Gói thầu: Gói thầu 05: Xây lắp, Sửa chữa, mở rộng PETROLIMEX-CỬA HÀNG 27

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894233-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 05: Xây lắp, Sửa chữa, mở rộng PETROLIMEX-CỬA HÀNG 27
Số hiệu KHLCNT 20220875867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:10:00 đến ngày 2022-09-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,764,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ;(ii)Hợp đồng đã thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III (trạm cung cấp xăng dầu, cửa hàng xăng dầu), Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư;(iii)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách AT-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo )
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe chở vật liệu đến công trình, đưa các vật liệu đi các bải thải
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn cốt liệu BTXM
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan các vật liệu bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, lát
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đục lỗ để bát vít điện nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn dàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm sân bê tông, nền nhà.....
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ khi mất điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào gàu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào rãnh, móng nhà..
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công trên cao
- Số lượng tối thiểu 30
12-Xe nâng – chiều cao 12 m
- Đặc điểm thiết bị Nâng các thiết bị lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Xây lắp, Sửa chữa, mở rộng PETROLIMEX-CỬA HÀNG 27
QĐ Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; công trình: Sửa chữa, mở rộng PETROLIMEX-CỬA HÀNG 27; Hạng mục: Nhà bán hàng, Mái che cột bơm, Khu vệ sinh khách hàng và Hạ tầng phụ trợ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Quảng Trị , địa chỉ: 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Quảng Trị - Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - Điện Thoại 0233.38.52216; 8.51238.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: *Tư vấn lập hồ sơ bản vẽ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Trị, địa chỉ số 47 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; * Tư vấn thẩm tra bản vẽ và dự toán : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, địa chỉ số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, địa chỉ số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Trị, địa chỉ số 47 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Quảng Trị , địa chỉ: 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Quảng Trị - Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - Điện Thoại 0233.38.52216; 8.51238.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Quảng Trị - Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - Điện Thoại 0233.38.52216; 8.51238.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Quảng Trị Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - 128 Hoàng Diệu – TP Đông Hà – tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÁO DỠ HIỆN TRẠNG CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m tháo dỡ bo quanh mái cheMô tả kỹ thuật theo Chương V5,472100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m tháo dỡ trần AluMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12100m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V153,938m2
5Tháo dỡ hộp Logo ngànhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
6Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (knc tháo dỡ =0,6 công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện hiện trạng trên mái, tính nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
8Tháo dỡ trần Alu mái che cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V312m2
9Tháo dỡ khung thép + tấm ốp alu cột, bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V148,576m2
10Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục 5cm, đục theo phương thẳng đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,53m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,928100m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V214,244m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m xà gồ mái (thu hồi vật liệu tính Knc=1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,575tấn
15Phá dỡ lớp láng nền sê nô cũ để xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,999m2
16Phá lớp vữa trát thành sê nô, thành dầm, tường chân mái theo sê nô để xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,39m2
17Tháo dỡ khung thép + tấm ốp alu bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,271m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V31,426m3
20Đục dầm sàn bê tông thành rãnh để cấy thép cài sàn sê nô mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
21Tháo dỡ cửa, vách ngăn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,47m2
22Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái, điện chiếu sáng, tính nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,554m3
24Xúc hỗn hợp bê tông, xỉ gạch lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,857100m3
25Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,337m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V87,037m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V87,037m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG, KHU VỆ SINH KHÁCH HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,477100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8851m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,615m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,91m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,158m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396tấn
12Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,256m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569tấn
16Xây móng tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,829m3
17Lấp đất móng + san gạt đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,768m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,749m2
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,054m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 ngăn các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,983m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,054100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,211100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,194tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,777m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 2km (ngoài giá bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m3
30Bê tông lanh tô, giằng thu hồi bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,572m3
31Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 nâng chân thu hồi máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,236m3
35Ván khuôn gỗ nâng chân thu hồi máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
36Gia công tôn dày 1,5mm đậy mũ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
37Lắp đặt kết cấu mái che đậy khe co giãn tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
38Ngâm chống thấm sàn sê nô theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,628m2
39Quét chống thấm mái bê tông, sê nô,bằng chất chống thấm BEST SEAL AC407 quét 2 nước (ĐM 1,0kg/m2/ lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,298m2
40Láng la lòng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,628m2
41Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
42Gia công xà gồ cũ tận dụng theo thiết kế trước khi lắp đặt (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618tấn
44Lợp mái Tôn ASA/PVC Nhựa Việt Pháp chiều dài bất kỳ dày 2,5mm (Dùng đinh vít mạ kẽm đầu có chụp chống bão)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,767100m2
45Tôn úp nóc, úp sườn (diềm hồi) nhựa ASA/PVMô tả kỹ thuật theo Chương V43md
46Tôn phẵng kẽm dày 1mm làm hợp thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
47Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 90mm, Tiền Phong Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
48Lắp đặt côn thu uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt cút uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt phễu thu nước +cầu cản rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp đặt ống thoát tràn nhựa uPVC D32, L=150 Class2 TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,549m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V121,1m2
54Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V41,292m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,46m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,537m2
57Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,19m2
58Trát má cửa vữa xi măng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,628m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,52m
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V494,044m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V338,828m2
62Ốp tường WC + bếp - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,395m2
63Trần nhôm cos +3,800 trục 2-3 đoạn D-F , AUSTRONG trọn gói vật liệu + nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,475m2
64Vách kính khung nhựa UPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm, phụ kiện của hãng GSMARTMô tả kỹ thuật theo Chương V47,318m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều bằng kính cường lực Temper 10mm hảng Smarter - GsamartMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
66Bản lề sàn (Việt Ý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Kẹp kính trên + dưới (Phụ kiện Việt Ý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Khóa sàn, (Phụ kiện Việt Ý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Khóa trên đầu, (Phụ kiện Việt Ý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Tay cầm thủy tinh sọc xanh 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính mờ kinh an toàn dày 6,38mm ( cửa nhựa lõi thép G.SMART sử dụng thanh PROFILE SPARLEE )Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,882m2
72Cửa đi quay 1 cánh dười có lam ri khung nhựa uPVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mm mờ, ( cửa nhựa lõi thép G.SMART sử dụng thanh PROFILE SPARLEE ) phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
73Cửa sổ quay 2 cánh khung nhựa uPVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mm mờ ( cửa nhựa lõi thép G.SMART sử dụng thanh PROFILE SPARLEE ), phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V8,632m2
74Vách cố định, khung UPVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mm trên cửa ( cửa nhựa lõi thép G.SMART sử dụng thanh PROFILE SPARLEE )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,887m2
75Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa 1 điểm + bản lề 3D loại GQMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
76Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, bản lề ma sát loại GQMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
77Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V30,544m2
78Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V53,205m2
79Gia công hệ khung tủ trưng bày bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung tủ trưng bàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4811m2
82Cắt và lắp kính - Chiều dày kính cường lực dày 8mm tủ trưng bàyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,059m2
83Vách ngăn làm bằng vật liệu tấm composite dày 12mm , cửa phải lắp bản lề , khóa móc, chốt đồng bộ bằng INOX 100% không rỉ , chân đứng cao 150mm, hệ thống khung xương làm bằng nhôm, trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,62m2
84Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,038m3
85Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,749m2
86Tháo dỡ cửa, vách ngăn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
87Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
88Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
89Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
91Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, điện chiếu sáng, tính nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
92Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,982m2
93Phá dỡ nền gạch nền WCMô tả kỹ thuật theo Chương V26,949m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m2
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V31,309m2
96Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V139,966m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V83,257m2
98Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,491m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,491m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,491m3
101Lát nền,gạch granite nhân tạo KT 600x600 mờ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,687m2
102Lát nền bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,166m2
103Lát nền gạch ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,872m2
104Ốp chân tường gạch granite KT150x600mm (cắt từ gạch nền), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,273m2
105Ốp chân tường gạch ceramic KT150x600mm (cắt từ gạch nền), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,028m2
106Gia công khung đỡ bàn lavabo bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
107Lắp dựng khung đỡ bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m2
108Lát đá granite màu đen Kim sa Ấn Độ mặt bàn lavabo vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,895100m2
110Sản xuất các kết cấu thép khung xương ốp aluMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
111Lắp đặt kết cấu thép khung xương ốp aluMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
112Lắp dựng Acorest thành nhà bán hàng độ dày tấm dày 3mm có lớp nhôm dày 0,21mm loại ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,13m2
113Cắt dán Decan phản quang 3M, Seri 3900, mã 3935, 3930 (Nền Xanh, Trắng) vào vào bo nhà bán hàng tinh bằng 6m2/công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,55m2
114Cắt dán Decan phản quang 3M, Seri 3900, mã 3934 (Nền Cam) vào vào bo nhà bán hàng tinh bằng 6m2/công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,58m2
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm, Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm, Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
117Lắp đặt van ren nhựa PPR, đk=25mm, Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt tê nhựa PPRđường kính 32x25mm, Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm, Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt cút nhựa 90o, PPR đường kính 25mm, Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Lắp đặt cút nhựa 90o, PPRđường kính 20mm, Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
124Măng sông nhựa PPR đk=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Măng sông nhựa PPR đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt vòi tắm (Caesar Mã S063C trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
127Lắp đặt gương soi (Caesar Mã M113 trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt chậu rửa INOX 1 hố rửa Tân Á RA22 (KT 800x440x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
129Lắp đặt vòi rửa ROSSI R801 -C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
130Lắp đặt giá treo khăn tắm OENON INOX 304 + Kệ gậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
132Lắp đặt tê 90o nhựa uPVC Tiền Phong , Đường kính =110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Lắp đặt cút 90o nhựa cứng uPVC Tiền Phong, Đường kính =110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC Tiền Phong, Đường kính =110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
135Lắp đặt côn nhựa cứng uPVC Tiền Phong, Đường kính =110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm, Tiền Phong Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 48mm, Tiền Phong Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
138Lắp đặt tê Y nhựa UPVC-135o - Đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Lắp đặt cút nhựa HDPE 135o D60mm Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D60mm Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
141Lắp đặt phễu thu INOX vuông 150x150 - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt con thỏ chống hôi đk=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt chậu rửa men sứ trắng ( tương đương Caesar: 5018S PW+ vòi rửa B105C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
144Lắp đặt gương soi INAX - KF -5075VAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt chậu tiểu nam men sứ trắng (Caesar U0282+ bộ cảm ứng A637 màu trắng xám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
146Lắp đặt bộ cảm ứng tiểu nam (chỉ tính công lắp đặt, giá thiết bị tính trong combo chậu tiểu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
147Lắp đặt vách ngăn tiểu treo men sứ trắng (Caesar UW0330)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
148Lắp đặt xí xổm men sứ trắng ( tương đương Viglacera Monaco ST8+ két nước caeser T1100 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
149Lắp đặt xịt xí (vòi rửa vệ sinh) Caesar BS306BMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Lắp đặt van khóa Caesar BF403 - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
C HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (góc20độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,325m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,321m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
12Lấp đất móng + san gạt đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,888tấn
14Bu lông M30x700 CB8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,888tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,886tấn
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,624tấn
19Bu lông M16x50 CB8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn vì kèo, xà gồ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V224,6051m2
21Lợp mái Tôn ASA/PVC Nhựa Việt Pháp chiều dài bất kỳ dày 2,5mm (Dùng đinh vít mạ kẽm đầu có chụp chống bão)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,832100m2
22Tôn dày 1mm úp mặt trong thành mái chống míMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592100m2
23Tôn úp nóc nhựa ASA/PVMô tả kỹ thuật theo Chương V26md
24Gia công máng thu nước bằng INOX dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494tấn
25Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494tấn
26Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,454tấn
27Gia công thanh treo thép hình đà trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
28Lắp dựng dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thép hình hệ đà trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9661m2
30Thi công trần tấm alumax dày 3mm trong đó lớp nhôm dày 0,1mm, đi gioăng nẹp INOX trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V466m2
31Lắp đặt mới nẹp đúc (thanh la) INOX 304 bề mặt HL, dày 2mm rộng 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
32Nhân công và máy khoan lổ nẹp để bắn vít vào trần, khoảng cách 200 một lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600lổ
33Lắp đặt lại nẹp trần cũ tận dụng (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V508m
34Sản xuất các kết cấu thép khung xương ốp aluMô tả kỹ thuật theo Chương V1,346tấn
35Lắp đặt kết cấu thép khung xương ốp aluMô tả kỹ thuật theo Chương V1,346tấn
36Lắp dựng Alualcorest thành MCCB độ dày tấm dày 3mm có lớp nhôm dày 0,21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128,056m2
37Cắt dán Decan phản quang 3M, Seri 3900, mã 3935, 3930 (Nền Xanh, Trắng) vào vào bo MCCB tinh bằng 6m2/công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,54m2
38Cắt dán Decan phản quang 3M, Seri 3900, mã 3934 (Nền Cam) vào vào bo MCCB tinh bằng 6m2/công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,92m2
39Sản xuất các kết cấu thép khung xương ốp aluMô tả kỹ thuật theo Chương V0,728tấn
40Gia công hệ khung thép hình L30x30x3 liên kết thép hộp vào trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thép hình liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0371m2
42Lắp đặt kết cấu thép khung xương ốp aluMô tả kỹ thuật theo Chương V0,739tấn
43Lắp dựng AlumaxAcorest trụ MCCB độ dày tấm dày 3mm có lớp nhôm dày 0,21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108m2
44Cắt dán Decan phản quang 3M, Seri 3900, mã 3935, 3930 (Nền Xanh, Trắng) vào vào trụ tinh bằng 6m2/công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,4m2
45Cắt dán Decan phản quang 3M, Seri 3900, mã 3934 (Nền Cam) vào vào trụ MCCB tinh bằng 6m2/công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
46Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 120mm, Tiền Phong Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 110mm, Tiền Phong Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 90mm, Tiền Phong Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m
49Lắp đặt phễu thu nước - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp đặt cút uPVC 135o - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt cút uPVC 135o - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp đặt cút uPVC 135o - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Lắp đặt tê uPVC 135o - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt tê uPVC 135o - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính 125x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Lắp đặt côn uPVC - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp đặt mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Đai sắt dẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
59Lắp đặt cầu cẳn rác thép không rỉ INOX loại sản xuất sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Đào móng đặt đường ống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,031m3
61Đắp đất đường ống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
62Bê tông mở rộng đảo cột bơm đã có SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,535m3
64Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,863m3
65Đắp nền đảo trụ cột bơm bằng cát phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,553m3
66Bê tông nền đảo cột bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641m3
67Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,764m2
68Sơn chân đảo cây xăng sơn 3 nước sọc vàng đenMô tả kỹ thuật theo Chương V9,764m2
69Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,645m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,595100m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,595100m2
73Dây điện VCMO Mx2x2,5mm2 (CADIVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
74Dòng chữ Petrolimex hút nổi 1 cấp 20mm, kích thước cao 340mm dày 65mm chiếu sáng trong bằng đèn Led mudul 3, bóng Samsung RGB5050 160 độ, chân viền InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
75Lắp đặt Bộ chữ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
76Hộp đèn Logo chữ P, KT 1020x984mm, có bề mặt Acrylic hút nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm, hệ thống bóng led chiếu sáng phía trong, dùng led modul 4 bóng Samsung 2835 160 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
77Lắp đặt hộp đèn Logo chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
D HẠNG MỤC: MỞ RỘNG ĐƯỜNG SÂN BÃI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m3/1km
4Bạt sọc lót chống mất nước XM bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m2
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC VÀ CÁT CỨU HỎA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,305m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,305m3
3Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,698m3
4Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,755m2
8Đánh màu xi măng nguyên chất mặt trong bể chứa nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,27m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,874m2
10Cát PcccMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RẢNH CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,653m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,516m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
10Đắp cát rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,907m3
11Lắp đặt đường ống xăng dầu, ống thép tráng kẽm VINAPIPE đường kính 50 mm dày 3,2 ly (giá nội suy từ ống thép tráng kẽm dày 2.5 là 49.657đ/kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
12Co cút lắp cho ống van thở + thu hồi D=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Co cút lắp cho ống van thở + thu hồi D=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Crepin d=50mm ItaliaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Van chặn nối ren D=50mm; Py=3,2 ( Tận dụng chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt cột bơm TASUNO loại đơn và vận hành thửMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Gia công và lắp đặt bích treo nối ống xuất D=50xD150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
18Lắp bích thép treo nối ống xuất - Đường kính 50x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
19Bu Lông M12.50+ ecu + đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG KIỂM SOÁT XĂNG DẦU
1Lắp đặt đèn led ốp trần 1,2m-18w-220V (M36-Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần 0,6m-9w-220V (M36-Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Đèn led chống ẩm L=1,2m, 18Wx2x220v.Duhall (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu SINOMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
5Lắp đặt ổ cắm điện âm sàn đôi (402/DO/A SiNO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Công tắc 1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Công tắc 2 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Công tắc 3 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Automat 3 pha MCCB 3 pha 100A/22KA (SINO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Automat 3 pha MCCB 3 pha 32A/22KA (SINO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Automat 3 pha 3 cực MCB-3P-6A/6KA (SINO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-6A /6KA (SINO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Automat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A /6KA (SINO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A /6KA (SINO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 1600x800x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
16Lắp đặt đồng hồ Ampe EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt đồng hồ Vôn kế, EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Dây điện VCMO Mx2x1,5mm2 (CADIVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
20Dây điện VCMO Mx2x2,5mm2 (CADIVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
21Dây điện VCMO Mx2x4,0mm2 (CADIVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
22Cáp điện CU/PVC/XLPE M-2x2,5mm2 (CADIVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23Cáp điện CU/PVC/XLPE M-3x2,5mm2 (CADIVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
24Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng Mx1,5mm2 (CADIVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
25Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng Mx2,5mm2 (CADIVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
26Dây đồng trần nối đất C-10mm2, CADIVIMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
27Lắp đặt hộp đấu dây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
28Ông nhựa cứng trắng fi 20 ( VANLOCK hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
29Ông nhựa cứng trắng fi 26( VANLOCK hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
31Đắp cát đường cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47m
33Ống nhựa xoắn chịu lực 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
34Đắp + san gạt đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2421m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061m3
37Xây hố van, hố ga gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
42Lấp móng + san đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
43Lắp đặt đồng hồ Ampe EMIC Tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt đồng hồ Vôn kế, EMIC Tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt đèn báo pha tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Cáp điện CU/PVC/XLPE M-4x1,0mm2 (CADIVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
47Cáp điện CU/PVC/XLPE M-3x2,5mm2 (CADIVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
48Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
H HẠNG MỤC: BIỂN BÁO CÁC MẶT HÀNG XĂNG DẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,564m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
9Bu lông M20x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m3
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m2
13Máy cẩu bánh hơi 25T tháo dỡ và lắp đặt bảng quảng cáo các mặt hàng; Nhân công phụ cẩu 2 công bậc 3/7. theo QĐ 4543 ngày 31/12/2021Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ;(ii)Hợp đồng đã thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III (trạm cung cấp xăng dầu, cửa hàng xăng dầu), Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư;(iii)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực).55
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực).33
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động được chứng thực).33
4 Phụ trách AT-VSLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ được chứng thực).33
5 Phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo )11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Xe chở vật liệu đến công trình, đưa các vật liệu đi các bải thải2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn cốt liệu BTXM1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Đầm bê tông xi măng2
4 Máy khoan phá bê tông Khoan các vật liệu bê tông2
5 Máy cắt gạch đá Cắt gạch, lát2
6 Máy khoan cầm tay Đục lỗ để bát vít điện nước2
7 Máy hàn ≥ 14kw Hàn dàn thép2
8 Máy đầm cóc Đầm sân bê tông, nền nhà.....1
9 Máy phát điện Phục vụ khi mất điện1
10 Máy đào gàu 0,4m3 Đào rãnh, móng nhà..1
11 Giàn giáo sắt Phục vụ công tác thi công trên cao30
12 Xe nâng – chiều cao 12 m Nâng các thiết bị lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->