Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881121-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220877569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:05:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,722,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Xây dựng khối nhà làm việc MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội xã Phú Ngọc
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn xây dựng DQC. - Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,24m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-1,404m3
3Phá dỡ các cấu kiện bê tông còn lại của khối nhà 1 cửa-nt-1t.bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-4,29m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-28,392m3
6Tháo dỡ trần-nt-72,6m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-95,2m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,528tấn
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-34,086m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tiếp 4km)-nt-136,344m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-26,56m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-2,22m3
13Phá dỡ các cấu kiện bê tông còn lại của khối nhà đoàn thể-nt-1t.bộ
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-5,608m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-40,705m3
16Tháo dỡ trần-nt-88,16m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-129,6m2
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,61tấn
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-48,533m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tiếp 4km)-nt-194,132m3
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-21,525m2
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-0,293tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-1,722m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-1,722m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tiếp 4km)-nt-6,888m3
B CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,237m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-3,444m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-11,866m3
4Tháo dỡ lan can Inox-nt-2,27m2
5Tháo dỡ Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-11,52m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-175,86m2
7Tháo dỡ xà gồ thép-nt-1,441tấn
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-27,177m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km)-nt-108,708m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-0,981m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,364m3
12Lát đá bậc tam cấp-nt-9,445m2
13Đắp đầu cột-nt-5cái
14Kẽ ron cao 30 sâu 10 cột-nt-9m
15Cung cấp lan can bằng inox 304-nt-8,899m2
16Lắp dựng lan can inox-nt-8,899m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-1,539m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,18m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,018100m2
20Đắp bánh ú lan can-nt-9cái
21Cung cấp lan can bằng inox 304-nt-0,9m2
22Lắp dựng lan can Inox-nt-0,9m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-64,998m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-3,6m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-16,2m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà-nt-68,598m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-16,2m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-84,798m2
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm-nt-1,658100m2
30Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8-nt-1,188tấn
31Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,188tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,254tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,254tấn
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-73m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-8,26m2
36Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-32,88m2
37Tháo dỡ trần tôn lạnh-nt-8,1m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-8,26m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-32,88m2
40Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi KT 600x600mm-nt-8,1m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-99,6m2
42Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2ly, kính dày 8ly cường lực-nt-44,16m2
43Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4ly, kính dày 8ly cường lực-nt-55,44m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-99,6m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắt-nt-0,46tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-54m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-48,768m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-284,67m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-284,67m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-23,745m2
51Tháo dỡ trần tole lạnh-nt-167,75m2
52Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm-nt-65,83m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm-nt-101,92m2
54Đục bỏ bề mặt bậc lát đá rửa-nt-12,11m2
55Lát đá bậc cầu thang-nt-12,1m2
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-8,6m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-8,6m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà-nt-206,28m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà-nt-732,83m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà-nt-101,65m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà-nt-110,52m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-206,28m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà-nt-101,65m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhà-nt-732,83m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà-nt-110,52m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-307,93m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-843,35m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-4,513100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,72m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,066tấn
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,12100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày -nt-0,816m3
73Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-10,2m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-14,28m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-10,2m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà-nt-14,28m2
77Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ-nt-24,48m2
78Công tác ốp đá che vào tường-nt-15,84m2
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-2bộ
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-2bộ
81Tháo dỡ hệ thống nước-nt-1t.bộ
82Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả-nt-2bộ
83Lắp đặt kệ kính-nt-2cái
84Lắp đặt gương soi-nt-2cái
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-2bộ
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3-nt-1bể
87Lắp đặt chậu xí bệt-nt-2bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-2cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (PN10)-nt-0,15100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (PN10)-nt-0,19100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (PN10)-nt-0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (PN10)-nt-0,1100m
93Lắp đặt co PVC D60-nt-3cái
94Lắp đặt co PVC D34-nt-6cái
95Lắp đặt co PVC D27-nt-8cái
96Lắp đặt co PVC D21-nt-16cái
97Lắp đặt Tê uPVC đk60-nt-3cái
98Lắp đặt Tê uPVC đk34-nt-8cái
99Lắp đặt Tê uPVC đk27-nt-6cái
100Lắp đặt Tê thu uPVC đk60/34-nt-2cái
101Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/21-nt-6cái
102Lắp đặt Tê thu uPVC đk27/21-nt-10cái
103Lắp đặt nối giảm PVC D34/27-nt-4cái
104Lắp đặt nối giảm PVC D27/21-nt-3cái
105Lắp đặt raco ren ngoài-nt-2cái
106Lắp đặt raco ren trong-nt-16cái
107Lắp đặt nối ren ngoài D60-nt-4cái
108Lắp đặt nối ren ngoài D34-nt-4cái
109Lắp đặt van cổng đồng D60-nt-1cái
110Lắp đặt van cổng đồng D34-nt-2cái
111Lắp đặt van cổng đồng D42-nt-1cái
112Van phao D32-nt-1cái
113Lắp đặt nối mềm D21-nt-10cái
114Công tắc mực nước-nt-1cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,08100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,04100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,76100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm-nt-0,18100m
120Lắp đặt nối ống D42-nt-1cái
121Lắp đặt nối ống D60-nt-3cái
122Lắp đặt nối ống D90-nt-19cái
123Lắp đặt nối ống D114-nt-5cái
124Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm-nt-6cái
125Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm-nt-4cái
126Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm-nt-15cái
127Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm-nt-15cái
128Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm-nt-6cái
129Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm-nt-5cái
130Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm-nt-20cái
131Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm-nt-8cái
132Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm-nt-3cái
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm-nt-3cái
134Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm-nt-5cái
135Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm-nt-3cái
136Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm-nt-4cái
137Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm-nt-1cái
138Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-nt-3cái
139Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm-nt-2cái
140Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-nt-3cái
141Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm-nt-4cái
142Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-nt-4cái
143Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm-nt-2cái
144Lắp đặt co thông tắc D90-nt-5cái
145Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm-nt-4cái
146Lắp đặt cầu chặn rác, đường kính 90mm-nt-8cái
147Lắp đặt đầu thông hơi D34-nt-2cái
148Lắp đặt đầu thông hơi D60-nt-1cái
149Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,222100m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,026100m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,924m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,924m3
153Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,018m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,035100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính -nt-0,158tấn
156Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-5,295m3
157Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100-nt-36,672m2
158Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-5,12m2
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-6cái
160Tháo dỡ hệ thống điện-nt-1t.bộ
161Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2.4m-nt-1cọc
162Kẹp cọc nối đất-nt-1bộ
163Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2-nt-20m
164Đầu cos tiếp địa-nt-1cái
165Mối hàn Cadwell-nt-1mối
166Lắp đặt các loại đèn tuýp led T8 1*18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa sáng trực tiếp-nt-13bộ
167Lắp đặt các loại đèn tuýp led T8 2*18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa sáng trực tiếp-nt-22bộ
168Lắp đặt các loại đèn tuýp led T8 1*9wx0,6m vỏ nhôm bóng nhựa sáng trực tiếp-nt-4bộ
169Lắp đặt đèn pha bóng led 200w - chiếu sáng ngoài trời-nt-1bộ
170Lắp đặt quạt trần 1,4m + dimer-nt-10cái
171Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-12cái
172Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-45cái
173Lắp đặt hộp nối 100x100-nt-2hộp
174Lắp đặt hộp nối 250x250-nt-11hộp
175Lắp đặt đế âm 50x100-nt-63hộp
176Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2-nt-795m
177Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2-nt-1.170m
178Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2-nt-150m
179Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2-nt-15m
180Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2-nt-15m
181Lắp đặt ống ruột gà D16-nt-300m
182Lắp đặt ống ruột gà D20-nt-356m
183Lắp đặt ống ruột gà D25-nt-20m
184Lắp đặt MCCB 3P 100A-10KA-nt-1cái
185Lắp đặt MCB 2P 63A - 6KA-nt-3cái
186Lắp đặt MCB 2P 50A - 6KA-nt-1cái
187Lắp đặt MCB 2P 20A - 6KA-nt-18cái
188Lắp đặt MCB 2P 16A - 6KA-nt-30cái
189Lắp đặt MCB 1P 16A - 6KA-nt-10cái
190Mặt nạ công tắc ổ cắm-nt-20cái
191Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh 600x400x200-nt-2tủ
192Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 12-14module-nt-1tủ
193Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 8module-nt-9tủ
194Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm-nt-47m
195Lắp đặt co nối máng cáp 150x1,2mm-nt-2cái
196Ty treo M6-nt-16m
197Gia công sắt V30x30x2,5-nt-0,007tấn
198Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm-nt-0,36100m
199Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm-nt-0,36100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,5100m
C XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA VÀ CÁC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ-XÃ HỘI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,409100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,053100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-8,89m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-23,454m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-3,145m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-2,817m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-8,542m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-10,852m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-22,203m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-39,074m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-2,174m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-7,949m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,591100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,369100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,912100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,53100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,309100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-4,224100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,191100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,267100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,073tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,498tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,205tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,097tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-0,13tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,476tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,956tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,588tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-3,496tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-4,727tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,069tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,477tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,432tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,13tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,338tấn
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm-nt-1,139tấn
37Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm-nt-1,139tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm-nt-1,733100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,578100m3
40Cung cấp đất-nt-24,976m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-14,189m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-3,641m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-25,669m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-1,471m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-36,963m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-12,224m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-1,54m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-5,742m3
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-193,865m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-689,512m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-173,384m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-202,72m2
53Trát trần, vữa XM mác 75-nt-422,4m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-107,39m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-16,42m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-271m2
57Lát đá bậc tam cấp-nt-8,772m2
58Lát đá bậc cầu thang-nt-22,275m2
59Công tác ốp đá chẻ vào chân tường-nt-12,69m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà-nt-905,577m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-181,175m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhà-nt-544,418m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-181,175m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.449,995m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-76,974m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-76,974m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-69,6m
68Kẽ ron âm tường, vữa XM mác 75-nt-6m
69Đắp bánh ú-nt-8cái
70Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2ly kính cường lực trong dày 8ly-nt-24,56m2
71Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 2ly kính cường lực trong dày 8ly-nt-59,16m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắt-nt-0,477tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-59,16m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-50,616m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-83,72m2
76Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 65 kính cường lực 8,38mm-nt-36,425m2
77Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-36,425m2
78Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304-nt-12,43m2
79Cung cấp lan can bằng inox 304-nt-17,224m2
80Lắp dựng lan can Inox 304-nt-29,654m2
81CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304-nt-1t.bộ
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,71100m2
83Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2.4m-nt-1cọc
84Kẹp cọc nối đất-nt-1bộ
85Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2-nt-20m
86Đầu cos tiếp địa-nt-1cái
87Mối hàn Cadwell-nt-1mối
88Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2.4m-nt-1cọc
89Kẹp cọc nối đất-nt-1bộ
90Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2-nt-20m
91Đầu cos tiếp địa-nt-1cái
92Mối hàn Cadwell-nt-1mối
93Lắp đặt các loại đèn tuýp led T8 1*18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa sáng trực tiếp-nt-6bộ
94Lắp đặt các loại đèn tuýp led T8 2*18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa sáng trực tiếp-nt-20bộ
95Lắp đặt các loại đèn led mâm D300 -24W gắn sảnh đón-nt-1bộ
96Lắp đặt các loại đèn led mâm D176 -12W gắn cầu thang - hành lang-nt-2bộ
97Lắp đặt đèn pha bóng led 200w - chiếu sáng ngoài trời-nt-2bộ
98Lắp đặt quạt trần 1,4m + dimer-nt-10cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-16cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A-nt-33cái
101Lắp đặt hộp nối 100x100-nt-5hộp
102Lắp đặt hộp nối 250x250-nt-10hộp
103Lắp đặt đế âm 50x100-nt-60hộp
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2-nt-587,5m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2-nt-1.068m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2-nt-200m
107Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2-nt-30m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây 6mm2-nt-30m
109Lắp đặt ống ruột gà D16-nt-300m
110Lắp đặt ống ruột gà D20-nt-356m
111Lắp đặt ống ruột gà D25-nt-20m
112Lắp đặt MCCB 3P 100A-10KA-nt-1cái
113Lắp đặt MCB 3P 63A - 6KA-nt-3cái
114Lắp đặt MCB 2P 50A - 6KA-nt-1cái
115Lắp đặt MCB 2P 20A - 6KA-nt-6cái
116Lắp đặt MCB 2P 16A - 6KA-nt-21cái
117Lắp đặt MCB 1P 16A - 6KA-nt-6cái
118Mặt nạ công tắc ổ cắm-nt-60cái
119Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh 600x400x200-nt-2tủ
120Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 12module-nt-1tủ
121Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 8module-nt-5tủ
122Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5/12,7mm-nt-0,3100m
123Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,7mm-nt-0,3100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,4100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 1,7mm-nt-1,3100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,0mm-nt-0,01100m
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-15cái
128Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm-nt-30cái
129Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm-nt-15cái
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc -nt-3gốc cây
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-1,138m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,506m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,12m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,012100m2
7CCld gạch 8 lỗ (250x400x80) xếp chèn-nt-4,4m2
8Trồng cỏ chỉ-nt-0,044100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,062100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-4,15m3
11Lát sân đường gạch Terrazzo 400x400mm-nt-41,5m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-6,595100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C-nt-6,595100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn-nt-0,959100tấn
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-3,732m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-3,732m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-7,464m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,746100m2
19Đất hữu cơ, đất mùn trồng cỏ-nt-31,895m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-31,895m3
21Trồng cỏ lá gừng-nt-1,231100m2
22Trồng cây giáng hương-nt-2cây
E CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x35mm2Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2-nt-45m
3Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 - dây PE-nt-45m
4Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB 500x400x250mm-nt-1tủ
5Lắp đặt MCCB 3P - 250A- 10KA-nt-1cái
6Lắp đặt MCCB 3P - 100A- 10KA-nt-2cái
7Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m-nt-3cọc
8Kẹp cố định cáp-nt-6cái
9Mối hàn hóa nhiệt-nt-3cái
10Kéo rải dây đồng trần 25mm2-nt-50m
11Bulong đai ốc-nt-3bộ
12Đầu cosse tiếp địa-nt-3cái
13Lắp dựng trụ BTLT 8,5m-nt-1cột
14Bộ kẹp dừng cáp-nt-1cái
15Bộ cách điện đỉnh-nt-1bộ
16Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ-nt-1cái
17Colier kẹp HDPE D130/100 vào trụ-nt-3cái
18Neo trụ-nt-1bộ
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100-nt-0,06100m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-1,28m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-0,06m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-1,19m3
23Hộp kỹ thuật MDF-nt-2hộp
24Lắp đặt hộp box tròn nối dây-nt-44hộp
25Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x18AWG-nt-250m
26Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG-nt-150m
27Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2.4m-nt-1cọc
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3mm2-nt-10m
29Lắp đặt dây đơn, loại E1,5mm2-nt-10m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-450m
31Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V-nt-13cái
32Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2*1,5mm2-nt-150m
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 50mm2-nt-50m
34Mối hàn hóa nhiệt-nt-1cái
35Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
36Đóng cọc tiếp địa bằng thau D20x2400-nt-2cọc
37Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm-nt-0,05100m
38Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm-nt-0,01100m
39Lắp đặt khớp nối thép không rỉ đường kính 60-42mm-nt-1cái
40Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở-nt-1hộp
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,3100m
42Lắp đặt bộ đế cột-nt-1bộ
43Giá đỡ cáp-nt-15cái
44Tăng đơ cáp-nt-4cái
45Ốc xiếc cáp-nt-5cái
46Khớp nối kim thu sét-nt-1bộ
47Cáp neo kim thu sét đk 3mm-nt-30m
48Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,036100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,036100m3
50Lắp đặt cáp quang luồn ống 2FO (2core/2 sợi)-nt-50m
51Lắp đặt cáp UTP Cat6-nt-100m
52Lắp đặt cáp UTP Cat5-nt-500m
53Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2-nt-1.050m
54Lắp đặt ổ cắm mạng-nt-30cái
55Lắp đặt ổ cắm điện thoại-nt-21cái
56Bộ phát sóng di động không dây-nt-5bộ
57Tủ rack 19" 2U-nt-2tủ
58Switch 24 port-nt-3cái
59Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,126100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-1,05m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,115100m3
62Lắp đặt cáp tín hiệu Camera cat5e-UTP-nt-250m
63Lắp đặt Cáp 2x1,5mm2-nt-200m
64Lắp đặt ổ cắm đơn gắn âm tường-nt-10cái
F CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm-nt-4cái
3Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm-nt-2cái
4Lắp đặt co răng trong PVC D21-nt-4cái
5Lắp đặt vòi rửa D21 bằng đồng-nt-2bộ
6Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,037100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,037100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,02100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,005100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,338m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày -nt-0,332m3
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-12,96m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,98m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,13m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,027tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,006100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-2cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,212100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,039100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-3,528m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày -nt-6,742m3
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-39,2m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-14,7m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,96m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,118100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,222tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-49cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.1
2 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.1
3 Máy toàn đạc điện tử (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
4 Máy thủy bình (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
5 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
6 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
8 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
9 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
12 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
13 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->