Gói thầu: XL1: ửa chữa chống xuống cấp hạ tầng kỹ thuật cảnh quan sân đường cơ sở 1 và chống thấm, tạt mưa nhà giảng đường cơ sở 2 (Đã bao gồm dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Y -Dược Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL1: ửa chữa chống xuống cấp hạ tầng kỹ thuật cảnh quan sân đường cơ sở 1 và chống thấm, tạt mưa nhà giảng đường cơ sở 2 (Đã bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:24:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,664,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899614E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799227E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng thi công sửa chửa, cải tạo hoặc xây dựng mới công trình hạ tầng kỹ thuật và dân dụng cấp III trở lên{Nhà thầu phải gửi kèm bản scan các tài liệu để chứng minh, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên)} Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.864.865.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.594.595.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên tương tự gói thầu này.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng, giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư hạ tầng hoặc giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng/kỹ sư điện- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Kỹ sư xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc đạc- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =0,8m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu (hoặc ô tô cẩu tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 130 CV(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8 tấn(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16T(Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe nâng hạ người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥200kg, độ cao nâng ≥20m (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: ửa chữa chống xuống cấp hạ tầng kỹ thuật cảnh quan sân đường cơ sở 1 và chống thấm, tạt mưa nhà giảng đường cơ sở 2 (Đã bao gồm dự phòng phí) Sửa chữa năm 2022-2023 của Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc): - Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019-2020-2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2021 trở về sau; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công việc. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động còn thời hạn giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. - Tài liệu khác: Tài liệu khác theo các nội dung yêu cầu quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 99 Hùng Vương - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236 3835 380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế - Địa chỉ: số 138A đường Giảng Võ, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024.6273.2140 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 99 Hùng Vương - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3892063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 99 Hùng Vương - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236 3835 380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁP NGẦM - CỐNG KỸ THUẬT TẠI CS1 | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 248,6142 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nắp đan, hố ga bê tông có cốt thép | Như trên | 19,686 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành mương xây gạch hiện trạng | Như trên | 43,6712 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đáy mương bê tông không cốt thép | Như trên | 37,5141 | m3 |
| 5 | Đào, sửa đất đến cao trình đáy nền sân bằng thủ công, đất cấp II | Như trên | 79,0397 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 10km) | Như trên | 4,2853 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 4,2853 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Như trên | 4,2853 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | CỐNG DỌC B400 | |||
| 1 | Bê tông đan cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 9,92 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,7267 | tấn |
| 3 | Gia công thép niềng đan cống mạ kẽm V100x100x7mm (10,7kg/m dài) | Như trên | 2,3882 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 2,3882 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan cống lắp ghép KT(1x0,8x0,1)m (200kg/tấm) | Như trên | 62 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 19,8208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đan cống | Như trên | 1,115 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Như trên | 0,587 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Như trên | 2,6941 | tấn |
| 10 | Bê tông thành cống M250 đá 1x2 | Như trên | 74,3424 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành cống | Như trên | 7,5334 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy cống M250 đá 1x2 | Như trên | 49,5616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy cống | Như trên | 1,4374 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 30,976 | m3 |
| 15 | Thép thân mương D10 | Như trên | 3,88 | tấn |
| 16 | Đào đất C2 | Như trên | 164,952 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,9912 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,9912 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,9912 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,9912 | 100m3 |
| E | CỐNG DỌC B600 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 3,96 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,3188 | tấn |
| 3 | Gia công thép niềng đan cống mạ kẽm V100x100x7mm (10,7kg/m dài) | Như trên | 0,9416 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,9416 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan cống lắp ghép KT(1x1x0,1)m (250kg/tấm) | Như trên | 22 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Như trên | 8,862 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,5757 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Như trên | 0,2448 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théptấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như trên | 0,9633 | tấn |
| 10 | Bê tông thành cống M250 đá 1x2 | Như trên | 26,5488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành cống | Như trên | 2,7077 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy cống M250 đá 1x2 | Như trên | 22,124 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy cống | Như trên | 0,5305 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 13,2744 | m3 |
| 15 | Thép thân mương D10 | Như trên | 1,5206 | tấn |
| 16 | Đào đất C2 hố móng | Như trên | 90,5544 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,3982 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 10km) | Như trên | 0,5073 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,5073 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,5073 | 100m3 |
| F | CỐNG DỌC B800 | |||
| 1 | Bê tông đan cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2,1396 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Như trên | 0,1506 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan cốt thép | Như trên | 0,063 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, cốt thép > 10mm | Như trên | 0,2365 | tấn |
| 5 | Bê tông thành cống M250 đá 1x2 | Như trên | 5,7056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Như trên | 0,5738 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy cống M250 đá 1x2 | Như trên | 4,2792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy cống | Như trên | 0,0761 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 2,4962 | m3 |
| 10 | Thép thân mương D10 | Như trên | 0,3124 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 8,915 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,0713 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,0178 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,0178 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,0178 | 100m3 |
| G | HỐ GA LOẠI 1 - NỐI CỐNG B400 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2,3 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,3559 | tấn |
| 3 | Gia công thép niềng đan hố ga mạ kẽm V100x100x7mm (10,7kg/m dài) | Như trên | 1,8492 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 1,8492 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga lắp ghép KT(100x50x12)cm (150kg/tấm) | Như trên | 46 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Như trên | 11,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành hố ga | Như trên | 1,1776 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy hố ga M250 đá 1x2 | Như trên | 4,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,184 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 3,312 | m3 |
| 11 | Thép thân hố ga D10 | Như trên | 0,7521 | tấn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 58,512 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,1678 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,2393 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,2393 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,2393 | 100m3 |
| H | HỐ GA LOẠI 2 - NỐI CỐNG B600 | |||
| 1 | Nắp hố ga lắp ghép bằng Composite (tải trọng 250KN) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 12 | tấm |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện nắp hố ga composite | Như trên | 12 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Như trên | 9,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành hố ga | Như trên | 0,6048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga M250 đá 1x2 | Như trên | 3,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 2,352 | m3 |
| 8 | Thép thân hố ga D10 | Như trên | 0,4709 | tấn |
| 9 | Đào đất C2 hố móng | Như trên | 30,528 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,1258 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,1794 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,1794 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,1794 | 100m3 |
| I | HỐ GA LOẠI 3 - NỐI CỐNG B800 | |||
| 1 | Nắp hố ga lắp ghép bằng Composite (tải trọng 250KN) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 18 | tấm |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện nắp hố ga composite | Như trên | 18 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Như trên | 11,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành hố ga | Như trên | 1,1232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga M250 đá 1x2 | Như trên | 5,184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 3,528 | m3 |
| 8 | Thép thân hố ga D10 | Như trên | 0,9418 | tấn |
| 9 | Đào đất C2 hố móng | Như trên | 51,516 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,2123 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,3028 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,0505 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,0505 | 100m3 |
| J | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2,8703 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Như trên | 12,4714 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thành hố thu | Như trên | 1,936 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính ≤10mm | Như trên | 0,6193 | tấn |
| 5 | Ống nhựa HDPE D200 | Như trên | 0,67 | 100m |
| 6 | Lưới chắn rác ngăn mùi composite(khung ngăn mùi + tấm thu nước)400x900 | Như trên | 67 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Như trên | 67 | 1 cấu kiện |
| K | MƯƠNG, CÁP NGẦM, HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất C2 đặt đường ống cáp ngầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 13,8023 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ đặt KT(190x85x50)mm | Như trên | 59 | viên |
| 4 | Ống luồn cáp uPVC f110x5,3mm | Như trên | 100,38 | m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,845 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0901 | tấn |
| 7 | Gia công thép niềng đan hố ga mạ kẽm C100x50x5mm (9,63kg/m dài) | Như trên | 0,3756 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,3756 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đan hố ga lắp ghép KT(130x65x10)cm (211kg/tấm) | Như trên | 10 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông thành hố ga M200 đá 1x2 | Như trên | 3,0765 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành hố ga | Như trên | 0,0502 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy hố ga M150 đá 1x2 | Như trên | 0,845 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,125 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D21 thoát nước hố ga | Như trên | 0,015 | 100m |
| 16 | Đào đất C2 hố móng | Như trên | 12,375 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,0165 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,1073 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,1073 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,1073 | 100m3 |
| L | SÂN NỀN BÊ TÔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lu lèn nền đường phạm vi tác dụng 30cm độ chặt K95 | Như trên | 14,7331 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 14,8179 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền sân, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 303,1501 | m3 |
| 4 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Như trên | 400 | m |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Như trên | 17,4819 | 100m2 |
| 6 | Dán lưới ô vuông bằng sợi thủy | Như trên | 1.473,331 | 1m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Như trên | 17,4819 | 100m2 |
| M | SÂN NỀN BÊ TÔNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Trám các vết nứt, bong tróc. Mài, vệ sinh bề mặt nền bê tông hiện trạng | Như trên | 1.481,6896 | 1m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Như trên | 14,8169 | 100m2 |
| 3 | Dán lưới ô vuông bằng sợi thủy | Như trên | 1.481,6896 | 1m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Như trên | 14,8169 | 100m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Như trên | 53,2 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÒN NON BỘ TẠI CS1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 47,4 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Như trên | 22,9 | 1m2 |
| 3 | Bơm hút nước trong hồ ra | Như trên | 1 | HT |
| 4 | Nạo vét bùn hồ nước | Như trên | 16,428 | m3 bùn |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Như trên | 16,428 | m3 bùn |
| 6 | Đục tẩy bề mặt đáy hồ và thành hồ | Như trên | 81,4 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 1,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,0899 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,0899 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Như trên | 0,0899 | 100m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit màu rubi đỏ vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 78,3 | m2 |
| 12 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 81,4 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm lòng hồ cá bằng sơn NEOMAX® 826(04 lớp, ĐM 0,3kg/m2/1lop) | Như trên | 81,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch mosaic thủy tinh, vữa XM mác 75 | Như trên | 54,76 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường gạch mosaic thủy tinh, vữa XM mác 75 | Như trên | 26,64 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ nhung | Như trên | 0,392 | 100m2 |
| 17 | Bộ bàn ghế đá tự nhiên nguyên khối | Như trên | 2 | bộ |
| 18 | Trồng cây hoa giấy ngũ sắc(ĐK gốc 20-25cm) | Như trên | 4 | 1 cây |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh, sơn + kẻ mới lại bức tượng | Như trên | 3 | tb |
| 20 | Máy bơm hồ cá tiểu cảnh 100w | Như trên | 1 | máy |
| 21 | Cáp CXV 1Cx4.0mm2 | Như trên | 150 | m |
| 22 | Cáp CXV 1Cx2.5mm2 | Như trên | 354 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn D20 | Như trên | 168 | m |
| 24 | Đèn nấm trang trí sân vườn 18W | Như trên | 17 | bộ |
| 25 | Đèn led âm nước hồ cá 12w | Như trên | 4 | bộ |
| 26 | Bộ đổi nguồn 72w | Như trên | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: BỒN HOA XÂY GẠCH TẠI CS1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 7,6752 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0408 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,476 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | Như trên | 6,1992 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit rubi đỏ vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 30,3644 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: BÓ BỒN HOA ĐÁ KHỐI TẠI CS1 | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 6,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,0628 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | 100m3 |
| 5 | Bó vỉa bồn cây đá nguyên khối (KT: 1mx0,15mx0,18m) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | viên |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x120cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1 cấu kiện |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, TRỤ CỜ, BẢNG HIỆU TẠI CS1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 3,683 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Như trên | 3,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ cổng xếp hỏng | Như trên | 7 | m |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Như trên | 0,159 | tấn |
| 5 | Tháo tấm lợp polycacbonat hỏng | Như trên | 0,2925 | 100m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 40,192 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 26,55 | m2 |
| 8 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,0368 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,0368 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Như trên | 0,0368 | 100m3 |
| 11 | Xây tường gạch đặc bê tông không nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | Như trên | 5,0375 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 0,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0366 | tấn |
| 15 | Công tác ốp đá granit rubi đỏvào tường sử dụng keo dán | Như trên | 44,1 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 26,55 | m2 |
| 17 | Bộ logo chữ, bảng hiệu | Như trên | 1 | bộ |
| 18 | GC hàng rào song sắt hộp | Như trên | 4,584 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Như trên | 4,584 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 42,832 | m2 |
| 21 | Lợp mái kính an toàn cường lưc 2 lớp dày 11,52ly, màu xanh | Như trên | 0,2925 | 100m2 |
| 22 | Gia công khung inox 304, hộp 40x60x2mm đỡ kính | Như trên | 56,25 | md |
| 23 | Lắp dựng khung inox hộp 40x60x2mm | Như trên | 0,1729 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lăp đặt động cơ cổng xếp | Như trên | 1 | bộ |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa cổng xếp inox cao 1,6m | Như trên | 7 | md |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,9464 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0047 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,182 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0406 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cột cờ cũ | Như trên | 3 | cột |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE TẠI CS1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 0,8163 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.47mm | Như trên | 0,8163 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 27,7382 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 27,7382 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: ĐOẠN TƯỜNG RÀO ĐOẠN R1-R4; R4-R7; R14-R15; R17-R22;R22-R23; R24-R25; R26-R27; R27-R28; R28-R29; R29-R30 TẠI CS1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 792,806 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 418,876 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.021,274 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: ĐOẠN TƯỜNG RÀO R7-R8 TẠI CS1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 25,596 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Như trên | 4,74 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1667 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0816 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,3885 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,3885 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, giá hạ | Như trên | 0,3885 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 2,042 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 3,1875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0964 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,132 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 1,3035 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,1422 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0188 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1314 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá móng bê tông 10x20x30, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,285 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Như trên | 3,504 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Như trên | 6,57 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 73,955 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 73,955 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: ĐOẠN TƯỜNG RÀO R11-R12 TẠI CS1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 3,0336 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Như trên | 0,833 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Như trên | 2,176 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0912 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0484 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,0949 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,0949 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, giá hạ | Như trên | 0,0949 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,0332 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 1,7675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 0,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0531 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0733 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 0,494 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0593 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,011 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0769 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá móng bê tông 10x20x30, vữa XM mác 75 | Như trên | 1,482 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Như trên | 1,5808 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Như trên | 1,976 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 35,178 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 35,178 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY MỚI VÀ DI DỜI CÂY XANH TẠI CS1 | |||
| 1 | Cung cấp cây bàng Đài Loan (ĐK gốc 25-30cm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Như trên | 10 | gốc cây |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1 | Như trên | 10 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Như trên | 10 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Như trên | 19 | 1 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Như trên | 19 | cây/90 ngày |
| W | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Trụ đèn bát giác liền cần đơn 12m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 5 | cột |
| 2 | Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV | Như trên | 36 | m |
| 3 | Cáp M(3x6+1x4)PVC/PVC/DSTA - 0.6KV | Như trên | 250 | m |
| 4 | Dây đồng trần M10 | Như trên | 250 | m |
| 5 | Đèn Led -150W-220V | Như trên | 5 | bộ |
