Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:04:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,135,293,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. - Cấp công trình: Cấp IV. - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 38.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 114.000.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường dây chiếu sáng chiều dài tuyến đường dây ≥ 23.000m; trụ đèn chiếu sáng ≥ 500 trụ; đèn chiếu sáng bằng công nghệ Led ≥ 500 bộ; tủ điện điều khiển. Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện (không xét điện tử - viễn thông).- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng. Có các hạng mục đường dây chiếu sáng chiều dài tuyến đường dây ≥ 23.000m; trụ đèn chiếu sáng ≥ 500 trụ; đèn chiếu sáng bằng công nghệ Led ≥ 500 bộ; tủ điện điều khiển. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 38.000.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện (không xét điện tử - viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 38.000.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động).- Đã tham gia cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận);+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng người (chiều cao nâng ≥ 12m). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần trục ô tô hoặc xe gắn cần cẩu ≥ 3 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn bán hàng hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn bán hàng hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn bán hàng hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp Hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến Quốc lộ 1, đoạn qua địa phận huyện Tuy An (từ xã An Chấn đến giáp thị xã Sông Cầu) và tuyến ĐT.641, đoạn đi qua xã An Định 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình (Chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tuy An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHIẾU SÁNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Móng trụ thép 12m (MT.CS-1) | Theo chương V | 369 | móng |
| 2 | Móng trụ thép 12m (MT.CS-2) | Theo chương V | 198 | móng |
| 3 | Móng trụ đèn cao 14m | Theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng trụ đèn pha cao 25m | Theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng trụ đèn pha cao 17m | Theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Bệ đỡ tủ điều khiển | Theo chương V | 1 | bệ |
| 7 | Lắp bộ tiếp địa RL-1 (1 cọc L63x63x6 dài 2,5m) | Theo chương V | 567 | bộ |
| 8 | Lắp bộ tiếp địa RL-4 (4 cọc L63x63x6 dài 2,5m) | Theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp bộ tiếp địa RL-8 (8 cọc L63x63x6 dài 2,5m) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thi công mương cáp ngầm vỉa hè nền đất (M-1) | Theo chương V | 10.553,5 | mét |
| 11 | Thi công mương cáp ngầm mái Taluy nền đất (M-2) | Theo chương V | 2.360,5 | mét |
| 12 | Thi công mương cáp ngầm vỉa hè mặt bêtông dày 10cm (M-3) | Theo chương V | 3.282 | mét |
| 13 | Thi công mương cáp ngầm vỉa hè mặt bê tông dày 15cm (M-4) | Theo chương V | 122 | mét |
| 14 | Thi công mương cáp ngầm vỉa hè mặt bê tông dày 20cm (M-5) | Theo chương V | 615,5 | mét |
| 15 | Thi công mương cáp nổi (M-6) | Theo chương V | 1.595,6 | mét |
| 16 | Thi công mương cáp nổi (M-6A) | Theo chương V | 1.242 | mét |
| 17 | Thi công mương cáp mái Taluy xây đá hộc (M-7) | Theo chương V | 2.652,6 | mét |
| 18 | Thi công mương cáp mái Taluy đan bê tông (M-8) | Theo chương V | 1.427,5 | mét |
| 19 | Lắp đặt ống xoắn Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V | 25.124,4 | mét |
| 20 | Lắp đặt ống thép Ø60 mạ kẽm nhúng nóng dày 2,6mm bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V | 303 | mét |
| 21 | Kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần CF10 | Theo chương V | 27.337,8 | mét |
| 22 | Cột thép tròn côn rời cần đơn cao 12m (Thân cột + cần đèn + dây lên đèn 3x2,5mm2 + bảng điện cửa cột) | Theo chương V | 567 | cột |
| 23 | Lắp đèn Led 180W | Theo chương V | 461 | bộ |
| 24 | Lắp đèn Led 150W | Theo chương V | 106 | bộ |
| 25 | Cột thép cao 14m lắp 3 bộ đèn Pha Led 280W (cột thép cao 14m + 3 bộ đèn pha Led 280W + dây lên đèn 3x2,5mm2 + bảng điện cửa cột + dây CV 35mm2 thoát sét) | Theo chương V | 2 | cột |
| 26 | Cột thép cao 17m lắp 3 bộ đèn Pha Led 280W (cột thép cao 17m + khung bulong móng + 3 bộ đèn pha Led 280W + dây lên đèn 3x2,5mm2 + bảng điện cửa cột + dây CV 35mm2 thoát sét) | Theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Cột thép cao 25m lắp 3 bộ đèn Pha Led 280W (cột thép cao 25m + khung bulong móng + 3 bộ đèn pha Led 280W + dây lên đèn 3x2,5mm2 + bảng điện cửa cột +dây CV 35mm2 thoát sét) | Theo chương V | 2 | cột |
| 28 | Cột thép cao 17m có giàn nâng hạ lắp 8 bộ đèn Pha Led 400W (cột thép cao 17m có gàn nâng hạ+ khung bulong móng + 8 bộ đèn pha Led 400W + dây lên đèn 3x2,5mm2 + bảng điện cửa cột +dây CV 35mm2 thoát sét) | Theo chương V | 1 | cột |
| 29 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA/(4x25)mm2-0,6/1kV | Theo chương V | 27.330,1 | mét |
| 30 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA/(4x16)mm2-0,6/1kV | Theo chương V | 380,5 | mét |
| 31 | Lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V | 14 | tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (Trụ đơn) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (Trụ đôi) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp móc treo ống luồn cáp qua cầu | Theo chương V | 56 | bộ |
| 35 | Khoan đặt ống thép băng đường | Theo chương V | 20 | mét |
| 36 | Đào hố đặt máy khoan | Theo chương V | 2 | Vị trí |
| 37 | Đầu cus đồng 25 | Theo chương V | 4.558 | cái |
| 38 | Đầu cus đồng 16 | Theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Đầu cus đồng 10 | Theo chương V | 1.142 | cái |
| 40 | Băng keo điện | Theo chương V | 50 | cuộn |
| 41 | Măng xông nối ống PVC F60 | Theo chương V | 50 | cái |
| B | PHẦN CHIẾU SÁNG CÁP NỔI | |||
| 1 | Móng trụ BTLT đơn MT-2 (trụ 10m) | Theo chương V | 45 | Móng |
| 2 | Móng trụ BTLT đơn MT-0 | Theo chương V | 24 | Móng |
| 3 | Lắp bộ tiếp địa RL-4 (4 cọc L63x63x6 dài 2,5m) | Theo chương V | 17 | Vị trí |
| 4 | Lắp tiếp địa thoát sét | Theo chương V | 17 | Vị trí |
| 5 | Cột BTLT 8,5m PC.I 8-160-4,3 K=2 | Theo chương V | 24 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 10m PC.I 10-190-4,3 K=2 | Theo chương V | 45 | Cột |
| 7 | Cần đèn chụp đầu cột 10m (CĐ-CH.1) | Theo chương V | 45 | Cần |
| 8 | Cần đèn chụp đầu cột 8,5m (CĐ-CH.2) | Theo chương V | 24 | Cần |
| 9 | Lắp dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo chương V | 345 | mét |
| 10 | Đèn Led 123W | Theo chương V | 69 | Bộ |
| 11 | Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 4 ruột ABC 4x25mm2 | Theo chương V | 2.771,32 | mét |
| 12 | Lắp tủ điều khiển thông minh 100A hệ thống chiếu sáng | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (Trụ đơn) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp thang thao tác | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Dây đai inox dày 0,4mm | Theo chương V | 4 | dây |
| 16 | Khóa đai inox | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Kẹp treo dây ABC | Theo chương V | 58 | cái |
| 18 | Kẹp ngừng dây ABC | Theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Bolon móc 16x250 | Theo chương V | 78 | cái |
| 20 | Ống Gân Xoắn HDPE F 65/50 bảo vệ dây lên trụ | Theo chương V | 12 | mét |
| 21 | Nút bị đầu cáp | Theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Kẹp răng 1 bulon ABC 35 nhúng kẽm | Theo chương V | 207 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Móng trụ BTLT ghép MG-2 (trụ 12m) | Theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ BTLT đơn MT-2 | Theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Cột BTLT 10m PC.I 10-190-4,3 TCVN 5847:2016 | Theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 12m PC.I 12-190-9,0 TCVN 5847:2016 | Theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Bộ tiếp địa đường dây hạ thế RL-4 | Theo chương V | 1 | Vị trí |
| 6 | Kéo dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35 | Theo chương V | 87,7 | m |
| 7 | Kéo dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50 | Theo chương V | 1.946,3 | m |
| 8 | Lắp dây cáp CVV 3x35+1x25 | Theo chương V | 33 | m |
| 9 | Lắp đặt ống xoắn Ø65/50 bảo vệ cáp | Theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép Ø49 dày 2,5mm bảo vệ cáp | Theo chương V | 6 | m |
| 11 | Móc treo ABC 50 nhúng kẽm | Theo chương V | 25 | Cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 50 nhúng kẽm | Theo chương V | 62 | Cái |
| 13 | Móc đơn nhúng kẽm | Theo chương V | 71 | Cái |
| 14 | Bulong móc 16x250 | Theo chương V | 16 | Cái |
| 15 | Lắp đai inox 20x0,4mm | Theo chương V | 166 | bộ |
| 16 | Kẹp IPC Sicame 2 bulong | Theo chương V | 24 | Cái |
| 17 | Đầu cus đồng nhôm 50 | Theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. - Cấp công trình: Cấp IV. - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 38.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 114.000.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường dây chiếu sáng chiều dài tuyến đường dây ≥ 23.000m; trụ đèn chiếu sáng ≥ 500 trụ; đèn chiếu sáng bằng công nghệ Led ≥ 500 bộ; tủ điện điều khiển. Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện (không xét điện tử - viễn thông).- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng. Có các hạng mục đường dây chiếu sáng chiều dài tuyến đường dây ≥ 23.000m; trụ đèn chiếu sáng ≥ 500 trụ; đèn chiếu sáng bằng công nghệ Led ≥ 500 bộ; tủ điện điều khiển. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 38.000.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện (không xét điện tử - viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 38.000.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động).- Đã tham gia cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận);+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 Tấn. | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Xe nâng người (chiều cao nâng ≥ 12m). | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 3 | Cần trục ô tô hoặc xe gắn cần cẩu ≥ 3 Tấn. | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Có hoá đơn bán hàng hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 5 | Máy đầm các loại | Có hoá đơn bán hàng hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Có hoá đơn bán hàng hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi