Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:41:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,419,674,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,793 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã thi công xây dựng trình dân dụng của 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất trường, lớp năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thành Phố Bến Tre; Địa chỉ : Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3811.123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS SƠN ĐỒNG: CẢI TẠO MẶT ĐỨNG CHÍNH KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột cũ trước khi đục nhám để ốp gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,46 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,572 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,588 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường, cột cũ trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,08 | m2 |
| 6 | Công tác vệ sinh sạch mặt tường, cột cũ trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cấu kiện có chi tiết nhỏ nhiều CP NC tính 1,5 lần đơn giá gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 8 | Công tác vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,764 | m2 |
| 9 | Quét 03 lớp chống thấm sê nô (định mức nhà SX 2kg/1m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5796 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa nhựa PVC tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,46 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,16 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.070,62 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | 100m2 |
| B | TRƯỜNG THCS SƠN ĐỒNG: CẢI TẠO KHU VỆ SINH TRỆT, LẦU 1, LẦU 2 TRỤC 1-3/O-L | |||
| 1 | Cắt tường gạch xây bằng máy - Chiều dày ≤20cm (đơn giá NC tính 60% đơn giá công việc chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (để thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 4 | Tháo cánh cửa đi (để thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6541 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí bệt cũ (trước khi tháo dỡ gạch ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Lavabo cũ (trước khi tháo dỡ gạch ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,6738 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,6738 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đèn neon cũ (bộ 01 bóng 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ đèn neon cũ (bộ 01 bóng 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị hệ thống điện (Tháo đế, mặt, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,53 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4957 | m3 |
| 16 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4957 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4957 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,871 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mài mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện : bản lề, chốt gài Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung kim loại, khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,53 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm, lambris trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt tường, cột cũ trước khi ốp gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,6738 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,6738 | m2 |
| 28 | Công tác vệ sinh cửa đi, cửa sổ, gạch lát nền, ... các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,9324 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn tuyp Led đơn 1x1,2m/20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tuyp Led đơn 1x0,6m/10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đế đơn công tắc, ổ cắm (hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Co, Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co, Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt mới chậu Lavabo 1 vòi (bao gồm cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt mới vòi rửa 1 vòi Lavabo Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van xả nước cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mm, cấp nước cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt lại chậu Lavabo tận dụng cũ, (chỉ tính CP NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo tận dụng cũ, (chỉ tính CP NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lại xí bệt tận dụng cũ, (chỉ tính CP NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây cấp nước L=400 cho bệ xí bệt, lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van chữ T cấp nước cho xí bệt và vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 47 | Vật liệu phụ cho HT cấp thoát nước : Tắc kê, ốc vít, bát cố định ống .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| C | TRƯỜNG THCS SƠN ĐỒNG: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, để xây lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9078 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, đục lớp vữa cũ để tháo gai đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,735 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gai thép đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,67 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ để xử lý sửa chữa trát lại mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,725 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 30 | Đục nhám mặt giằng bê tông, tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2966 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,975 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m2 |
| 39 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,885 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,885 | m2 |
| 42 | Cắt ron cột, KT 30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt chữ Mica cao 200 dày 3mm, cao hộp 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Kí tự |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt chữ Mica cao 65 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Kí tự |
| 45 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | 100m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép (rui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép (rui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 50 | Gia công khung lam trang trí thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung lam trang trí thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 52 | Cung cấp và Lắp dựng cửa cổng sắt khung thép hộp 50x100x1.8 + thép đặc tròn trơn + thép la + ốp chân tole dày 0.6 (xem BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,582 | m2 |
| 53 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm, khoan bắt bulon nở thép khung hoa sắt vào đầu tường rào, khoảng cách a-=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Cung cấp và Lắp dựng khung hoa sắt đầu tường rào thép hộp 20x20x1.4, thép tròn đặc đk 10 + thép la (xem BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,37 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,6506 | 1m2 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,008 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,008 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,008 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 6 | Đục lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m2 |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 15 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m2 |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công, gạch ốp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6161 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển phế thải cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt bệ xí (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 20 | Lắp LAVABO (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 21 | Lắt mới phễu thu nước inox 150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,775 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,775 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5852 | m3 |
| 7 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 8 | Rải cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 9 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | M3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 1000kg |
| 15 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4344 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 18 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,565 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn sắt tráng kẽm 2K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,565 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,184 | m3 |