| 6 | Ống nhựa chịu lực D110 day 5,3mm | Như trên | 0,8 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn fi 50/40 | Như trên | 2,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Như trên | 5 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Như trên | 2,5 | m |
| 10 | Đào mương chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng | Như trên | 1,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0125 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 5,5 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0298 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Như trên | 7,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Bu lonng móng M25x500 (2 đai ốc + ốc mũ) | Như trên | 20 | bộ |
| 19 | Bộ khung móng thép dẹt 20x2x300 | Như trên | 10 | kg |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Biển đèn led chạy chữ P5 đa sắc ngoài trời | Như trên | 3,225 | m2 |
| 21 | Đèn pha led 50w bảng tên trường | Như trên | 5 | bộ |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA AN NINH TẠI CS1 | |||
| 1 | Cáp cat6 UTP 4 pairs | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 30 | 10 |
| 2 | CC&LD Camera ngoài trời | Như trên | 4 | cái |
| 3 | Cáp CXV 1Cx2,5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 4 | Ống Sp D20 | Như trên | 280 | m |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BÊN NGOÀI NHÀ F TẠI CS1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 75,8656 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 609,082 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 91,65 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 700,732 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Như trên | 75,8656 | m2 |
| 6 | Đục tẩy lớp chống thấm cũ trên mái | Như trên | 40,65 | m2 |
| 7 | Chống thấm lộ thiên sàn mái, sê nô (Sơn lớp lót Primer tạo bám dính dày 0,2mm; Lớp gia cường bằng sợi thủy tinh; Sơn lớp phủ PU chống thấm dày 1,5mm; Sơn lớp phủ hoàn thiện PU chống tia UV dày 0,2mm) | Như trên | 40,65 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 40,65 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit màu rubi đỏ vào tường | Như trên | 48,9915 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 118,55 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Như trên | 8,4 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Như trên | 1,6 | m2 |
| 13 | Vách kính nhôm xingfa không chia đố, kính an toàn dày 8mm | Như trên | 16,3 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn | Như trên | 50,4 | m2 |
| 15 | CCLD cửa cuốn khe thoáng Austdoor A50 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt:) | Như trên | 41,85 | m2 |
| 16 | CCLD mô tơ cửa cuốn Austdoor AK800A (Bao gồm phụ kiện lắp đặt:) | Như trên | 5 | bộ |
| 17 | CCLD bộ lưu điện cửa cuốn Austdoor P1000 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt:) | Như trên | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đá ốp | Như trên | 79,548 | m2 |
| 19 | Trát tường trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 79,548 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 79,548 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ TẠI CS1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 9,74 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 156,43 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 29,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vòi tắm | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dở bóng đèn | Như trên | 2 | bộ |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Như trên | 1,6786 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 20,336 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 88,42 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 97,21 | m2 |
| 12 | Vách kính nhôm, kính dày 6,38mm | Như trên | 2,21 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính cường lực dày 6,38mm | Như trên | 2,25 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính cường lực dày 6,38mm, kính mờ | Như trên | 1,54 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm, kính cường lực dày 6,38mm | Như trên | 2,856 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm, kính cường lực dày 6,38mm | Như trên | 0,884 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẢI TẠO TẠI CS1 | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+phụ kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo+vòi lavaabo+phụ kiện | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Vòi tắm | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led 1.2m, 18w | Như trên | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led gắn nổi 9w | Như trên | 3 | bộ |
| 7 | Đèn led âm trần 7w | Như trên | 1 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI NHÀ A VÀ NHÀ C (MỚI) TẠI CS1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1,5706 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,2842 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,2216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,0163 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,0163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,0163 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,4574 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 4,8047 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1464 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,191 | tấn |
| 12 | Khoan tạo lỗ cấy thép bằng sika liên kết | Như trên | 32 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Đổ chèn bê tông cổ móng bằng sika group dày 50mm | Như trên | 3 | vị trí |
| 14 | Lát tôn sàn deck dày 0,58ly lót sàn bê tông | Như trên | 82,5702 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 7,463 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,4456 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 3,3302 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 3,3302 | tấn |
| 19 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Như trên | 8,1648 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Như trên | 8,1648 | tấn |
| 21 | Bulong M14x8,8 | Như trên | 272 | cái |
| 22 | Bulong M20x5,6, L=100mm | Như trên | 40 | cái |
| 23 | Bulong M20x5,6, L=500mm | Như trên | 24 | cái |
| 24 | Bulong M20x8,8 | Như trên | 264 | cái |
| 25 | Đinh chống nứt | Như trên | 48 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 417,74 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Như trên | 2,4975 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch không nung (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Như trên | 0,54 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch đặc không (5,5x9x19)cm, chiều dày | Như trên | 0,7882 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 19,8801 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 12,4875 | m2 |
| 32 | Lát gạch granite chống trượt 600x600 | Như trên | 32,5934 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như trên | 13,3056 | m2 |
| 34 | Ốp tấm Aluminium trang trí | Như trên | 119,3877 | m2 |
| 35 | Ốp trần conwood dày 11mm + khung thép hộp mạ kẽm | Như trên | 32,5934 | m2 |
| 36 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Như trên | 40,251 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 72,8444 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 19,8801 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 85,3319 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 48,0714 | m2 |
| 41 | Quét 2 lớp sikatop seal 107 (2kg/m2/lớp) | Như trên | 48,0714 | m2 |
| 42 | Quét 1 lớp sika latex kết nối (0,25l/m2) | Như trên | 48,0714 | m2 |
| 43 | Vách khung nhôm xingfa nhập khẩu, kính an toàn dày 6,38mm | Như trên | 52,912 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt , nhôm Xingfa nhập khẩu, kính an toàn dày 6,38mm | Như trên | 30,428 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 4,92 | 100m2 |
| 46 | Đèn led gắn nổi 12w | Như trên | 18 | bộ |
| 47 | Dây điện đơn lõi đồng Cu/PVC (1x1.5mm2) | Như trên | 120 | m |
| 48 | Dây điện đơn lõi đồng Cu/PVC (1x2.5mm2) | Như trên | 50 | m |
| 49 | Công tắc đơn 1 chiều + mặt đơn + đế âm | Như trên | 2 | cái |
| 50 | Ống SP D20 | Như trên | 70 | m |
| 51 | Cầu chắn rác D60 | Như trên | 2 | cái |
| 52 | Ống PVC D60 | Như trên | 0,34 | 100m |
| 53 | Cút 45 PVC D60 | Như trên | 4 | cái |
| 54 | Cút 90 PVC D60 | Như trên | 2 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: DI DỜI MÁI CHE HÀNH LANG (TẬN DỤNG CŨ) TẠI CS1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tấm Polycarbonate | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 0,5957 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Như trên | 0,199 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Như trên | 0,5495 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 63,65 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Như trên | 28,8 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như trên | 2,73 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 10km) | Như trên | 0,0273 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,0273 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Như trên | 0,0273 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Như trên | 14,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,1207 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 1,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,054 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0444 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 2,73 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,199 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như trên | 0,4981 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,0514 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 63,65 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm Polycarbonate | Như trên | 0,5957 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Như trên | 0,7485 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Như trên | 0,7485 | tấn |
| 25 | Bu lông neo D14; 5,6 | Như trên | 40 | cái |
| 26 | Đổ chèn bê tông cổ móng bằng sika group dày 50mm | Như trên | 10 | trụ |
| AD | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI MÁI CHE DI DỜI VÀ HÀNH LANG CẦU NỐI TẠI CS1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1,176 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, (Tính đến bãi rác Khánh Sơn 7km) | Như trên | 0,0118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,0118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Như trên | 0,0118 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Như trên | 6,272 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0528 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0496 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0216 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0178 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 1,176 | m3 |
| 13 | Thép cột STK D110 dày 3mm | Như trên | 18,8 | md |
| 14 | Bản mã 200x200x8 | Như trên | 10,05 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,1589 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Như trên | 0,3407 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như trên | 0,3407 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,0412 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,0412 | tấn |
| 20 | Lợp mái che bằng tấm Polycarbonate | Như trên | 0,42 | 100m2 |
| 21 | Bu lông neo D14; 5,6 | Như trên | 16 | cái |
| 22 | Đổ chèn bê tông cổ móng bằng sika group dày 50mm | Như trên | 4 | trụ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 46,22 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: CHỐNG TẠT MƯA, CHỐNG THẤM T2 - T6 NHÀ B TẠI CS2 | |||
| 1 | Gia công hệ lam nhôm che nắng 85R | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 33,588 | m2 |
| 2 | Lắp dựng chệ lam nhôm | Như trên | 33,588 | m2 |
| 3 | Gia cố cửa bằng nhôm hộp KT 55x120x2,0ly sơn tĩnh điện màu trắng | Như trên | 140,2 | md |
| 4 | Lắp dựng khung nhôm gia cố cửa đi chính chống bão | Như trên | 38,555 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm xingfa nhập khẩu kính, kính trắng dày 6,38mm,chiều dày trung bình1,4mm - Trục 5 và trục 17 tầng 2, 3, 4 (bao gồm phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương) | Như trên | 201,3525 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở hất hệ 55, nhôm xingfa nhập khẩu kính, kính trắng dày 6,38mm,chiều dày trung bình1,4mm- Trục 5 và trục 17 tầng 2, 3, 4 (bao gồm phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương) | Như trên | 219,925 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Như trên | 21,7814 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 4,1839 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 4,1839 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,4776 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Như trên | 0,4776 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 10,0396 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc, úp góc | Như trên | 161,344 | md |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 258,0866 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 32,3321 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 32,3322 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 32,3322 | m2 |
| 18 | Đục tẩy lớp chống thấm cũ trên mái | Như trên | 1.603,3126 | m2 |
| 19 | Chống thấm lộ thiên sàn mái, sê nô (Sơn lớp lót Primer tạo bám dính dày 0,2mm; Lớp gia cường bằng sợi thủy tinh; Sơn lớp phủ PU chống thấm dày 1,5mm; Sơn lớp phủ hoàn thiện PU chống tia UV dày 0,2mm) | Như trên | 1.603,3126 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 1.603,3126 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ốp gỗ sân khấu do mối một | Như trên | 100,3 | m2 |
| 22 | GCLD vách gỗ ốp tường sân khấu hội trường bằng gỗ ván MDF khánh ẩm dày 9mm, phủ lớp veneer xoan đào | Như trên | 100,3 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa nhà bảo vệ | Như trên | 21,69 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh hệ 55, nhôm xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6,38 ly, chiều dày trung bình1,4mm,phụ kiên Kinglong -Nhà bảo vệ (phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương) | Như trên | 3,36 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh hệ 55, nhôm xingfa kính trắng sửa dày 6,38 ly, chiều dày trung bình1,4mm,phụ kiên Kinglong nhà bảo vệ | Như trên | 3,57 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở trượt hệ 55, nhôm xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6,38 ly,chiều dày trung bình1,4mm- nhà bảo vệ (phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương) | Như trên | 14,28 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở hất hệ 55, nhôm xingfa nhập khẩu kính, kính trắng sửa dày 6,38mm,chiều dày trung bình1,4mm- nhà bảo vệ (phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương) | Như trên | 0,48 | m2 |
| 28 | Kiểm tra cân chỉnh, sửa chữa lại toàn bộ cửa vách nhựa lỏi thép (cân chỉnh, sửa lề, sửa chốt, khóa…) | Như trên | 1.910,142 | m2 |
| 29 | Cắt tôn mỗi tấm làm đôi | Như trên | 58,8 | tấm |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 3,2196 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn tôn mạ màu dày 0,5mm (chống dột hội trường) | Như trên | 3,2196 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ đinh vít cũ gỉ, thay vít mới và bắn silicon toàn bộ vít mái tôn | Như trên | 2.698,92 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,0481 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,0481 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 16km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, giá hạ | Như trên | 0,0481 | 100m3 |
| AF | PHẦN DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Yêu cầu nhà thầu chào khoản dự phòng phí này với giá trị là 603.052.000 đồng . Khoản dự phòng này do CĐT quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh ngoài phạm vi hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm HSMT này và 02 bên tiến hành ký kết PLHĐ thực hiện | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899614E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799227E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng thi công sửa chửa, cải tạo hoặc xây dựng mới công trình hạ tầng kỹ thuật và dân dụng cấp III trở lên{Nhà thầu phải gửi kèm bản scan các tài liệu để chứng minh, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên)} Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.864.865.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.594.595.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên tương tự gói thầu này.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp phần dân dụng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng, giao thông | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư hạ tầng hoặc giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng/kỹ sư điện- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Kỹ sư xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc đạc- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | >= 600m3/h | 1 |
| 2 | Máy đào công suất | > =0,8m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Cần cẩu (hoặc ô tô cẩu tự hành) | >=6 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ tải trọng | >= 7 tấn(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | >= 130 CV(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | >= 8 tấn(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | >= 16T(Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | >= 1,5 kw | 4 |
| 11 | Máy hàn | >= 23KW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | >= 1KW | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | >= 5KW | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kw | 2 |
| 16 | Xe nâng hạ người | Tải trọng ≥200kg, độ cao nâng ≥20m (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi