Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892196-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh
Số hiệu KHLCNT 20220708989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:12:00 đến ngày 2022-09-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,315,215,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,02 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,04 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80-120 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Phù Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Dân dụng và Công nghiệp Việt Nam Địa chỉ: N8B17, KĐT mới Trung Hòa - Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và Thương mại Đất Việt. Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà NewSkyLine, Lô CC2 Khu đô thị mới Văn Quán - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận phụ trách đấu thầu của Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch – Tài chính Địa chỉ: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ - Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0210 6515982
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Nhà làm việc
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,98m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.709,5524m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V866,9901m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6021m3
6Tháo dỡ trần nhựa khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V40,55m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V781,4858m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V174,6057m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,565m2
10Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V371,6413m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,532tấn
12Vệ sinh mặt bậc đá granit cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V106,88m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, bình nóng lạnh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
16Tháo dỡ cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V376,89m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V99,001m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,001m2
19Tháo dỡ các kết cấu lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6546tấn
20Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V137,818m2
21Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện, Hệ thống ống nước và các phần điện nước khác liên quanMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
22Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6021m3
23Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V949,5603m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.713,3621m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.867,7421m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V949,5603m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.867,7421m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,63m2
30Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V126,286m2
31Chống thấm cổ ống WCMô tả kỹ thuật theo chương V18v trí
32Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V720,4608m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V40,55m2
34Ốp tường, trụ, cột khu wc bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V174,6057m2
35Ốp tường, trụ, cột chân tường bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V51,565m2
36Lát đá granit sảnh tam cấp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,475m2
37Trần thả thạch cao Kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V565,6m2
38Trần thả thạch cao chịu ẩm Kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
39Trần thạch cao xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
40Trần thạch cao xương chìm chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,532tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,532tấn
43Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V371,6413m2
44Thay vách kính nhôm đúc kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V116,0253m2
45Cửa kính trượt kính cường lực 12.38Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1158m2
46Cửa đi WC nhôm đúc kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9812m2
47Cửa kính thay sang cửa gỗ nhóm 2, pano chớpMô tả kỹ thuật theo chương V11,628m2
48Cửa kính thay sang cửa gỗ nhóm 2, pano kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,628m2
49Thay khuôn cửa gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,88md
50Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V350,9088m2 cấu kiện
51Thay khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V251bộ
52Thay bản lề cho cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V190bộ
53Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V813,0363m2
54Sơn gỗ chống ngả màu và chống xước vách phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
55Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,656m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,656m2
57Lắp thay lan can tay vịn cầu thang và lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,6546Tấn
58Trụ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Nắp chụp lan can hành lang và lan can cầu thang cho thanh đứng thanh ngangMô tả kỹ thuật theo chương V282cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,85100m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,704100m2
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V109,5738m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V109,5738m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V109,5738m3
C Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Bàn đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V13,0032m2
3Khung inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V289,8504kg
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt tiểu nam + van xả:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt bình nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Sen tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn D90:Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt cầu chắn rác mái D90:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt bơm chìm nước sinh hoạt:Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
16Lắp đặt van phao điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống Ppr-pn10- Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
18Lắp đặt ống Ppr-pn10- Ø40:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
19Lắp đặt ống Ppr-pn10- Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
20Lắp đặt ống Ppr-pn10-Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
21Lắp đặt ống Ppr-pn10-Ø20:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
22Lắp đặt ống Ppr-pn16-Ø20:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
23Lắp đặt van khóa Ppr Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van khóa Ppr Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van khóa Ppr Ø25:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt van khóa Ppr Ø20:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van 1 chiều Ppr Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt rắc Co Ppr Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt rắc Co Ppr Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tê vuông Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt tê vuông Ø50x25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt tê vuông Ø50x32:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt tê vuông Ø40x25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tê vuông Ø25x20:Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Lắp đặt tê vuông Ø25x20-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt tê vuông Ø 20:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt tê vuông Ø 20x20-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt cút 90° Ø 50:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt cút 90° Ø 32:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt cút 90° Ø25:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Lắp đặt cút 90° Ø20:Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt cút 90° Ø20-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp đặt chếch 45° Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt côn thu Ø50x40:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt côn thu Ø40x25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt côn thu Ø25x20:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt măng sông Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt măng sông Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt măng sông Ø 25:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt kép thép Ø 15:Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
51Lắp đặt dây mềm Ø 15:Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Vật tư phụ :Mô tả kỹ thuật theo chương V1
53Lắp đặt ống U.pvc Class 1 Dn110:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
54Lắp đặt ống U.pvc Class 1 Dn90:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
55Lắp đặt ống U.pvc Class 1 Dn60:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
56Lắp đặt ống U.pvc Class 1 Dn42:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
57Lắp đặt tê chếch 45° Dn: 110:Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt tê chếch 45° Dn: 90:Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
59Lắp đặt tê chếch 45° Dn: 90/42:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt tê chếch 45° Dn: Dn60:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt tê vuông 90° Dn: 90:Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt tê vuông 90° Dn: 42:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt chếch 45° Dn: 110:Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
64Lắp đặt chếch 45° Dn: 90:Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
65Lắp đặt chếch 45° Dn: 60:Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
66Lắp đặt chếch 45° Dn: 42:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt cút 90° Dn: 110:Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt cút 90° Dn: 90:Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
69Lắp đặt cút 90° Dn: 60:Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Lắp đặt cút 90° Dn: 42:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Lắp đặt tê kiểm tra Dn: 110:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt tê kiểm tra Dn: 90:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt côn Dn: Dn110/60:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt côn Dn: Dn110/42:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt côn Dn: Dn90/42:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Vật tư treo ống:Mô tả kỹ thuật theo chương V1
77Vật tư phụ và vật tư kết nối với ống cũ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1
78Hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
D Phần điện
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22máy
2Lắp đặt công tắc 1 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 1):Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt công tắc 2 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 2):Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Lắp đặt công tắc 3 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 3):Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 1):Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm + đế âm:Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Nhân công lắp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V135hộp
8Lắp đặt đèn Led T8 gắn tường 1x18w (Dài 1.2m ):Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt hộp đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12w:Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
10Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø220-14w:Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
11Lắp đặt đèn Led mâm ốp trần 500x500mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt đèn Led Downlight D90/5w:Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
13Lắp đặt đèn Led dây 10w/m điện 220v:Mô tả kỹ thuật theo chương V28M
14Lắp đặt Aptomat bình nước nóng 1p-25a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt đèn chống cháy nổ 18w-ip65:Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16Lắp đặt hội nối 150x150mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Lắp đặt máng Cáp 100x50mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
18Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D32:Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
19Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D20:Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
20Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D16:Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
21Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc tiết diện (4x10mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Lắp đặt cáp điện Cu/pvc/pvc tiết diện (2x10mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Lắp đặt cáp điện Cu/pvc/pvc tiết diện (2x6mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
24Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x4.0mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
25Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x2.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
26Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x1.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
27Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x10mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
28Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x6mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
29Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x4mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
30Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x2.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
31Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x1.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
32Lắp đặt thanh cái đồng cho tủ điện Tc Cu : 30x4mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V8Kg
33Vật tư nối ống (cút. Măng sông. Chia ngả.....):Mô tả kỹ thuật theo chương V1
34Lắp đặt quạt thông gió 250x250- Cs:200m3/h-nối ống Ø110:Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Di chuyển hệ thống báo cháy báo động cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
36Công tắc 2 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 2):Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Nhân công lắp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cáp điện Cu/xlpe/pvc (2x2.5)mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
39Ống luồn dây Hdpe D25:Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Ống luồn dây Pvc-d20:Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Đèn cầu nhựa D250 bóng Led 14w:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Đèn cầu nhựa D200 bóng Led 14w:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 600x800x300mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
44Lắp đặt At-tô-mát loại Mccb 3p-200a-42ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt đèn báo pha :Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
50Lắp đặt cầu chì 2a:Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
51Lắp đặt đồng hồ đo vôn kế. Giới hạn đo 0:500v:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt đồng hồ đo Ampe kế. Giới hạn đo 0:200a:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt máy biến dòng biến đổi tỷ số 200/5a:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt khóa chuyển mạch 3 tiếp tiểm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 400x600x200mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
56Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 400x600x200mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
61Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Vỏ tủ điện Kt: 400x600x200mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
66Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt bảng điện nhựa loại Ce-8pm. :Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt bảng điện nhựa loại Ce-12pm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-25a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
76Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
77Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
79Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E Hệ thống mạng máy tính và điện thoại
F Phần liệu chính
1Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.756Mét
2Dây cáp điện thoại 02 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V938Mét
3Ổ cắm máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
4Bộ ổ cắm máy tính, điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
5Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V111Mét
6Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V102Mét
7Máng PVC bảo vệ cáp (60x22mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39Mét
8Máng PVC bảo vệ cáp (80x40mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
9Máng PVC bảo vệ cáp (100x60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V65Mét
10Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V157Mét
11Dây đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V26Mét
12Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1mMô tả kỹ thuật theo chương V42Sợi
13Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3mMô tả kỹ thuật theo chương V18Sợi
14Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
G Phần lắp đặt
H Phần lắp đặt vật liệu chính
1Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V58,710 m
2Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V53,910 m
3Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V20,610 m
4Lắp đặt gen (80x40mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,910 m
5Lắp đặt gen ( 100x60mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V34,410 m
6Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổiMô tả kỹ thuật theo chương V93,810 m
7Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Ổ cắm
8Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên WallplaceMô tả kỹ thuật theo chương V18Node
9Đấu nối cáp vào patch pannelMô tả kỹ thuật theo chương V60Node
10Đấu nối Patch Cord từ Patch panel xuống khay chứa modul chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V21Node
11Đấu nối Patch Cord từ khay chứa modul chống sét xuống SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V21Node
12Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đôi
13Lắp đặt bảng đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo chương V261 m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1571 m
16Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu
I Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Thiết bị
2Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Patch Panel
4Lắp đặt khay chứa modul chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
7Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
8Lắp đặt tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 5 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Lắp đặt tổng đài ≤ 32 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cài đặt tổng đài ≤ 32 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
J Hệ thống camera giám sát an ninh
K Hệ thống giám sát an ninh
1Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
2Lắp đặt đầu thu camera 24 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt màn hình quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
8Đấu nối cáp vào thanh Patch PanelMô tả kỹ thuật theo chương V111 node
9lắp đặt cáp HDMI,dài 5 métMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
10Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, Mô tả kỹ thuật theo chương V59,510m
11lắp đặt ống bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V47,910m
12Lắp đặt hộp nối trung dan trên các tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
13Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V111 đầu
14Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V11Sợi
15Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
L Hệ thống báo động
1Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu báo hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V171 bộ
3Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 kênh
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, Mô tả kỹ thuật theo chương V90,710m
6Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 còi
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V79,110m
M Nhà xe, nhà để máy phát điện
N Nhà để máy phát điện
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,045m2
2Tháo dỡ tấm lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V2,555m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6204m2
4Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,6204m2
5Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn PUMô tả kỹ thuật theo chương V12,045m2
6Máng nước dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65md
7Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,555m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m
O Nhà để xe
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V45,059m2
2Tháo tôn bưng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,6057m2
4Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V29,6057m2
5Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V45,059m2
6Máng nước dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99md
7Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m
P Cổng, tường rào
1Tháo dỡ cổng sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V258,6628m2
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,3643m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,784m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7146m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,571m3
8Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3643m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,6628m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,784m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,4468m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,584m2
14Ốp đá granit cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11,568m2
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1029100m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,1242m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V10,1242m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V10,1242m3
21Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2919tấn
22Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,8498m2
24Mô tơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25RayMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m
Q Sân đường
1Vệ sinh nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V237,8m2
2Rải thảm mặt sân đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,378100m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4064m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
7Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6624m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6624m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6624m3
R Chống mối
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc, bịt lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7351 lỗ khoan
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V7351 lỗ khoan
3Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc, bịt lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.0081 lỗ khoan
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1.0081 lỗ khoan
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V387,41m2
6Xử lý chống mối tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V290,15m2
S Phần thiết bị
T Hệ thống mạng máy tính và điện thoại
1Thiết bị chuyển mạch (Switch) Cisco Catalyst C1000-24T-4G-L 4x1G SFP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
2Thiết bị phát không (Wifi) Planet WDRT-1202AC hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Thiết bị
3Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVA Rackmount Santak hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
4Modul chống sét lan truyền Pnetr6 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
5Tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Thanh trung chuyển (Patch Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Thiết bị
7Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Khay chứa modul chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
9Tồng đài điện thoại NEC SL2100, 6 trung kế, 16 thuê bao, 4 trung kế trả lời tự động hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Điện thoại bàn AT40 NEC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
11Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
U Hệ thống camera giám sát an ninh
V Hệ thống giám sát an ninh
1Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Đầu ghi 24 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Ổ cứng 8TB chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Màn hình tivi Ultra HD 4K, 55 inch Samsung (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
W Hệ thống báo động
1Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Còi báo động 12VDC,Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Đầu báo hồng ngoại góc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 métMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
4"Trung tâm báo động 8 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,02 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,04 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.51
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.51
5 Cán bộ phụ trách phần khối lượng 1 - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1 Kw1
2 Máy hàn Công suất 23 kw2
3 Máy khoan Công suất 0,62 kw1
4 Máy cắt gạch đá Công suất 5 kw2
5 Máy cắt thép Công suất 5 kw1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít1
7 Máy trộn vữa Công suất 80-120 lít2
8 Máy bơm nước Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->