Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899769-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220863756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế khác và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:08:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,252,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chở đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông nội đồng, xã Đại Đồng, huyện Tràng Định
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế khác và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định, địa chỉ: Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, điện thoại: (0205).3883.092; Fax: (0205).3883.092, [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển cửa đông, Địa chỉ: Ngõ 1, thôn Rọ Phải, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định, địa chỉ: Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn, Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18, Địa chỉ: Số 56 đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định, địa chỉ: Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, điện thoại: (0205).3883.092; Fax: (0205).3883.092, [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; * Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp hiện hành. * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: - Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm). - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định, địa chỉ: Khu 1, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, điện thoại: (0205).3883.092; Fax: (0205).3883.092, [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tràng Định, địa chỉ: Khu I, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định, Địa chỉ: Khu I, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt55,0562m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt214,3717m3
3Đào nền đường - Cấp đất IChương V và bản vẽ TK được duyệt458,664m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (phần đất cấp I đào nền do nhân dân đóng góp)Chương V và bản vẽ TK được duyệt2.599,0958m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (0,75km cuối) (phần đất cấp I đào nền do nhân dân đóng góp)Chương V và bản vẽ TK được duyệt2.599,0958m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt5.588,8221m3
B Chân khay
1Đào móng chân khay - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt192,6028m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V và bản vẽ TK được duyệt64,2009m3
3Xây chân khay bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt959,99m3
C Kè vai đá hộc xây L=45m
1Đào móng - Cấp đất IChương V và bản vẽ TK được duyệt39,6m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt121,05m3
3Xây thân kè thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt52,0425m3
4Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt49,455m3
5Bao tải tẩm nhựa đườngChương V và bản vẽ TK được duyệt11,3175m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V và bản vẽ TK được duyệt9,75m
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt96,3m3
8Xây hộ lan bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt2,07m3
D Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V và bản vẽ TK được duyệt20m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mmChương V và bản vẽ TK được duyệt16m
3Phá bỏ MTL cũ để chôn ống HPDE (kết cấu bê tông không cốt thép)Chương V và bản vẽ TK được duyệt2,4m3
E Nối cống tròn
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V và bản vẽ TK được duyệt21 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V và bản vẽ TK được duyệt11 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V và bản vẽ TK được duyệt2mối nối
4Đá dăm đệm móng cống, đá dăm (2x4)cm, dày 30cmChương V và bản vẽ TK được duyệt1,1704m3
F Hoàn trả mương thuỷ lợi
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt22,4m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt21,6m3
3Bê tông thành mương TL, M200, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt7,2m3
4Bê tông đáy mương TL, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt4,8m3
5Bê tông móng mương TL, M150, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt3,2m3
6Rải bạt dứa chống thấmChương V và bản vẽ TK được duyệt64m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương TLChương V và bản vẽ TK được duyệt144,18m2
8Ván khuôn thép, vám khuôn móng, đáy mương TLChương V và bản vẽ TK được duyệt24,13m2
9Phá dỡ MTL cũ L=80m (BTXM)Chương V và bản vẽ TK được duyệt12m3
G Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V và bản vẽ TK được duyệt1cái
2Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,225m3
3Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤10mmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,12kg
H Di chuyển cột điện
1Cột thông tinChương V và bản vẽ TK được duyệt4cái
2Cột điện hạ thếChương V và bản vẽ TK được duyệt1cái
I Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (4,17%) chi phí xây dựng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt (có Hóa đơn)1
2 Máy ủi Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm)1
3 Máy đào Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm)1
4 Máy lu Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm)1
5 Ô tô chở đất Hoạt động tốt (có hóa đơn hoặc đăng ký; đăng kiểm)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->