Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:20:00 đến ngày 2022-09-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,797,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.196976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.358.588.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Trung Sơn- Sơn Thượng, xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) + Xác nhận hoàn thành nộp thuế đến hết quý I/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11,5879 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11,1412 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đào nền đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,4305 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,4305 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng | Mô tả theo Chương V_HSMT | 57,53 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả theo Chương V_HSMT | 68,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông, gạch xây đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,2591 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 29,5802 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9,0251 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3.375,891 | m3 |
| 11 | Đất đắp K98 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1.266,763 | m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,249 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,166 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 16,7563 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 16,7563 | 100m2 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,0488 | 100m3 |
| 17 | Nilong tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 582,68 | m2 |
| 18 | Bê tông xi măng mặt đường M250 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 113,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co giãn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,2968 | 100m |
| 21 | Đánh mặt đường bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 567,8 | m2 |
| B | LÁT HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát vỉa hè | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1.530,05 | m2 |
| 2 | Khóa hè | Mô tả theo Chương V_HSMT | 513,55 | m |
| 3 | Bó vỉa vỉa hè thẳng | Mô tả theo Chương V_HSMT | 391,03 | m |
| 4 | Bó vỉa vỉa hè cong | Mô tả theo Chương V_HSMT | 162,05 | m |
| 5 | Bó vỉa cửa thu | Mô tả theo Chương V_HSMT | 20 | m |
| 6 | Đan rãnh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 553 | m |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cống tròn D400 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9 | m |
| 2 | Cống tròn D600-H30 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 19 | m |
| 3 | Chiều dài cống tròn D1000- H10 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 125 | m |
| 4 | Chiều dài cống tròn D1000- H30 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 96 | m |
| 5 | Số lượng gối cống D1000 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 221 | cái |
| 6 | Chiều dài rãnh gạch xây | Mô tả theo Chương V_HSMT | 297 | m |
| 7 | Tấm đan rãnh gạch xây | Mô tả theo Chương V_HSMT | 297 | tấm |
| 8 | Chiều dài rãnh chịu lực | Mô tả theo Chương V_HSMT | 28 | m |
| 9 | Tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả theo Chương V_HSMT | 28 | tấm |
| 10 | Hố thu | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9 | hố |
| 11 | Hố ga loại 1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | hố |
| 12 | Tấm đan hố ga loại 1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | tấm |
| 13 | Hố ga loại 2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | hố |
| 14 | Tấm đan hố ga loại 2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | tấm |
| 15 | Hố ga loại 3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8 | hố |
| 16 | Tấm đan hố ga loại 3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8 | tấm |
| 17 | Hố ga loại 4 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9 | hố |
| 18 | Tấm đan hố ga loại 4 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9 | tấm |
| 19 | Hố ga loại 5 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | hố |
| 20 | Tấm đan hố ga loại 5 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | tấm |
| 21 | Hố ga loại 6 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | hố |
| 22 | Tấm đan hố ga loại 6 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | tấm |
| 23 | Ống nhựa PVC | Mô tả theo Chương V_HSMT | 213 | m |
| 24 | Đào đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9,6893 | 100m3 |
| 25 | Đắp trả đất hoàn thiện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,8012 | 100m3 |
| 26 | Luân chuyển đất đào tận dụng đắp nền đường | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,8881 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D150 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Ống thép đen D80 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D110 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,981 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D63 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,793 | 100 m |
| 5 | Cút HDPE, D63 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tê HDPE, D63 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê HDPE, D110/63 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE, D110/110 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt HDPE, ĐK 110mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt HDPE, ĐK 63mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,981 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,793 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm; 50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,774 | 100m |
| 14 | Nước thử áp lực+ thau xả | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,4253 | m3 |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van BB, ĐK 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU thép đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 23 | Măng sông ren ngoài D63x50 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | cái |
| 24 | Rắc co thép tráng kẽm D50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 26 | Trụ cứu hỏa | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | trụ |
| 27 | Đào mương đặt ống đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,2098 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả theo Chương V_HSMT | 60,48 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5775 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5746 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3222 | 100m2 |
| 32 | Hố đồng hồ DN100 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | hố |
| 33 | Hố van DN100 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | hố |
| 34 | Hố van ren DN 50 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | hố |
| 35 | TRỤ CỨU HỎA DN100 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | trụ |
| 36 | Gối đỡ tê D110, DN63 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | cái |
| 37 | Gối đỡ cút, bịt ống D110 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| E | ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 57,3 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 118,7 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 34,7 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 115 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 14 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 20 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 348,8 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D32 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 626 | m |
| 13 | Ống thép bảo vệ cáp D114 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 28 | m |
| 14 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | Mô tả theo Chương V_HSMT | 234,2 | m |
| 15 | Rãnh cáp đi dưới đường | Mô tả theo Chương V_HSMT | 28 | m |
| 16 | Tủ điện 4 công tơ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | tủ |
| 17 | Móng tủ điện 4 công tơ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | móng |
| 18 | Tủ điện 6 công tơ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | tủ |
| 19 | Móng tủ điện 6 công tơ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | móng |
| 20 | Tiếp địa tủ công tơ RC2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Vận chuyển dây và phụ kiện đường dây hạ thế đến công trình | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | toàn bộ |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8 | 1 vị trí |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-8 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-18m 11.0KN | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT-18m 13.0KN | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cột |
| 5 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi dọc | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi ngang | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ bằng sứ đứng cột đơn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp cầu dao cách ly | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà lắp ghế cách điện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thang sắt | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột đôi | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 36kV + ty mạ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | Quả |
| 14 | Sứ đứng VHD35kV+ ty mạ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9 | quả |
| 15 | Tiếp địa tủ RC-4 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cáp nhôm lõi thép As 1x95mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 167 | m |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả theo Chương V_HSMT | 21 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 15 | Phần tử |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông LTMB 12 NPC.7.2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cột |
| 3 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo dây đầu trạm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà lắp ghế cách điện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 12 | m |
| 12 | Xà lắp ghế cách điện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Biển báo an toàn+biển tên trạm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khóa tủ điện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt đông AM95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 18 | Dây đồng tròn F10 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 24 | m |
| 19 | Sứ đứng VHD35kV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 22 | quả |
| 20 | Hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Cầu dao phụ tải 36Kv | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Vận chuyển cột, dây dẫn, xà sứ và phụ kiện đến công trình | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | trọn gói |
| 23 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | máy |
| 24 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 22 | cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) từ pha thứ 2 trở đi | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, 3 pha, điện áp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 29 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi SI-35KV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 36Kv | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO-36kV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 160kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện loại 4 công tơ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | tủ |
| 6 | Tủ điện loại 6 công tơ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | tủ |
| 7 | Tủ hạ thế 300A | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.196976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.358.588.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi