0306100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V91cấu kiện
24Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0098tấn
25Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m2
27Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0507100m3
28Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3252100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,626m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,24m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,564m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V118,38331cấu kiện
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3172100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,62m3
35Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V116,2m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,73731m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9124m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8647m3
39Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,0052m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,087m2
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,34241m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,768m3
43Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7808m3
44Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,656m3
45Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1152100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7m3
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0414tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,034100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V101cấu kiện
50Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0117tấn
51Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481m2
53Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0636100m3
54Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4248100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,124m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,233m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6563m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V151,69331cấu kiện
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4116100m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,04m3
61Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V160,4m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,46311m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,821m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7584m3
65Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,3744m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V93,264m2
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,73281m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,896m3
69Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9109m3
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,932m3
71Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1344100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0456tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0374100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V111cấu kiện
76Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0137tấn
77Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,561m2
79Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0272100m3
80Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1824100m2
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,912m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,809m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9899m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V71,23171cấu kiện
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1814100m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,26m3
87Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,6m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,86691m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6223m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5957m3
91Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,8012m3
92Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,597m2
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0981m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
95Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,366m3
96Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7763m3
97Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,054100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35m3
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0207tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V51cấu kiện
102Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0059tấn
103Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,241m2
105Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0413100m3
106Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2769100m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3845m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,754m3
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0294m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V103,30331cấu kiện
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27100m2
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,95m3
113Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V139,5m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,63381m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5446m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5029m3
117Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,2364m3
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,109m2
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,24481m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,736m3
121Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7483m3
122Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,587m3
123Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1104100m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63m3
125Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0373tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0306100m2
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V91cấu kiện
128Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0098tấn
129Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m2
131Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0383100m3
132Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2568100m2
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,284m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,553m3
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8083m3
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V96,3351cấu kiện
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m2
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,31m3
139Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V193,1m2
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,85981m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2866m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2491m3
143Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,163m3
144Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,481m2
145Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5621m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84m3
147Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,854m3
148Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8113m3
149Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,126100m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0456tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0374100m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V111cấu kiện
154Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0078tấn
155Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,321m2
157Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0496100m3
158Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3312100m2
159Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,656m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3m3
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,63m3
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V124,71cấu kiện
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3054100m2
164Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,42m3
165Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V314,2m2
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7951m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9317m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8836m3
169Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,748m3
170Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,876m2
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,02641m3
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,648m3
173Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6755m3
174Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5535m3
175Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2472100m2
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,47m3
177Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,087tấn
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0714100m2
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V211cấu kiện
180Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0117tấn
181Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m2
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481m2
183Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0639100m3
184Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4272100m2
185Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,136m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,257m3
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6827m3
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V156,69331cấu kiện
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4168100m2
190Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,85m3
191Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V398,5m2
192Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,44671m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8156m3
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,753m3
195Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,29m3
196Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,23m2
197Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,90481m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,936m3
199Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9683m3
200Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1745m3
201Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2904100m2
202Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,68m3
203Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0994tấn
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0816100m2
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V241cấu kiện
206Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0137tấn
207Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m2
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,561m2
209Đào, xúc nền đường và Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thãiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0283100m3
210Rải bạt xác rắn lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1899100m2
211Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9495m3
212Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,884m3
213Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0724m3
214Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V73,41671cấu kiện
215Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1857100m2
216Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,01m3
217Lát gạch TEZARO 400*400*30, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V180,1m2
218Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,00691m3
219Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,669m3
220Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6416m3
221Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,688m3
222Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,656m2
223Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8061m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,92m3
225Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9353m3
226Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9838m3
227Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,138100m2
228Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84m3
229Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0497tấn
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0408100m2
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V121cấu kiện
232Gia công cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0059tấn
233Lắp dựng cửa chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m2
234Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,241m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036498E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự(4) về bản chất Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình loại khác cấp IV trở lên, có hạng mục vỉa hè, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính, thầu phụ hoặc liên danh trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.418.497.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp hạng công trình , Hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ)53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông trở lên43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đào ≥ 0.8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->