Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892373-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh
Số hiệu KHLCNT 20220709338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:30:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,213,720,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,95 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,9 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80-120 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Thanh Ba
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Dân dụng và Công nghiệp Việt Nam Địa chỉ: N8B17, KĐT mới Trung Hòa - Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và Thương mại Đất Việt. Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà NewSkyLine, Lô CC2 Khu đô thị mới Văn Quán - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận phụ trách đấu thầu của Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch – Tài chính Địa chỉ: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ - Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0210 6515982
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Nhà làm việc
C Cải tạo nhà làm việc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,509m3
2Phá lớp vữa trát hỏng và đường điện tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.864,2764m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,0955m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3788m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6748m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.077,4118m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.592,1821m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7036m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,576m2
10Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0955m2
11Ốp chân tường bằng gạch 120x600 bằng vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,616m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.331,3879m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.331,3879m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V911,7698m2
15Sơn giả đá:Mô tả kỹ thuật theo chương V165,642m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V170,9426m2
17Vệ sinh bề mặt tường ốp gỗ phòng họp trực tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
19Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V688,5856m2
21BS Vữa XM M75 cán nền 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V688,5856m2
22Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 30x30 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,37m2
23Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 60x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V646,2156m2
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,52m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V42,93m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V596,523m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V36,81m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,81m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,81m2
30Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V5,0202tấn
31Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V385,768m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0202tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0202tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,4173m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8577100m2
36Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V49,98md
37Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V15,576m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V364,4003m2
39Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V136,51m
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V130,869m2
41Tháo và thay mới khoá cửa đi tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
42Tháo và thay mới Cremon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
43Tháo và thay mới chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
44Tháo và thay mới bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V890bộ
45Khối lượng cửa cần bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1.596,2314m2
46Vệ sinh bề bằng khuôn cửa, cửaMô tả kỹ thuật theo chương V554,0474m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V554,0474m2
48Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V554,0474m2
49Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V293,5014m2 cấu kiện
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,869m2
51Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
52Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở lật 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,4063m2
53Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,1m2
54Cửa mở khung hộp Inox 304 + kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
55Sản xuất khuôn cửa đơn, khuôn gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24md
56Sản xuất nẹp khuôn cửa, gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48md
57Sản xuất cửa gỗ chớp, gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m2
58Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m cấu kiện
59Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,832m2 cấu kiện
60Chốt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
62Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,224m2
63Rèm lá dọc bản rộng 100 màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V44,326m2
64Vệ sinh đánh bóng lại mặt đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V69,444m2
65Vệ sinh đánh bóng lại lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,097m2
66Sản xuất lắp dựng lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5632kg
67Phá dỡ đá ốp tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25,2096m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7424m2
70Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V248,629m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V313,1104m2
72Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men bóng KT 30*60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,767m2
73Sản xuất lắp dựng vách composte dày 18mm, phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V31,008m2
74Tay vịn cho người khuyết tật (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Bộ tay vị cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Bộ khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8819m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7455m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m2
80Tháo dỡ, thu gom, dọn dẹp thiết bị điện, đường dây điện, ống nước..Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
81Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
82Lắp lại DHKK, bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V19máy
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
86Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V48,162m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m3/1km
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m3/1km
D Điện nhà làm việc
1Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ điện KT 600x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ
3aptomat MCCB 3P 200A 42KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4aptomat MCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5aptomat MCB 2P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6aptomat MCB 2P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7aptomat MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8cầu chì vặn nút 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
9Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Lắp đặt tủ điện tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15Vỏ tủ điện KT 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ
16aptomat MCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17aptomat MCB 2P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18aptomat MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19aptomat MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tủ điện tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Vỏ tủ điện KT 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ
22aptomat MCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23aptomat MCB 2P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24aptomat MCB 2P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25aptomat MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26aptomat MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt tủ điện tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Vỏ tủ điện KT 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ
29aptomat MCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30aptomat MCB 2P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31aptomat MCB 2P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32aptomat MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33aptomat MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bảng điện phòng loại CE-8PMMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
35Bảng điện phòng loại CE-12PMMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
36aptomat MCB 2P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37aptomat MCB 2P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38aptomat MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39aptomat MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40aptomat MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
41Công tắc 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Công tắc 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Công tắc 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
44Công tắc 1 phím, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
46Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Hộp đèn LED 600x600/36WMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
48Đèn ốp trần 14w - D220Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
49Đèn led mâm ốp trần 500x500 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Đèn led mâm ốp trần 1100x750 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Đèn led downlight D90/5WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
52Đèn led dây 10w/m điện 220vMô tả kỹ thuật theo chương V13m
53aptomat MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đèn chống cháy nổ 18W-IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55hộp nối KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
56Máng cáp 100x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V57m
57ống nhựa cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
58ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
59ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
60Quạt thông gió 250x250, cs 200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
62cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
63cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
64cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
65cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
66cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
67dây nối đất 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
68dây nối đất 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
69dây nối đất 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
70dây nối đất 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
71dây nối đất 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
72Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
73Di chuyển hệ thống báo cháy, báo động, cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
74Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Dây dẫn sét D16Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
E Nước nhà làm việc
1Lắp đặt Lavabo + bộ vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt Lavabo + bộ vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Khay để xà phòng + hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Bình nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Sen tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Cầu chắn rác mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt Bơm nước sinh hoạt Q1,2-2,7m3/h; h=44,1-33,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
13Van phao điện bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14ống PPR - PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
15ống PPR - PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16ống PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
17ống PPR - PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
18ống PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
19ống PPR - PN16 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Van 1 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tê vuông D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Tê vuông D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Tê vuông D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tê vuông D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Tê vuông D25x20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Tê vuông D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Tê vuông 20x20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34côn PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35côn PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Cút 90o D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cút 90o D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Cút 90o D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Cút 90o D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Cút 90o một đầu ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Chếch 45o D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Kẹp thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
45Dây mềm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46ống nhựa uPVC Class 1 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
47ống nhựa uPVC Class 1 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
48ống nhựa uPVC Class 1 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
49ống nhựa uPVC Class 1 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
50Tê chếch 45 độ DN:110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
51Tê chếch 45 độ DN:90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
52Tê chếch 45 độ DN:90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Tê chếch 45 độ DN:60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Tê vuông 90 độ DN: 90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Tê vuông 90 độ DN: 42/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Chếch 45 độ DN: 110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
57Chếch 45 độ DN: 90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
58Chếch 45 độ DN: 60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Chếch 45 độ DN: 42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60cút 90 độ DN: 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61cút 90 độ DN: 90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
62cút 90 độ DN: 60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63cút 90 độ DN: 42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
64Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66côn thu uPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67côn thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68côn thu uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
70Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
F Hệ thống mạng máy tính và điện thoại nội bộ
G Phần liệu chính
1Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.875Mét
2Dây cáp điện thoại 02 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V925Mét
3Ổ cắm máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
4Bộ ổ cắm máy tính, điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
5Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V49Mét
6Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V148Mét
7Máng PVC bảo vệ cáp (60x22mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V101Mét
8Máng PVC bảo vệ cáp (80x40mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Mét
9Máng PVC bảo vệ cáp (100x60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Mét
10Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V139Mét
11Dây đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V26Mét
12Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1mMô tả kỹ thuật theo chương V40Sợi
13Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3mMô tả kỹ thuật theo chương V17Sợi
14Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
H Phần lắp đặt
I Phần lắp đặt vật liệu chính
1Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V24,410 m
2Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V73,810 m
3Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V50,410 m
4Lắp đặt gen (80x40mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V29,910 m
5Lắp đặt gen ( 100x60mm) nổi và đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V910 m
6Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổiMô tả kỹ thuật theo chương V92,510 m
7Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)Mô tả kỹ thuật theo chương V55Ổ cắm
8Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên WallplaceMô tả kỹ thuật theo chương V17Node
9Đấu nối cáp vào patch pannelMô tả kỹ thuật theo chương V61Node
10Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống Khay chứa modul chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V20Node
11Đấu nối Patch Cord Từ Khay chứa modul chống sét xuống SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V20Node
12Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V191 đôi
13Lắp đặt bảng đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo chương V261 m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1391 m
16Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu
J Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Thiết bị
2Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Patch Panel
4Lắp đặt khay chứa modul chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
7Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
8Lắp đặt Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 5 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Lắp đặt tổng đài ≤ 32 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cài đặt tổng đài ≤ 32 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
K Hệ thống camera giám sát an ninh
L Hệ thống giám sát an ninh
1Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
2Lắp đặt đầu thu camera 24 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt màn hình quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
8Đấu nối cáp vào thanh Patch PanelMô tả kỹ thuật theo chương V111 node
9lắp đặt cáp HDMI,dài 5 métMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
10Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, Mô tả kỹ thuật theo chương V51,310m
11lắp đặt ống Bảo vệ Dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36,910m
12Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
13Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V111 đầu
14Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V11Sợi
15Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
M Hệ thống báo động
1Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu Báo hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
3Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 kênh
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, Mô tả kỹ thuật theo chương V6510m
6Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 còi
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55,510m
N Nhà thường trực
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,744m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
7Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2md
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V65,2832m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4722m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,265m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8464m2
12Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6996m2
13Ốp chân tường bằng gạch 120x600 bằng vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0464m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,7646m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,7646m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,4722m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9472m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V12,6344m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6344m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granite 60*60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6344m2
21Bảo dưỡng cửa, thay gioăng...Mô tả kỹ thuật theo chương V11,895m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3/1km
25Bảng điện nhựa loại CE-6PMMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Đèn Led T8-18W dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Quạt đảo trần sải cánh 40mm-220V/50HZMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29công tắc chìm tường 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Ống luồn dây SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Ống luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
32Dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
33Dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Ống PVC, class 1, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
39Cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O Nhà để xe ô tô, xe nhân viên, nhà để máy phát điện
P Nhà để xe ô tô
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V122,814m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2281100m2
3Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V55,26md
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,6404m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,9032m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2703100m2
Q Nhà để xe nhân viên
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,686m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7969100m2
3Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2md
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,5572m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8165100m2
R Nhà để máy phát điện
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436100m2
3Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59md
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V52,42m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,22m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
10Bảo dưỡng cửa cuốn + cả nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
S Cổng, tường rào
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V719,9531m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,912m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V719,9531m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V719,9531m2
5Ốp trụ cổng bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V14,912m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,31m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9758tấn
8Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9758tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V65,541m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,5162m2
11Sản xuất, lắp dựng cổng sắt cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V12,98m2
12Mô tơ cổng trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T Sân, bồn hoa
1Vệ sinh bề mặt sân + nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V800m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9132100m2
3Tháo dỡ gạch ốp bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V66,3m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3m2
5Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m3/1km
U Điện ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
2Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
4Ống luồn dây HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
5Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m3
8Đèn cầu nhựa D250 bóng led 14WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Đèn cầu nhựa D200 bóng led 14WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
V Thoát nước ngoài nhà
1Nạo vét rãnh thoát nước B300, thau rửa cống thoát nước D300+D400, Vệ sinh hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn CTR
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V155cấu kiện
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3/1km
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3568tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,3983100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V155cấu kiện
W Phần thiết bị
X Hệ thống mạng máy tính và điện thoại
1Thiết bị chuyển mạch (Switch) Cisco Catalyst C1000-24T-4G-L 4x1G SFPhoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
2Thiết bị phát không (Wifi) Planet WDRT-1202AC hoặc tương đương. Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3Thiết bị
3Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVA Rackmount Santak hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
4Modul chống sét lan truyền Pnetr6 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
5Tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Thanh trung chuyển (Patch Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Thiết bị
7Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Khay chứa modul chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
9Tồng đài điện thoại NEC SL2100, 6 trung kế, 16 thuê bao, 4 trung kế trả lời tự động hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Điện Thoại Bàn AT40 NEC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
11Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
Y Hệ thống camera giám sát an ninh
Z Hệ thống giám sát an ninh
1Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Đầu ghi 24 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Màn hình Tivi Ultra HD 4K, 55 inch Samsung (Hoăc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AA Hệ thống báo động
1Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Còi báo động 12VDC,Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Đầu báo hồng ngoại gốc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 métMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
4Trung tâm báo động 8 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,95 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,9 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự.51
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.51
5 Cán bộ phụ trách phần khối lượng 1 - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1 Kw1
2 Máy hàn Công suất 23 kw2
3 Máy khoan Công suất 0,62 kw1
4 Máy cắt gạch đá Công suất 5 kw2
5 Máy cắt thép Công suất 5 kw1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít1
7 Máy trộn vữa Công suất 80-120 lít2
8 Máy bơm nước Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->