Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cầu Kênh N2 xã Bình Hòa Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898723-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cầu Kênh N2 xã Bình Hòa Tây
Số hiệu KHLCNT 20220898661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn doanh nghiệp tài trợ và ngân sách đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:36:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa: 3,5 t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 250 t
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 40hp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cầu Kênh N2 xã Bình Hòa Tây
Cầu Kênh N2 xã Bình Hòa Tây
180 Ngày
E-CDNT 3 doanh nghiệp tài trợ và ngân sách đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mộc Hóa Địa chỉ: Ấp Cả Đá, Xã Tân Thành, Huyện Mộc Hoá, Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 02723842529 / 072843545
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: CN. CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG KIẾN TƯỜNG-TRUNG TÂM TƯ VẤN XD KIẾN TƯỜNG + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: : Công ty cổ phần ĐT - TVXD Đồng Lộc + Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mộc Hóa Địa chỉ: Ấp Cả Đá, Xã Tân Thành, Huyện Mộc Hoá, Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 02723842529 / 072843545


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mộc Hóa Địa chỉ: Ấp Cả Đá, Xã Tân Thành, Huyện Mộc Hoá, Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 02723842529 / 072843545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Mộc Hóa Địa chỉ: ấp Cả Đá - Xã Tân Thành - Huyện Mộc Hoá - Long An; Điện thoại : 0272 3956 312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mộc Hóa Địa chỉ: Ấp Cả Đá, Xã Tân Thành, Huyện Mộc Hoá, Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 02723842529 / 072843545
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BTCT 300x300
1Cọc vuông BTCT 300x300mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật259,6m
2Vận chuyển trụ cầuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
B MỐ CẦU
1Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,472100m
3Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,472100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,184tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,442tấn
7BT lót mố đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,71m3
8BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,912m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,646100m2
10BT gối mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,063m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
12Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Gối cao su (200x150x25)mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
C TRỤ CẦU
1Đóng cọc bê tông chờ búa búa 3,5 tấn,Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cọc
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, Ngập đất, kích thước cọc 30x30cm (xiên)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,045100m
3Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,253100m
4Đập đầu cọc BTCT 30*30cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép bệ trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,815tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,265tấn
8Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,212m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ,mố, trụ cầu dưới nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,633100m2
10Bê tông đá gối trụ cầuđá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,169m3
11Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Gối cao su (200x150x25)mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cai
D KẾT CẤU NHỊP (2NHỊP; L=9M + 1NHỊP; L=15M)
1Cẩu Lắp Dầm, trọng lượng cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9Dầm
2Dầm BTDUL I500, 0,5 HL 93, L=15mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3Dầm
3Dầm BTDUL I400, L=9mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6Dầm
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, dầm ngang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
6Công tác làm cầu gỗ. Gông dầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,135m3
8Gỗ gông dầm (6x12x40)cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
9Lắp dựng kết cấu thép gỗ gông dầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,474tấn
10Tháo dỡ kết thép gông dầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,474tấn
11Hao hụt thép gông dầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,736kg
12Bulong d=16mm,L=50mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60cái
13Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu , đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,225tấn
15BT mặt cầu, lan can đá 1x2, M350 đs6-8Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24,75m3
16Ván khuôn mặt cầu, lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,488100m2
17Bê tông chịu mòn đá 1x2, vữa bê tông mác 350Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,31m3
18Gia công cấu kiện thép tấm STK lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
19Lắp đặt ống thép ống 49mm, lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
20Lắp đặt ống ống 76mm, lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,495100m
21Lắp siết bulon lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật264cái
22Bulon d=16mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật264cái
23Gia công kết cấu cầu thép STK lan can cầuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,425tấn
24Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
25Cốt thép khe co dãn d≤10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
26Cốt thép khe co dãn d>10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
27Thép dẹp khe co dãnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
28Thép góc khe co dãnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,289tấn
29Lắp đặt khe co giãn mặt cầuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4m
30Vận chuyển dầm (tạm tính chuyền)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
E PHỤ TRỢ THI CÔNG ĐÓNG CỌC MỐ
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,254tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,254tấn
3Hao hụt thép 1 254kg x (1,5 + 5)%Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật81,51kg
4Hao hụt gỗ (20x20x500)mm (tạm tính 5%)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
F PHỤ TRỢ THI CÔNG ĐÓNG CỌC TRỤ
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,254tấn
2Tháo dỡ thép thi côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,254kg
3Hao hụt thép 1 725kg x (1.17 + 3,50)/100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật80,558kg
4Hao hụt gỗ (20x20x500)mm (tạm tính 5%)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
5Hao hụt cọc thép hình KĐVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,161kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,705tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,705tấn
8Hao hụt thép giằng KĐVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật221,65kg
G PHỤ TRỢ THI CÔNG LAO LẮP DẦM
1Đóng cọc thép I300, Lcọc=15m (cọc ngập đất)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
2Đóng cọc thép I300, Lcọc=15m (cọc không ngập đất)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,32100m cọc
4Hao hụt cọc thép hình KĐVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật219,677kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,362tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,362tấn
7Hao hụt thép hệ lao dầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật348,556kg
H ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,28100m3
2Đất khai thác hầmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật36,96m3
3Cấp phối mặt đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
4Đào đất thi công móng cọc tiêuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,408m3
5Bê tông cọc tiêu đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
6Cốt thép cọc tiêu d≤10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
7BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,507m3
8Ván khuôn cọc tiêuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,001100m2
9Sơn cọc tiêuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,745m2
10Lắp cọc tiêuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
11Đào đất trồng biển báoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
12BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
13Trồng trụ đỡ biển báoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2trụ
14Trụ đỡ biển báo L=3,7mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2trụ
15Biển báo tên cầu (30x60)cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Biển báo PQ trònChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Không yêu cầu2
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
6 Tàu đóng cọc trọng lượng đầu búa: 3,5 t1
7 Sà lan trọng tải: 250 t1
8 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m31
9 Máy ủi công suất: 40hp1
10 Máy thủy bình Không yêu cầu1
11 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt Không yêu cầu1
12 Cần cẩu Sức nâng >=16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->