| 21 | Nhựa lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5942 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,188 | M3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | M2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | 1000kg |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5251 | 1000kg |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông(tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 1000kg |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | 1000kg |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 1000kg |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 1000kg |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ (sơn sắt tráng kẽm 2K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | M2 |
| 33 | Bu lông phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 34 | Gu lông phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 35 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON RẠNG ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6218 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6218 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,2724 | m2 |
| 12 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,2724 | m2 |
| 13 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt bệ xí (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt bệ xí (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống PVC phi 114 (dày 3.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nối phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống PVC phi 27 (dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Dây cấp nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Vật liệu phụ (lô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ NHUẬN | |||
| 1 | Tháo cánh cửa sổ gỗ lá sách (để thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 2 | Tháo khung bảo vệ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại, khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn neon cũ (bộ 02 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn neon cũ (bộ 01 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt gắn trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị hệ thống điện (Tháo đế, mặt, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị hệ thống điện (Tháo đế, mặt, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 150m (150m/10=15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cánh cửa gỗ vào khuôn (cánh cửa thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | 1m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2x1,2m/20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tuyp Led đơn 1x1,2m/20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần + hộp số (Sải cánh 400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt mặt + 2 công tắc + 1 ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt mặt + 1 công tắc + 1 ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đế đơn công tắc (hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 24 | Vật liệu phụ cho HT điện : Tắc kê, ốc vít, ty .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| H | TRƯỜNG THCS NHƠN THẠNH: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cắt tường gạch xây bằng máy - Chiều dày ≤20cm (đơn giá NC tính 60% đơn giá công việc chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,36 | m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,904 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (để thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,7 | m |
| 4 | Tháo cánh cửa đi gỗ lá sách (để thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 5 | Tháo cánh cửa sổ gỗ lá sách (để thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,893 | m2 |
| 6 | Tháo khung bảo vệ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đèn neon cũ (bộ 02 bóng 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 8 | Tháo dỡ quạt gắn trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị hệ thống điện (Tháo đế, mặt, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2794 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2794 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,382 | m3 |
| 13 | Công tác vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 14 | Quét 03 lớp chống thấm sê nô (định mức nhà SX 2kg/1m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1123 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,452 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,452 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,808 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,808 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi lá sách + kính dày trắng 5mm, khung bao + cánh + lá sách gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ lá sách + kính dày trắng 5mm, khung bao + cánh + lá sách gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ pa nô kính dày trắng 5mm, khung bao + cánh gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,608 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sắt (Khung bảo vệ cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | 1m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,516 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,782 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2x1,2m/20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần + hộp số (Sải cánh 400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt mặt + 2 công tắc + 1 ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đế đơn công tắc, ổ cắm (hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| 32 | Vật liệu phụ cho HT điện : Tắc kê, ốc vít, ty, băng keo, dây nối, .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| I | TRƯỜNG THCS NHƠN THẠNH: CẢI TẠO KHU VỆ SINH TRỆT, LẦU | |||
| 1 | Cắt tường gạch xây bằng máy - Chiều dày ≤20cm (đơn giá NC tính 60% đơn giá công việc chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (để thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 4 | Tháo cửa đi (để thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thùng dội nước + ống xả cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám mặt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi D2 cửa mở 2 chiều, bản lề tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê 2 đầu răng ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây cấp nước cho bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Vật liệu phụ cho HT cấp thoát nước : Tắc kê, ốc vít, bát cố định ống .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| J | TRƯỜNG THCS NHƠN THẠNH: XÂY DỰNG MỚI NHÀ CHE SÂN TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép để lầm móng chân cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 15 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2032 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình hộp STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình hộp STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | tấn |
| 23 | Gia công giằng thép hộp STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bulon neo thép mạ kẽm - M14x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3572 | 1m2 |
| K | TRƯỜNG THCS NHƠN THẠNH: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH (01 CỔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0948 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0948 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,844 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0554 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 25 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,39 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,39 | m2 |
| 28 | Cắt ron cột, KT 30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt chữ Mica cao 200 dày 3mm, cao hộp 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Kí tự |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt chữ Mica cao 65 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Kí tự |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép (rui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép (rui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 36 | Gia công khung lam trang trí thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung lam trang trí thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng sắt khung thép hộp 50x100x1.8 + thép đặc tròn trơn + thép la + ốp chân tole dày 0.6 (xem BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5325 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0942 | 1m2 |
| L | TRƯỜNG TH NHƠN THẠNH: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo cánh cửa sổ gỗ lá sách (để thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kính cửa đi bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn neon cũ (bộ 02 bóng 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn neon cũ (bộ 01 bóng 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn neon cũ (bộ 01 bóng 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt gắn trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị hệ thống điện (Tháo đế, mặt, 2 công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị hệ thống điện (Tháo đế, mặt, 1 công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cánh cửa sổ lá sách, gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | m2 |
| 15 | Lắp dựng kính dày 5mm cửa đi + dán decal (CP NC tính 70% đơn giá công tác chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Lổ khoan sâu 250 tính 02 lần khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2x1,2m/20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tuyp Led đơn 1x1,2m/20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tuyp Led đơn 1x0,6m/10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần + hộp số (Sải cánh 400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt mặt + 2 công tắc + 1 ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt mặt + 1 công tắc + 1 ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đế đơn công tắc, ổ cắm (hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | hộp |
| 26 | Vật liệu phụ cho HT điện : Tắc kê, ốc vít, ty, băng keo, dây nối, .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| M | TRƯỜNG TH NHƠN THẠNH: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH (01 cổng) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0948 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0948 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,844 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0554 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 25 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,39 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,39 | m2 |
| 28 | Cắt ron cột, KT 30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt chữ Mica cao 200 dày 3mm, cao hộp 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Kí tự |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt chữ Mica cao 65 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Kí tự |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép (rui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép (rui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 36 | Gia công khung lam trang trí thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung lam trang trí thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng sắt khung thép hộp 50x100x1.8 + thép đặc tròn trơn + thép la + ốp chân tole dày 0.6 (xem BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5325 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0942 | 1m2 |
| N | PHẦN KHỐI LƯỢNG CHUNG CỦA 2 TRƯỜNG: TRƯỜNG TH NHƠN THẠNH VÀ TRƯỜNG THCS NHƠN THẠNH | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 2 | Cắt tường gạch xây bằng máy - Chiều dày ≤20cm (đơn giá NC tính 70% đơn giá công việc chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt khung thép hộp 30x60x1.8 + song thép hộp 10x10x1.2 + thép la (xem BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | 1m2 |
| O | TRƯỜNG TH PHƯỜNG 6 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền, sàn, 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa (bao gồm khung bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,943 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5 ly, hệ 700(cửa bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5 ly, hệ 700(cửa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp(cửa bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (cửa cổng, bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,833 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,57 | m2 |
| 14 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,57 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,064 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,296 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,296 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,72 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,72 | m2 |
| 21 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,72 | m2 |
| 22 | Đục lớp đá mài mặt ngoài bằng máy khoan bê tông -, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m2 |
| 23 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1669 | 100m2 |
| 26 | Lắp mới bộ xí bệt (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Lắp mới bộ lavabo không chân (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| P | TRƯỜNG TH PHÚ THỌ | |||
| 1 | HÀNG RÀO: Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột trụ, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5425 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch, đá chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,502 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7584 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8738 | m3 |
| 9 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1825 | 100m |
| 11 | Rải cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6448 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6448 | M3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6867 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | 1000kg |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3442 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5506 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 1000kg |
| 21 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6075 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 24 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8659 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9056 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6014 | 1000kg |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5274 | M3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 1000kg |
| 32 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | M3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 1000kg |
| 36 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,697 | M3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | M3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1518 | M3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | M3 |
| 40 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | M3 |
| 41 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | M3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2408 | M2 |
| 43 | Ốp đá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | M2 |
| 44 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,804 | M2 |
| 45 | Kẻ ron cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | 10m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | M |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | M |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,564 | M2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6968 | M2 |
| 50 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6968 | M2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,082 | M2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,082 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung sắt(cửa cổng, bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | M2 |
| 54 | Lắp dựng ray trượt thép cho cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | M |
| 55 | Lắp dựng khung sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | M2 |
| 56 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | M2 |
| 59 | Sơn sắt thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6048 | M2 |
| 60 | Lắp đặt chữ đồng (vật tư bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Dán ngói phẳng trên mái nghiêng bê tông, ngói 10v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,419 | M2 |
| 62 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Ramset Epcon G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3037 | 100m2 |
| 66 | Nhựa lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 68 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | M3 |
| 69 | Lát gạch terzzarro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | M2 |
| 70 | Trát granitô tường, vữa lót vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | M2 |
| 71 | VỈA HÈ: Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m3 |
| 72 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m3 |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | M3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 76 | Ốp tường đá tẩy xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | M2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | M2 |
| 78 | Đắp đất phân trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 80 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | m3 |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,045 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | M3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | M3 |
| 88 | Nhựa lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6634 | M3 |
| 90 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | Cái |
| 92 | Nhựa lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m2 |
| 93 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 94 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | M3 |
| 95 | Lát gạch terzzarro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,8 | M2 |
| 96 | Lắp đặt thép hộp tráng kẽm 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,32 | M |
| 97 | Cung cấp - lắp đặt nắp chụp inox 40x80 (vật tư bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 98 | Lắp đặt thép hộp tráng kẽm 20x20x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | M |
| 99 | Cung cấp - lắp đặt nắp chụp inox 20x20 (vật tư bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 100 | Gia công thép V20x3mm (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 1000kg |
| 101 | Lắp dựng thép V20x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 1000kg |
| 102 | Cung cấp - lắp đặt vít bắn tole (vật tư bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 103 | Cung cấp - lắp đặt bulon nở phi 10 (vật tư bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| Q | TIỂU HỌC BÌNH PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,05 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m2 |
| 5 | Lát gạch nền, sàn 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,05 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường(250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2 | m2 |
| 9 | Lát đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,09 | m2 |
| 11 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,29 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m2 |
| 18 | Lắp cửa gỗ vào khuôn (cải tạo phần bị hư hỏng 0.06 m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 21 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 22 | Đục lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 23 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | 1000kg |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | 1000kg |
| 26 | Bu lông phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 27 | Bu lông phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9056 | M2 |
| 29 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng poly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 30 | Tháo bỏ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 31 | Tháo bỏ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công, gạch ốp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4093 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển phế thải cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m3 |
| 34 | Quạt trần + hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 35 | Đèn led tuýp 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt bệ xí + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 37 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 38 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 39 | Lắp LAVABO không chân + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 40 | Vách ngăn sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 41 | Lắt mới phễu thu nước inox 150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 42 | Tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ống PVC phi 27 (dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 47 | Dây cấp nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 48 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 49 | Vật liệu phụ (lô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÍ HỮU: KHU VỆ SINH HỌC SINH 01 (01 KHU) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn neon cũ (bộ 01 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị hệ thống điện (Tháo đế, mặt, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phiểu thu sàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi nước máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ ống nhựa PVC Đường kính 60mm (tính 70% CP NC lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ ống nhựa PVC Đường kính 21mm (tính 70% CP NC lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,77 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,03 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,77 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,03 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | 1m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 24 | Công tác vệ sinh cửa đi, cửa sổ, vách kính, gạch ốp tường, ... các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,35 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn tuyp Led đơn 1x1,2m/20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Vật liệu phụ cho HT điện : Tắc kê, ốc vít, ty .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 28 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa Inox gắn tường loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phiểu thu sàn Inox Đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt dây cấp nước cho bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 48 | Vật liệu phụ cho HT cấp thoát nước : Tắc kê, ốc vít, bát cố định ống .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÍ HỮU: KHU VỆ SINH HỌC SINH 02 (01 KHU) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 2 | Tháo cánh cửa đi (để thay mới bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,99 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,085 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đèn neon cũ (bộ 01 bóng 1,2m ; 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị hệ thống điện (Tháo đế, mặt, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu nam để sửa chữa lắp van xả nước mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi xả tiểu nam, vòi rửa nữ, vòi lavabo, ống cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Công tác vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 12 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 13 | Quét 03 lớp chống thấm sê nô (định mức nhà SX 2kg/1m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 14 | Sửa chữa, Lắp đặt mới bản lề tự động 2 chiều vách ngăn tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Sửa chữa, Lắp đặt chốt Inox gài ngang các cửa đi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,99 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,085 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,085 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,55 | m2 |
| 21 | Công tác vệ sinh cửa đi, cửa sổ, vách kính, gạch ốp tường, ... các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,99 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn tuyp Led đơn 1x1,2m/20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tuyp Led đơn 1x0,6m/10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led âm trần 9w/220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đế đơn mặt + 2 công tắc (hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt đế đơn mặt + 1 công tắc 2 chiều (hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Cáp điện đơn 6.0mm² CV/CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp điện đơn 1.5mm² CV/CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Vật liệu phụ cho HT điện : Tắc kê, ốc vít, ty .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa Inox Lavabo, rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van xả nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt dây cấp nước cho bệ xí bệt, lavabo, vòi rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Vật liệu phụ cho HT cấp thoát nước : Tắc kê, ốc vít, bát cố định ống .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÍ HỮU: CẢI TẠO BỒN CÂY (04 BỒN) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép để lầm bồn cây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2336 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2336 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,008 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ đá granite trắng suối lao, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| U | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÍ HỮU: XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép để lầm móng chân cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình tạm tính 300m (300m/10=30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 15 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình hộp STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình hộp STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 23 | Gia công giằng thép hộp STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bulon neo thép mạ kẽm - M12x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2656 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,793 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã thi công xây dựng trình dân dụng của 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 3 | - có trình độ trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | 5 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | 5 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi