Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Tường |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:19:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động.- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị tham gia dự thầu, thời gian từ 04 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm).- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; nề xây dựng; nước, vận hành máy thi công....Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bình Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Mở rộng tuyến đường từ Quốc lộ 19 đến nhà ông Tân Hòa Trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,2836 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,284 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,284 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,6841 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18,0288 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 202,0413 | 10m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 202,041 | 10m³ |
| 8 | Mua đất đắp, mỏ đất thôn Phú An | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2.020,41 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20,2041 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,9945 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5596 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,9945 | 100m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa D200 lấy nước tưới, KC 30m/ống | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25,462 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 509,24 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,8718 | 100m2 |
| 17 | Khe co mặt đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 462 | m |
| 18 | Khe dãn mặt đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 19 | Khe dọc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 175,13 | m |
| 20 | Gỗ chèn khe co dãn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,0185 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 40,37 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 10 tấn |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 26 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5959 | tấn |
| 37 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4981 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4981 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1028 | tấn |
| 45 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 1m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,133 | 1m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 60 | Cung cấp cột đỡ biển báo L=3.3m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 61 | Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt bu lông phi 16 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | kg |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,7891 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24,29 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,1778 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,7918 | tấn |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5261 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3642 | tấn |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 80 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| C | BẢO ĐẢM AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cọc |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bu lông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Thép L50x50x5mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 68,46 | kg |
| 11 | Hàn liên kết đường hàn 5mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt, luân chuyển cho các đoạn tiếp theo (NC3/7) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 14 | Nhân công đảm bảo ATGT (NC3/7) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 90 | công |
| 15 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản cho công trình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động.- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị tham gia dự thầu, thời gian từ 04 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm).- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 4 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; nề xây dựng; nước, vận hành máy thi công....Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥9T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tải | trọng tải ≥7 tấn | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy Thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạt) | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi