Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899769-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế khác và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:08:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,252,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.154.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (có Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô chở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường giao thông nội đồng, xã Đại Đồng, huyện Tràng Định 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế khác và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; * Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp hiện hành. * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: - Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm). - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định, địa chỉ: Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, điện thoại: (0205).3883.092; Fax: (0205).3883.092, [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tràng Định, địa chỉ: Khu I, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định, Địa chỉ: Khu I, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 55,0562 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 214,3717 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 458,664 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (phần đất cấp I đào nền do nhân dân đóng góp) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2.599,0958 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (0,75km cuối) (phần đất cấp I đào nền do nhân dân đóng góp) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2.599,0958 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 5.588,8221 | m3 |
| B | Chân khay | |||
| 1 | Đào móng chân khay - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 192,6028 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 64,2009 | m3 |
| 3 | Xây chân khay bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 959,99 | m3 |
| C | Kè vai đá hộc xây L=45m | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 39,6 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 121,05 | m3 |
| 3 | Xây thân kè thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 52,0425 | m3 |
| 4 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 49,455 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 11,3175 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 9,75 | m |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 96,3 | m3 |
| 8 | Xây hộ lan bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2,07 | m3 |
| D | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 16 | m |
| 3 | Phá bỏ MTL cũ để chôn ống HPDE (kết cấu bê tông không cốt thép) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2,4 | m3 |
| E | Nối cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2 | mối nối |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống, đá dăm (2x4)cm, dày 30cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1,1704 | m3 |
| F | Hoàn trả mương thuỷ lợi | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 22,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 21,6 | m3 |
| 3 | Bê tông thành mương TL, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 7,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương TL, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 4,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mương TL, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3,2 | m3 |
| 6 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 64 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương TL | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 144,18 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, vám khuôn móng, đáy mương TL | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 24,13 | m2 |
| 9 | Phá dỡ MTL cũ L=80m (BTXM) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 12 | m3 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,225 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤10mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | kg |
| H | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Cột thông tin | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Cột điện hạ thế | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| I | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (4,17%) chi phí xây dựng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.154.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt (có Hóa đơn) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy lu | Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Ô tô chở đất | Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi