Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa khu vệ sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866582-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa khu vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20220780115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:56:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,535,194,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa khu vệ sinh
Sửa chữa nhà điều hành và hội trường (khu 7 tầng)
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc - Vinacomin. Địa chỉ: khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin - Số 565 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8544.252 Fax: 0243.8543.164


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc - Vinacomin. Địa chỉ: khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc - Vinacomin. Địa chỉ: khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. Địa chỉ: khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. Địa chỉ: khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ và nhập kho thu hồi trần hiện có, thu hồi tại kho ga Uông Bí A, cự ly vận chuyển 7 kmTheo TKBVTC257,46m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC257,46m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVTC620,76m2
4Phá dỡ bàn đá Granite chậu rửaTheo TKBVTC16,674m2
5Tháo dỡ và nhập kho thu hồi phụ kiện vệ sinh chậu rửa, thu hồi tại kho ga Uông Bí A, cự ly vận chuyển 7 kmTheo TKBVTC28bộ
6Tháo dỡ và nhập kho thu hồi phụ kiện vệ sinh bệ xí, thu hồi tại kho ga Uông Bí A, cự ly vận chuyển 7 kmTheo TKBVTC45bộ
7Tháo dỡ và nhập kho thu hồi phụ kiện vệ sinh chậu tiểu, thu hồi tại kho ga Uông Bí A, cự ly vận chuyển 7 kmTheo TKBVTC28bộ
8Tháo dỡ và nhập kho thu hồi phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...), thu hồi tại kho ga Uông Bí A, cự ly vận chuyển 7 kmTheo TKBVTC16bộ
9Tháo dỡ và nhập kho thu hồi vách ngăn trong khu WC, thu hồi tại kho ga Uông Bí A, cự ly vận chuyển 7 kmTheo TKBVTC262,55m2
B Phần sửa chữa cải tạo
1Quét dung dịch chống thấm nền sàn kết hợp màng chống thấmTheo TKBVTC288,08m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo TKBVTC257,46m2
3Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo TKBVTC257,46m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC620,76m2
5Công tác ốp gạch viền trang trí kích thước 600x60, vữa XM mác 75Theo TKBVTC65,84m2
6Ốp gạch thành trang trí trên tiểu namTheo TKBVTC3,83m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo TKBVTC16,67m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TKBVTC257,46m2
9Thi công vách ngăn bằng HPL dày 18mm và phụ kiện Inox đồng bộ trong khu WCTheo TKBVTC312,22m2
10Cửa đi khu vệ sinh hệTheo TKBVTC28,98m2
11Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo TKBVTC14bộ
12Lắp dựng cửa vào khuônTheo TKBVTC28,98m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo TKBVTC2,575100m2
14Thi công vách ngăn phòng trục 9 bằng vách thạch cao 2 mặt dày 12mmTheo TKBVTC81,2m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC325,27m2
C Phần cấp nước 
D Từ téc nước hiện có đến các phòng
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN60Theo TKBVTC0,56100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN27Theo TKBVTC0,07100m
3Lắp đặt Ba chạc chuyển bậc 90 độ DN 60*27Theo TKBVTC12cái
4Lắp đặt chuyển bậc DN 60*27Theo TKBVTC2cái
5Lắp đặt nối góc 90 độ DN60Theo TKBVTC2cái
E Cấp nước vệ sinh tầng 1,3
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN27Theo TKBVTC0,51100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo TKBVTC0,148100m
3Lắp đặt tê PVC DN 27Theo TKBVTC6cái
4Lắp đặt tê chuyển bậc PVC DN 27-21Theo TKBVTC22cái
5Lắp đặt tê chuyển bậc ren trong PVC DN 27-21Theo TKBVTC4cái
6Lắp đặt nối góc PVC DN 27Theo TKBVTC14cái
7Lắp đặt nối góc ren trong PVC DN 21Theo TKBVTC30cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo TKBVTC4cái
9Lắp đặt chuyển bậc PVC DN 27-21Theo TKBVTC8cái
10Vòi xả DN21 InoxTheo TKBVTC4Cái
F Cấp nước vệ sinh tầng 2,4,5,6,7
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN27Theo TKBVTC1,275100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo TKBVTC0,2100m
3Lắp đặt tê PVC DN 27Theo TKBVTC15cái
4Lắp đặt tê chuyển bậc PVC DN 27-21Theo TKBVTC50cái
5Lắp đặt tê chuyển bậc ren trong PVC DN 27-21Theo TKBVTC10cái
6Lắp đặt nối góc PVC DN 27Theo TKBVTC35cái
7Lắp đặt nối góc ren trong PVC DN 21Theo TKBVTC70cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo TKBVTC10cái
9Lắp đặt chuyển bậc PVC DN 27-21Theo TKBVTC20cái
10Vòi xả DN21 InoxTheo TKBVTC10Cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
H Phần thoát nước chính
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN110Theo TKBVTC1,47100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TKBVTC0,175100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo TKBVTC0,231100m
4Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo TKBVTC47cái
5Lắp đặt nối góc 45 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính110mmTheo TKBVTC74cái
6Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo TKBVTC12cái
7Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo TKBVTC14cái
8Lắp đặt chuyển bậc nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x60mmTheo TKBVTC7cái
9Lắp đặt chuyển bậc nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x34mmTheo TKBVTC7cái
10Lắp đặt ba chạc 45 độ chuyển bậc nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x34mmTheo TKBVTC21cái
11Lắp đặt nối góc 45 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34 mmTheo TKBVTC35cái
I Thoát sàn, chậu rửa
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN110Theo TKBVTC0,56100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TKBVTC0,365100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TKBVTC0,614100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo TKBVTC0,238100m
5Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo TKBVTC28cái
6Lắp đặt nối góc 45 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính110mmTheo TKBVTC4cái
7Lắp đặt ba chạc 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo TKBVTC14cái
8Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính90mmTheo TKBVTC14cái
9Lắp đặt chuyển bậc nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x60mmTheo TKBVTC14cái
10Lắp đặt chuyển bậc nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x34mmTheo TKBVTC14cái
11Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo TKBVTC14cái
12Lắp đặt nối góc nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34 mmTheo TKBVTC14cái
13Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x34mmTheo TKBVTC14cái
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20ATheo TKBVTC2cái
2Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16ATheo TKBVTC14cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC14cái
4Ổ đế âm tườngTheo TKBVTC25cái
5Mặt nắp ổ đế âmTheo TKBVTC25cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2Theo TKBVTC282m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2Theo TKBVTC474m
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 600x600Theo TKBVTC42bộ
K THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt cảm ứng điện tử (trọn bộ)Theo TKBVTC36bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn cảm ứng (trọn bộ)Theo TKBVTC28bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (trọn bộ)Theo TKBVTC36bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (trọn bộ)Theo TKBVTC4bộ
5Lắp đặt bình đun nước nóng (trọn bộ)Theo TKBVTC4bộ
6Lắp đặt chậu rửa (trọn bộ)Theo TKBVTC28bộ
7Lắp đặt gương soi và các phụ kiện nhà vệ sinhTheo TKBVTC14cái
L VỆ SINH, ĐỔ THẢI
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo TKBVTC32,03m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC0,32100m3
3Vận chuyển phế thải 4 km tiếp bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC0,32100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật .55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->