Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899213-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220898862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:20:00 đến ngày 2022-09-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,797,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.196976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439395E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.358.588.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Trung Sơn- Sơn Thượng, xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nam Linh. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Kinh Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) + Xác nhận hoàn thành nộp thuế đến hết quý I/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơMô tả theo Chương V_HSMT11,5879100m3
2Vận chuyển đất C1 phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V_HSMT11,1412100m3
3Đào cấp, đào nền đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT3,4305100m3
4Vận chuyển đất C2 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V_HSMT3,4305100m3
5Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạngMô tả theo Chương V_HSMT57,53m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả theo Chương V_HSMT68,38m3
7Vận chuyển bê tông, gạch xây đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V_HSMT1,2591100m3
8Đắp đất nền đường K95Mô tả theo Chương V_HSMT29,5802100m3
9Đắp đất nền đường K98Mô tả theo Chương V_HSMT9,0251100m3
10Đất đắp K95Mô tả theo Chương V_HSMT3.375,891m3
11Đất đắp K98Mô tả theo Chương V_HSMT1.266,763m3
12Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT3,249100m3
13Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả theo Chương V_HSMT2,166100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo Chương V_HSMT16,7563100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả theo Chương V_HSMT16,7563100m2
16Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả theo Chương V_HSMT1,0488100m3
17Nilong tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT582,68m2
18Bê tông xi măng mặt đường M250Mô tả theo Chương V_HSMT113,56m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V_HSMT0,47100m2
20Cắt khe co giãnMô tả theo Chương V_HSMT1,2968100m
21Đánh mặt đường bằng máyMô tả theo Chương V_HSMT567,8m2
B LÁT HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
1Lát vỉa hèMô tả theo Chương V_HSMT1.530,05m2
2Khóa hèMô tả theo Chương V_HSMT513,55m
3Bó vỉa vỉa hè thẳngMô tả theo Chương V_HSMT391,03m
4Bó vỉa vỉa hè congMô tả theo Chương V_HSMT162,05m
5Bó vỉa cửa thuMô tả theo Chương V_HSMT20m
6Đan rãnhMô tả theo Chương V_HSMT553m
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Cống tròn D400Mô tả theo Chương V_HSMT9m
2Cống tròn D600-H30Mô tả theo Chương V_HSMT19m
3Chiều dài cống tròn D1000- H10Mô tả theo Chương V_HSMT125m
4Chiều dài cống tròn D1000- H30Mô tả theo Chương V_HSMT96m
5Số lượng gối cống D1000Mô tả theo Chương V_HSMT221cái
6Chiều dài rãnh gạch xâyMô tả theo Chương V_HSMT297m
7Tấm đan rãnh gạch xâyMô tả theo Chương V_HSMT297tấm
8Chiều dài rãnh chịu lựcMô tả theo Chương V_HSMT28m
9Tấm đan rãnh chịu lựcMô tả theo Chương V_HSMT28tấm
10Hố thuMô tả theo Chương V_HSMT9hố
11Hố ga loại 1Mô tả theo Chương V_HSMT6hố
12Tấm đan hố ga loại 1Mô tả theo Chương V_HSMT6tấm
13Hố ga loại 2Mô tả theo Chương V_HSMT6hố
14Tấm đan hố ga loại 2Mô tả theo Chương V_HSMT6tấm
15Hố ga loại 3Mô tả theo Chương V_HSMT8hố
16Tấm đan hố ga loại 3Mô tả theo Chương V_HSMT8tấm
17Hố ga loại 4Mô tả theo Chương V_HSMT9hố
18Tấm đan hố ga loại 4Mô tả theo Chương V_HSMT9tấm
19Hố ga loại 5Mô tả theo Chương V_HSMT3hố
20Tấm đan hố ga loại 5Mô tả theo Chương V_HSMT3tấm
21Hố ga loại 6Mô tả theo Chương V_HSMT3hố
22Tấm đan hố ga loại 6Mô tả theo Chương V_HSMT3tấm
23Ống nhựa PVCMô tả theo Chương V_HSMT213m
24Đào đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT9,6893100m3
25Đắp trả đất hoàn thiệnMô tả theo Chương V_HSMT4,8012100m3
26Luân chuyển đất đào tận dụng đắp nền đườngMô tả theo Chương V_HSMT4,8881100m3
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống thép đen D150Mô tả theo Chương V_HSMT0,33100m
2Ống thép đen D80Mô tả theo Chương V_HSMT0,32100m
3Ống HDPE D110Mô tả theo Chương V_HSMT1,981100m
4Ống HDPE D63Mô tả theo Chương V_HSMT2,793100 m
5Cút HDPE, D63Mô tả theo Chương V_HSMT3cái
6Tê HDPE, D63Mô tả theo Chương V_HSMT1cái
7Tê HDPE, D110/63Mô tả theo Chương V_HSMT1cái
8Tê HDPE, D110/110Mô tả theo Chương V_HSMT3cái
9Lắp nút bịt HDPE, ĐK 110mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
10Lắp nút bịt HDPE, ĐK 63mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả theo Chương V_HSMT1,981100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMô tả theo Chương V_HSMT2,793100m
13Khử trùng ống nước, ĐK 110mm; 50mmMô tả theo Chương V_HSMT4,774100m
14Nước thử áp lực+ thau xảMô tả theo Chương V_HSMT2,4253m3
15Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmMô tả theo Chương V_HSMT1cái
17Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mmMô tả theo Chương V_HSMT1cái
18Lắp đặt van BB, ĐK 100mmMô tả theo Chương V_HSMT3cái
19Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BEMô tả theo Chương V_HSMT6cái
20Lắp đặt BU thép đường kính 110mmMô tả theo Chương V_HSMT11cặp bích
21Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmMô tả theo Chương V_HSMT1cặp bích
22Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
23Măng sông ren ngoài D63x50 mmMô tả theo Chương V_HSMT4cái
24Rắc co thép tráng kẽm D50mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
25Lắp đặt kép thép đường kính 50mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
26Trụ cứu hỏaMô tả theo Chương V_HSMT3trụ
27Đào mương đặt ống đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT1,2098100m3
28Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả theo Chương V_HSMT60,48m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V_HSMT0,5775100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT0,5746100m3
31Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả theo Chương V_HSMT0,3222100m2
32Hố đồng hồ DN100Mô tả theo Chương V_HSMT1hố
33Hố van DN100Mô tả theo Chương V_HSMT1hố
34Hố van ren DN 50Mô tả theo Chương V_HSMT2hố
35TRỤ CỨU HỎA DN100Mô tả theo Chương V_HSMT3trụ
36Gối đỡ tê D110, DN63Mô tả theo Chương V_HSMT4cái
37Gối đỡ cút, bịt ống D110Mô tả theo Chương V_HSMT2cái
E ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2Mô tả theo Chương V_HSMT57,3m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2Mô tả theo Chương V_HSMT118,7m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2Mô tả theo Chương V_HSMT34,7m
4Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Mô tả theo Chương V_HSMT115m
5Đầu cốt đồng M95Mô tả theo Chương V_HSMT6cái
6Đầu cốt đồng M70Mô tả theo Chương V_HSMT8cái
7Đầu cốt đồng M50Mô tả theo Chương V_HSMT14cái
8Đầu cốt đồng M35Mô tả theo Chương V_HSMT10cái
9Đầu cốt đồng M25Mô tả theo Chương V_HSMT20cái
10Đầu cốt đồng M16Mô tả theo Chương V_HSMT6cái
11Ống nhựa HDPE D105/80Mô tả theo Chương V_HSMT348,8m
12Ống nhựa HDPE D32Mô tả theo Chương V_HSMT626m
13Ống thép bảo vệ cáp D114Mô tả theo Chương V_HSMT28m
14Rãnh cáp đi trên vỉa hèMô tả theo Chương V_HSMT234,2m
15Rãnh cáp đi dưới đườngMô tả theo Chương V_HSMT28m
16Tủ điện 4 công tơMô tả theo Chương V_HSMT4tủ
17Móng tủ điện 4 công tơMô tả theo Chương V_HSMT4móng
18Tủ điện 6 công tơMô tả theo Chương V_HSMT4tủ
19Móng tủ điện 6 công tơMô tả theo Chương V_HSMT4móng
20Tiếp địa tủ công tơ RC2Mô tả theo Chương V_HSMT8bộ
21Vận chuyển dây và phụ kiện đường dây hạ thế đến công trìnhMô tả theo Chương V_HSMT1toàn bộ
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V_HSMT2sợi
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả theo Chương V_HSMT81 vị trí
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột trạm MT-8Mô tả theo Chương V_HSMT1móng
2Cột bê tông ly tâm LT-18m 11.0KNMô tả theo Chương V_HSMT1cột
3Móng cột đôi MTcđ-2,5mMô tả theo Chương V_HSMT1móng
4Cột bê tông ly tâm LT-18m 13.0KNMô tả theo Chương V_HSMT2cột
5Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi dọcMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
6Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi ngangMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
7Xà đỡ bằng sứ đứng cột đơnMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
8Xà lắp cầu dao cách lyMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
9Xà lắp ghế cách điệnMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
10Ghế cách điệnMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
11Thang sắtMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
12Gông cột đôiMô tả theo Chương V_HSMT2bộ
13Sứ đứng 36kV + ty mạMô tả theo Chương V_HSMT6Quả
14Sứ đứng VHD35kV+ ty mạMô tả theo Chương V_HSMT9quả
15Tiếp địa tủ RC-4Mô tả theo Chương V_HSMT2bộ
16Cáp nhôm lõi thép As 1x95mm2Mô tả theo Chương V_HSMT167m
17Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả theo Chương V_HSMT21cái
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả theo Chương V_HSMT21 vị trí
19Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả theo Chương V_HSMT15Phần tử
G TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm biến ápMô tả theo Chương V_HSMT2móng
2Cột bê tông LTMB 12 NPC.7.2Mô tả theo Chương V_HSMT2cột
3Hệ tiếp địa trạm biến ápMô tả theo Chương V_HSMT1hệ
4Hệ tiếp địa trạm biến ápMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
5Xà néo dây đầu trạmMô tả theo Chương V_HSMT2bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
7Xà lắp cầu chì tự rơiMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
8Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
9Xà lắp ghế cách điệnMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
10Thang sắtMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
11Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả theo Chương V_HSMT12m
12Xà lắp ghế cách điệnMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
13Ghế cách điện và sàn thao tácMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
14Biển báo an toàn+biển tên trạmMô tả theo Chương V_HSMT1cái
15Khóa tủ điệnMô tả theo Chương V_HSMT1cái
16Đầu cốt đông AM95Mô tả theo Chương V_HSMT6cái
17Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2Mô tả theo Chương V_HSMT2cái
18Dây đồng tròn F10Mô tả theo Chương V_HSMT24m
19Sứ đứng VHD35kVMô tả theo Chương V_HSMT22quả
20Hộp chụp cực máy biến ápMô tả theo Chương V_HSMT1hộp
21Cầu dao phụ tải 36KvMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
22Vận chuyển cột, dây dẫn, xà sứ và phụ kiện đến công trìnhMô tả theo Chương V_HSMT1trọn gói
23Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả theo Chương V_HSMT1máy
24Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả theo Chương V_HSMT22cái
25Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả theo Chương V_HSMT1hệ thống
26Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả theo Chương V_HSMT1bộ
27Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) từ pha thứ 2 trở điMô tả theo Chương V_HSMT2bộ
28Thí nghiệm cầu chì tự rơi, 3 pha, điện áp Mô tả theo Chương V_HSMT11bộ (3 pha)
29Thí nghiệm cầu dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả theo Chương V_HSMT11bộ (3 pha)
H THIẾT BỊ
1Cầu chì tự rơi SI-35KVMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
2Cầu dao phụ tải 36KvMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
3Chống sét van ZnO-36kVMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
4Máy biến áp 3 pha 160kVA-35(22)/0,4kVMô tả theo Chương V_HSMT1máy
5Tủ điện loại 4 công tơMô tả theo Chương V_HSMT4tủ
6Tủ điện loại 6 công tơMô tả theo Chương V_HSMT4tủ
7Tủ hạ thế 300AMô tả theo Chương V_HSMT1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.196976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439395E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.358.588.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->