Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886531-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh
Số hiệu KHLCNT 20220707969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:51:00 đến ngày 2022-09-10 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,539,928,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,478 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,956 tỷ VNĐ - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT và thỏa thuận liên danh, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,956 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80-120 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Lâm Thao
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Dân dụng và Công nghiệp Việt Nam. Địa chỉ: N8B17, KĐT mới Trung Hòa - Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và Thương mại Đất Việt. Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà NewSkyLine, Lô CC2 Khu đô thị mới Văn Quán - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận phụ trách đấu thầu của Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch – Tài chính. Địa chỉ: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ - Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 6515982.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Nhà làm việc
1Tháo dỡ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V269,0202m2
2Tháo dỡ, dọn dẹp đường ống nước, HT điện và các phần điện nước khác liên quanMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,46m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1978m3
6Tháo dỡ vách cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V71,4649m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V657,9308m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V191,2411m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,8897m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V154,2m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh sơn sửaMô tả kỹ thuật theo chương V333,506m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V236,8695m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V751,344m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V740,1427m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.726,9995m2
19Vệ sinh chân tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65,4413m2
20Chống thấm cổ ống khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V18v trí
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V269,0202m2
22Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc cầu thang bộ đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V58,44m2
23Vệ sinh, đánh bóng, lan can tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,7951m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V52,6999m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V52,6999m3
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, WCMô tả kỹ thuật theo chương V143,4m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,492m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1978m3
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,2484m2
30Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V485,8943m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,964m
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.619,6474m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,86m2
34Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V847,4948m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.720,5074m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V688,92m2
37Sơn chống xước chống ngả màu vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V62,424m2
38Ốp tường, trụ, cột chân tường bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8897m2
39Ốp tường, trụ, cột khu wc bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V191,2411m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V602,5868m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nổi chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nổiMô tả kỹ thuật theo chương V502m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìmMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,8695m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V71,4649m2
47Thay mới vách kính nhôm hệ xingpha kính 10.38Mô tả kỹ thuật theo chương V33,58m2
48Thay mới vách kính nhôm hệ xingpha kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7944m2
49Cửa sổ nhôm hệ xingpha kính 6.38 mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5269m2
50Thay cửa WC bằng cửa nhôm hệ xing pha kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V20,229m2
51Cửa cuốn (gia công + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0636m2
52Mô tơ cửa cuốn 500kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lưu điện UPS dùng cho môtơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Bộ điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Sản xuất lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
56Kẹp kính LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Kẹp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Khóa cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Khung cho cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,2md
63Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V333,506m2 cấu kiện
64Thay bản lề cho cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V322cái
65Thay khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
66Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc cầu thang bộ đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V110,566m2
67Vệ sinh, đánh bóng, lan can tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V55,2076m2
68Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V269,0202m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5131100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4888100m2
C Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Bàn đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V11,4624m2
3Gia công hệ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,2407tấn
4Lắp dựng hệ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,2407tấn
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tiểu nam + van xả:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tiểu nữ + van xả:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Phễu thu sàn D90:Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Cầu chắn rác mái D90:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Bơm chìm 3hp-2.2kw-220v:Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
14Van phao điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van phao cơ D25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bình nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Ống Ppr-pn10-Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
18Ống Ppr-pn10-Ø40:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
19Ống Ppr-pn10-Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
20Ống Ppr-pn10-Ø25:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
21Ống Ppr-pn10-Ø20:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Ống Ppr-pn16-Ø20:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
23Van khóa Ppr Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Van khóa Ppr Ø25:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Rắc co Ppr Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tê vuông Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Tê vuông Ø50x25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tê vuông Ø40x25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Tê vuông Ø25x20:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Tê vuông Ø25x20-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Tê vuông Ø20x20-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Cút 90° Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Cút 90° Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Cút 90° Ø25:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Cút 90° Ø20:Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Cút 90° Ø20-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Chếch 45° Ø50:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Côn thu Ø50x40:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Côn thu Ø40x25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Côn thu Ø40x32:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Măng sông Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Măng sông Ø25:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Kép thép Ø15:Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
44Dây mềm Ø15:Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Vật tư phụ :Mô tả kỹ thuật theo chương V1
46Van khóa Pvc-d42:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Van 1 chiều Pvc-d42:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Rắc co Pvc-d42:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Măng sông Pvc-d42-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Kép thép Ø42:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Ống U.pvc Class 1 Dn110:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
52Ống U.pvc Class 1 Dn90:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
53Ống U.pvc Class 1 Dn60:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Ống U.pvc Class 1 Dn42:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
55Tê chếch 45° Dn: 110:Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
56Tê chếch 45° Dn: 110/60:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Tê chếch 45° Dn: 90:Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
58Tê chếch 45° Dn: 90/42:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Tê chếch 45° Dn: Dn60:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Tê vuông 90° Dn: 90:Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Tê vuông 90° Dn: 42:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Chếch 45° Dn: 110:Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
63Chếch 45° Dn: 90:Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
64Chếch 45° Dn: 60:Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Chếch 45° Dn: 42:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Cút 90° Dn: 110:Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Cút 90° Dn: 90:Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
68Cút 90° Dn: 60:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Cút 90° Dn: 42:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
70Tê kiểm tra Dn: 110:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Tê kiểm tra Dn: 90:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Côn Dn: Dn110/60:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Côn Dn: Dn110/42:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Côn Dn: Dn90/42:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Vật tư treo ống:Mô tả kỹ thuật theo chương V1
76Vật tư phụ và vật tư kết nối với ống cũ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1
77Si phong thu sàn D90:Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1616m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5677tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
86Nạo vét rãnh thoát nước 76m:Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
87Nạo vét hố ga 11 hố:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5344m3
88Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V17,5272m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V17,5272m3
D Phần điện
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17máy
2Lắp đặt công tắc 1 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 1):Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt công tắc 2 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 2):Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Lắp đặt công tắc 3 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 3):Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 phím (hạt công tắc+đế âm+mặt 1):Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm + đế âm:Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Nhân công lắp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V95hộp
8Lắp đặt đèn Led T8 gắn tường 1x18w ( Dài 1.2m ):Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt hộp đèn Led 0.6m Lắp 3 bóng 1x12w:Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
10Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø220-14w:Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
11Lắp đặt đèn Led mâm ốp trần 500x500mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt đèn Led Downlight D90/5w:Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
13Lắp đặt đèn Led Dây 10w/m Điện 220v:Mô tả kỹ thuật theo chương V36M
14Lắp đặt đèn chống cháy nổ 18w-ip65:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt hội nối 150x150mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Lắp đặt máng cáp 100x50mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
17Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D32:Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
18Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D20:Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
19Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D16:Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
20Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc tiết diện (4x10mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt cáp điện Cu/pvc/pvc tiết diện (2x10mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
22Lắp đặt cáp điện Cu/pvc/pvc tiết diện (2x6mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
23Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x4.0mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
24Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x2.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
25Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x1.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
26Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x10mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
27Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x6mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
28Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x4mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
29Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x2.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
30Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x1.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
31Thanh cái đồng cho tủ điện Tc Cu : 30x4mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V8Kg
32Vật tư nối ống (cút. Măng Sông. Chia Ngả.....):Mô tả kỹ thuật theo chương V1
33Lắp đặt quạt thông gió 250x250- Cs:200m3/h-nối Ống Ø110:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt dây điện Cu/xlpe/pvc(2x2.5)mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
35Lắp đặt ống Hdpe D40/32:Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
36Lắp đặt cột đèn chiếu sáng 7m. Bóng Led-70w :Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
37Lắp đặt bóng chiếu sáng ngoài nhà Led-70w :Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Lắp đặt At-tô-mát bình nóng lạnh loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt khung thép đế móng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
41Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
42Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
43Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
45Kéo dây tiếp địa fiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
46Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 600x800x300mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
47Lắp đặt At-tô-mát loại Mccb 3p-200a-42ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-25a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt đèn báo pha :Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
53Lắp đặt cầu chì 2a:Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
54Lắp đặt đồng hồ đo vôn kế. Giới hạn đo 0:500v:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt đồng hồ đo vôn kế. Giới hạn đo 0:200a:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt máy biến dòng biến đổi tỷ Số 200/5a:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Lắp đặt khóa chuyển mạch 3 tiếp điểm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
58Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 400x600x200mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
59Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 400x600x200mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
64Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 400x600x200mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
69Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt bảng điện nhựa loại Ce-8pm. :Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Lắp đặt bảng điện nhựa loại Ce-12pm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
78Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-25a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
79Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
82Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
E Nhà công vụ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V177,12m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
3Tháo dỡ, dọn dẹp đường ống nước, HT điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V176,3649m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,1436m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,2207m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V106,16m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2695m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V157,2144m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V139,48m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V217,1813m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V506,7563m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V95,292m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,912m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9603m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,48m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,221m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V271,701m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,201m2
23Sơn tường nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V580,2166m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4976m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V63,646m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V176,3649m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,9007m2
29Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V177,12m2
30Thay 03 bộ cửa S1 của gỗ chớpMô tả kỹ thuật theo chương V8,046m2
31Thay khuôn cửa gỗ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74m
32Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V106,16m cấu kiện
33Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,2695m2 cấu kiện
34Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,44381m2
35Thay bản lề cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
36Thay khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
F Phần điện
1Lắp đặt công tắc 1 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 1):Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt công tắc 2 phím (hạt công tắc + đế âm + mặt 2):Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm + đế âm:Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Nhân công lắp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
5Lắp đặt đèn Led T8 gắn tường 1x18w (Dài 1.2m ):Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø220-14w:Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt quạt thông gió 250x250- Cs:200m3/h-nối Ống Ø110:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt hội nối 150x150mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Lắp đặt Gel hộp 40x80mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
10Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D32:Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D20:Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D16:Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
13Lắp đặt cáp điện Cu/pvc/pvc tiết diện (2x6mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt cáp điện Cu/pvc/pvc tiết diện (2x4mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x4.0mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
16Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x2.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
17Lắp đặt dây điện Cu/pvc tiết diện (1x1.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
18Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x6mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x4mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
20Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x2.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
21Lắp đặt dây nối đất tiết diện (1x1.5mm2):Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
22Lắp đặt vật tư nối ống (cút. Măng Sông. Chia Ngả.....):Mô tả kỹ thuật theo chương V1
23Lắp đặt vỏ tủ điện Kt: 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
24Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 3p-50a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-25a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-25a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt bảng điện nhựa loại Ce-8pm. :Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-32a-10ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 2p-25a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-25a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-20a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt At-tô-mát loại Mcb 1p-10a-6ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Dây dẫn sét thép Ø16:Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
37Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 25x3:Mô tả kỹ thuật theo chương V15M
38Cọc tiếp địa L63x63x6,l= 2.5m:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
39Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Kim thu sét D16 dài 1.5m:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bàn đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V3,8208m2
3Gia công hệ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tiểu nam + van xả:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Phễu thu sàn D90:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cầu chắn rác mái D90:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt vòi đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt chậu bếp + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tủ bếp nhôm xingphaMô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Ống Ppr-pn10-Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Ống Ppr-pn10-Ø25:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
17Ống Ppr-pn10-Ø20:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
18Van khóa Ppr Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Van khóa Ppr Ø25:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tê vuông Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tê vuông Ø32x25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tê vuông Ø32x20:Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Tê vuông Ø32x20-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tê vuông Ø20x20-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cút 90° Ø32:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Cút 90° Ø25:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cút 90° Ø20:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Cút 90° Ø25-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cút 90° Ø20-1 đầu ren trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Kép thép Ø15:Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
31Dây mềm Ø15:Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Vật tư phụ :Mô tả kỹ thuật theo chương V1
33Ống Pvc-class1-d90:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
34Ống Pvc-class1-d60:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
35Ống Pvc-class1-d42:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
36Cút nhựa 90° Pvc-d42:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cút nhựa 90° Pvc-d60:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Cút nhựa 90° Pvc-d90:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
H Hệ thống mạng máy tính và điện thoại
I Phần liệu chính
1Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.381Mét
2Dây cáp điện thoại 02 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V676Mét
3Ổ cắm máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
4Bộ ổ cắm máy tính, điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
5Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V90Mét
6Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V69Mét
7Máng PVC bảo vệ cáp (60x22mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53Mét
8Máng PVC bảo vệ cáp (60x40mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
9Máng PVC bảo vệ cáp (100x60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Mét
10Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V113Mét
11Dây đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V26Mét
12Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1mMô tả kỹ thuật theo chương V44Sợi
13Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3mMô tả kỹ thuật theo chương V19Sợi
14Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
J Phần lắp đặt
K Phần lắp đặt vật liệu chính
1Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V47,810 m
2Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V36,610 m
3Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V28,210 m
4Lắp đặt gen (60x40mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V15,910 m
5Lắp đặt gen ( 100x60mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V9,610 m
6Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổiMô tả kỹ thuật theo chương V67,610 m
7Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Ổ cắm
8Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên WallplaceMô tả kỹ thuật theo chương V19Node
9Đấu nối cáp vào patch pannelMô tả kỹ thuật theo chương V36Node
10Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống khay chứa modul chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V22Node
11Đấu nối Patch Cord từ khay chứa modul chống sét xuống SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V22Node
12Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V171 đôi
13Lắp đặt bảng đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo chương V261 m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1131 m
16Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu
L Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Thiết bị
2Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Patch Panel
4Lắp đặt khay chứa modul chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
7Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
8Lắp đặt tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 5 phiến đấu dây 10 đôi; đế phiến đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Lắp đặt tổng đài ≤ 32 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cài đặt tổng đài ≤ 32 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
M Hệ thống camera giám sát an ninh
N Hệ thống giám sát an ninh
1Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
2Lắp đặt đầu thu camera 24 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt màn hình quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
8Đấu nối cáp vào thanh Patch PanelMô tả kỹ thuật theo chương V111 node
9Lắp đặt cáp HDMI,dài 5 métMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
10Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, Mô tả kỹ thuật theo chương V51,310m
11lắp đặt ống bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36,910m
12Lắp đặt hộp nối trung dan trên các tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
13Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V111 đầu
14Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V11Sợi
15Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
O Hệ thống báo động
1Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu báo hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ
3Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 kênh
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, Mô tả kỹ thuật theo chương V6510m
6Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 còi
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55,510m
P Nhà thường trực
1Vệ sinh kết cấu thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V57,232m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V70,358m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,232m2
4Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V70,358m2
5Máng thu nước dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4md
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
Q Nhà xe, nhà để máy phát điện
R Nhà xe
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V52,3846m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,268m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,3846m2
4Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V52,268m2
5Máng thu nước dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6md
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
S Nhà để máy phát điện
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V36,556m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V26,224m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,224m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,332m2
5Vệ sinh cửa đi, trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,62m2
T Cổng, tường rào
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V610,9572m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào thoáng và cổngMô tả kỹ thuật theo chương V69,1306m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép cổng thép để nâng lên cao độ TKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023tấn
5Lắp dựng cổng khung sắt, nâng cổng lên cao độ TKMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
7Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,1306m2
9Sơn tường nhà ngoài không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V610,9572m2
U Sân, bồn hoa
1Vệ sinh nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V751m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3139m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,3139m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,3139m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8237m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6416m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
9Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6016m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
V Phần thiết bị
W Hệ thống mạng máy tính và điện thoại
1Thiết bị chuyển mạch (Switch) Cisco Catalyst C1000-24T-4G-L 4x1G SFP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
2Thiết bị phát không (Wifi) Planet WDRT-1202AC hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Thiết bị
3Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVA Rackmount Santak hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
4Modul chống sét lan truyền Pnetr6 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
5Tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Thanh trung chuyển (Patch Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
7Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Khay chứa modul chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
9Tồng đài điện thoại NEC SL2100, 6 trung kế, 16 thuê bao, 4 trung kế trả lời tự động hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Điện thoại bàn AT40 NEC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
11Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
X Hệ thống camera giám sát an ninh
Y Hệ thống giám sát an ninh
1Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Đầu ghi 24 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Ổ cứng 8TB chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Màn hình tivi Ultra HD 4K, 55 inch Samsung (Hoăc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Z Hệ thống báo động
1Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Còi báo động 12VDC,Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Đầu báo hồng ngoại gốc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 métMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
4Trung tâm báo động 8 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,478 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,956 tỷ VNĐ - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT và thỏa thuận liên danh, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,956 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.51
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.51
5 Cán bộ phụ trách phần khối lượng 1 - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 công trình tương tự.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1 Kw1
2 Máy hàn Công suất 23 kw2
3 Máy khoan Công suất 0,62 kw1
4 Máy cắt gạch đá Công suất 5 kw2
5 Máy cắt thép Công suất 5 kw1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít1
7 Máy trộn vữa Công suất 80-120 lít2
8 Máy bơm nước Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->