Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899219-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220887754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:14:00 đến ngày 2022-09-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình: Có chứng giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ trường mầm non Thụy Hà, thị trấn Diêm Điền
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Tín (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Nhà đa năng (Phần móng):
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4165100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4722100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,9443100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt11,52100m
5Đắp nền móng công trìnhnt4,608m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng >100cm, M100, đá 2x4nt8,0342m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0552tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,8384tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,7331100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt18,3568m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt1,4054m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,182tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,2208tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,9429100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt10,3723m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2544100m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt18,6755m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt18,6755m2
B Phần thân:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt23,3509m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt0,6664m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,5555m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0641tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,402tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,4091100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt3,5297m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1664tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,1611tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,4201100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt2,7567m3
C Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt218,6466m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt188,481m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75nt58,5606m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt47,7296m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt52,976m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75nt15,69m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt218,647m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt347,746m2
9Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt439,0605m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2nt66,5136m3
11Lát gạch đất nung 500x500, vữa XM M75nt370m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75nt81,1964m2
D Phần mái:
1Gia công cột bằng thép hìnhnt4,0999tấn
2Lắp cột thép các loạint4,0999tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mnt2,3032tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt2,3032tấn
5Gia công xà gồ thépnt2,6683tấn
6Lắp dựng xà gồ thépnt2,6683tấn
7Gia công xà gồ thépnt2,3264tấn
8Lắp dựng xà gồ thépnt2,3264tấn
9Gia công giằng mái thépnt0,4555tấn
10Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,4555tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt194,58721m2
12Mua lắp dựng bu lông M25 chân cộtnt108cái
13Mua lắp dựng bulông M20 đỉnh cộtnt108cái
14Mua lắp dựng tăng đơ D16nt56bộ
15Mua lắp dựng bu lông M12 bắt xà gồnt225cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt9,2931100m2
17Lợp mái che tường bằng tấm nhựant0,684100m2
18Mua lắp dựng nẹp chống bãont2.250cái
E Phần cửa:
1Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm FV- Xingfa, kính cường lực dày 6.38ly( bao gồm cả phụ kiện )nt21,6m2
2Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm FV- Xingfa, kính trắng dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện )nt46,8đv
3Gia công, lắp đặt hoa Inox 304nt406,9kg
F Phần điện:
1Mua tủ điệnnt1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤200Ant1cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt4hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôint24cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant5cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềunt2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtnt3cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtnt1cái
9Lắp đặt đèn compactnt12bộ
10Lắp đặt đèn cao áp 250w, sodiumnt3bộ
11Lắp đặt đèn cao áp 400w, sodiumnt5bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt3bộ
13Lắp đặt quạt treo tườngnt14cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10nt115m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6nt90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5nt240m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5nt160m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmnt490m
G Phần chống sét:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,2996100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2996100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt5cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt5cái
5Gia công, đóng cọc chống sétnt4cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt107m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt112m
8Bu lông mạ D8 dài 8 cmnt31con
9Vòng đệm cao sắt D10 dày 8 lynt31con
10Vòng đệm cao su D10 dày 8 lynt31con
11Đệm gỗ 50x60x70nt31con
12Đai ốc mạ D8 dày 8 lynt31con
13Ren chân bật dài 105nt31con
14Mua, lắp đặt con tiện sứnt5cái
H Phần Phụ trợ (Phần bồn hoa):
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,2025100m3
2Vận chuyển đất đổ đint0,2025100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4nt1,749m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,8098m3
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá màu nâunt27,4939m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt45,2319m2
7Mua, vận chuyển đất trồng câynt20,6707m3
I Phần rãnh thoát nước:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,5917100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1972100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,3945100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >100cm, M100, đá 2x4nt6,722m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt9,306m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt0,5438m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt109,2296m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt37,2168m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,302tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,2397100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- bê tông đúc sẵnnt4,624m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt92cái
J Phần lát gạch nền sân:
1Rải nilong chống mất nướcnt128,9046m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2nt12,8905m3
3Lát gạch đất nung 500x500, vữa XM M75nt173,6004m2
K Phần tháo dỡ nhà để xe:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt2,4596m3
2Vận chuyển phế thải đổ đint0,0246100m3
3Nhân công đánh di chuyển, trồng lại cây ra vị trí mớint8công
4Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt2,4384100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépnt0,1855tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngnt0,0628tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt0,4603tấn
L Phần vật liệu bổ sung để dựng nhà để xe:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt4,69221m3
2Vận chuyển đất đổ đint0,0286100m3
3Đắp nền móng công trìnhnt1,5641m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4nt0,504m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt2,625m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,2436100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhnt0,2056tấn
8Lắp cột thép các loạint0,2056tấn
M Phần vật liệu nhà xe cũ ( lắp dựng lại ):
1Lắp cột thép các loạint1,743tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,1416tấn
3Lắp dựng xà gồ thépnt0,2894tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,0628tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,2149100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình: Có chứng giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt1
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép 5kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa 150L Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->