Gói thầu: Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898177-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220877222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:23:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,847,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp và thiết bị bằng hoặc >9,1tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >9,1tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự (kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng III(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ thông tinTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sưTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp cơ khíTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm, máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị
Trường Mầm non Nắng Hồng, thành phố Kon Tum
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland (địa chỉ: 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố KonTum). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum (địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, Khu quy hoạch nhà máy bia, Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland (địa chỉ: 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố KonTum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: .......................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Bùi Tiến Dũng - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 6 PHÒNG, NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất móng cột công trình. đất cấp IIIMô tả theo chương V3,1557100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V33,576m3
3Bê tông lót đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V34,731m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V71,816m3
5Bê tông, giằng móng đá (1x2)cm mác 200Mô tả theo chương V26,241m3
6Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,583tấn
7Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,606tấn
8Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,173tấn
9Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,474tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,812tấn
11Ván khuôn móngMô tả theo chương V2,273100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,624100m2
13Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm, M75Mô tả theo chương V30,667m3
14Đắp đất nền + móng công trìnhMô tả theo chương V4,246100m3
15Bêtông lót nền, đá (4x6)cm mác 50Mô tả theo chương V71,68m3
16Xây bậc cấp gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,769m3
17Xây thành bậc cấp gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,433m3
18Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V35,009m3
19Bê tông dầm đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V34,452m3
20Cốt thép khung, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,061tấn
21Cốt thép khung, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V7,361tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V7,22tấn
23Ván khuôn cộtMô tả theo chương V5,784100m2
24Ván khuôn thép dầm khungMô tả theo chương V3,445100m2
25Bê tông dầm tầng 2, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V16,265m3
26Bê tông sàn tầng 2, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V62,379m3
27Cốt thép sàn tầng 2 đường kính cốt thép Mô tả theo chương V5,528tấn
28Cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,397tấn
29Cốt thép xà dầm tầng 2 đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,54tấn
30Cốt thép xà dầm tầng 2 đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,023tấn
31Ván khuôn dầm tầng 2Mô tả theo chương V1,627100m2
32Ván khuôn sàn tầng 2Mô tả theo chương V6,238100m2
33Bê tông dầm mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V26,489m3
34Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V33,741m3
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,024tấn
36Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,727tấn
37Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,911tấn
38Ván khuôn dầm tầng máiMô tả theo chương V2,651100m2
39Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V3,976100m2
40Bê tông cầu thang thường đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V9,646m3
41Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V1,262100m2
42Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,639tấn
43Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mmMô tả theo chương V0,674tấn
44Bê tông lanh tô, ôvăng đá (1x2)cm mác 200Mô tả theo chương V25,351m3
45Cốt thép lanh tô, ôvăng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,532tấn
46Cốt thép lanh tô, ôvăng đường kính cốt thép >10mmMô tả theo chương V1,903tấn
47Ván khuôn lanh tô, ôvăngMô tả theo chương V3,515100m2
48Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V398,845m3
49Xây bậc cấp cầu thang gạch bê tông 2 lỗ (50x100x200)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,585m3
50Lợp mái tole dày 0.45mmMô tả theo chương V7,61100m2
51Thanh kèo + xà gồ thép hộp (50x100x1.8)mmMô tả theo chương V1.179,57m
52Lắp dựng xà gồ thép+thanh kèoMô tả theo chương V5tấn
53Máng xối tôn dày 0.8li, cả khung sắt đỡMô tả theo chương V34,551m
54Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả theo chương V3,229100m
55Lắp đặt cút nhựa đường kính 100mmMô tả theo chương V126cái
56Rọ chắn rác inoxMô tả theo chương V43cái
57Thang lên máiMô tả theo chương V2bộ
58Nắp đậy lỗ lên mái khung sắt bọc tônMô tả theo chương V2m2
59Đai gữ ốngMô tả theo chương V172cái
60Đóng trần tấm nhựa tranh 3D (600x600)mm khung tăng đơ cáp treoMô tả theo chương V594,43m2
61Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V158,94m2
62Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ,phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực).Mô tả theo chương V171,36m2
63Vách kính (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực).Mô tả theo chương V39,12m2
64Vách ngăn compact Compact HPL 12mm, (chân, phụ kiện Inox 304)Mô tả theo chương V30,84m2
65Chữ inox mạ vàng (mầm non Nắng Hồng)Mô tả theo chương V4,08m2
66Trát chân móng mác 50Mô tả theo chương V40,788m2
67Ốp đá chẻ tự nhiên (10x20)cmMô tả theo chương V40,788m2
68Lát gạch Terrazzo (40x40)cm tự chènMô tả theo chương V14,022m2
69Lát đá bậc tam cấp + cầu thang bằng đá granit tự nhiênMô tả theo chương V166,396m2
70Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V611,077m2
71Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V703,656m2
72Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2.322,51m2
73Trát cột cầu thang mác 75Mô tả theo chương V560m2
74Trát dầm, mác 75Mô tả theo chương V487,68m2
75Trát trần mác 75Mô tả theo chương V950,613m2
76Trát lanh tô - ôvăng, mác 75Mô tả theo chương V182,65m2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V335,67m
78Trát gờ chỉ mác 75Mô tả theo chương V502,5m
79Láng sên nô, mác 75Mô tả theo chương V355,194m2
80Quét chống thấm sê nô, ô văngMô tả theo chương V355,194m2
81Lát sàn sân khấu hội trường gỗ công nghiệpMô tả theo chương V28,55m2
82Láng nền sàn vữa XM mác 50Mô tả theo chương V28,55m2
83Chống ẩm cho sàn gỗ công nghiệp sân khấuMô tả theo chương V28,55m2
84Lát nền gạch granit (600x600)mm, mác 75Mô tả theo chương V1.164,335m2
85Lát đá granit tự nhiên lòng cửa vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,216m2
86Ôp tường lớp học (300x600)mm M75Mô tả theo chương V185,58m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch (600x120)mmMô tả theo chương V65,448m2
88Lát nền khu vệ sinh gạch (300x300)mm, mác 75Mô tả theo chương V141,48m2
89Chống thấm sàn vệ sinhMô tả theo chương V141,48m2
90Ôp tường vệ sinh gạch grannit (300x600)mm, mác 75Mô tả theo chương V372,288m2
91Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V2.322,51m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngòai nhàMô tả theo chương V703,656m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V2.180,943m2
94Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.322,51m2
95Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V703,656m2
96Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.180,943m2
97Lan can inox cầu thang, tay vịn fi 49 inox 304Mô tả theo chương V37,338m2
98Tay vịn ốp tường inox fi 49 cầu thangMô tả theo chương V46,36m
99Gia công lan can sắt đoạn ram dốcMô tả theo chương V14,354m2
100Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V14,354m2
101Sản xuất lan can sắt vuông (50x50x1,4)mm tráng kẽmMô tả theo chương V74,55m
102Sản xuất lan can sắt vuông (100x100x1,4)mm tráng kẽmMô tả theo chương V91,62m2
103Sản xuất lan can sắt vuông (25x25x1.2)mm tráng kẽmMô tả theo chương V1.521,45m
104Gia công lan can sắt hộp hàng langMô tả theo chương V2,003tấn
105Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V203,983m2
106Lắp dựng lan can sắt, vxm mác 75Mô tả theo chương V152,145m2
107Đào rãnh cáp, đất cấp IIIMô tả theo chương V34,85m3
108Lấp đất hố cọc theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả theo chương V0,349100m3
109Kim thu sét phát tia tiên đạo, Model: ESE 15. Bán kính bảo vệ: 51mMô tả theo chương V1kim
110Ông thép D42, L4m, làm trụ đỡ kim thu sétMô tả theo chương V1bộ
111Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 50mm2Mô tả theo chương V90m
112Cáp lụa mềm neo trụ D4 (VN)Mô tả theo chương V24m
113Tăng đơ D6Mô tả theo chương V4cái
114Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4mMô tả theo chương V8cọc
115Hóa chất điện trở suất đấtMô tả theo chương V6bao
116Hộp kiểrm tra (100x150x200)mmMô tả theo chương V1hép
117Nón chống dột inox d=20/cả keo dánMô tả theo chương V1bộ
118Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V10bộ
119Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V450m
120Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Mô tả theo chương V5m
121Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V900m
122Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V60m
123Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V375m
124Tủ điện ngầm 08 MODULE/05 modULE ( chứa 08/05 mcb)Mô tả theo chương V4cái
125Lắp đặt Công tắc chôn ngầm 2 chiều /220V/10a / schneider.Mô tả theo chương V4cái
126Lắp đặt đèn Led Panel 12w/250v - Đèn sát trầnMô tả theo chương V24bộ
127Lắp đặt đèn gắn tường, đèn cầu thang led buld 15w /220vMô tả theo chương V2bộ
128Lắp đặt công tắc đôiMô tả theo chương V16bảng
129Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V70cái
130Lắp đặt đèn Led Panel 12w/250v - Đèn sát trầnMô tả theo chương V29bộ
131Lắp đặt quạt Quạt trầnMô tả theo chương V40cái
132Lắp đặt Autômat loại 1 pha, 32AMô tả theo chương V20cái
133Lắp đặt automat loại 1 pha, 25AMô tả theo chương V12cái
134Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ 36A/50AMô tả theo chương V4cái
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V336m
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (20x80x80)mm cả đô mi nô/30AMô tả theo chương V40hộp
137Lắp đặt công tắc - dimmer 220V/10a ngầm, mặt nạ, hộpMô tả theo chương V28cái
138Hộp phân dây, dừng dây (hộp box)Mô tả theo chương V60Hộp
139Đào đất rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả theo chương V16m3
140Đắp đất rãnh cáp tiếp địaMô tả theo chương V0,16100m3
141Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4mMô tả theo chương V8cọc
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả theo chương V48m
143Kẹp ngưng cáp d16Mô tả theo chương V1bộ
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20/25mmMô tả theo chương V294m
145Lắp đặt đèn Led Tube đôi/T5/18w/250v máng bán nguyệt bóng đôiMô tả theo chương V34bộ
146Lắp đặt đèn Led Tube đơn/T5/18w/250v máng bán nguyệt - bóng đơnMô tả theo chương V9bộ
147Lắp đặt công tắc đôiMô tả theo chương V41cái
148Hộp điện ngầm 06 model (chứa 06 mcb)Mô tả theo chương V16Hộp
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50AmpeMô tả theo chương V1cái
150Lắp đặt đèn led thoát hiểm exit/3w/220v/Mô tả theo chương V4đèn
151Đèn led sự cố EMER / 6w /220v/ gắn ngang đầu cữaMô tả theo chương V8bộ
152Nắp ổ cắm mạng đơnMô tả theo chương V18cái
153Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V18cái
154Nhân đấu nối chuẩn Cat6 cho mạng và wifiMô tả theo chương V36cái
155Thanh quản lý cáp IUMô tả theo chương V4cái
156Lắp giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19/Inch hổ trợ 12 cổng SC kép 2X Xlight SC Duplex Adapter, MMMô tả theo chương V2bộ
157Lắp giá đấu dây quang dơn mốt chuẩn 19/Inch hổ trợ 12 cổng SC kép 8X Xlight SC Duplex Adapter, MMMô tả theo chương V1bộ
158Dây hàn quang 1m chuẩn SC MM OM3Mô tả theo chương V3chiếc
159Dây nhảy quang 3m chuẩn SC MM OM3Mô tả theo chương V3chiếc
160MôDun quang chuẩn 1000Base-SX SPF 220&550 MMô tả theo chương V3chiếc
161Cáp mạng CAT6 U/UTP, 4 đôi PVCMô tả theo chương V485m
162Cáp sợi quang 4 Core MulimodeMô tả theo chương V5m
163LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo chương V125m
164Lắp đặt dây dẫn điện nguồn wifi 2x1.5mm2Mô tả theo chương V90m
165Lắp đặt tủ Rack trung tâm 6U/mạngMô tả theo chương V1tủ
166Lắp đặt tủ Rack tầng 4UMô tả theo chương V2tủ
167Switch nhánh bộ chuyển mạch truy cập 16 cổngMô tả theo chương V3bộ
168Bộ phát Wifi 6 LINKMô tả theo chương V4bộ
169Bộ chuyển điện áp AP 38051/E Muliti Regio Next PSU. (250V/12V/6V)Mô tả theo chương V4bộ
170Đào đất rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả theo chương V2,8m3
171Đắp đất rãnh cáp tiếp địaMô tả theo chương V0,028100m3
172Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4mMô tả theo chương V3cọc
173Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả theo chương V8m
174Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,9100m
175Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả theo chương V0,8100m
176Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V0,68100m
177Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V64cái
178Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V60cái
179Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V84cái
180Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V40cái
181Lắp đặt van ren đường kính 27mmMô tả theo chương V28cái
182Lắp đặt van ren đường kính 21mmMô tả theo chương V21cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo chương V1,16100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo chương V0,5100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo chương V96cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo chương V38cái
187Lắp đặt bể nằm chứa nước bằng inox dung tích 2m3Mô tả theo chương V2bể
188Bình năng lượng 240 lítMô tả theo chương V2Bình
189Lắp đặt vòi rửa di độngMô tả theo chương V40bộ
190Lắp đặt vòi tắm 2 ngănMô tả theo chương V6bộ
191Van phao tự động phi 49Mô tả theo chương V1cái
192Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mmMô tả theo chương V0,36100m
193Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V0,45100m
194Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V0,36100m
195Lắp đặt ống nhựađường kính 60mmMô tả theo chương V0,48100m
196Lắp đặt ống nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V0,36100m
197Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V48cái
198Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V20cái
199Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V60cái
200Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V42cái
201Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V30cái
202Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 100mmMô tả theo chương V4Cái
203Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V32Cái
204Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả theo chương V4bộ
205Lắp đặt chậu xí bệt học sinhMô tả theo chương V36bộ
206Chóp thông hơiMô tả theo chương V2cái
207Lỗ kiểm traMô tả theo chương V2cái
208Ruột gà xả lavaboMô tả theo chương V32cái
209Vòi gạt 1 ngăn la va bôMô tả theo chương V32cái
210Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiMô tả theo chương V32Bộ
211Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V32cái
212Lắp đặt phễu thu nước bẩn (150x150)mmMô tả theo chương V14cái
B NHÀ BẾP
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,302100m3
2Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V12,257m3
3Bêtông lót móng đá (40x60)mm mác 50Mô tả theo chương V5,988m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V10,703m3
5Bê tông giằng móng, đá (10x20) mác 200Mô tả theo chương V4,795m3
6Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,091tấn
7Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,514tấn
8Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,03tấn
9Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,641tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,476100m2
11Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,48100m2
12Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75Mô tả theo chương V9,812m3
13Lấp đất móng đất cấp 3Mô tả theo chương V0,242100m3
14Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,522100m3
15Bêtông lót nền, đá (40x60)cm mác 50,Mô tả theo chương V12,15m3
16Xây bậc cấp gạch bê tông 2 lỗ (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,12m3
17Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,555m3
18Bê tông xà dầm mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V5,079m3
19Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V10,238m3
20Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,082tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,51tấn
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,658tấn
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,271tấn
24Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,11tấn
25Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,618tấn
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - cộtMô tả theo chương V0,687100m2
27Ván khuôn dầm máiMô tả theo chương V0,526100m2
28Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V1,303100m2
29Bê tông lanh tô, ôvăng, đá (10x20)mm mác 200Mô tả theo chương V3,294m3
30Cốt thép lanh tô, ôvăng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,262tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả theo chương V0,286100m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V37,085m3
33Lợp mái bằng tôn màu 0,45mmMô tả theo chương V0,876100m2
34Xà gồ thép hộp (50x100x1.8)mm mạ kẽmMô tả theo chương V186,6m
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,812tấn
36Sản xuất vì kèo, giằng vì kèo sắt hìnhMô tả theo chương V1,488tấn
37Lắp dựng vì kèo sắt khẩu độ Mô tả theo chương V1,488tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V57,516m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,475100m
40Lắp đặt cút nhựa đường kính 100mmMô tả theo chương V24cái
41Rọ chắn rác inoxMô tả theo chương V12cái
42Đai gữ ốngMô tả theo chương V24cái
43Đóng trần tấm nhựa 3D, khung tăng đơ cáp treoMô tả theo chương V94,54m2
44Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cườnglực).Mô tả theo chương V16,65m2
45Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực).Mô tả theo chương V36,72m2
46Cửa nhômMô tả theo chương V49,41m2
47Trát chân móng, VXM M50Mô tả theo chương V17,496m2
48Công tác ốp đá tự nhiên quy cách (100x200)mmMô tả theo chương V17,496m2
49Lát đá bậc tam cấp, đan bếp bằng đá granit tự nhiênMô tả theo chương V15,946m2
50Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạchMô tả theo chương V43,42m2
51Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V125,55m2
52Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V87,639m2
53Trát cột mác 75Mô tả theo chương V47,53m2
54Trát dầm, mác 75Mô tả theo chương V28,75m2
55Trát trần mác 75Mô tả theo chương V128,7m2
56Trát lanh tô - ôvăng, mác 75Mô tả theo chương V25,5m2
57Đắp phào đơn mác 75Mô tả theo chương V56,6m
58Trát gờ chỉ mác 75Mô tả theo chương V113,2m
59Láng sên nô, mác 75Mô tả theo chương V113,86m2
60Quét dung dịch Kova chống thấmMô tả theo chương V113,86m2
61Lát nền tầng 1, gạch granit (600x600)mm, mác 75Mô tả theo chương V119,7m2
62Lát đá lòng cửa, mác 75Mô tả theo chương V1,014m2
63Ôp tường khu bếp gạch granit (300x600)mm, mác 75Mô tả theo chương V113,49m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V87,639m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngòai nhàMô tả theo chương V125,55m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V230,48m2
67Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V87,639m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V125,55m2
69Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V230,48m2
70Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x2.5mm2Mô tả theo chương V40m
71Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Mô tả theo chương V2m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả theo chương V135m
73Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Mô tả theo chương V10m
74Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Mô tả theo chương V25m
75Lắp đặt dây đôi, loại 2x2.5mm2Mô tả theo chương V25m
76Lắp đặt dây đôi, loại 2x6.0mm2Mô tả theo chương V25m
77Lắp đặt đèn Led Panel 15w/250v - Đèn sát trầnMô tả theo chương V10bộ
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V80m
79Tủ điện ngầm 08 MODULE/05 modULE (chứa 08/05mcb)Mô tả theo chương V1cái
80Lắp đặt công tắc - dimmer 220V/10a ngầm, mặt nạ, hộpMô tả theo chương V1cái
81Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả theo chương V9cái
82Hộp phân dây, dừng dây (hộp box)Mô tả theo chương V10hộp
83Lắp đặt đèn Led Panel 12w/250v - Đèn sát trầnMô tả theo chương V5bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả theo chương V4cái
85Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ 10AMô tả theo chương V2cái
86Lắp đặt automat loại 1 pha, 25AMô tả theo chương V2cái
87Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ 32AMô tả theo chương V1cái
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V105m
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 20x80x80 cả đô mi nô/30AMô tả theo chương V10hộp
90Lắp đặt công tắc - dimmer 220V/10a ngầm, mặt nạ, hộpMô tả theo chương V2cái
91Lắp đặt công tắc đơnMô tả theo chương V8cái
92Hộp phân dây, dừng dây (hộp box)Mô tả theo chương V21cái
93Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả theo chương V0,52100m
94Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V0,06100m
95Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V12cái
96Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V10cái
97Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V4cái
98Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V2cái
99Lắp đặt van ren đường kính 27mmMô tả theo chương V2cái
100Lắp đặt van ren đường kính 21mmMô tả theo chương V5cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Mô tả theo chương V1bể
102Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V0,2100m
103Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V0,04100m
104Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mmMô tả theo chương V0,06100m
105Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V10cái
106Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V5cái
107Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V6cái
108Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V3Cái
109Lắp đặt côn chuyền nhựa đường kính 90/60mmMô tả theo chương V7Cái
110Chóp thông hơiMô tả theo chương V1cái
111Lỗ kiểm traMô tả theo chương V1cái
112Chậu rửa inox 3 ngăn, 2 vòiMô tả theo chương V1cái
113Lắp đặt phễu thu nước bẩn (150x150)mmMô tả theo chương V2cái
C NHÀ CẦU NỐI
1Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,512m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,412m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V2,834m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,475m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,063100m2
6Xây gạch không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,069m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V8,053m3
8Bulon D16 L= 0.85mMô tả theo chương V32cái
9Gia công cột kèo bằng thép hộpMô tả theo chương V0,224tấn
10Lắp dựng cột kèo thép các loạiMô tả theo chương V0,224tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn 0,4mmMô tả theo chương V0,475100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V11,968m2
13Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,364m2
14Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả theo chương V5,364m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch (40x40)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V30m2
D NHÀ ĐỂ XE VÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Đào móng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,53100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,978100m3
3Bê tông lót móng, nền đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V7,784m3
4Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,96m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,104100m2
6Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V7,688m3
7Bê tông bệ máy, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,234m3
8Ván khuôn bệ máyMô tả theo chương V0,012100m2
9Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,244m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuy nen 6 lỗ (10x15x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,125m3
11Bulon D16 L= 0.85mMô tả theo chương V30cái
12Gia công cột kèo bằng thép ốngMô tả theo chương V0,293tấn
13Lắp dựng cột kèo thép các loạiMô tả theo chương V0,293tấn
14Xà gồ thép hộp (40x80x1,8)mmMô tả theo chương V90,6m
15Lắp dựng xà gồ thép hộp (40x80x1.8)mmMô tả theo chương V0,296tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmMô tả theo chương V0,732100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V40,449m2
18Trát chân móng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,52m2
19Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15m2
20Sơn lăn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V15m2
21Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả theo chương V5,52m2
22Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V77,01m2
23Gia công tường lưới thép B40 sợi 3.3lyMô tả theo chương V21,45m2
24Gia công cửa lưới thépMô tả theo chương V3,3m2
25Lắp dựng tường lưới B40Mô tả theo chương V24,75m2
26Lắp đặt đèn Led Bulb ánh sáng trắng 9w/250VMô tả theo chương V2bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả theo chương V15m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10AmpeMô tả theo chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa, đường kính 16mmMô tả theo chương V12m
31Hộp điện 3 MODEL chứa 03MCBMô tả theo chương V1hộp
E NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,268m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,536m3
3Bê tông lót móng nền đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V1,669m3
4Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,26m3
5Xây gạch không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,101m3
6Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,024100m3
7Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,699m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,003m3
9Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,488m3
10Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,559m3
11Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,037tấn
12Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,093tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,058tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,072tấn
15Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,091tấn
16Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,165100m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,122100m2
18Ván khuôn thép lanh tô tấm đanMô tả theo chương V0,264100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,931m3
20Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V34,438m2
21Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V30,238m2
22Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,048m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27,608m2
24Láng sênô vữa XM mác 75Mô tả theo chương V21,04m2
25Trát gờ chỉ sê nô ô văng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V32,52m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch (40x40)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,734m2
27Công tác ốp đá chẻ vào tường móng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,2m2
28Cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mmMô tả theo chương V1,98m2
29Cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mmMô tả theo chương V3,12m2
30Gia công hệ khung dàn máiMô tả theo chương V0,298tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn máiMô tả theo chương V0,298tấn
32Lợp mái ngói 22 v/m2Mô tả theo chương V0,172100m2
33Đóng trần tôn dày 2.2zemMô tả theo chương V0,114100m2
34Nẹp nhựa viền trần tônMô tả theo chương V13,48m
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V30,238m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàMô tả theo chương V31,666m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V32,228m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V32,228m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V61,904m2
40Lắp đặt dây dẫn CVV 3 ruột 3x2.5mm2Mô tả theo chương V10m
41Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 1.5mm2Mô tả theo chương V15m
42Quạt ốp trần đảo chiềuMô tả theo chương V1cái
43Lắp đặt đèn Led Tube đơn 18w/250vMô tả theo chương V1bộ
44Lắp đặt hộp điện ngầm chứa 5MCBMô tả theo chương V1hộp
45Lắp đặt công tắc, dimer, mặt nạ + hộpMô tả theo chương V1bảng
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10AmpeMô tả theo chương V2cái
47Lắp đặt RCBO 1pha 10AMô tả theo chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AmpeMô tả theo chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25AmpeMô tả theo chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V12m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V9m
52Lắp đặt công tắc đơn, cầu chì, mặt nạ + hộpMô tả theo chương V1bảng
53Lắp ổ cắm đôi, mặt nạ + hộpMô tả theo chương V2bảng
54Lắp đặt hộp nối (20x20x80)mm hộp phân dây, cả đô mi nôMô tả theo chương V4hộp
F SÂN VƯỜN NỘI BỘ- SÂN CHƠI TRẺ EM
1Đào đất móng bó nền đất cấp IIIMô tả theo chương V17,169m3
2Bê tông lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V6,868m3
3Xây gạch không nung (5x10x20)cm, xây móng bó nền vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,745m3
4Bê tông nền đá 4x6, mác 50Mô tả theo chương V69,145m3
5Trát móng ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V110,16m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V110,16m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đường nội bộ)Mô tả theo chương V0,468100m3
8Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V44,145m3
9Cắt khe co giãn sân đườngMô tả theo chương V3110m
10Đắp cát công trìnhMô tả theo chương V0,309100m3
11Lát gạch sân,bằng gạch Block (300x300x50)mmMô tả theo chương V617,95m2
G CỔNG TƯỜNG RÀO:
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V4,414m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V15,257m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V15,794m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V2,141m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,102100m2
6Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,19m3
7Ván khuôn cột vuôngMô tả theo chương V0,352100m2
8Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,07tấn
9Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,226tấn
10Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,019m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V2,31m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,265100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2595tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V29,745m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V6,557m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V72,7m2
17Đắp VXM đầu trụ gạch vữa XM mác 100Mô tả theo chương V1,81m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,733m2
19Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V368,044m2
20Công tác ốp đá tự nhiên (100x200)mm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,775m2
21Trát gờ chỉ chân tường , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V35,55m
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V368,044m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V89,243m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V457,287m2
25Cổng sắt mở (lắp đặt hoàn thiện)Mô tả theo chương V3,06m2
26Cổng sắt đẩy (lắp đặt hoàn thiện)Mô tả theo chương V15,3m2
27Gia công lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả theo chương V9,26m2
28Sơn chông sắt hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V9,26m2
29Tượng hưu cao cổ đúc sẵnMô tả theo chương V2con
30Đào móng đất cấp IIIMô tả theo chương V3,92m3
31Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V5,717m3
32Bê tông lót móng, đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V5,734m3
33Xây gờ móng chắn nước bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,909m3
34Trát gờ chắn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V43,095m2
35Bê tông cọc, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,969m3
36Cốt thép cột, đường kính Mô tả theo chương V0,288tấn
37Ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V0,263100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V351 cấu kiện
39Gia công hàng rào lưới thépMô tả theo chương V180,396m2
40Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả theo chương V180,396m2
41Trồng cỏ gừng mái ta luyMô tả theo chương V2,664100m2
42Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả theo chương V2,664100m2
43Bê tông mái đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V9,352m3
44Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,15100m2
H SAN NỀN
1Đào xúc đất đất cấp IMô tả theo chương V9,318100m3
2Chặt cây + đào gốc cao suMô tả theo chương V225cây
3Đào san đất đất cấp IIIMô tả theo chương V40,993100m3
4San đầm đấtMô tả theo chương V4,426100m3
5Đắp đất mái taluyMô tả theo chương V0,128100m3
6Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả theo chương V9,318100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả theo chương V33,909100m3
I BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 :
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,75100m3
2Bê tông lót bể đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V20m3
3Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V0,63m3
4Bê tông bể chứa đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V48,57m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Mô tả theo chương V4,249tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Mô tả theo chương V1,0616tấn
7Ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,126100m2
8Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,994100m2
9Ván khuôn thành bểMô tả theo chương V1,674100m2
10Ván khuôn nắp bểMô tả theo chương V0,846100m2
11Láng bể nước vữa XM mác 100Mô tả theo chương V84,64m2
12Quét nước xi măng chống thấmMô tả theo chương V84,64m2
13Đắp đất nền xung quanh bểMô tả theo chương V6,88m3
J GIẾNG KHOAN 60M
1Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếngMô tả theo chương V1Lần
2Khoan giếng đường kính lỗ khoan Mô tả theo chương V60m
3Đào móng miệng giếng, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,062m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,062m3
5Bích thép bảo vệ ống giếng khoanMô tả theo chương V1cái
6Lắp đặt măng sông nối ren 1 đầu gai trong, đường kính 34x3mmMô tả theo chương V12cái
7Lắp đặt măng sống nối ren 1 đầu gai ngoài, đường kính 34x3mmMô tả theo chương V12cái
8Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC đường kính 49/34mmMô tả theo chương V1cái
9Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 34mmMô tả theo chương V1cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d34mmMô tả theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D140x6.7mmMô tả theo chương V0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa lọc PVC D140x6.7mmMô tả theo chương V0,1100m
13Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ khoan D140Mô tả theo chương V20m ống
14Bọc lưới nhựa 2 lớp quanh ống lọcMô tả theo chương V20m ống
15Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 140mmMô tả theo chương V1Cái
16Máy bơm hỏa tiễn điện chìm công suất 2HP-22V, cột áp 60m, lưu lượng 2.2-10m3/hMô tả theo chương V1cái
17Tủ điện máy bơmMô tả theo chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa, D34x3mmMô tả theo chương V0,6100m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2Mô tả theo chương V60m
20Thổi rửa giếng khoanMô tả theo chương V10m
21Chèn sétMô tả theo chương V0,367m3
22Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVMô tả theo chương V0,367m3
23Cáp INOX 8mm treo máy bơmMô tả theo chương V60m
24Cùm cáp bằng InoxMô tả theo chương V4cái
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ VÀ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34x3mmMô tả theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27x3mmMô tả theo chương V1,85100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21x3mmMô tả theo chương V1,25100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 34mmMô tả theo chương V3cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 27mmMô tả theo chương V12cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 21mmMô tả theo chương V10cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mmMô tả theo chương V1cái
8Lắp đặt co nhựa PVC đường kính côn, cút 34mmMô tả theo chương V1cái
9Lắp đặt dây cáp 2 ruột x 4mm2Mô tả theo chương V185m
10Lắp đặt van phao đóng mở điện máy bơmMô tả theo chương V2bộ
11Lắp đặt van khóa PVC D34Mô tả theo chương V1bộ
12Lắp đặt van khóa PVC D27Mô tả theo chương V2bộ
13Máy bơm thả chìm 2HPMô tả theo chương V2cái
14Đào đất rãnh đặt đường ống đất cấp IIIMô tả theo chương V13,3m3
15Đắp đất nền ống công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V7,3m3
16Đắp cát rãnh đặt ốngMô tả theo chương V6m3
17Đào móng hố van đất cấp IIIMô tả theo chương V1,019m3
18Đổ bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V0,196m3
19Xây gạch hố ga gạch không nung (6,5x10,5x22)cm mác 75Mô tả theo chương V0,416m3
20Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,229m2
21Bê tông tấm đan,đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,08m3
22Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵnMô tả theo chương V4cái
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V0,004tấn
24Ván khuôn gỗMô tả theo chương V0,0064100m2
25Đào đất rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả theo chương V45,75m3
26Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,24m3
27Bê tông đá (40x60)mm vữa XM M50Mô tả theo chương V6,911m3
28Xây mương gạch không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,718m3
29Xây hố ga bằng gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,344m3
30Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V2,109m3
31Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,211tấn
32Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,186100m2
33Đổ bê tông chèn nắp đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,226m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V1271 cấu kiện
35Láng mương vữa XM mác 75Mô tả theo chương V64,08m2
36Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mmMô tả theo chương V9đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả theo chương V9mối nối
38Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,875100m
39Lắp đặt Y, nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V3cái
40Lắp đặt lơi 135 nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V5cái
41Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả theo chương V8,41m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V6,5m3
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,24100m
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 90mmMô tả theo chương V10cái
45Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính tê 90mmMô tả theo chương V4cái
46Lắp đặt van khóa đồng đường kính van 90mmMô tả theo chương V3cái
47Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 60mmMô tả theo chương V2cái
48Lắp đặt rắc co thép đường kính 60mmMô tả theo chương V8cái
49Lắp đặt côn chuyển D90/60mmMô tả theo chương V2cái
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 75x1.8mmMô tả theo chương V0,6100m
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 75mmMô tả theo chương V3cái
52Lắp đặt TÊ thép tráng kẽm đường kính côn 75mmMô tả theo chương V1cái
53Lắp đặt trụ nước chữa cháy D100mm ra 2 cửa D65mm (Chất liệu: Thân trụ bằng ống thép, đầu trụ bằng gang đúc và van khóa.Mô tả theo chương V1cái
54Lắp đặt Họng tiếp nước xe chữa cháy D100mm ra 2 cửa D65mm (Chất liệu: Thân trụ bằng ống thép, đầu trụ bằng gang đúc và van khóa)Mô tả theo chương V1cái
55Hộp cứu hoả ngoài nhà đựng lăng. vòi chữa cháy, KT: (950x500x220)mmMô tả theo chương V1tủ
56Lăng chữa cháy D16Mô tả theo chương V2bộ
57Vòi chữa cháy D65 L=20mMô tả theo chương V2cuộn
58Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ WeiFang Thông số kỹ thuật: H=38.3-58,3m; Q=24-78m3/h;P=18,5KW; 25HpMô tả theo chương V1cái
59Máy bơm điện 3 Fa 2 cực Q=36m3/h, H=36mMô tả theo chương V1cái
60Hộp đựng dụng cụ cứu hộ, cứu nạn, KT: 1400x500x300mm (Chất liệu: Tole dày 6zem. Màu sơn: Đỏ).Mô tả theo chương V1hộp
61Đào đất rãnh đất cấp IIIMô tả theo chương V12,88m3
62Đắp đất nền ống công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V7,88m3
63Đắp cát rãnh đặt ốngMô tả theo chương V5m3
L HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,152m3
2Đào đất rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả theo chương V80m3
3Lắp dựng cột đènMô tả theo chương V1cột
4Lắp đặt đèn LED 150w, năng lượng mặt trời+ pin năng lượngMô tả theo chương V4bộ
5Lắp đặt dây dẫn cáp voặn xoắn ABC 4x 50mm2Mô tả theo chương V50m
6Kẹp ngưng khóa cáp D50Mô tả theo chương V2bộ
7Siết cáp răng hạ áp 0,6kv/300AMô tả theo chương V8bộ
8Lắp đặt ống thép không rỉ, D70x90bảo vệ cáp đi lên trụMô tả theo chương V0,03100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90x70mmMô tả theo chương V2100m
10Đắp đất rãnh cáp bằng thủ côngMô tả theo chương V60m3
11Gạch thẻ không nung lát khan (200x100x50)mmMô tả theo chương V40m2
12Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50Mô tả theo chương V0,072m3
13Bê tông lót móng đá (2x4)cm, mác 150Mô tả theo chương V0,311m3
14Đắp cát công trìnhMô tả theo chương V16m3
15Ty néo cáp voặn xoắnMô tả theo chương V2bộ
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100AmpeMô tả theo chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30AmpeMô tả theo chương V3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32AmpeMô tả theo chương V2cái
19Đèn gắn trụ cổng bóng cầu D600 50W pin năng lượng mặt trờiMô tả theo chương V2bộ
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mô tả theo chương V75m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả theo chương V80m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Mô tả theo chương V85m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2Mô tả theo chương V170m
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2Mô tả theo chương V10m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả theo chương V65m
26Lắp nút bịt đầu cápMô tả theo chương V8cái
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Trung tâm báo cháy tự động 5 zoneMô tả theo chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả theo chương V30bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả theo chương V23bộ
4Lắp đặt chuông điện báo cháyMô tả theo chương V4cái
5Nút ấn khẩn cấp báo cháyMô tả theo chương V4cái
6Đèn báo cháy Nhật BảnMô tả theo chương V4bộ
7Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtMô tả theo chương V18hộp
8Đế âm cho chuông và nút ấnMô tả theo chương V8bảng
9Thiết bị kiểm tra điện trở cuối đường dâyMô tả theo chương V2cái
10Bình chữa cháy bột MFZL4 (xách tay)Mô tả theo chương V21bình
11Kệ đựng bình chữa cháy loại 3 bình KT (600x300x200)mmMô tả theo chương V7cái
12Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V5bộ
13Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả theo chương V550m
14Lắp đặt dây cáp nguồn cho chuông 2x1.5mm2Mô tả theo chương V250m
15Lắp đặt dây tín hiệu cáp trục chính 2x1mm2Mô tả theo chương V30m
16Lắp đặt ống nhựa chống cháy đường kính 20mmMô tả theo chương V400m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 32/20mmMô tả theo chương V0,32100m
18Đào đất kênh mương đất cấp IIIMô tả theo chương V4,48m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V2,48m3
20Đắp cát công trìnhMô tả theo chương V2m3
N HẦM TỰ HOẠI (04 HẦM)
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V45,672m3
2Bê tông đáy đá (1x2)cm vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,504m3
3Bê tông lót hầm đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V2,324m3
4Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,888m3
5Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn vữa XM mác 100Mô tả theo chương V12cái
6Bê tông ống buy đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V9,176m3
7Ván khuông buyMô tả theo chương V0,676100m2
8Cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính Mô tả theo chương V0,036tấn
9Lắp đặt ống nhựa D100mmMô tả theo chương V0,128100m
10Lắp đặt tê, cút nhựa đường kính 100mmMô tả theo chương V8Cái
11Đá hộc giếng thấmMô tả theo chương V1,572m3
12Đá 40x60 giếng thấmMô tả theo chương V1,572m3
13Đá 10x20 giếng thấmMô tả theo chương V1,572m3
14Cát giếng thấmMô tả theo chương V4,084m3
O PHẦN THIẾT BỊ
1Đồ chơi ngoài trời: trượt liên hoànMô tả theo chương V2Bộ
2Máy vi tính để bànMô tả theo chương V8Bộ
3Máy vi tính sách tayMô tả theo chương V2Cái
4Máy inMô tả theo chương V3Bộ
5Máy photocopyMô tả theo chương V1Bộ
6Ti vi 50 inchMô tả theo chương V6Bộ
7Bàn ô vanMô tả theo chương V1Bộ
8Ghế gỗMô tả theo chương V30Cái
9Bàn ghế Sofa tiếp kháchMô tả theo chương V1Bộ
10Bàn học sinh mầm non (1 bàn 2 cháu)Mô tả theo chương V80Bộ
11Ghế học sinh mầm nonMô tả theo chương V160Cái
12Bàn ghế giáo viên (1 bàn 1 ghế)Mô tả theo chương V12Bộ
13Tủ hồ sơMô tả theo chương V8Cái
14Giường lướiMô tả theo chương V120Cái
15Giá phơi khăn mầm non INOX - PL2510EMô tả theo chương V6Cái
16Tủ đựng đồ cá nhânMô tả theo chương V6Cái
17Tủ đựng chăn màn, chiếuMô tả theo chương V6Cái
18Loại nồi: Nồi cơm điện lắp rờiMô tả theo chương V2Cái
19Bàn chế biến giá nanMô tả theo chương V2Cái
20Chậu rửa đôiMô tả theo chương V2Cái
21Giá nan 4 tầngMô tả theo chương V1Cái
22Xe đẩy thức ăn 2 tầngMô tả theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp và thiết bị bằng hoặc >9,1tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >9,1tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toán.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự (kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
8 Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng III(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
9 Kỹ sư Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị) 1 Kỹ sư công nghệ thông tinTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
10 Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị) 1 Kiến trúc sưTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
11 Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị) 1 Trung cấp cơ khíTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >5 tấn3
2 Máy đào >0,4m32
3 Thăng lồng >=3 tấn1
4 Tời điện >=5 tấn2
5 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >=5 tấn1
6 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon1
7 Máy trộn bê tông >=250 lít2
8 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương2
9 Máy hàn 23kw hoặc tương đương2
10 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
11 Máy đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
12 Máy đầm cóc >=70kg2
13 Máy bơm, máy phát điện dự phòng Việt Nam hoặc tương đương2
14 Giàn giáo thép Việt Nam hoặc tương đương2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->