Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899564-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220856792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 1.800.000.000 đồng (theo quyết định số 3581/QĐ-UBND ngày 21/12/2021) và nguồn vốn Công an tỉnh 4.700.000.000 đồng (kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:31:00 đến ngày 2022-09-11 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,584,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 3 tầng(Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng kinh tế và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; - Quyết định phê duyệt BCKT-KT công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác để làm rõ quy mô, tính chất của công trình tương tự)Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Có chứng nhận đào tạo bậc thợ phù hợp gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiếu 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy vận thăng ≥ 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,7m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo kho hồ sơ tàng thư CCCD thuộc phòng CS QLHC và TTXH
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 1.800.000.000 đồng (theo quyết định số 3581/QĐ-UBND ngày 21/12/2021) và nguồn vốn Công an tỉnh 4.700.000.000 đồng (kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nhà Việt + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020,2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Bằng cấp, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,6652100m3
2Đào móng tường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1777100m3
3Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) VXM M50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT27,783m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,7878tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,615tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,8077tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,272100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT53,61m3
B PHẦN THÂN
1Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT32,496m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,3932tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,0916tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,3957100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT13,2575m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4,0147100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,6115tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,7963tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7,0113100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT20,878m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT45,281m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,0267tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT9,4483tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,3874100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT18,254m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,6108tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0913tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,1294100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT75,6208m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,3637tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,6704tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,171100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,3774m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1983tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,4253tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,6216100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6,3824m3
28Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,1143tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,1143tấn
30Lợp mái tôn giả ngói màu 0,45mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,6438100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT99,788m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT9,4536100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7,0917100m2
34Tôn diềm mái và úp nóc mái D=0,45mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT44,6md
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6,2691m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT20,1532m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT64,116m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT123,0903m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1.120,44m2
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1.378,195m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT636,215m2
4Trát cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT164,012m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT494,28m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM #75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT75,87m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2.498,635m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1.294,507m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT344,8m
10Đắp vữa hoa văn trang trí( chi tiết khóa vòm)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT24Cái
11Quét dung dịch flinkote chống thấm mái sê nôTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT204,055m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1.202,446m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2.590,696m2
14Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) VXM M50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT23,82m3
15Lát nền, sàn gạch Graníte KT:600x600, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT636,3m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT:300x300, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT16,78m2
17Công tác ốp gạch vào tường tiết diện Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT54,72m2
18Lát đá granite bậc tam cấpTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,714m2
19Lát đá granite bậc cầu thangTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT61,1m2
20Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT52,1828m2
22SXLD lan can sắt tay vịn sắt hộp 40x80x1.4mm(sơn hoàn thiện)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT16,915m2
23SXLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT60,12m2
24SXLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT91,24m2
25SXLD khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT44,795m2
26SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng inoxTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT91,24m2
27SXLD vách Compact chịu nước dày 18mm, màu sáng gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT15,3m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt bulon xoắn D16 L300+kẹp cáp ABCTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4sứ
2Lắp đặt tủ điện tổng, KT: 300x400x150Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1tủ
3LĐ tủ điện tầng KT: 200x300x150Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3tủ
4LĐ tủ điện phòng 4 đường càiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT15tủ
5Lắp đặt các aptomat 3 pha (3P-125A-30KA)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha (2P-100A)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-32A)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-20A)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT18cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-10A)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT61cái
11Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt mặt 1 công tắcTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT9cái
13Lắp đặt mặt 2 công tắcTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT42cái
14Lắp đặt mặt 3 ổ cắm 2 cựcTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT64cái
15Lắp đặt mặt 1 Dimmer + ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7cái
16Lắp đặt đèn NEON đôi dài 1.2m, 2x36WTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT44bộ
17Lắp đặt đèn NEON đơn dài 0,6m, 1x18WTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6bộ
18Lắp đặt đèn ốp trần 1x18WTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT20bộ
19Lắp đặt quạt trần đảo 1x80W + dimer quạtTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT23cái
20Lắp đặt quạt hút ẩm 40w (30x30)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt đế âm đơn+công tắc+ổ cắmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT63bộ
22Lắp đặt đế âm đôi+công tắc+ổ cắmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT15bộ
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT60m
24Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT181m
25Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT21m
26Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT135m
27Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT975m
28Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1.380m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT514m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT60m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT630m
32Lắp đặt hộp nối dây điện diện tích hộp Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT96cái
E THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy CO2 MT3Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT14Bình
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7Tủ
3Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7cái
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1đèn
2Lắp đặt đầu báo khói - quang nhiệt kết hợpTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT19đầu
3Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyếnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động NX-4Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1trung tâm
6Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1Bộ
7Lắp đặt hộp nối điện âm tường+trần 100x100x50, diện tích hộp Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT28cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-6A)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT110m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT70m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT115m
G THIẾT BỊ MẠNG ADSL
1Moden mạngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1bộ
2Router wifiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2bộ
3SWITCH 10PORTTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt đế âm đơnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7bảng
5Lắp đặt công tắc 1 ổ cắmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7bảng
6Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT70m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT50m
8Lắp đặt hộp nối dâyTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5hộp
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1bể
3Lắp đặt co nhựa D60Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt bồn cầu (phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5bộ
5Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt lavabo (phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4bộ
7Lắp đặt tiểu nam chân cao (phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt vòi rửa D34Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4bộ
11Lắp đặt phễu thu nước 150x150Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7cái
12Lắp đặt co nhựa D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt van 2 chiều D34Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,22100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,95100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.5Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.6Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,25100m
20Lắp đặt co nhựa D90Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt lơi nhựa D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4cái
22Con thỏ D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3cái
23Con thỏ D90Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt T nhựa D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt co nhựa D34Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt co nhựa D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT15cái
27Lắp đặt T nhựa D34Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5cái
28Lắp đặt co nhựa D42Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8cái
29Lắp đặt Ynhựa D60/90Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5cái
30Lắp đặt Y nhựa D42/90Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8cái
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,336m3
2Đào giếng thấm đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,9767m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1331100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1331100m3/km
5Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) VXM M50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,6759m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,544m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,7023m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,1048m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT16,6184m2
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT14,96m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT16,6184m2
12Láng nền bể dày 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,6m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,057100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,5697m3
15Cốt thép tấm đan betong đúc sẵnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,0475Tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7cấu kiện
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,2355m3
18Lắp đặt ống nhựa D114mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,02100m
19Lắp đặt ống nhựa D34mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,03100m
20Lắp đặt co nhựa PVC D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt co nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt T nhựa D34Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3cái
J CHỐNG MỐI NỀN
1Xử lý nền bằng thuốc PMS/PMC liều lượng 1kg/m2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT263,5m2
2Phun lớp dung dịch CHOLORPYRIFOS, LENTREK 40ECTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT263,5m2
3Rải lớp nilon cách lyTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,635100m2
K CHỐNG MỐI NGOÀI NHÀ
1Đào hào chống mối rộng 60cm x 80cm cao, bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,443100m3
2Mua thuốc PMS/PMC trộn đều trong đấtTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT14kg
3Lắp đất bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,443100m3
L PHÁ DỠ NHÀ SỐ 5+NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT239,89m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,6319tấn
3Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT171,66m2
4Phá dỡ tường xây gạch,dày tường Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT82,1286m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT14,368m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7,0059m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (đá 4x6) lát gạchTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT54,5962m3
9Láng nền không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT216m2
10Xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,611100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT161,0987m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT161,0987m3/km
M SÂN BÊ TÔNG
1Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 3 tầng(Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng kinh tế và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; - Quyết định phê duyệt BCKT-KT công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác để làm rõ quy mô, tính chất của công trình tương tự)Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)33
8 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.32
9 Công nhân kỹ thuật 15 -Có chứng nhận đào tạo bậc thợ phù hợp gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).4
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw2
3 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lít3
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít2
5 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw3
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất tối thiếu 5 kW3
7 Máy hàn xoay chiều công suất tối thiểu 23 kW3
8 Máy khoan bê tông công suất tối thiểu : 0,62 kW3
9 Máy vận thăng ≥ 1 tấn Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực)2
10 Máy ủi Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).1
11 Máy đào ≥ 0,7m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).2
12 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ (bộ)1000
13 Cốt pha Bộ đầy đủ (m2)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->