Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (từ nguồn kinh phí giảm nghèo nhanh và bền vững năm 2022, theo QĐ 1557/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:32:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,783,625,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35087E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.538.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình Đập, mương Nà Co Mị, khu phố Buốn, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa. 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (từ nguồn kinh phí giảm nghèo nhanh và bền vững năm 2022, theo QĐ 1557/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết tháng 6 năm 2022. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự - Các hợp đồng nguyên tắc - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: khi cần mới thành lập |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đập đầu mối | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng >250cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,12 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,1 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - gia cố mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,31 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,36 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Móng >250cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,96 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,73 | m3 |
| 9 | BTT M200 đá 1x2 - gia cố mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,86 | m3 |
| 10 | BTT M200, đá 4x6, PCB40 - Lõi tràn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,66 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0747 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1911 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0788 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2027 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6498 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5539 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0353 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 22 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,1 | m |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,64 | m2 |
| 24 | Nilon tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3487 | 100m2 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,63 | m3 |
| 26 | Vải lọc bọc đá dăm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,69 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,4 | m3 |
| 28 | Lắp ống nhựa PVC D21cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7794 | 100m |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc cát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 32 | Lắp ống nhựa PVC D21cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,081 | 100m |
| 33 | BTCT M300 đá 1x2 - Cánh cửa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg - Lắp cánh cửa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 35 | Thép tròn cánh cửa D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 36 | Mua ổ khóa V1. | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (ổ khóa V1, TL 36kg) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 1 tấn |
| 38 | Thép hình lưới chắn rác + cửa dàn đóng mở | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0436 | tấn |
| 39 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0436 | 1 tấn |
| 40 | Bu lông M12, L=10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,13 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5405 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4584 | 100m3 |
| 44 | Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1478 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,783 | 100m3 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1628 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0215 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,746 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào đập đắp đường bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8682 | 100m3 |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 2 - mặt bãi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 51 | Đào bạt mái tạo bãi máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7339 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,126 | 100m3 |
| 53 | Phá đê quai bằng máy đào - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,126 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt, tháo ống nhựa PVC dẫn dòng - Đường kính 315mm (vật liệu tính hao phí luân chuyển 4 lần) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| B | Hạng mục: Tuyến kênh tưới | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng + tấm đan ĐS | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,93 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 212 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Kênh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106,73 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9943 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2544 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,8488 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2835 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,49 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 363,71 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 255,45 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm, PN8 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 15 | Cắt ống HDPE - Đường kính 315mm bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Thép tròn thanh giằng + tấm nắp D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3679 | tấn |
| 18 | Thép mố néo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung dàn trụ ống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3028 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3028 | tấn |
| C | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35087E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.538.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi