Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:33:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,907,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 06, xóm 9, 10 (xóm 16, 17 cũ), xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phúc Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0863 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0863 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.006,7 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5953 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,967 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9934 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4318 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2043 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4957 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.869,58 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG NHỰA LÀM MỚI | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9185 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9185 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9185 | 100m2 |
| D | BÓ HÈ (L=1058,04M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,107 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2188 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,113 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,412 | m2 |
| E | HÈ GẠCH BLOOCK(S=1841.38M2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,138 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.841,38 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, terrzzo dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.841,38 | m2 |
| F | BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG THẲNG L1 (L = 584.41M) | |||
| 1 | Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5323 | m3 |
| 2 | Vữa XM mác 50, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,323 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2714 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1684 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,41 | cấu kiện |
| G | BÓ VỈA GIẾNG THU L2 (L = 380.13M) | |||
| 1 | Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4039 | m3 |
| 2 | Vữa XM mác 50, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,039 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,961 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5918 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,13 | cấu kiện |
| H | BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG CONG L3 (L = 132.59 M) | |||
| 1 | Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9777 | m3 |
| 2 | Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,777 | m2 |
| 3 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên vỉa, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3036 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,59 | 1 cấu kiện |
| I | ĐAN RÃNH (L=1097.13M) | |||
| 1 | Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9139 | m3 |
| 2 | Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,139 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0532 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8742 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,13 | 1 cấu kiện |
| J | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5163 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất cột biển báo giao thông theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 4 | Sản xuất biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT (Biển tam giác phản quang 700mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Sản xuất biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT (Biển tròn phản quang 700mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| K | MƯƠNG XÂY GẠCH PHÍA SAU GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=216.9M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0635 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1907 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,9 | m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,35 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,04 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3079 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 15 | Bao tải nhựa đường chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,9 | cấu kiện |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M L=285.86M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1565 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1597 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0888 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,73 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,29 | m2 |
| 6 | Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,91 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3147 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2686 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2624 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0382 | tấn |
| 12 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,86 | cấu kiện |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.8M L=60.34M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5815 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,44 | m2 |
| 6 | Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,15 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4538 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3786 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | tấn |
| 12 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,34 | cấu kiện |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THỦY LỢI KHẨU ĐỘ B=2.2M L=164.93M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9185 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9345 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1477 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,18 | m3 |
| 6 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,32 | m2 |
| 7 | Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3791 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7748 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4323 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6707 | tấn |
| 14 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,93 | cấu kiện |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.6M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=7.0M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 12 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| P | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=48.0M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7879 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2821 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1199 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m |
| 12 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| Q | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=2.2M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=24.0M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9563 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0593 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m |
| 12 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | 100m3 |
| 16 | Hoàn trả đường bê tông dày 20cm trên lớp đá dăm dày 15cm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 18 | Lớp nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| R | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đào giếng thăm, thu bằng thủ công, rộng 1 m, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5375 | m3 |
| 2 | Đào giếng thăm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0021 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0483 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,11 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,92 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6595 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3289 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng , M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm sàn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 20 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | tấm |
| S | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.3M, NỐI GIẾNG THU, THĂM; L=77.56M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0635 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5821 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,29 | m2 |
| 6 | Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1105 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9434 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5393 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | 100m2 |
| T | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (NC 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3869 | m3 |
| 2 | Đào móng cột điện, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (MTC 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8148 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,32 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5283 | km |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 15 | Khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 16 | Ghíp 2 bu lông 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi