Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 1.800.000.000 đồng (theo quyết định số 3581/QĐ-UBND ngày 21/12/2021) và nguồn vốn Công an tỉnh 4.700.000.000 đồng (kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:31:00 đến ngày 2022-09-11 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,584,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 3 tầng(Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng kinh tế và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; - Quyết định phê duyệt BCKT-KT công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác để làm rõ quy mô, tính chất của công trình tương tự)Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng nhận đào tạo bậc thợ phù hợp gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiếu 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy vận thăng ≥ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,7m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo kho hồ sơ tàng thư CCCD thuộc phòng CS QLHC và TTXH 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 1.800.000.000 đồng (theo quyết định số 3581/QĐ-UBND ngày 21/12/2021) và nguồn vốn Công an tỉnh 4.700.000.000 đồng (kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020,2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Bằng cấp, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 3,6652 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,1777 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) VXM M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 27,783 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,7878 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2,615 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 3,8077 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 53,61 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 32,496 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,3932 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2,0916 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,3957 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 13,2575 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4,0147 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,6115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,7963 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7,0113 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 20,878 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 45,281 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,0267 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 9,4483 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2,3874 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 18,254 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 10,6108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 8,1294 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 75,6208 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,3637 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,6704 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,171 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 10,3774 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,1983 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,4253 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,6216 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 6,3824 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,1143 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,1143 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn giả ngói màu 0,45mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 3,6438 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 99,788 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 9,4536 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7,0917 | 100m2 |
| 34 | Tôn diềm mái và úp nóc mái D=0,45mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 44,6 | md |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 6,2691 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 20,1532 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 64,116 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 123,0903 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1.120,44 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1.378,195 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 636,215 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 164,012 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 494,28 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM #75 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 75,87 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2.498,635 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1.294,507 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 344,8 | m |
| 10 | Đắp vữa hoa văn trang trí( chi tiết khóa vòm) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái sê nô | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 204,055 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1.202,446 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2.590,696 | m2 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) VXM M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 23,82 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Graníte KT:600x600, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 636,3 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT:300x300, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 16,78 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 18 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 10,714 | m2 |
| 19 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 61,1 | m2 |
| 20 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 52,1828 | m2 |
| 22 | SXLD lan can sắt tay vịn sắt hộp 40x80x1.4mm(sơn hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 16,915 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 60,12 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 91,24 | m2 |
| 25 | SXLD khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 44,795 | m2 |
| 26 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 91,24 | m2 |
| 27 | SXLD vách Compact chịu nước dày 18mm, màu sáng gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bulon xoắn D16 L300+kẹp cáp ABC | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4 | sứ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT: 300x400x150 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | LĐ tủ điện tầng KT: 200x300x150 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | LĐ tủ điện phòng 4 đường cài | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 15 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha (3P-125A-30KA) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha (2P-100A) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-32A) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-20A) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-10A) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 2 công tắc | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 3 ổ cắm 2 cực | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 1 Dimmer + ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn NEON đôi dài 1.2m, 2x36W | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn NEON đơn dài 0,6m, 1x18W | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x18W | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần đảo 1x80W + dimer quạt | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt hút ẩm 40w (30x30) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm đơn+công tắc+ổ cắm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đế âm đôi+công tắc+ổ cắm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 181 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 135 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 975 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1.380 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 514 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 630 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây điện diện tích hộp | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 96 | cái |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 14 | Bình |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7 | Tủ |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | đèn |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói - quang nhiệt kết hợp | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 19 | đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động NX-4 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 6 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24V | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối điện âm tường+trần 100x100x50, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-6A) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 115 | m |
| G | THIẾT BỊ MẠNG ADSL | |||
| 1 | Moden mạng | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Router wifi | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | SWITCH 10PORT | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 ổ cắm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt bồn cầu (phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo (phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu nam chân cao (phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D34 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước 150x150 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.5 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.6 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.2 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Con thỏ D114 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Con thỏ D90 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa D34 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa D42 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ynhựa D60/90 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa D42/90 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 10,336 | m3 |
| 2 | Đào giếng thấm đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2,9767 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,1331 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,1331 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) VXM M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,6759 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2,7023 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,1048 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 16,6184 | m2 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 16,6184 | m2 |
| 12 | Láng nền bể dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,5697 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan betong đúc sẵn | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,0475 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,2355 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa D34 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| J | CHỐNG MỐI NỀN | |||
| 1 | Xử lý nền bằng thuốc PMS/PMC liều lượng 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 263,5 | m2 |
| 2 | Phun lớp dung dịch CHOLORPYRIFOS, LENTREK 40EC | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 263,5 | m2 |
| 3 | Rải lớp nilon cách ly | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2,635 | 100m2 |
| K | CHỐNG MỐI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào hào chống mối rộng 60cm x 80cm cao, bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 2 | Mua thuốc PMS/PMC trộn đều trong đất | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 14 | kg |
| 3 | Lắp đất bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,443 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 5+NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 239,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,6319 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 171,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch,dày tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 82,1286 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 14,368 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7,0059 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (đá 4x6) lát gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 54,5962 | m3 |
| 9 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 216 | m2 |
| 10 | Xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,611 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 161,0987 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 161,0987 | m3/km |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 3 tầng(Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng kinh tế và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; - Quyết định phê duyệt BCKT-KT công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác để làm rõ quy mô, tính chất của công trình tương tự)Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình) | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 15 | -Có chứng nhận đào tạo bậc thợ phù hợp gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 4 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kw | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất tối thiếu 5 kW | 3 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất tối thiểu 23 kW | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | công suất tối thiểu : 0,62 kW | 3 |
| 9 | Máy vận thăng ≥ 1 tấn | Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy ủi | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,7m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ (bộ) | 1000 |
| 13 | Cốt pha | Bộ đầy đủ (m2) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi