Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:30:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,213,720,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,95 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,9 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80-120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình và cung cấp thiết bị hạng mục mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera giám sát an ninh Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Thanh Ba 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ;
Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận phụ trách đấu thầu của Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch – Tài chính Địa chỉ: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ - Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0210 6515982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Nhà làm việc | |||
| C | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát hỏng và đường điện tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.864,2764 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0955 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3788 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6748 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,4118 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592,1821 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7036 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,576 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0955 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường bằng gạch 120x600 bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,616 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,3879 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,3879 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,7698 | m2 |
| 15 | Sơn giả đá: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,642 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9426 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gỗ phòng họp trực tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,5856 | m2 |
| 21 | BS Vữa XM M75 cán nền 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,5856 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 30x30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,37 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 60x60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,2156 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,523 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0202 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,768 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0202 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0202 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4173 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8577 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | md |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,4003 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,51 | m |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,869 | m2 |
| 41 | Tháo và thay mới khoá cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 42 | Tháo và thay mới Cremon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 43 | Tháo và thay mới chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 44 | Tháo và thay mới bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | bộ |
| 45 | Khối lượng cửa cần bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.596,2314 | m2 |
| 46 | Vệ sinh bề bằng khuôn cửa, cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,0474 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,0474 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,0474 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,5014 | m2 cấu kiện |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,869 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở lật 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4063 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m2 |
| 54 | Cửa mở khung hộp Inox 304 + kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 55 | Sản xuất khuôn cửa đơn, khuôn gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | md |
| 56 | Sản xuất nẹp khuôn cửa, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | md |
| 57 | Sản xuất cửa gỗ chớp, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m2 cấu kiện |
| 60 | Chốt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,224 | m2 |
| 63 | Rèm lá dọc bản rộng 100 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,326 | m2 |
| 64 | Vệ sinh đánh bóng lại mặt đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,444 | m2 |
| 65 | Vệ sinh đánh bóng lại lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,097 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5632 | kg |
| 67 | Phá dỡ đá ốp tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2096 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7424 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,629 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1104 | m2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men bóng KT 30*60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,767 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng vách composte dày 18mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,008 | m2 |
| 74 | Tay vịn cho người khuyết tật (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bộ tay vị cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8819 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ, thu gom, dọn dẹp thiết bị điện, đường dây điện, ống nước.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 81 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp lại DHKK, bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | máy |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,162 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m3/1km |
| D | Điện nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ |
| 3 | aptomat MCCB 3P 200A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | aptomat MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ |
| 16 | aptomat MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ |
| 22 | aptomat MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ |
| 29 | aptomat MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 35 | Bảng điện phòng loại CE-12PM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | aptomat MCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | aptomat MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Công tắc 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Công tắc 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Công tắc 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 44 | Công tắc 1 phím, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 46 | Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Hộp đèn LED 600x600/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 48 | Đèn ốp trần 14w - D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 49 | Đèn led mâm ốp trần 500x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đèn led mâm ốp trần 1100x750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đèn led downlight D90/5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 52 | Đèn led dây 10w/m điện 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 53 | aptomat MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đèn chống cháy nổ 18W-IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | hộp nối KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 56 | Máng cáp 100x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 57 | ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 59 | ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 60 | Quạt thông gió 250x250, cs 200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 62 | cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 64 | cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 65 | cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 66 | cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 67 | dây nối đất 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 68 | dây nối đất 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 69 | dây nối đất 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 70 | dây nối đất 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 71 | dây nối đất 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 72 | Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 73 | Di chuyển hệ thống báo cháy, báo động, camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Dây dẫn sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| E | Nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Khay để xà phòng + hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Bình nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bơm nước sinh hoạt Q1,2-2,7m3/h; h=44,1-33,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Van phao điện bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | ống PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | ống PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | ống PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | ống PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | ống PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | ống PPR - PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê vuông D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê vuông D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê vuông D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê vuông D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Tê vuông D25x20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê vuông D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê vuông 20x20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | côn PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút 90o D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Cút 90o D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Cút 90o D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Cút 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Cút 90o một đầu ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Chếch 45o D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Kẹp thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Dây mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 47 | ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 48 | ống nhựa uPVC Class 1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Tê chếch 45 độ DN:110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 51 | Tê chếch 45 độ DN:90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 52 | Tê chếch 45 độ DN:90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Tê chếch 45 độ DN:60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê vuông 90 độ DN: 90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Tê vuông 90 độ DN: 42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Chếch 45 độ DN: 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 57 | Chếch 45 độ DN: 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Chếch 45 độ DN: 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Chếch 45 độ DN: 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | cút 90 độ DN: 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | cút 90 độ DN: 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 62 | cút 90 độ DN: 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | cút 90 độ DN: 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | côn thu uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | côn thu uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 70 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| F | Hệ thống mạng máy tính và điện thoại nội bộ | |||
| G | Phần liệu chính | |||
| 1 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875 | Mét |
| 2 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | Mét |
| 3 | Ổ cắm máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 4 | Bộ ổ cắm máy tính, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 5 | Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Mét |
| 6 | Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Mét |
| 7 | Máng PVC bảo vệ cáp (60x22mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Mét |
| 8 | Máng PVC bảo vệ cáp (80x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 9 | Máng PVC bảo vệ cáp (100x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 10 | Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | Mét |
| 11 | Dây đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Mét |
| 12 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Sợi |
| 13 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Sợi |
| 14 | Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | Phần lắp đặt | |||
| I | Phần lắp đặt vật liệu chính | |||
| 1 | Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt gen (80x40mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt gen ( 100x60mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Ổ cắm |
| 8 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Node |
| 9 | Đấu nối cáp vào patch pannel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Node |
| 10 | Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống Khay chứa modul chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Node |
| 11 | Đấu nối Patch Cord Từ Khay chứa modul chống sét xuống Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Node |
| 12 | Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đôi |
| 13 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 m |
| 16 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu |
| J | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Patch Panel |
| 4 | Lắp đặt khay chứa modul chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 7 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 5 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tổng đài ≤ 32 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cài đặt tổng đài ≤ 32 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| K | Hệ thống camera giám sát an ninh | |||
| L | Hệ thống giám sát an ninh | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đầu thu camera 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 8 | Đấu nối cáp vào thanh Patch Panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 node |
| 9 | lắp đặt cáp HDMI,dài 5 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | 10m |
| 11 | lắp đặt ống Bảo vệ Dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | 10m |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đầu |
| 14 | Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Sợi |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| M | Hệ thống báo động | |||
| 1 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu Báo hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 kênh |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 10m |
| 6 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 còi |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | 10m |
| N | Nhà thường trực | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,744 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2832 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4722 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,265 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8464 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6996 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường bằng gạch 120x600 bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0464 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7646 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7646 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4722 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9472 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6344 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6344 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60*60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6344 | m2 |
| 21 | Bảo dưỡng cửa, thay gioăng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,895 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3/1km |
| 25 | Bảng điện nhựa loại CE-6PM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Quạt đảo trần sải cánh 40mm-220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | công tắc chìm tường 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Ống luồn dây SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Ống luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Ống PVC, class 1, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Nhà để xe ô tô, xe nhân viên, nhà để máy phát điện | |||
| P | Nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,814 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2281 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | md |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6404 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9032 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2703 | 100m2 |
| Q | Nhà để xe nhân viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,686 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7969 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | md |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5572 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8165 | 100m2 |
| R | Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | md |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,42 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 10 | Bảo dưỡng cửa cuốn + cả nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| S | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,9531 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,912 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,9531 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,9531 | m2 |
| 5 | Ốp trụ cổng bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,912 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9758 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9758 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,541 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5162 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m2 |
| 12 | Mô tơ cổng trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | Sân, bồn hoa | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sân + nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9132 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m2 |
| 5 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m3/1km |
| U | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 4 | Ống luồn dây HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 8 | Đèn cầu nhựa D250 bóng led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đèn cầu nhựa D200 bóng led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| V | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Nạo vét rãnh thoát nước B300, thau rửa cống thoát nước D300+D400, Vệ sinh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn CTR |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3568 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cấu kiện |
| W | Phần thiết bị | |||
| X | Hệ thống mạng máy tính và điện thoại | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) Cisco Catalyst C1000-24T-4G-L 4x1G SFPhoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị phát không (Wifi) Planet WDRT-1202AC hoặc tương đương. Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thiết bị |
| 3 | Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVA Rackmount Santak hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | Modul chống sét lan truyền Pnetr6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thiết bị |
| 7 | Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Khay chứa modul chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 9 | Tồng đài điện thoại NEC SL2100, 6 trung kế, 16 thuê bao, 4 trung kế trả lời tự động hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Điện Thoại Bàn AT40 NEC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 11 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| Y | Hệ thống camera giám sát an ninh | |||
| Z | Hệ thống giám sát an ninh | |||
| 1 | Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Đầu ghi 24 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Màn hình Tivi Ultra HD 4K, 55 inch Samsung (Hoăc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AA | Hệ thống báo động | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Còi báo động 12VDC, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đầu báo hồng ngoại gốc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Trung tâm báo động 8 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,95 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,9 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng | 1 | - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất 1 Kw | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất 23 kw | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất 0,62 kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất 5 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Công suất 5 kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất 80-120 lít | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi