Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:08:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,936,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.340529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.234215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC hoặc Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.802.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.511.604.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và đảm bảo giao thông Nâng cấp, cải tạo đường nối Tỉnh lộ 489 và Tỉnh lộ 488B xã Hoành Sơn đoạn từ xóm 2 đến xóm 4 thuộc địa phận xã Hoành Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó như Quyết định phê duyệt Dự án, BCKTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 11. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 12. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông.
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường nối Tỉnh lộ 489 và Tỉnh lộ 488B xã Hoành Sơn đoạn từ xóm 2 đến xóm 4 thuộc địa phận xã Hoành Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành Địa chỉ: Số 90 khu 5B Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG - Tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,79 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 268,1 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,33 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ mới bằng máy: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,99 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường, bằng TC đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 337,92 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.041,31 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,02 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 954,22 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,21 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.063,92 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.128,74 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 297,89 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.212,97 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,32 | m3 |
| B | Tường chắn xây đá - Tuyến chính | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 329,774 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.967,966 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 323,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.941,593 | m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 655,94 | m3 |
| 6 | Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 1m; (Khấu hao VL=5%+1,5%*N tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,45 | m2 |
| 7 | Nhân công liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | công |
| 8 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 dọc hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12.207,5 | m |
| 9 | Cọc tre dài 2.5m (MTC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71.897,5 | m |
| 10 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,04 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây móng vữa XM100# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 805,26 | m3 |
| 12 | Đá hộc tường chắn vữa XM100# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 887,3 | m3 |
| 13 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,45 | m2 |
| C | Tường chắn xây gạch - Tuyến chính | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,154 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 190,386 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,845 | m3 |
| 5 | Cọc tre dài 1.5m (MTC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.033,5 | m |
| 6 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,68 | m3 |
| 7 | Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,12 | m3 |
| 8 | Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,71 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 297,6 | m2 |
| 10 | Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 495,5 | m3 |
| 11 | Đào phá đập tạm sau thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 495,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 495,5 | m3 |
| 13 | Đắp đá thải, đá xô bồ đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra thải bằng máy đào, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly tạm tính cự ly tb tạm tính 4,0km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 16 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 637,5 | m |
| 17 | Phên nứa chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | m2 |
| 18 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 19 | Tre song tử, L= 5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | m |
| 20 | Dây thép buộc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | kg |
| 21 | Bơm nước thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Ca |
| D | MẶT ĐƯỜNG - Tuyến chính | |||
| 1 | Móng đá thải dày 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,19 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,19 | m3 |
| 3 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 254,58 | m2 |
| 4 | Móng đá thải dày 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 722,63 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm dày 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.900,5 | m2 |
| 6 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,33 | m3 |
| 7 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.022,35 | m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.022,35 | m2 |
| 9 | Gia cố lề bằng đá thải | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,62 | m3 |
| 10 | Gia cố lề bằng BTXM M200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,64 | m3 |
| E | Vuốt đường ngang - Tuyến chính | |||
| 1 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 dày TB 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,93 | m3 |
| F | Phá dỡ cầu đường ngang trên kênh - Tuyến chính | |||
| 1 | Đào mặt đường, bằng TC đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | m3 |
| 3 | Phá rỡ mặt cầu BTCT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m3 |
| 4 | Phá rỡ mố cầu gạch xây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m3 |
| G | Di chuyển cột điện - Tuyến chính | |||
| 1 | Đào móng cột điện đất CII | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,25 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột điện cũ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cột |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | m3 |
| 4 | Đào móng cột điện mới đất CII | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,25 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,25 | m3 |
| 6 | Cột điện BT vuông H=8,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cột |
| 8 | Mua và lắp đặt phụ kiện cột điện; (bao gồm cả nhân công\) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cột |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG - Tuyến chính | |||
| 1 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 2 | Biển báo hình tam giác A90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Biển |
| 3 | Biền báo tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Biển |
| I | XÂY TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ - Tuyến chính | |||
| 1 | Đào móng băng B | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,16 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M200#, đá 2x4, B | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,16 | m3 |
| 4 | Xây tờng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,01 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,06 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m2 |
| 8 | Cốt thép dầm: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 187,6 | Kg |
| 9 | Bê tông dầm, giằng M250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 10 | Xây cột trụ Gạch BT đặc VXMM75# chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 11 | Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 13 | Cốt thép dầm: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 187,6 | Kg |
| 14 | Bê tông dầm, giằng M250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,11 | m3 |
| 15 | Trát cột trụ VXMM75#, dầy 1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,53 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,98 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,98 | m2 |
| J | Nền đường - Tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,58 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,23 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ mới bằng máy: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đờng, bằng TC đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,63 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đờng bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 217,41 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,16 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 217,41 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,81 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| K | Mặt đường - Tuyến nhánh | |||
| 1 | Móng CPDD dày 18cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152,9 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 357,61 | m3 |
| 3 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 849,46 | m2 |
| 4 | Cắt khe đường BT khe 1x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 497 | m |
| 5 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 dày TB 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,03 | m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG - Tuyến nhánh | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác A90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Biển |
| 2 | Biền báo tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Biển |
| M | Cầu bản Km0+6.21 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.313 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 200# đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ cầu M200 trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng, thân mố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,34 | m2 |
| N | Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố 250# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,18 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,96 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 282,52 | Kg |
| O | Tường chắn gia cố mái | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 525 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 3 | BT móng thân tường chắn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,21 | m2 |
| P | Dầm bản lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông dầm bản M250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm bản đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,67 | m2 |
| 3 | Cốt thép CB-300V: 10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 636,46 | Kg | |
| 4 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 189,26 | Kg |
| 5 | Cẩu lắp dầm bản | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | tấm |
| Q | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 300# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,95 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,61 | Kg |
| R | Bản dẫn sau mố | |||
| 1 | Lớp đệm đá (2x4) dày TB 40cm dưới bản dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,23 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn 250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,41 | m2 |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 183,92 | Kg |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D>10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 478,56 | Kg |
| 6 | Cẩu lắp bản dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | tấm |
| S | Lan can nhịp | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 3 | Thép bản mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,45 | Kg |
| 4 | Thép ống mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,39 | Kg |
| 5 | Sản xuất lan can thép : | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 262,84 | Kg |
| 6 | Lắp đặt lan can thép : | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 262,84 | Kg |
| 7 | Thép lan can D(12+14) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257,39 | Kg |
| T | Cục chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,98 | cái |
| 3 | Sơn trắng đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| U | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá rỡ mặt cầu BTCT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 2 | Phá rỡ tường mố + tường cánh gạch xây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,86 | m3 |
| 4 | Đào hố móng (TC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 5 | Đào hố móng ( MTC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,8 | m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,6 | m3 |
| V | Đập thi công + đường tránh | |||
| 1 | Đường điện phục vụ thi công cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| W | Cầu bản Km0+834.54 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 495 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 200# đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ cầu M200 trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng, thân mố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,38 | m2 |
| X | Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố 250# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,11 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,04 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,1 | Kg |
| Y | Tường chắn gia cố mái | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 3 | BT móng thân tường chắn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,85 | m2 |
| Z | Dầm bản lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông dầm bản M250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm bản đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,91 | m2 |
| 3 | Cốt thép CB-300V: 10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,86 | Kg | |
| 4 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,52 | Kg |
| 5 | Cẩu lắp dầm bản | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấm |
| AA | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 300# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,82 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,14 | Kg |
| AB | Bản dẫn sau mố | |||
| 1 | Lớp đệm đá (2x4) dày TB 40cm dưới bản dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn 250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,96 | m2 |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | Kg |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D>10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,02 | Kg |
| 6 | Cẩu lắp bản dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấm |
| AC | Lan can nhịp | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,16 | m2 |
| 3 | Thép bản mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,19 | Kg |
| 4 | Thép ống mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,72 | Kg |
| 5 | Sản xuất lan can thép : | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,91 | Kg |
| 6 | Lắp đặt lan can thép : | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,91 | Kg |
| 7 | Thép lan can D(12+14) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,26 | Kg |
| AD | Đan công tác | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan công tác : D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,87 | Kg |
| 4 | Cốt thép đan công tác : 10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,9 | Kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AE | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông 250# đá1x2 cột dàn van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 2 | Bê tông 250# đá1x2 dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột dàn van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,13 | m2 |
| 5 | Cốt thép cột dàn van CB-240T: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,48 | Kg |
| 6 | Cốt thép cột dàn van CB-300V: 10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,99 | Kg |
| 7 | Cốt thép cột dàn van CB-300V: D> 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,6 | Kg |
| AF | Cơ khí | |||
| 1 | Thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360,27 | Kg |
| 2 | Thép bản | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 407,25 | Kg |
| 3 | Sản suất cửa van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 767,52 | Kg |
| 4 | Lắp đặt cửa van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 767,52 | Kg |
| 5 | Thép tròn D14,D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,82 | Kg |
| 6 | Cao su củ tỏi D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m |
| 7 | Gỗ lim kín nớc đáy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 8 | Bu lông các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | Cái |
| 9 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nớc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,37 | m2 |
| 10 | Palangxen 3T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| AG | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá rỡ bê tông xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,26 | m3 |
| 3 | Đào hố móng (TC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 4 | Đào hố móng ( MTC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,07 | m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 8 | Đường điện phục vụ thi công cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Toàn |
| AH | Cầu bản Km0+3.30 Tuyến nhánh | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 813 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 200# đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ cầu M200 trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng, thân mố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,61 | m2 |
| AI | Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố 250# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,85 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,78 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 182,12 | Kg |
| AJ | Tường chắn gia cố mái | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 488 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 3 | BT móng thân tường chắn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,13 | m2 |
| AK | Dầm bản lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông dầm bản M250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm bản đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,02 | m2 |
| 3 | Cốt thép CB-300V: 10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 581,98 | Kg | |
| 4 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,54 | Kg |
| 5 | Cẩu lắp dầm bản | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | tấm |
| AL | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 300# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,11 | Kg |
| AM | Bản dẫn sau mố | |||
| 1 | Lớp đệm đá (2x4) dày TB 40cm dưới bản dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,86 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn 250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,43 | m2 |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,32 | Kg |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D>10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 305,76 | Kg |
| 6 | Cẩu lắp bản dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | tấm |
| AN | Lan can nhịp | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 3 | Thép bản mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,45 | Kg |
| 4 | Thép ống mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120,1 | Kg |
| 5 | Sản xuất lan can thép : | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 261,55 | Kg |
| 6 | Lắp đặt lan can thép : | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 261,55 | Kg |
| 7 | Thép lan can D(12+14) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257,39 | Kg |
| AO | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá rỡ mặt cầu BTCT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,22 | m3 |
| 2 | Phá rỡ tường mố + tường cánh gạch xây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,87 | m3 |
| AP | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào hố móng (TC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,6 | m3 |
| 2 | Đào hố móng ( MTC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,96 | m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | m3 |
| AQ | Đập thi công + đường tránh | |||
| 1 | Mua đất đắp đập tạm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m3 |
| 2 | Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m3 |
| 3 | Đào phá đập tạm sau thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m3 |
| 4 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,5 | m |
| 5 | Phên nứa chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m2 |
| 6 | Bơm nước thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Ca |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly tạm tính cự ly tb tạm tính 4,0km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m3 |
| 9 | Đường điện phục vụ thi công cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| AR | Cống tròn ngang đường D750 tuyến chính | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.5m (MTC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.105 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,78 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,7 | m3 |
| AS | Đế cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,4 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đế cống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,41 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| AT | Thân cống tròn | |||
| 1 | Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | CK |
| 2 | Mối nối cống D750 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | mốinối |
| 3 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột dàn van D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,86 | Kg |
| 6 | Cốt thép cột dàn van D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,28 | Kg |
| 7 | Cốt thép D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | Kg |
| 8 | Thép bản cánh van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,26 | Kg |
| 9 | Sản suất thép bản | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,26 | Kg |
| 10 | Thép góc cánh van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,22 | Kg |
| 11 | Sản suất thép góc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,22 | Kg |
| 12 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,48 | Kg |
| 13 | Palang xen 0.5T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Ván khuôn cột dàn van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,71 | m2 |
| 17 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,55 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,85 | m3 |
| 21 | Phá dỡ gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0 km | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| AU | Cống tròn ngang đường D750 tuyến nhánh | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.5m (MTC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 797,5 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,85 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cống D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,5 | Kg |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,17 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | CK |
| 12 | Mối nối cống D750 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | mốinối |
| 13 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 14 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột dàn van D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,93 | Kg |
| 16 | Cốt thép cột dàn van D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,64 | Kg |
| 17 | Cốt thép D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | Kg |
| 18 | Thép bản cánh van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,13 | Kg |
| 19 | Sản suất thép bản | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,13 | Kg |
| 20 | Thép góc cánh van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,11 | Kg |
| 21 | Sản suất thép góc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,11 | Kg |
| 22 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,24 | Kg |
| 23 | Palang xen 0.5T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Ván khuôn cột dàn van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,95 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 27 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,17 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,41 | m3 |
| 30 | Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,71 | m3 |
| 31 | Mua đất đắp đập tạm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,88 | m3 |
| 32 | Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,88 | m3 |
| 33 | Đào phá đập tạm sau thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,88 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,88 | m3 |
| 35 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 225 | m |
| 36 | Phên nứa chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 37 | Bơm nước thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Ca |
| 38 | Phá dỡ BTCT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 39 | Phá dỡ gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4,0 km | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| AV | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.340529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.234215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC hoặc Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.802.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.511.604.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 3 | Lu rung | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 90KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất 5kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥5m3 | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi