Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:05:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,722,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.818.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng Xây dựng khối nhà làm việc MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội xã Phú Ngọc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 1,404 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các cấu kiện bê tông còn lại của khối nhà 1 cửa | -nt- | 1 | t.bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 4,29 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 28,392 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | -nt- | 72,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 95,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,528 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 34,086 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tiếp 4km) | -nt- | 136,344 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 26,56 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 2,22 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các cấu kiện bê tông còn lại của khối nhà đoàn thể | -nt- | 1 | t.bộ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 5,608 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 40,705 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần | -nt- | 88,16 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 129,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,61 | tấn |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 48,533 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tiếp 4km) | -nt- | 194,132 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 21,525 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,293 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 1,722 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 1,722 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tiếp 4km) | -nt- | 6,888 | m3 |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,237 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 3,444 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 11,866 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can Inox | -nt- | 2,27 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 11,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 175,86 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ thép | -nt- | 1,441 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 27,177 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) | -nt- | 108,708 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,981 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,364 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 9,445 | m2 |
| 13 | Đắp đầu cột | -nt- | 5 | cái |
| 14 | Kẽ ron cao 30 sâu 10 cột | -nt- | 9 | m |
| 15 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | -nt- | 8,899 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | -nt- | 8,899 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 1,539 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Đắp bánh ú lan can | -nt- | 9 | cái |
| 21 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | -nt- | 0,9 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can Inox | -nt- | 0,9 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 64,998 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,6 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 16,2 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 68,598 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 16,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 84,798 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | -nt- | 1,658 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | -nt- | 1,188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,188 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,254 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,254 | tấn |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 73 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 8,26 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 32,88 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | -nt- | 8,1 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 8,26 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 32,88 | m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi KT 600x600mm | -nt- | 8,1 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 99,6 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2ly, kính dày 8ly cường lực | -nt- | 44,16 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4ly, kính dày 8ly cường lực | -nt- | 55,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 99,6 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | -nt- | 0,46 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 54 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 48,768 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 284,67 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 284,67 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 23,745 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần tole lạnh | -nt- | 167,75 | m2 |
| 52 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | -nt- | 65,83 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | -nt- | 101,92 | m2 |
| 54 | Đục bỏ bề mặt bậc lát đá rửa | -nt- | 12,1 | 1m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 12,1 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 8,6 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 8,6 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | -nt- | 206,28 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | -nt- | 732,83 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 101,65 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | -nt- | 110,52 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 206,28 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 101,65 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 732,83 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 110,52 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 307,93 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 843,35 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 4,513 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,72 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,066 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,12 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,816 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 10,2 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,28 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 10,2 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 14,28 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 24,48 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá che vào tường | -nt- | 15,84 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 2 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 2 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ hệ thống nước | -nt- | 1 | t.bộ |
| 82 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | -nt- | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | -nt- | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (PN10) | -nt- | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (PN10) | -nt- | 0,19 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (PN10) | -nt- | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (PN10) | -nt- | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co PVC D60 | -nt- | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt co PVC D34 | -nt- | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt co PVC D27 | -nt- | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt co PVC D21 | -nt- | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê uPVC đk60 | -nt- | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê uPVC đk34 | -nt- | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê uPVC đk27 | -nt- | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk60/34 | -nt- | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/21 | -nt- | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk27/21 | -nt- | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | -nt- | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | -nt- | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt raco ren ngoài | -nt- | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt raco ren trong | -nt- | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối ren ngoài D60 | -nt- | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối ren ngoài D34 | -nt- | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van cổng đồng D60 | -nt- | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van cổng đồng D34 | -nt- | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van cổng đồng D42 | -nt- | 1 | cái |
| 112 | Van phao D32 | -nt- | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối mềm D21 | -nt- | 10 | cái |
| 114 | Công tắc mực nước | -nt- | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,76 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt nối ống D42 | -nt- | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối ống D60 | -nt- | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối ống D90 | -nt- | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối ống D114 | -nt- | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | -nt- | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | -nt- | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | -nt- | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | -nt- | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | -nt- | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | -nt- | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | -nt- | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | -nt- | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | -nt- | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | -nt- | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | -nt- | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | -nt- | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | -nt- | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | -nt- | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | -nt- | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | -nt- | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | -nt- | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | -nt- | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | -nt- | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt co thông tắc D90 | -nt- | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | -nt- | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cầu chặn rác, đường kính 90mm | -nt- | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt đầu thông hơi D34 | -nt- | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt đầu thông hơi D60 | -nt- | 1 | cái |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,222 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,026 | 100m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,924 | m3 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,018 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,035 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,158 | tấn |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 5,295 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 36,672 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,12 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 6 | cái |
| 160 | Tháo dỡ hệ thống điện | -nt- | 1 | t.bộ |
| 161 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2.4m | -nt- | 1 | cọc |
| 162 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 1 | bộ |
| 163 | Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2 | -nt- | 20 | m |
| 164 | Đầu cos tiếp địa | -nt- | 1 | cái |
| 165 | Mối hàn Cadwell | -nt- | 1 | mối |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led T8 1*18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa sáng trực tiếp | -nt- | 13 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led T8 2*18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa sáng trực tiếp | -nt- | 22 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led T8 1*9wx0,6m vỏ nhôm bóng nhựa sáng trực tiếp | -nt- | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn pha bóng led 200w - chiếu sáng ngoài trời | -nt- | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt trần 1,4m + dimer | -nt- | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 45 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | -nt- | 2 | hộp |
| 174 | Lắp đặt hộp nối 250x250 | -nt- | 11 | hộp |
| 175 | Lắp đặt đế âm 50x100 | -nt- | 63 | hộp |
| 176 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | -nt- | 795 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | -nt- | 1.170 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | -nt- | 150 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | -nt- | 15 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | -nt- | 15 | m |
| 181 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | -nt- | 300 | m |
| 182 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | -nt- | 356 | m |
| 183 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | -nt- | 20 | m |
| 184 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P 63A - 6KA | -nt- | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 6KA | -nt- | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6KA | -nt- | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P 16A - 6KA | -nt- | 30 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6KA | -nt- | 10 | cái |
| 190 | Mặt nạ công tắc ổ cắm | -nt- | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh 600x400x200 | -nt- | 2 | tủ |
| 192 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 12-14module | -nt- | 1 | tủ |
| 193 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 8module | -nt- | 9 | tủ |
| 194 | Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm | -nt- | 47 | m |
| 195 | Lắp đặt co nối máng cáp 150x1,2mm | -nt- | 2 | cái |
| 196 | Ty treo M6 | -nt- | 16 | m |
| 197 | Gia công sắt V30x30x2,5 | -nt- | 0,007 | tấn |
| 198 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | -nt- | 0,36 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | -nt- | 0,36 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,5 | 100m |
| C | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA VÀ CÁC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ-XÃ HỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 8,89 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 23,454 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 3,145 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,817 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 8,542 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 10,852 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 22,203 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 39,074 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,174 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,949 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,591 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,369 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,912 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,53 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,309 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 4,224 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,191 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,267 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,498 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,205 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,097 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 0,13 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,476 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,956 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,588 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,496 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 4,727 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,069 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,477 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,432 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,13 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,338 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | -nt- | 1,139 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | -nt- | 1,139 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | -nt- | 1,733 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,578 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp đất | -nt- | 24,976 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 14,189 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 3,641 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 25,669 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 1,471 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 36,963 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 12,224 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 1,54 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 5,742 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 193,865 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 689,512 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 173,384 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 202,72 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 422,4 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 107,39 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 16,42 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 271 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 8,772 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 22,275 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | -nt- | 12,69 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 905,577 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 181,175 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 544,418 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 181,175 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.449,995 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 76,974 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 76,974 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 69,6 | m |
| 68 | Kẽ ron âm tường, vữa XM mác 75 | -nt- | 6 | m |
| 69 | Đắp bánh ú | -nt- | 8 | cái |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2ly kính cường lực trong dày 8ly | -nt- | 24,56 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 2ly kính cường lực trong dày 8ly | -nt- | 59,16 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | -nt- | 0,477 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 59,16 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 50,616 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 83,72 | m2 |
| 76 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 65 kính cường lực 8,38mm | -nt- | 36,425 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 36,425 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | -nt- | 12,43 | m2 |
| 79 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | -nt- | 17,224 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox 304 | -nt- | 29,654 | m2 |
| 81 | CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304 | -nt- | 1 | t.bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 3,71 | 100m2 |
| 83 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2.4m | -nt- | 1 | cọc |
| 84 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 1 | bộ |
| 85 | Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2 | -nt- | 20 | m |
| 86 | Đầu cos tiếp địa | -nt- | 1 | cái |
| 87 | Mối hàn Cadwell | -nt- | 1 | mối |
| 88 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2.4m | -nt- | 1 | cọc |
| 89 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 1 | bộ |
| 90 | Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2 | -nt- | 20 | m |
| 91 | Đầu cos tiếp địa | -nt- | 1 | cái |
| 92 | Mối hàn Cadwell | -nt- | 1 | mối |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led T8 1*18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa sáng trực tiếp | -nt- | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led T8 2*18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa sáng trực tiếp | -nt- | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn led mâm D300 -24W gắn sảnh đón | -nt- | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn led mâm D176 -12W gắn cầu thang - hành lang | -nt- | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn pha bóng led 200w - chiếu sáng ngoài trời | -nt- | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần 1,4m + dimer | -nt- | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | -nt- | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | -nt- | 5 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối 250x250 | -nt- | 10 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đế âm 50x100 | -nt- | 60 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | -nt- | 587,5 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | -nt- | 1.068 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | -nt- | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | -nt- | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6mm2 | -nt- | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | -nt- | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | -nt- | 356 | m |
| 111 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | -nt- | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 3P 63A - 6KA | -nt- | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 6KA | -nt- | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6KA | -nt- | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P 16A - 6KA | -nt- | 21 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6KA | -nt- | 6 | cái |
| 118 | Mặt nạ công tắc ổ cắm | -nt- | 60 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh 600x400x200 | -nt- | 2 | tủ |
| 120 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 12module | -nt- | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 8module | -nt- | 5 | tủ |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5/12,7mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,7mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 1,7mm | -nt- | 1,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,0mm | -nt- | 0,01 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | -nt- | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | -nt- | 15 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | -nt- | 3 | gốc cây |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,138 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,506 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,012 | 100m2 |
| 7 | CCld gạch 8 lỗ (250x400x80) xếp chèn | -nt- | 4,4 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ chỉ | -nt- | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,062 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,15 | m3 |
| 11 | Lát sân đường gạch Terrazzo 400x400mm | -nt- | 41,5 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 6,595 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | -nt- | 6,595 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | -nt- | 0,959 | 100tấn |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,732 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 3,732 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 7,464 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,746 | 100m2 |
| 19 | Đất hữu cơ, đất mùn trồng cỏ | -nt- | 31,895 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 31,895 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ lá gừng | -nt- | 1,231 | 100m2 |
| 22 | Trồng cây giáng hương | -nt- | 2 | cây |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x35mm2 | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | -nt- | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 - dây PE | -nt- | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB 500x400x250mm | -nt- | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P - 250A- 10KA | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P - 100A- 10KA | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | -nt- | 3 | cọc |
| 8 | Kẹp cố định cáp | -nt- | 6 | cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | -nt- | 50 | m |
| 11 | Bulong đai ốc | -nt- | 3 | bộ |
| 12 | Đầu cosse tiếp địa | -nt- | 3 | cái |
| 13 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m | -nt- | 1 | cột |
| 14 | Bộ kẹp dừng cáp | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Bộ cách điện đỉnh | -nt- | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | -nt- | 1 | cái |
| 17 | Colier kẹp HDPE D130/100 vào trụ | -nt- | 3 | cái |
| 18 | Neo trụ | -nt- | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | -nt- | 0,06 | 100m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,28 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 0,06 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,19 | m3 |
| 23 | Hộp kỹ thuật MDF | -nt- | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | -nt- | 44 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x18AWG | -nt- | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | -nt- | 150 | m |
| 27 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2.4m | -nt- | 1 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3mm2 | -nt- | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại E1,5mm2 | -nt- | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | -nt- | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2*1,5mm2 | -nt- | 150 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 50mm2 | -nt- | 50 | m |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 1 | cái |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 40 | m |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa bằng thau D20x2400 | -nt- | 2 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt khớp nối thép không rỉ đường kính 60-42mm | -nt- | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | -nt- | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt bộ đế cột | -nt- | 1 | bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp | -nt- | 15 | cái |
| 44 | Tăng đơ cáp | -nt- | 4 | cái |
| 45 | Ốc xiếc cáp | -nt- | 5 | cái |
| 46 | Khớp nối kim thu sét | -nt- | 1 | bộ |
| 47 | Cáp neo kim thu sét đk 3mm | -nt- | 30 | m |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,036 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,036 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt cáp quang luồn ống 2FO (2core/2 sợi) | -nt- | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp UTP Cat6 | -nt- | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp UTP Cat5 | -nt- | 500 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2 | -nt- | 1.050 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm mạng | -nt- | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | -nt- | 21 | cái |
| 56 | Bộ phát sóng di động không dây | -nt- | 5 | bộ |
| 57 | Tủ rack 19" 2U | -nt- | 2 | tủ |
| 58 | Switch 24 port | -nt- | 3 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,126 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 1,05 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,115 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt cáp tín hiệu Camera cat5e-UTP | -nt- | 250 | m |
| 63 | Lắp đặt Cáp 2x1,5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn âm tường | -nt- | 10 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | -nt- | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | -nt- | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co răng trong PVC D21 | -nt- | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa D21 bằng đồng | -nt- | 2 | bộ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,037 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,037 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,338 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,332 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 12,96 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,98 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,13 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,212 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,039 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 3,528 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | -nt- | 6,742 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 39,2 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,7 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,96 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,118 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,222 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 49 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.818.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 13 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi