Gói thầu: Xây dựng (sửa chữa nội thất phòng thí nghiệm) và thiết bị hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Xây dựng (sửa chữa nội thất phòng thí nghiệm) và thiết bị hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp bảo vệ môi trường (kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên) năm 2022 do Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:31:00 đến ngày 2022-09-10 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,428,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên) bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản tương đương.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu tương đương.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (sửa chữa nội thất phòng thí nghiệm) và thiết bị hệ thống xử lý nước thải Nâng cấp hệ thống quan trắc và phân tích môi trường tỉnh Tiền Giang (Đầu tư thiết bị phòng thí nghiệm Trung tâm Quan trắc Môi trường và Tài nguyên tỉnh Tiền Giang) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp bảo vệ môi trường (kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên) năm 2022 do Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quý I năm 2022. Trường hợp nhà thầu liên danh thì tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu liên danh thì tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 371, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.475 - Fax: 0273.3878.404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3873 381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,54 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,166 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | lỗ khoan |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,587 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ 4,5zem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,116 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt bạc dày 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,2 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt khung mái che bằng thép hộp tráng kẽm 40x40x2 bên ngoài ốp tấm prima 6li | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,028 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,094 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,92 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,675 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,967 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,028 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi pa nô nhôm kính 5 li cánh mở quay+ phụ kiện(kính cường lực 5 li khung nhôm hệ 1000) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,44 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 5 li cánh mở trượt+ phụ kiện(kính cường lực 5 li khung nhôm hệ 1000) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,99 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi sắt kéo sơn dầu, có lá+ phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,675 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 5 li cánh mở trượt+ phụ kiện(kính cường lực 5 li khung nhôm hệ 1000) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,49 | m2 |
| 25 | Cung cấp khung nhôm panô nhôm kính 5 li cánh mở quay+ phụ kiện(kính cường lực 5 li khung nhôm hệ 1000) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,967 | m2 |
| 26 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng inox 304 + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,028 | m2 |
| 27 | Đóng trần prima 4mm khung kim loại nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,84 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,995 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,86 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,5 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,135 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,92 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,58 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,575 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,925 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,032 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75- Vận dụng cho công tác nâng nền dày 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,8 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,54 | m2 |
| B | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT: PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA-LÝ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm LAVABO trung tâm phòng Kích thước 4800*1300*800: Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước 3800*800*800: Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước 8500*700*800: Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT: PHÒNG VI SINH | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước 3000*700*800: Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước 4500*700*800: Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước 5000*700*800: Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Hộp chuyển mẫu 400x400 (Vỏ bằng inox 304 1li; Khóa inox) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại đặt nổi KT: 600x400x220+bausba đồng, đèn báo pha… | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 20A+ hộp MCB | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A+ hộp MCB | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P 63A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 50A, 32A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng trần M16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét M16x2400 + kẹp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Công tắc định thời gian (Timer) 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 1 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 2 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 3 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 4 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đầu cosse ép+ ốc xiết cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | cái |
| 21 | Tắc kê nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bịch |
| 22 | Băng keo điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 23 | Kẽm treo ống điện lên trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang dowlight Led âm trần 9W chụp kính trong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- máng siêu mỏng bóng T8 18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng- Hộp 2 bóng T8 2x18W máng có lưới phản quang, âm trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn UV 11W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)- Máy điều hòa trung tâm VRV 1 chiều 6HP 1 dàn nóng 5 cửa lạnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)- Máy điều hòa trung tâm VRV 1 chiều 6HP 1 dàn nóng 4 cửa lạnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 30 | Máy điều hòa trung tâm VRV 1 chiều 6HP 1 dàn nóng 5 cửa lạnh 1HP+ ống và dây đấu nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Máy điều hòa trung tâm VRV 1 chiều 6HP 1 dàn nóng 4 cửa lạnh 1HP+ ống và dây đấu nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25x14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 50x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 45 | Phụ kiện cho hạng mục điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hm |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,692 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,309 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt đan nắp hố ga 590x590x70 theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt van đồng D49 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van pvc D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van pvc D21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt nối ren pvc D21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt nối ren pvc D27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt nối ren pvc D49 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D49 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34x21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60x34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa D49x34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D90x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Cùm chử U treo giữ ống | 1 | HT | |
| 37 | Vật tư phụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 38 | Chụp thu khí bằng inox 304 dày 5zem kích thước: chóp 150x150, miệng 300x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy- Đầu báo khói thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 7 | Bình CO2 5 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zone | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trung tâm |
| G | MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bơm nước thải chìm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Bơm bùn chìm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Cụm Bể xử lý | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Máy thổi khí dạng root | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Đĩa thổi khí tinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Hệ thống màng lọc MBR và phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 7 | Bơm hút màng và rửa màng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bơm định lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Máy khuấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điện và đường dây điện kỹ thuật nội bộ trạm xử lý | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 11 | Control pH | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Đường ống và phụ kiện nội bộ trạm xử lý | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên) bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản tương đương.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu tương đương.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 3 |
| 2 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi