Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888351-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220880365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:48:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,528,039,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có: Sân đường nội bộ, hệ thống cấp thoát nước, hồ nước, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, ép cọc và thử tĩnh cọc. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Thanh lý hợp đồng (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu hoàn thành phần lớn hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cảnh quan cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động (có thể bố trí kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 3 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép ≥ 3 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 20
6-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
7-Máy cắt sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi bêtông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng công viên Trần Văn Ơn
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 – Tòa nhà Ngân hàng Sacombank)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre (địa chỉ: Số 50, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (địa chỉ: Số 03, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre). + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 03, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 – Tòa nhà Ngân hàng Sacombank). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 – Tòa nhà Ngân hàng Sacombank).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 – Tòa nhà Ngân hàng Sacombank)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020 và 2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 – Tòa nhà Ngân hàng Sacombank)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1Thử tĩnh tải cọc (Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế được duyệt)Theo Chương V E-HSMT1Tim
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT1.043m2
2Phá dỡ nền lát đá tự nhiênTheo Chương V E-HSMT913,63m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo Chương V E-HSMT161,78m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT24,5m3
5Cắt mặt đường bê tông nhựa (Nền nhựa phá dỡ)Theo Chương V E-HSMT0,837100m
6Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm (Nền nhựa phá dỡ)Theo Chương V E-HSMT38m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT250,626m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại tới bãi tập kếtTheo Chương V E-HSMT250,626m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tới bãi tập kết (60m)Theo Chương V E-HSMT1.253,13m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình 5km)Theo Chương V E-HSMT250,626m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình 5km)Theo Chương V E-HSMT1.002,504m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tôn nền)Theo Chương V E-HSMT15,432100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,523100m3
14Cung cấp và rải nilon lót chống mất nước bê tôngTheo Chương V E-HSMT1,631100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT16,309m3
16Cung cấp, lắp dựng và tháo dở ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Đáy hố ga Ga, Hố ga Gb, đặt vòi phun nước, rãnh thoát nước)Theo Chương V E-HSMT0,43100m2
17Cung cấp, xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT30,992m3
18Cung cấp, xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,173m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Hố ga đặt vòi phun (Giằng đầu tường))Theo Chương V E-HSMT1,882m3
20Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,188100m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hố ga Ga, hố ga đặt vòi phun, rãnh thoát nước)Theo Chương V E-HSMT66,5m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Hố ga Ga, hố ga đặt vòi phun, rãnh thoát nước)Theo Chương V E-HSMT142,716m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 (Hố ga Gb)Theo Chương V E-HSMT1,024m3
24Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,17100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Đan ga Ga; Đan NMB; Gb)Theo Chương V E-HSMT6,741m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Đan ga Ga; Đan NMB; Gb)Theo Chương V E-HSMT0,294100m2
27Công tác cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 6)Theo Chương V E-HSMT0,003tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 8)Theo Chương V E-HSMT0,417tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 10)Theo Chương V E-HSMT0,091tấn
30Cung cấp và rải nilon lót chống mất nước bê tông (Đan ga Ga; Đan NMB; Gb)Theo Chương V E-HSMT0,677100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Đan ga Ga; Đan NMB; Gb)Theo Chương V E-HSMT95cấu kiện
32Cung cấp, lắp đặt nắp gan đúc sẵn KT 0.53x0.96Theo Chương V E-HSMT5cấu kiện
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa (PVC) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280, dày 10.7mmTheo Chương V E-HSMT2,385100m
34Cung cấp và lắp đặt ống bê tông cốt thép bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 200mmTheo Chương V E-HSMT23đoạn ống
35Cung cấp, lắp đặt gối cống D200, KT 0.3x0.3x0.15Theo Chương V E-HSMT46cái
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT62,188m3
37Cung cấp và rải nilon lót chống mất nước bê tôngTheo Chương V E-HSMT5,38100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT85,166m3
39Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT7,294100m2
40Cung cấp và xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT22,504m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,992m3
42Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,183100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT10,089m3
44Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,326100m2
45Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,788tấn
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT354,6m2
47Công tác cung cấp và ốp đá Granit tự nhiên đen kim sa vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT19,89m2
48Công tác cung cấp và ốp đá Granit tự nhiên trắng suối lau vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT232,426m2
49Công tác cung cấp và ốp đá gép tự nhiên màu vàn kem (Bồn hoa)Theo Chương V E-HSMT91,12m2
50cung cấp và xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,576m3
51Cung cấp và lát đá Granite tự nhiên đỏ ruby dày 20 khò nhám mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Chỉ tính phần cạnh bậc cấp, mặt bằng đã thống kê trong diện tích nền)Theo Chương V E-HSMT16,526m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT127,211m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT127,211m2
54Cung cấp và lắp nẹp Inox 304 dày 1mm, kích thước 0.13x0.02Theo Chương V E-HSMT219,26m
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT2,904m3
56Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT0,148100m2
57Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V E-HSMT14,4m2
58Cung cấp và lót Nilon chống mất nước xi măngTheo Chương V E-HSMT0,144100m2
59Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,183tấn
60Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,018tấn
61Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,352tấn
62Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵ. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (phi 25)Theo Chương V E-HSMT0,008tấn
63Gia công các kết cấu thép tấm đầu cọc (Thép bản 160x100x5)Theo Chương V E-HSMT0,04tấn
64Lắp đặt kết cấu thép tấm đầu cọc (Thép bản 160x100x5)Theo Chương V E-HSMT0,04tấn
65Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,732100m
66Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm thép bản dày 5 ly (20kg)Theo Chương V E-HSMT8mối nối
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT0,056m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,009100m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Móng bệ tường)Theo Chương V E-HSMT0,224m3
70Cung cấp và rải nilon lót chống mất nước bê tông (Móng bệ tường)Theo Chương V E-HSMT0,022100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,224m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,947m3
73Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,094100m2
74Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,029tấn
75Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,01tấn
76Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,077tấn
77Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,048tấn
78Ban gạt, lu lèn lại mặt nền, hè, đường K>=0.9Theo Chương V E-HSMT52,98100m2
79Cung cấp và rải nilon lót chống mất nước bê tôngTheo Chương V E-HSMT52,98100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT423,84m3
81Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan sân, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,717tấn
82Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,881100m2
83Cung cấp và lát nền đá Granite đỏ ruby dày 20mm khò nhám mặtTheo Chương V E-HSMT615m2
84Cung cấp và lát nền đá Granite màu vàng dày 20mm khò nhám mặtTheo Chương V E-HSMT1.122m2
85Cung cấp và lát nền đá Bazan băm mặt toàn phần 300x300x20Theo Chương V E-HSMT930m2
86Cung cấp và lát nền gạch terrazzo 300x300x30Theo Chương V E-HSMT2.723m2
87Ban gạt, lu lèn lại mặt nền, hè, đường K>=0.95Theo Chương V E-HSMT2,54100m2
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,457100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,457100m3
90Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT2,54100m2
91Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT2,54100m2
92Cung cấp, lắp chữ Inox mạ đồng chữ dày nổi 200mm, đồng dày 1mm, cao 300Theo Chương V E-HSMT1,74m2
93Cung cấp, lắp chữ Inox mạ đồng chữ dày nổi 30mm, đồng dày 1mm, cao 130Theo Chương V E-HSMT0,494m2
94Cung cấp, lắp chữ Inox mạ đồng chữ dày nổi 15mm, đồng dày 1mm, cao 90Theo Chương V E-HSMT0,072m2
95Cung cấp, lắp chữ Inox mạ đồng chữ dày nổi 15mm, đồng dày 1mm, cao 65Theo Chương V E-HSMT0,047m2
96Thi công khắc chữ laser sâu 3mm, sơn vàngTheo Chương V E-HSMT0,75m2
97Tháo dỡ gia cố, cố định tượng tại vị trí hiện trạng (Bệ tượng)Theo Chương V E-HSMT2tấn
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (Nền móng bệ tượng)Theo Chương V E-HSMT12,8m3
99Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm (Chân bệ tượng sau khi phá dỡ)Theo Chương V E-HSMT1m
100Di dời và lắp dựng bệ tượng tại vị trí mới (Bệ tượng)Theo Chương V E-HSMT1cái
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Cung cấp và lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Đồng hồ nước D63Theo Chương V E-HSMT1cặp bích
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,5888m3
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm: Ống HDPE d63 dày 7.1mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm: Ống HDPE d40 dày 3.0mmTheo Chương V E-HSMT2,36100m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm: Ống HDPE d25 dày 2.5mmTheo Chương V E-HSMT1,61100m
6Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm: Co, tê d63, giãm d63-40Theo Chương V E-HSMT8cái
7Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm: Co, tê d40, giãm d40-25Theo Chương V E-HSMT29cái
8Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm: Co, tê HDPE d25Theo Chương V E-HSMT19cái
9Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d63Theo Chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van khóa d40Theo Chương V E-HSMT4cái
11Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V E-HSMT16cái
12Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm: Van 1 chiều d63Theo Chương V E-HSMT1cái
13Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm: Van 1 chiều d40Theo Chương V E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT1hộp
15Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT19hộp
16Cung cấp và lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm: Nút bít d25Theo Chương V E-HSMT17cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,612100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,471100m3
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm: Ống nhựa lưới d27Theo Chương V E-HSMT0,9100m
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V E-HSMT0,14100m
21Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTheo Chương V E-HSMT3,5m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,0053100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,0059100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,035100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT0,035100m2
D CÂY XANH
1Cung cấp và trồng cây giáng hương chu vi >=95cm, cao >=5m cây chống thépTheo Chương V E-HSMT25cây
2Cung cấp và trồng cây Sao đen đk gốc ≥ 12cm; cao ≥ 5m, cây chống thépTheo Chương V E-HSMT4cây
3Cung cấp và trồng cây bằng lăng đk gốc ≥12cm; cao ≥ 5m, cây chống thépTheo Chương V E-HSMT9cây
4Cung cấp và trồng cây trồng cây Thiên điểu cao ≥ 0.5mTheo Chương V E-HSMT798cây
5Cung cấp và trồng cây Mai vạn phúc đk tán ≥ 0.5m; cắt hình cầuTheo Chương V E-HSMT285cây
6Cung cấp và trồng cây Mai vàng hg ≥ 50cm;cao ≥ 2m, cây chống thépTheo Chương V E-HSMT12cây
7Cung cấp và trồng cây lá gấm cao ≥ 0.3mTheo Chương V E-HSMT997cây
8Cung cấp và trồng cây Hồng lộc cao ≥ 0.9m; cắt hình cầuTheo Chương V E-HSMT48cây
9Cung cấp và trồng cây Dừa kiểng cao ≥ 1mTheo Chương V E-HSMT40cây
10Cung cấp và trồng cây chuối rẻ quạt cao ≥ 1.5mTheo Chương V E-HSMT36cây
11Cung cấp và trồng cây Chuối phượng hoàng cao ≥ 1.8m bụi 3 câyTheo Chương V E-HSMT30cây
12Cung cấp và trồng cây Lan ý cao ≥ 0.4mTheo Chương V E-HSMT530cây
13Cung cấp và trồng cây Trạng thái cao ≥ 0.4mTheo Chương V E-HSMT110cây
14Cung cấp và trồng cây kè bạcTheo Chương V E-HSMT26cây
15Cung cấp và trồng cây Cỏ Lan chi cao = 0.2mTheo Chương V E-HSMT165cây
16Cung cấp và trồng cây hắc ó cao ≥ 0.3m; viền rộng 0.3m (md = 12 giỏ), ( 1m2 = 40 giỏ )Theo Chương V E-HSMT2,41100m2
17Cung cấp và trồng cây viền mắt nai cao ≥ 0.3m, 15 cây /m2Theo Chương V E-HSMT0,36100m2
18Cung cấp và trồng cỏ nhung nhậtTheo Chương V E-HSMT14,3100m2
19Cung cấp và trồng cỏ lá gừngTheo Chương V E-HSMT1,465100m2
20Cung cấp và trồng cây chuổi ngọc thái vàngTheo Chương V E-HSMT587cây
21Bứng cây bụi di dời đến nơi trồng mới (Cây bụi thập)Theo Chương V E-HSMT3gốc cây
22Trồng cây bụi di dờiTheo Chương V E-HSMT3cây
23Bứng gốc cây di dời đến nơi trồng mới (Cây mai chiếu thuỷ, cây sứ)Theo Chương V E-HSMT11gốc cây
24Trồng gốc cây di dời (Cây mai chiếu thuỷ, cây sứ)Theo Chương V E-HSMT11cây
25Cung cấp và lắp đá khối làm cảnh (54 hòn = 10.8m3 )Theo Chương V E-HSMT13m3
26Đấp đất thịt (Phù sa) cho các bồn hoa, bồn cây, tạo đồiTheo Chương V E-HSMT336,1m3
27Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng bơm xăng (Tưới nước bảo dưỡng trong 30 ngày (1 tháng) sau khi trồng cây hắc ó, mắt nai, cỏ nhung nhật)Theo Chương V E-HSMT18,41100m2/tháng
28Gia công cột bằng thép ống STK phi 40 dày 1.4ly (Khung hỗ trợ chống đỡ cây)Theo Chương V E-HSMT0,697tấn
29Gia công cột bằng thép hình STK (Khung hỗ trợ chống đỡ cây - Thép V30x2 STK, Thép la LA 40x2mm)Theo Chương V E-HSMT0,23tấn
30Lắp dựng cột thép các loại (Khung hỗ trợ chống đỡ cây)Theo Chương V E-HSMT0,927tấn
E HỒ NƯỚC – GIÀN TRANG TRÍ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT10,97m3
2Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT0,558100m2
3Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V E-HSMT54,4m2
4Cung cấp và lót Nilon chống mất nước xi măngTheo Chương V E-HSMT0,544100m2
5Công tác cung cấp gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,689tấn
6Công tác cung cấp gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,067tấn
7Công tác cung cấp gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT1,329tấn
8Công tác cung cấp gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (phi 25)Theo Chương V E-HSMT0,032tấn
9Gia công các kết cấu thép tấm đầu cọc (KT:160x100x5)Theo Chương V E-HSMT0,15tấn
10Lắp đặt kết cấu thép tấm đầu cọc (KT:160x100x5)Theo Chương V E-HSMT0,15tấn
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT2,843100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm thép bản dày 5 ly (2.5kg/mối)Theo Chương V E-HSMT30mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT0,29m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,358100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,05100m3
16Cung cấp và rải nilon lót chống mất nước bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,509100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,672m3
19Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,094100m2
20Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,864m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT15,027m3
22Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,72100m2
23Cung cấp và quét hồ dầuTheo Chương V E-HSMT80,272m2
24Cung cấp và quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT80,272m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 25cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT43,588m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT62,336m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT62,336m2
28Công tác cung cấp và ốp đá granit tự nhiên sọc dưa 300x600mm vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT74,192m2
29Công tác cung cấp và ốp đá Granit tự nhiên đỏ ruby vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT27,822m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,878m3
31Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,116100m2
32Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,559100m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT52,5m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát dày 30, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT14,38m2
35Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT153,54m
36Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,17tấn
37Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,136tấn
38Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,043tấn
39Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,362tấn
40Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,527tấn
41Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,089tấn
42Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,983tấn
43Công tác cung cấp và ốp đá Granit tự nhiên đỏ ruby vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT15,782m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT52,5m2
45Sơn giả đá marbleTheo Chương V E-HSMT52,5m2
46Cung cấp và lắp đặt ống Inox 304 màu đồng phi 21.7 dày 1mmTheo Chương V E-HSMT26m
47Cung cấp và thi công tấm meca trắng viện Inox mạ đồngTheo Chương V E-HSMT1,125m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,708100m2
F HỒ NƯỚC – GIÀN TRANG TRÍ (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC)
1Cung cấp và lắp đèn pha dưới nước: Đèn âm đất - bóng led 24W: Lắp đèn pha dưới nước: Đèn âm đất - bóng led 24WTheo Chương V E-HSMT7bộ
2Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Chương V E-HSMT25m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT25m
4Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1bộ
5Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT1hộp
6Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1bộ
7Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V E-HSMT5m
8Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng trần 25.0mm²Theo Chương V E-HSMT20m
9Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa d=16, l=2.4m & kẹp đồng thauTheo Chương V E-HSMT2bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-bê tông móng tủ điệnTheo Chương V E-HSMT0,15m3
11Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm: Ống inox 304 d50 dày 2.5mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
12Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm: Ống inox 304 d25 dày 2.5mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
13Cung cấp và lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm: Co inox 304 d50Theo Chương V E-HSMT9cái
14Cung cấp và lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm: Tê inox 304 d50Theo Chương V E-HSMT9cái
15Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm: Đầu phun tạo hình cây thông trộn khí thẳng đứng H=0.5-2mTheo Chương V E-HSMT7cái
16Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V E-HSMT7cái
17Cung cấp và lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm: Van 1 chiều d50Theo Chương V E-HSMT1cái
19Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 50mm: Van 2 chiều d50Theo Chương V E-HSMT2cái
20Cung cấp và lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm: Y lọc D50Theo Chương V E-HSMT1cái
21Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm: Khớp nối mềmTheo Chương V E-HSMT2cái
22Cung cấp và lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm: Bù gang FFTheo Chương V E-HSMT4cái
23Cung cấp và lắp đặt BE đường kính 60mm: Luppe d50Theo Chương V E-HSMT1cái
G HỒ NƯỚC – GIÀN TRANG TRÍ (THIẾT BỊ MÁY BƠM)
1Cung cấp và lắp đặt thiết bị: Máy bơm nước chuyên dụng 3HP-380V; H=30,5-15,6m, Q=6-27m3/h (Chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế được duyệt)Theo Chương V E-HSMT1máy
H HỆ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT3,577100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (lắp cát lót đáy hồ)Theo Chương V E-HSMT9,828m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Đáy hồ)Theo Chương V E-HSMT9,828m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT25,201m3
5Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,141100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,692m3
7Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,229100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,315m3
9Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,259100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT11,52m3
11Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,567100m2
12Ngâm nước xi măngTheo Chương V E-HSMT51,94m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (lòng trong hồ)Theo Chương V E-HSMT115,65m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lòng trong hồ)Theo Chương V E-HSMT115,65m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT51,94m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT51,94m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT4,716m3
18Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,472100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT111,68m2
20Cung cấp và quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT55,84m2
21Cung cấp và lót lớp màng chống thấm khò lửa gốc BitumTheo Chương V E-HSMT55,84m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT55,84m2
23Đánh màu xi măng nguyên chất thành hồTheo Chương V E-HSMT246,21m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,09m3
25Cung cấp và lót NilonTheo Chương V E-HSMT0,013100m2
26Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,004100m2
27Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT2cấu kiện
28Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,129tấn
29Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,079tấn
30Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,453tấn
31Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,234tấn
32Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,364tấn
33Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,211tấn
34Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,199tấn
35Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,016tấn
36Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép không rỉ thang xuống hồ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm (phi 16)Theo Chương V E-HSMT0,12100m
37Cung cấp và lắp đặt băng cản nướcTheo Chương V E-HSMT0,388100m
38Cung cấp và quét chất kết dính liên kết bê tôngTheo Chương V E-HSMT5,82m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT1,76100m3
I HỆ THỐNG PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT
1Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm: Ống inox 304 d80 dày 2.5mmTheo Chương V E-HSMT1,7100m
2Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm: Ống inox 304 d50 dày 2.5mmTheo Chương V E-HSMT1,25100m
3Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm: Ống inox 304 d32 dày 2.5mmTheo Chương V E-HSMT0,34100m
4Cung cấp và lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm: Tê inox 304 d80-32Theo Chương V E-HSMT26cái
5Cung cấp và lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm: Tê inox 304 d65-32Theo Chương V E-HSMT25cái
6Cung cấp và lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm: Côn giãm inox d65-32Theo Chương V E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm: Bộ vòi phun sủi bọt khí phun cao 0.5m (vòng phun 4)Theo Chương V E-HSMT12cái
8Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm: Bộ vòi phun sủi bọt khí phun cao 1m (vòng phun 3)Theo Chương V E-HSMT24cái
9Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm: Bộ vòi phun sủi bọt khí phun cao 1,5m (vòng phun 2)Theo Chương V E-HSMT12cái
10Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm: Bộ vòi phun sủi bọt khí phun cao 2m (vòng phun 1)Theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van vặn chỉnh nước đầu phunTheo Chương V E-HSMT49cái
12Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm: Tấm inox 304 500x500 dày 5mmTheo Chương V E-HSMT49cái
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm: Ống p.v.c d400 định vị vòi phunTheo Chương V E-HSMT0,49100m
14Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 76mm: Van 2 chiều gang D80FFTheo Chương V E-HSMT2cái
19Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm: Van 1 chiều gang D80FFTheo Chương V E-HSMT2cái
20Cung cấp và lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm: Co inox D80Theo Chương V E-HSMT4cái
21Cung cấp và lắp đặt BU đường kính 80mm: BU gang D80FFTheo Chương V E-HSMT2cái
22Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm: Khớp nối mềm D80FFTheo Chương V E-HSMT2cái
23Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van 2 chiều gang D65FFTheo Chương V E-HSMT2cái
24Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm: Van 1 chiều gang D65FFTheo Chương V E-HSMT2cái
25Cung cấp và lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm: Co inox D60Theo Chương V E-HSMT4cái
26Cung cấp và lắp đặt BU đường kính 60mm: BU gang D65FFTheo Chương V E-HSMT2cái
27Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm: Khớp nối mềm D65BFTheo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3: Bình lọc cát chuyên dụng lọc nước kích thước D=927mm, H=1149mm Q=70m³/h, nặng 34.02kg, cần 150kg sỏi,275kg cát.Nhiệt độ max : 40 độ C.Áp suất max : 3.45 bar. Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện điều khiển, lắp đặt ( vỏ bình composite gia cường sợi thủy tinh chịu lực,bộ phân phối, đồng hồ áp suất, van 6 chế độ kèm kính quan sát, ống lọc, cửa xả, chân bình,cát lọc & thủy tinh lọc...)Theo Chương V E-HSMT1bể
29Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo Chương V E-HSMT1cái
30Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm: Ống HDPE d90 dày 5.4mmTheo Chương V E-HSMT0,41100m
31Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm: Ống HDPE d25 dày 2.5mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
32Cung cấp và lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm: Co lơi HDPE d90Theo Chương V E-HSMT11cái
33Cung cấp và lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm: Co HDPE d25Theo Chương V E-HSMT4cái
34Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 89mm: Van khóa HDPE D90Theo Chương V E-HSMT4cái
35Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V E-HSMT1cái
36Cung cấp và lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm: Phao cơ thông minhTheo Chương V E-HSMT2cái
37Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT3hộp
38Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V E-HSMT25m
39Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT25m
40Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V E-HSMT42m
41Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT42m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,264100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2136100m3
44Cung cấp và lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: 0.1872x187=35Theo Chương V E-HSMT35m2
45Cung cấp và rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT0,561100m2
46Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm: Ống HDPE d125 dày 9.2mmTheo Chương V E-HSMT0,64100m
47Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm: Ống HDPE d63 dày 7.1mmTheo Chương V E-HSMT3,06100m
48Cung cấp và lắp đặt đèn cầu: Đèn led 7 màu âm sàn 18WTheo Chương V E-HSMT49bộ
49Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Chương V E-HSMT276m
50Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT276m
51Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT49hộp
52Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT4bộ
53Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT1hộp
54Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1bộ
55Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT2bộ
56Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1bộ
57Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V E-HSMT5m
58Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V E-HSMT15m
59Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT20m
60Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng trần 25.0mm²Theo Chương V E-HSMT20m
61Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa d=16, l=2.4m & kẹp đồng thauTheo Chương V E-HSMT1bộ
J HỆ THỐNG PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT (THIẾT BỊ MÁY BƠM VÀ BÌNH LỌC)
1Cung cấp máy Bơm chìm trục ngang chuyên dụng công suất: 10HP; cột áp : H=28-48m; lưu lượng : Q=1250-580l/p (vòng phun 4) (Chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế được duyệt)Theo Chương V E-HSMT1máy
2Cung cấp máy Bơm chìm trục ngang chuyên dụng công suất : 12.5HP; cột áp : H=14-34m; lưu lượng Q=1810-1250l/p (vòng phun 2) (Chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế được duyệt)Theo Chương V E-HSMT1máy
3Cung cấp máy Bơm chìm trục ngang chuyên dụng công suất : 20HP; cột áp : H=46-68m; lưu lượng : Q=1840-620l/p (vòng phun 3) (Chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế được duyệt)Theo Chương V E-HSMT1máy
4Cung cấp máy Bơm chìm trục ngang chuyên dụng công suất : 3HP, cột áp : H=12-28m; lưu lượng : Q=740-360l/p (vòng phun 1) (Chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế được duyệt)Theo Chương V E-HSMT1máy
5Cung cấp Bình lọc cát chuyên dụng lọc nước kích thước D=927mm, H=1149mm Q=70m³/h, nặng 34.02kg, cần 150kg sỏi,275kg cát.Nhiệt độ max : 40 độ C.Áp suất max : 3.45 bar. Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện điều khiển, lắp đặt ( vỏ bình composite gia cường sợi thủy tinh chịu lực,bộ phân phối, đồng hồ áp suất, van 6 chế độ kèm kính quan sát, ống lọc, cửa xả, chân bình,cát lọc & thủy tinh lọc...) (Chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế được duyệt)Theo Chương V E-HSMT1bình
6Cung cấp máy Bơm chuyên dùng cho bình lọc nước; công suất : 5,7HP 3 pha 380V 50Hz; cột áp : H=14m; lưu lượng : Q=60m³/h.KT: 867x288mm (DxR). Nặng : 54kg.Ngõ ra vào : 80x80mm. Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện điều khiển, lắp đặt (tủ điều khiển, van, ống hút đẩy, chụp hút nước…) (Chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế được duyệt)Theo Chương V E-HSMT1máy
K HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG (PHẦN CHIẾU SÁNG)
1Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V E-HSMT33cột
2Cung cấp và lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m: Đèn led pha 100WTheo Chương V E-HSMT4bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn nấm: Đèn trụ sân vườn cao 0.8m-bóng led 10WTheo Chương V E-HSMT38bộ
4Cung cấp và lắp đặt đèn cầu: Đèn âm đất bóng led 36WTheo Chương V E-HSMT40bộ
5Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn âm đất bóng led 24W/mTheo Chương V E-HSMT5bộ
6Cung cấp và lắp đèn chiếu điểm 36WTheo Chương V E-HSMT3bộ
7Cung cấp và lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H>=3m: Đèn led dây Đèn led dây RGBTheo Chương V E-HSMT28,210m
8Cung cấp và lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn led bulb 20W & đuôiTheo Chương V E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m: Trụ chiếu sáng đường phố 5m (cần đơn)Theo Chương V E-HSMT3cột
10Cung cấp và lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m: Cần đèn đơn d60Theo Chương V E-HSMT3cần
11Cung cấp và lắp chóa cao áp ở độ cao Theo Chương V E-HSMT3chóa
12Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m: Trụ đèn bát giác 14m: bao gồm dàn bắt đèn phaTheo Chương V E-HSMT2cột
13Cung cấp và lắp chóa cao áp ở độ cao >12m: Đèn led pha 250WTheo Chương V E-HSMT10chóa
14Cung cấp và lắp bảng điện cửa cột: Cầu đấu kín nước: MCT-TR-3STheo Chương V E-HSMT35bảng
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT28m
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT2.219m
17Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT15hộp
18Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT40hộp
19Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT30m
20Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V E-HSMT30m
21Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Chương V E-HSMT153m
22Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Chương V E-HSMT1.769m
23Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT297m
24Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Chương V E-HSMT345m
25Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng trần 25.0mm²Theo Chương V E-HSMT116m
26Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa d=16, l=2.4m & kẹp đồng thauTheo Chương V E-HSMT77bộ
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-bê tông móng trụ đèn 14m, 4.4m, đèn pháo hoa, 0.8m, đèn âm đấtTheo Chương V E-HSMT15,348m3
28Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1771tấn
29Công tác cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,2852tấn
30Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đèn các loại+tủ điện: Trụ 4.4m 1,4m²*33=46.2m², trụ 14m 8.64m²x2=17.28m², trụ 0.8m 0.32m²x38=12.6m², trụ 7m 2.64m²x3=7.92m², tủ điện 2,64m²Theo Chương V E-HSMT0,8664100m2
31Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT1hộp
32Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 240VAC/24VDC-400W: led thanh: led thanhTheo Chương V E-HSMT1cái
33Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 240VAC/24VDC-50A: led dâyTheo Chương V E-HSMT4cái
34Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển led dâyTheo Chương V E-HSMT2cái
35Cung cấp và rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT3,057100m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,783100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,783100m3
38Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm: Ống thép tráng kẽm D76mm dày 4.0mmTheo Chương V E-HSMT0,22100m
39Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V E-HSMT0,14100m
40Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm (Nền nhựa phá dỡ (đặt ống ngang đường): D7mxR0,5m)Theo Chương V E-HSMT3,5m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,5348100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,5852100m3
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,035100m2
44Cung cấp và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT0,035100m2
L HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG (TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Cung cấp và lắp đặt FCO-100A- Polymer 27kVTheo Chương V E-HSMT3cái
2Cung cấp và lắp đặt Chì trung thế 3KTheo Chương V E-HSMT3sợi
3Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 3 phaTheo Chương V E-HSMT11 bộ
4Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m F.1100kg, k=2Theo Chương V E-HSMT2trụ
5Cung cấp và lắp đặt Collier bắt trụ đôi 2xФ195 + 02 boulon VRS 16x100Theo Chương V E-HSMT1bộ
6Cung cấp và lắp đặt Collier bắt trụ đôi 2xФ224 + 02 boulon VRS 16x100Theo Chương V E-HSMT1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Collier bắt trụ đôi 2xФ245 + 02 boulon VRS 16x100Theo Chương V E-HSMT1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tole phẳng chống rắn bò & collier 0.8mx0.6mTheo Chương V E-HSMT2bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bulon VR 2 đầu 22x1100, NKTheo Chương V E-HSMT5cái
10Cung cấp và lắp đặt Long đền phi 24 80x6Theo Chương V E-HSMT10cái
11Cung cấp và quét Sơn trắngTheo Chương V E-HSMT0,06kg
12Cung cấp và lắp đặt Long đền phi 24 80x6Theo Chương V E-HSMT8cái
13Cung cấp và lắp đặt Decal số trụ (đề can)Theo Chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp và lắp dựng cột bêtông ≤ 14m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V E-HSMT21 cột
15Cung cấp và lắp dựng Trụ BTLT 14m F.1100kg, k=2Theo Chương V E-HSMT1trụ
16Cung cấp và quét Sơn trắngTheo Chương V E-HSMT0,03kg
17Cung cấp và lắp đặt Decal số trụ (đề can)Theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp dựng cột bêtông ≤ 14m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V E-HSMT11 cột
19Cung cấp và lắp dựng Đà sắt L75x75x6 dài 2mTheo Chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp và lắp dựng Thanh chống 60x10x920Theo Chương V E-HSMT2cái
21Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x50 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT2cái
22Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT1cái
23Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x350 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT3cái
24Cung cấp và lắp đặt Long đền phi 18 48x48x2.5Theo Chương V E-HSMT12cái
25Cung cấp và lắp dựng xà đỡ đơn 2m (trọng lượng xà 19kg )Theo Chương V E-HSMT11 bộ
26Cung cấp và lắp dựng Đà composite 110x80x6 dài 2,4mTheo Chương V E-HSMT2cây
27Cung cấp và lắp dựng Thanh chóng dẹp 60x6-0,92mTheo Chương V E-HSMT4cây
28Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x150 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT4cái
29Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT2cái
30Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x500 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT4cái
31Cung cấp và lắp đặt Long đền phi 18 48x48x2.5Theo Chương V E-HSMT28cái
32Cung cấp và lắp dựng xà néo kép composite 2,4m (trong lượng xà 21.94kg)Theo Chương V E-HSMT21 bộ
33Cung cấp và lắp dựng Đà sắt L75x75x6 dài 2.4mTheo Chương V E-HSMT4cây
34Cung cấp và lắp dựng Thanh chóng dẹp 60x6-0,92mTheo Chương V E-HSMT8cái
35Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x250 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT6cái
36Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x35 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT8cái
37Cung cấp và lắp đặt Bulon ven 2 đầu 16x250 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT4cái
38Cung cấp và lắp đặt Long đền phi 18 48x48x2.5Theo Chương V E-HSMT36cái
39Cung cấp và lắp dựng xà néo kép composite 2,4m (trong lượng xà 21.94kg)Theo Chương V E-HSMT41 bộ
40Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc ACXH 50,0mm²Theo Chương V E-HSMT55m
41Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc mỡ ACKP 35,0mm²Theo Chương V E-HSMT5kg
42Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm2Theo Chương V E-HSMT34m
43Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng cách điện đứng polymer 36kV +ty rò 875mmTheo Chương V E-HSMT6bộ
44Cung cấp và lắp đặt Sứ cách điện treo polymer 36kV +ty rò 900mmTheo Chương V E-HSMT14cái
45Cung cấp và lắp đặt Khoen neo (maní)Theo Chương V E-HSMT28cái
46Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây CXV 25mm2Theo Chương V E-HSMT14cái
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp rãnh song song 3 bulonTheo Chương V E-HSMT4cái
48Cung cấp và lắp đặt Rack U - nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT2cái
49Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉTheo Chương V E-HSMT2cái
50Cung cấp và lắp đặt Kẹp Wire A50-95 + Hotline clamp (2/0)Theo Chương V E-HSMT3bộ
51Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 279 nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70Theo Chương V E-HSMT4cái
52Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây AC50-70 (2 bulon)Theo Chương V E-HSMT2cái
53Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x550 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT2cái
54Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x50 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT8cái
55Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT2cái
56Cung cấp và lắp đặt Long đền phi 18Theo Chương V E-HSMT28cái
57Cung cấp và lắp đặt Lắp sứ hạ thếTheo Chương V E-HSMT2sứ
58Cung cấp và Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, . . .), tiết diện dây ≤ 50mm² (độ cao 10-30m)Theo Chương V E-HSMT0,0181km
59Cung cấp và lắp kẹp các loạiTheo Chương V E-HSMT9cái
60Cung cấp và Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm bọc, tiết diện dây ≤ 70mm² (độ cao 10-30m)Theo Chương V E-HSMT0,0551km
61Cung cấp và lắp cáp đồng bọc xuống thiết bị tiết diện ≤25.0mm²Theo Chương V E-HSMT341 mét
62Cung cấp và lắp bộ sứ cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi ≤20mTheo Chương V E-HSMT14bộ
63Cung cấp và lắp sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – lắp trên cột)Theo Chương V E-HSMT8bộ
64Cung cấp và lắp Đà cản 1,2mTheo Chương V E-HSMT2cái
65Cung cấp và lắp Đà cản 1,5mTheo Chương V E-HSMT2cái
66Cung cấp và lắp đặt Bulon VR 2 đầu 22x1100, NKTheo Chương V E-HSMT4cái
67Cung cấp và quét Xi măngTheo Chương V E-HSMT466,6kg
68Cát vàngTheo Chương V E-HSMT0,82m3
69NướcTheo Chương V E-HSMT307,2lít
70Đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,48m3
71Đào đất bằng máy đào ≤ 0,8m3 (rộng ≤ 6m)Theo Chương V E-HSMT7,51m3
72Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85)Theo Chương V E-HSMT9,98m3
73Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cmTheo Chương V E-HSMT71m3
74Cung cấp và Lắp cấu kiện bê tông ≤250kgTheo Chương V E-HSMT21 cái
75Cung cấp và Lắp cấu kiện bê tông ≤100kgTheo Chương V E-HSMT21 cái
M HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG (TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN TRẠM)
1Cung cấp và lắp đặt MBA 1P Amorphous 25kVA-12,7/0,2 (0,4)kVTheo Chương V E-HSMT3cái
2Cung cấp và lắp đặt LA 18KV-10KA PolymerTheo Chương V E-HSMT3cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 150A-25kA có nấc chỉnhTheo Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt Điện kế điện tử 3P 3x(220-240V)-40(100)ATheo Chương V E-HSMT1cái
5Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CXV-95,0mm²Theo Chương V E-HSMT40m
6Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển 4x4 mm²Theo Chương V E-HSMT2m
7Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép 4mm2Theo Chương V E-HSMT8cái
8Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C 25 mm²Theo Chương V E-HSMT5,5kg
9Cung cấp và lắp đặt Giá treo 3 MBA ≤50kVATheo Chương V E-HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt xà thépTheo Chương V E-HSMT0,05cái
11Cung cấp và lắp Thùng đôi cầu dao+ĐK composite (750x490x320)Theo Chương V E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14Theo Chương V E-HSMT3cái
13Cung cấp và lắp Bảng nhựa thường 20x30Theo Chương V E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp Ống p.v.c d60Theo Chương V E-HSMT40m
15Cung cấp và lắp Ống p.v.c d21Theo Chương V E-HSMT8m
16Cung cấp và lắp Cọc tiếp địa 16 - 2400, MĐ Ø16Theo Chương V E-HSMT4cái
17Cung cấp và Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II)Theo Chương V E-HSMT0,410 cọc
18Cung cấp và rải dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT2,510m
19Cung cấp và lắp Splitboit 2/0Theo Chương V E-HSMT4cái
20Cung cấp và lắp Kẹp WR 279 nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70Theo Chương V E-HSMT9cái
21Cung cấp và lắp Long đền phi 14 48x48x2,5Theo Chương V E-HSMT6cái
22Cung cấp và lắp Bulon 12x30 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT6cái
23Cung cấp và lắp Bulon 16x50 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT6cái
24Cung cấp và lắp Bulon 16x350 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT2cái
25Cung cấp và lắp Bulon 16x300 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT2cái
26Cung cấp và lắp Bulon 16x250 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT2cái
27Cung cấp và lắp Bulon 6x60 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT8cái
28Cung cấp và lắp Băng keo nhựa hạ thếTheo Chương V E-HSMT10cuộn
29Cung cấp và lắp Bulon 6x60 nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT10cái
30Cung cấp và lắp Long đền phi 18 48x48x2.5Theo Chương V E-HSMT36cái
31Cung cấp và lắp Nắp chụp FCO (trên + dưới)Theo Chương V E-HSMT3bộ
32Cung cấp và lắp Nắp chụp MBATheo Chương V E-HSMT3cái
33Cung cấp và lắp Nắp chụp LATheo Chương V E-HSMT3cái
34Cung cấp và lắp Patte FCO, LATheo Chương V E-HSMT3cái
35Cung cấp và lắp Đai thép inox 20x0,4 + khóa đaiTheo Chương V E-HSMT4bộ
36Cung cấp và lắp Bộ tụ bù ứng động 45kVAr (1 cấp tỉnh 15kVA, 3 cấp động 10kVA)Theo Chương V E-HSMT1HT
37Cung cấp và lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kVTheo Chương V E-HSMT11 MVAr
38Cung cấp và lắp Bảng chỉ danhTheo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có: Sân đường nội bộ, hệ thống cấp thoát nước, hồ nước, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, ép cọc và thử tĩnh cọc. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Thanh lý hợp đồng (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu hoàn thành phần lớn hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.33
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.33
4 Nhân sự phụ trách thi công Điện 1 Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;33
5 Nhân sự phụ trách thi công nước 1 Là Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;33
6 Nhân sự phụ trách thi công cảnh quan cây xanh 1 Là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;33
7 Nhân sự phụ trách An toàn lao động (có thể bố trí kiêm nhiệm) 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 3 tấn (chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Xe lu bánh thép ≥ 3 tấn (chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy phát điện (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (Bộ) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.20
6 Ván khuôn (m2) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.200
7 Máy cắt sắt (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy cắt uốn thép (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy cắt gạch (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy hàn (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Đầm dùi bêtông (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc). Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->