Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893228-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220893139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:08:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,936,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.340529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.234215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC hoặc Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.802.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.511.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp và đảm bảo giao thông
Nâng cấp, cải tạo đường nối Tỉnh lộ 489 và Tỉnh lộ 488B xã Hoành Sơn đoạn từ xóm 2 đến xóm 4 thuộc địa phận xã Hoành Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông. Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường nối Tỉnh lộ 489 và Tỉnh lộ 488B xã Hoành Sơn đoạn từ xóm 2 đến xóm 4 thuộc địa phận xã Hoành Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông. Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường nối Tỉnh lộ 489 và Tỉnh lộ 488B xã Hoành Sơn đoạn từ xóm 2 đến xóm 4 thuộc địa phận xã Hoành Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó như Quyết định phê duyệt Dự án, BCKTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 11. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 12. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông. Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường nối Tỉnh lộ 489 và Tỉnh lộ 488B xã Hoành Sơn đoạn từ xóm 2 đến xóm 4 thuộc địa phận xã Hoành Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành Địa chỉ: Số 90 khu 5B Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - Tuyến chính
1Đào nền đường, đất cấp I bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,79m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt268,1m3
3Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,33m3
4Đào mặt đường cũ mới bằng máy:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,99m3
5Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường, bằng TC đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt337,92m3
6Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.041,31m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,02m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt954,22m3
9Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,21m3
10Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.063,92m3
11Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.128,74m3
12Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly tạm tính 4,0kmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt297,89m3
13Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.212,97m3
14Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,32m3
B Tường chắn xây đá - Tuyến chính
1Đào đất hố móng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt329,774m3
2Đào đất hố móng bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.967,966m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt323,77m3
4Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.941,593m3
5Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt655,94m3
6Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 1m; (Khấu hao VL=5%+1,5%*N tháng)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,45m2
7Nhân công liên kếtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15công
8Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 dọc hố móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12.207,5m
9Cọc tre dài 2.5m (MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt71.897,5m
10Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,04m3
11Đá hộc xây móng vữa XM100#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt805,26m3
12Đá hộc t­ường chắn vữa XM100#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt887,3m3
13Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lúnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,45m2
C Tường chắn xây gạch - Tuyến chính
1Đào đất hố móng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,154m3
2Đào đất hố móng bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt190,386m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt162,45m3
4Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,845m3
5Cọc tre dài 1.5m (MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.033,5m
6Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,68m3
7Xây t­ường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,12m3
8Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,71m3
9Trát t­ường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt297,6m2
10Đắp đập tạm thi công bằng đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt495,5m3
11Đào phá đập tạm sau thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt495,5m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt495,5m3
13Đắp đá thải, đá xô bồ đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra thải bằng máy đào, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5m3
15Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly tạm tính cự ly tb tạm tính 4,0km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5m3
16Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt637,5m
17Phên nứa chắn đấtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51m2
18Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt125m
19Tre song tử, L= 5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72m
20Dây thép buộcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3kg
21Bơm nước thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30Ca
D MẶT ĐƯỜNG - Tuyến chính
1Móng đá thải dày 20cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,19m3
2Bê tông nền M200#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,19m3
3Lớp Ni lông chống mất nư­ớcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt254,58m2
4Móng đá thải dày 20cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt722,63m3
5Làm mặt đư­ờng đá dăm dày 20cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.900,5m2
6Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,33m3
7Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5.022,35m2
8Láng mặt đư­ờng, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5.022,35m2
9Gia cố lề bằng đá thảiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,62m3
10Gia cố lề bằng BTXM M200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,64m3
E Vuốt đường ngang - Tuyến chính
1Vuốt đ­ường ngang bằng BTXM M200 dày TB 15cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,93m3
F Phá dỡ cầu đường ngang trên kênh - Tuyến chính
1Đào mặt đư­ờng, bằng TC đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m3
2Đào mặt đư­ờng bằng máy đào, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt135m3
3Phá rỡ mặt cầu BTCTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m3
4Phá rỡ mố cầu gạch xâyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m3
G Di chuyển cột điện - Tuyến chính
1Đào móng cột điện đất CIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,25m3
2Tháo dỡ cột điện cũTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cột
3Phá dỡ kết cấu BTCTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18m3
4Đào móng cột điện mới đất CIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,25m3
5Bê tông móng M200#, đá 2x4, BTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,25m3
6Cột điện BT vuông H=8,5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cột
7Lắp dựng cột bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cột
8Mua và lắp đặt phụ kiện cột điện; (bao gồm cả nhân công\)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cột
9Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,5m3
10Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG - Tuyến chính
1Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đ­ườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100cái
2Biển báo hình tam giác A90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Biển
3Biền báo tên cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Biển
I XÂY TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ - Tuyến chính
1Đào móng băng BTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,19m3
2Ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,16m2
3Bê tông lót móng M200#, đá 2x4, BTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,16m3
4Xây t­ờng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,01m3
5Đắp đất đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,06m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,96m3
7Ván khuôn giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36m2
8Cốt thép dầm: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt187,6Kg
9Bê tông dầm, giằng M250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,96m3
10Xây cột trụ Gạch BT đặc VXMM75# chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7m3
11Xây tư­ờng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,95m3
12Ván khuôn giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2m2
13Cốt thép dầm: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt187,6Kg
14Bê tông dầm, giằng M250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,11m3
15Trát cột trụ VXMM75#, dầy 1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,53m2
16Trát tư­ờng ngoài VXMM75#, dầy 1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,98m2
17Quét vôi 1 nư­ớc trắng, 2 nư­ớc màuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,98m2
J Nền đường - Tuyến nhánh
1Đào nền đ­ường, đất cấp I bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,58m3
2Đào nền đ­ường bằng máy đào, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,23m3
3Đào mặt đư­ờng cũ mới bằng máy:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,13m3
4Đào khuôn đ­ường, đánh cấp nền đ­ờng, bằng TC đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,63m3
5Đào khuôn đư­ờng, đánh cấp nền đ­ờng bằng máy đào, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,63m3
6Đắp đất nền đ­ường bằng đầm cóc, đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,16m3
7Đắp đất nền đ­ường bằng máy, đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt217,41m3
8Đắp cát nền đư­ờng bằng đầm cóc, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,16m3
9Đắp cát nền đư­ờng bằng máy, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt217,41m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly tạm tính 4,0kmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,81m3
11Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,13m3
K Mặt đường - Tuyến nhánh
1Móng CPDD dày 18cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt152,9m3
2Bê tông nền M200#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt357,61m3
3Lớp Ni lông chống mất nư­ớcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt849,46m2
4Cắt khe đư­ờng BT khe 1x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt497m
5Vuốt đ­ường ngang bằng BTXM M200 dày TB 15cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,03m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG - Tuyến nhánh
1Biển báo hình tam giác A90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Biển
2Biền báo tên cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Biển
M Cầu bản Km0+6.21
1Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.313m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9m3
3Bê tông móng 200# đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4m3
4Ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
5Bê tông móng, mố, trụ cầu M200 trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,26m3
6Ván khuôn thép móng, thân mốTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,34m2
N Mũ mố
1Bê tông mũ mố 250#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,54m3
2Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,18m2
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,96Kg
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt282,52Kg
O Tường chắn gia cố mái
1Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt525m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,84m3
3BT móng thân tường chắnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,21m3
4Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,21m2
P Dầm bản lắp ghép
1Bê tông dầm bản M250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m3
2Ván khuôn dầm bản đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,67m2
3Cốt thép CB-300V: 10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt636,46Kg
4Cốt thép CB-400V: D> 18Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt189,26Kg
5Cẩu lắp dầm bảnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7tấm
Q Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông mặt cầu 300#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,69m3
2Ván khuôn mặt cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,95m2
3Cốt thép mặt cầu: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,61Kg
R Bản dẫn sau mố
1Lớp đệm đá (2x4) dày TB 40cm dưới bản dẫnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,23m3
2Bê tông bản dẫn 250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8m3
3Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,41m2
4Cốt thép bản dẫn DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt183,92Kg
5Cốt thép bản dẫn D>10Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt478,56Kg
6Cẩu lắp bản dẫnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8tấm
S Lan can nhịp
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5m3
2Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,64m2
3Thép bản mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,45Kg
4Thép ống mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,39Kg
5Sản xuất lan can thép :Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt262,84Kg
6Lắp đặt lan can thép :Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt262,84Kg
7Thép lan can D(12+14)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt257,39Kg
T Cục chắn bánh
1Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,49m3
2Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,98cái
3Sơn trắng đỏTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4m2
U Phá dỡ cầu cũ
1Phá rỡ mặt cầu BTCTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,63m3
2Phá rỡ tường mố + tường cánh gạch xâyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,23m3
3Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,86m3
4Đào hố móng (TC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,08m3
5Đào hố móng ( MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,72m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,8m3
7Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,6m3
V Đập thi công + đường tránh
1Đường điện phục vụ thi công cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Toàn bộ
W Cầu bản Km0+834.54
1Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt495m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m3
3Bê tông móng 200# đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
4Ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29m2
5Bê tông móng, mố, trụ cầu M200 trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,63m3
6Ván khuôn thép móng, thân mốTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,38m2
X Mũ mố
1Bê tông mũ mố 250#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,76m3
2Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,11m2
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,04Kg
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,1Kg
Y Tường chắn gia cố mái
1Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt88m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14m3
3BT móng thân tường chắnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,68m3
4Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,85m2
Z Dầm bản lắp ghép
1Bê tông dầm bản M250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,82m3
2Ván khuôn dầm bản đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,91m2
3Cốt thép CB-300V: 10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,86Kg
4Cốt thép CB-400V: D> 18Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,52Kg
5Cẩu lắp dầm bảnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tấm
AA Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông mặt cầu 300#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,43m3
2Ván khuôn mặt cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,82m2
3Cốt thép mặt cầu: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,14Kg
AB Bản dẫn sau mố
1Lớp đệm đá (2x4) dày TB 40cm dưới bản dẫnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,69m3
2Bê tông bản dẫn 250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2m3
3Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,96m2
4Cốt thép bản dẫn DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4Kg
5Cốt thép bản dẫn D>10Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,02Kg
6Cẩu lắp bản dẫnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tấm
AC Lan can nhịp
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,89m3
2Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,16m2
3Thép bản mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,19Kg
4Thép ống mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,72Kg
5Sản xuất lan can thép :Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt184,91Kg
6Lắp đặt lan can thép :Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt184,91Kg
7Thép lan can D(12+14)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt145,26Kg
AD Đan công tác
1Bê tông tấm đan 250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
2Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m2
3Cốt thép đan công tác : D Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,87Kg
4Cốt thép đan công tác : 10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,9Kg
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
AE Dàn van
1Bê tông 250# đá1x2 cột dàn vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28m3
2Bê tông 250# đá1x2 dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
3Ván khuôn cột dàn vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4m2
4Ván khuôn dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,13m2
5Cốt thép cột dàn van CB-240T: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,48Kg
6Cốt thép cột dàn van CB-300V: 10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,99Kg
7Cốt thép cột dàn van CB-300V: D> 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,6Kg
AF Cơ khí
1Thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt360,27Kg
2Thép bảnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt407,25Kg
3Sản suất cửa vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt767,52Kg
4Lắp đặt cửa vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt767,52Kg
5Thép tròn D14,D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,82Kg
6Cao su củ tỏi D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4m
7Gỗ lim kín n­ớc đáyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04m3
8Bu lông các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36Cái
9Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 n­ớcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,37m2
10Palangxen 3TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
AG Phá dỡ cầu cũ
1Phá rỡ bê tông xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,26m3
2Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,26m3
3Đào hố móng (TC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5m3
4Đào hố móng ( MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,5m3
5Đắp đất đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,07m3
7Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3m3
8Đ­ường điện phục vụ thi công cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Toàn
AH Cầu bản Km0+3.30 Tuyến nhánh
1Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt813m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5m3
3Bê tông móng 200# đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m3
4Ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
5Bê tông móng, mố, trụ cầu M200 trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,53m3
6Ván khuôn thép móng, thân mốTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,61m2
AI Mũ mố
1Bê tông mũ mố 250#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4m3
2Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,85m2
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,78Kg
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt182,12Kg
AJ Tường chắn gia cố mái
1Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt488m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,78m3
3BT móng thân tường chắnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,53m3
4Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,13m2
AK Dầm bản lắp ghép
1Bê tông dầm bản M250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,34m3
2Ván khuôn dầm bản đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,02m2
3Cốt thép CB-300V: 10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt581,98Kg
4Cốt thép CB-400V: D> 18Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,54Kg
5Cẩu lắp dầm bảnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5tấm
AL Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông mặt cầu 300#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,51m3
2Ván khuôn mặt cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,32m2
3Cốt thép mặt cầu: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,11Kg
AM Bản dẫn sau mố
1Lớp đệm đá (2x4) dày TB 40cm dưới bản dẫnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,86m3
2Bê tông bản dẫn 250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,26m3
3Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,43m2
4Cốt thép bản dẫn DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,32Kg
5Cốt thép bản dẫn D>10Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt305,76Kg
6Cẩu lắp bản dẫnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6tấm
AN Lan can nhịp
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5m3
2Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,64m2
3Thép bản mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,45Kg
4Thép ống mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt120,1Kg
5Sản xuất lan can thép :Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt261,55Kg
6Lắp đặt lan can thép :Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt261,55Kg
7Thép lan can D(12+14)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt257,39Kg
AO Phá dỡ cầu cũ
1Phá rỡ mặt cầu BTCTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,22m3
2Phá rỡ tường mố + tường cánh gạch xâyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,65m3
3Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,87m3
AP Đào hố móng
1Đào hố móng (TC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,6m3
2Đào hố móng ( MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,4m3
3Đắp đất đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,96m3
5Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72m3
AQ Đập thi công + đường tránh
1Mua đất đắp đập tạmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m3
2Đắp đập tạm thi công bằng đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m3
3Đào phá đập tạm sau thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m3
4Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,5m
5Phên nứa chắn đấtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m2
6Bơm nư­ớc thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Ca
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m3
8Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly tạm tính cự ly tb tạm tính 4,0km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m3
9Đ­ường điện phục vụ thi công cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Toàn bộ
AR Cống tròn ngang đường D750 tuyến chính
1Cọc tre dài 2.5m (MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.105m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,77m3
3Bê tông móng M200#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,78m3
4Bê tông t­ường M200#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,24m3
5Ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,8m3
6Ván khuôn thép tư­ờngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,7m3
AS Đế cống đúc sẵn
1Bê tông đế cống M200# đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,32m3
2Cốt thép đế cống DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,4Kg
3Ván khuôn đế cốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,41m2
4Lắp đặt đế cốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
AT Thân cống tròn
1Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16CK
2Mối nối cống D750Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14mốinối
3Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4m3
4Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
5Cốt thép cột dàn van DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,86Kg
6Cốt thép cột dàn van DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,28Kg
7Cốt thép DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,08Kg
8Thép bản cánh vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,26Kg
9Sản suất thép bảnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,26Kg
10Thép góc cánh vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,22Kg
11Sản suất thép gócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,22Kg
12Lắp đặt thép bản, thép gócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt180,48Kg
13Palang xen 0.5TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
14Lắp đặt bộ cánh phaiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
15Ván khuôn cột dàn vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9m2
16Ván khuôn cánh cửa dàn vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,71m2
17Đào đất hố móng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,16m3
18Đào đất hố móng bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,4m3
19Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,55m3
20Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,85m3
21Phá dỡ gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,06m3
22Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0 kmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,06m3
AU Cống tròn ngang đường D750 tuyến nhánh
1Cọc tre dài 2.5m (MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt797,5m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,28m3
3Bê tông móng M200#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,96m3
4Bê tông t­ường M200#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,18m3
5Ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9m3
6Ván khuôn thép tư­ờngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,85m3
7Bê tông đế cống M200# đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55m3
8Cốt thép đế cống DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,5Kg
9Ván khuôn đế cốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,17m2
10Lắp đặt đế cốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
11Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7CK
12Mối nối cống D750Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1mốinối
13Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
14Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08m3
15Cốt thép cột dàn van DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,93Kg
16Cốt thép cột dàn van DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,64Kg
17Cốt thép DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,04Kg
18Thép bản cánh vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,13Kg
19Sản suất thép bảnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,13Kg
20Thép góc cánh vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,11Kg
21Sản suất thép gócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,11Kg
22Lắp đặt thép bản, thép gócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,24Kg
23Palang xen 0.5TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
24Lắp đặt bộ cánh phaiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
25Ván khuôn cột dàn vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,95m2
26Ván khuôn cánh cửa dàn vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36m2
27Đào đất hố móng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,24m3
28Đào đất hố móng bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,17m3
29Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,41m3
30Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,71m3
31Mua đất đắp đập tạmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,88m3
32Đắp đập tạm thi công bằng đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,88m3
33Đào phá đập tạm sau thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,88m3
34Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,88m3
35Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt225m
36Phên nứa chắn đấtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8m2
37Bơm n­ước thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Ca
38Phá dỡ BTCTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,95m3
39Phá dỡ gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,53m3
40Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0 kmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,53m3
AV Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.340529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.234215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC hoặc Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.802.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.511.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên31
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn2
3 Lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn1
4 Thiết bị nấu nhựa Công suất ≥ 500L1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 500L1
6 Máy ủi Công suất ≥ 90KW1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW1
10 Máy đầm cóc Công suất 5kW1
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T2
12 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m31
13 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
14 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->