Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000129-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220899732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (từ nguồn kinh phí giảm nghèo nhanh và bền vững năm 2022, theo QĐ 1557/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:32:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,783,625,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35087E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.538.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Đập, mương Nà Co Mị, khu phố Buốn, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (từ nguồn kinh phí giảm nghèo nhanh và bền vững năm 2022, theo QĐ 1557/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Nam Huy. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HATICO + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết tháng 6 năm 2022. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự - Các hợp đồng nguyên tắc - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: khi cần mới thành lập
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập đầu mối
1BTCT M250 đá 1x2 - Móng >250cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt72,12m3
2BTCT M250 đá 1x2 - TườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,1m3
3BTCT M250 đá 1x2 - gia cố máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,31m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,36m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt191 cấu kiện
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt121 cấu kiện
7BTT M200 đá 1x2 - Móng >250cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,96m3
8BTT M200 đá 1x2 - TườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,73m3
9BTT M200 đá 1x2 - gia cố máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,86m3
10BTT M200, đá 4x6, PCB40 - Lõi trànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt67,66m3
11Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,81m3
12Ván khuôn móng dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0747100m2
13Ván khuôn tường, chiều cao Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1911100m2
14Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0071100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0788100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2027tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6498tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3917tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5539tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0353tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0082tấn
22Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,1m
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt76,64m2
24Nilon tái sinhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3487100m2
25Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,63m3
26Vải lọc bọc đá dămTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,69100m2
27Đá dăm 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,4m3
28Lắp ống nhựa PVC D21cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7794100m
29Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036100m3
30Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036100m3
31Thi công tầng lọc cátTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036100m3
32Lắp ống nhựa PVC D21cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,081100m
33BTCT M300 đá 1x2 - Cánh cửaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg - Lắp cánh cửaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11 cấu kiện
35Thép tròn cánh cửa DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0118tấn
36Mua ổ khóa V1.Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
37Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (ổ khóa V1, TL 36kg)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0361 tấn
38Thép hình lưới chắn rác + cửa dàn đóng mởTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0436tấn
39Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04361 tấn
40Bu lông M12, L=10cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,13m3
42Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,5405100m3
43Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4584100m3
44Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1478100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,783100m3
46Cấp phối đá dăm loại 2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1628100m3
47Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0215100m3
48Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,746100m3
49Vận chuyển đất đào đập đắp đường bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8682100m3
50Cấp phối đá dăm loại 2 - mặt bãiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m3
51Đào bạt mái tạo bãi máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7339100m3
52Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,126100m3
53Phá đê quai bằng máy đào - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,126100m3
54Lắp đặt, tháo ống nhựa PVC dẫn dòng - Đường kính 315mm (vật liệu tính hao phí luân chuyển 4 lần)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9100m
B Hạng mục: Tuyến kênh tưới
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng + tấm đan ĐSTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,93m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2121 cấu kiện
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt31 cấu kiện
4BTT M200 đá 1x2 - KênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt106,73m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
6Ni lông tái sinhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9943100m2
7Ván khuôn thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2544100m2
8Ván khuôn tườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,8488100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2835100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,49m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt363,711m3
12Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt255,45m3
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm, PN8Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m
15Cắt ống HDPE - Đường kính 315mm bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,310 mối
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
17Thép tròn thanh giằng + tấm nắp DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3679tấn
18Thép mố néoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0074tấn
19Gia công hệ khung dàn trụ ốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3028tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3028tấn
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định hiện hành1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35087E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.538.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng bình thường1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T1
4 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu2
5 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu2
6 Máy đầm cóc Phù hợp với gói thầu2
7 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T1
8 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->