Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897710-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phúc Thọ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220897625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:33:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,907,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 06, xóm 9, 10 (xóm 16, 17 cũ), xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc
8 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phúc Thọ , địa chỉ: xã Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Nam Thái; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 648


- Bên mời thầu: UBND xã Phúc Thọ , địa chỉ: xã Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,0863100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0863100m3
3Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V16.006,7m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V149,5953100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,967m3
2Vét hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8937100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9934100m3
4Đào nền đường bằng nhân công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0745m3
5Đào nền đường bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4318100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2043100m3
8Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4957100m3
9Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.869,58m3
C MẶT ĐƯỜNG NHỰA LÀM MỚI
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9185100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9185100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9185100m2
D BÓ HÈ (L=1058,04M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,107m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2188m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,113m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,412m2
E HÈ GẠCH BLOOCK(S=1841.38M2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V184,138m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.841,38m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, terrzzo dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.841,38m2
F BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG THẲNG L1 (L = 584.41M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5323m3
2Vữa XM mác 50, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V175,323m2
3Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V5,2714100m2
4Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1684m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V584,41cấu kiện
G BÓ VỈA GIẾNG THU L2 (L = 380.13M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4039m3
2Vữa XM mác 50, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V114,039m2
3Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,961100m2
4Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5918m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V380,13cấu kiện
H BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG CONG L3 (L = 132.59 M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9777m3
2Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,777m2
3Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2
4Bê tông viên vỉa, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3036m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V132,591 cấu kiện
I ĐAN RÃNH (L=1097.13M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9139m3
2Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,139m2
3Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0532100m2
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8742m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.097,131 cấu kiện
J BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5163m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Sản xuất cột biển báo giao thông theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V14md
4Sản xuất biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT (Biển tam giác phản quang 700mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Sản xuất biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT (Biển tròn phản quang 700mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
K MƯƠNG XÂY GẠCH PHÍA SAU GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=216.9M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0635m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8121100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1907100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V21,69m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,9m2
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,69m3
7Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4338100m2
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V76,35m3
9Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V347,04m2
10Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
11Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,735100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3079tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
15Bao tải nhựa đường chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V216,9cấu kiện
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M L=285.86M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1565m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1597100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0888100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V29,73m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V297,29m2
6Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,91m3
7Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3147tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2686100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,16m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2624100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0382tấn
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V285,86cấu kiện
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.8M L=60.34M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5815m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0605100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,44m2
6Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,15m3
7Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4538tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3786100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3017100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5723tấn
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V60,34cấu kiện
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC THỦY LỢI KHẨU ĐỘ B=2.2M L=164.93M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9185m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9345100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1477100m3
4Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V468m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V46,18m3
6Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V635,32m2
7Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V127m3
8Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3791tấn
9Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7748tấn
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4323100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,65m3
12Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6707tấn
14Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V164,93cấu kiện
O CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.6M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=7.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2423100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1835tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
P CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=48.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7879100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2821tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1199tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,506100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,92m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m3
Q CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=2.2M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=24.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,734tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9563tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0593100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,76m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,85m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79100m3
16Hoàn trả đường bê tông dày 20cm trên lớp đá dăm dày 15cm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024m3
18Lớp nilon lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
R GIẾNG THĂM
1Đào giếng thăm, thu bằng thủ công, rộng 1 m, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5375m3
2Đào giếng thăm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0021100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0483100m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,11m3
5Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,92m2
6Bê tông mũ mố, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
7Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,6595100m2
8Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m2
10Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3289tấn
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1734100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V58cấu kiện
15Bê tông móng , M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
16Bê tông tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,86m3
17Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5454100m2
18Cốt thép tấm sàn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
20Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V28tấm
S CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.3M, NỐI GIẾNG THU, THĂM; L=77.56M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0635m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5821100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3956100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,29m2
6Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
7Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1105tấn
9Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9434tấn
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5393100m2
11Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565100m2
T ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (NC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3869m3
2Đào móng cột điện, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (MTC 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2635100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8148100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
7Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190AMô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
8Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V528,32m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5283km
12Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
15Khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
16Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Sẵn sàng huy động2
2 Máy đào Sẵn sàng huy động2
3 Máy lu Sẵn sàng huy động1
4 Máy ủi Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động1
13 Máy phát điện Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->