Gói thầu: Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:23:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,847,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp và thiết bị bằng hoặc >9,1tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >9,1tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự (kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng III(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tinTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sưTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp cơ khíTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | GF20/220V hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm, máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị Trường Mầm non Nắng Hồng, thành phố Kon Tum 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: ....................................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Bùi Tiến Dũng - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3934.999 Fax: 0260.3912.279. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 6 PHÒNG, NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng cột công trình. đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,1557 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 33,576 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 34,731 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 71,816 | m3 |
| 5 | Bê tông, giằng móng đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả theo chương V | 26,241 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,583 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,606 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,173 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,474 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 1,812 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 2,273 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,624 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm, M75 | Mô tả theo chương V | 30,667 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền + móng công trình | Mô tả theo chương V | 4,246 | 100m3 |
| 15 | Bêtông lót nền, đá (4x6)cm mác 50 | Mô tả theo chương V | 71,68 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,769 | m3 |
| 17 | Xây thành bậc cấp gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,433 | m3 |
| 18 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 35,009 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 34,452 | m3 |
| 20 | Cốt thép khung, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,061 | tấn |
| 21 | Cốt thép khung, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 7,361 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 7,22 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 5,784 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép dầm khung | Mô tả theo chương V | 3,445 | 100m2 |
| 25 | Bê tông dầm tầng 2, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 16,265 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn tầng 2, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 62,379 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn tầng 2 đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 5,528 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,397 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm tầng 2 đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,54 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm tầng 2 đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,023 | tấn |
| 31 | Ván khuôn dầm tầng 2 | Mô tả theo chương V | 1,627 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn tầng 2 | Mô tả theo chương V | 6,238 | 100m2 |
| 33 | Bê tông dầm mái, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 26,489 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 33,741 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,024 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,727 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,911 | tấn |
| 38 | Ván khuôn dầm tầng mái | Mô tả theo chương V | 2,651 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 3,976 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,646 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 1,262 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,639 | tấn |
| 43 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm | Mô tả theo chương V | 0,674 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, ôvăng đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả theo chương V | 25,351 | m3 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, ôvăng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,532 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô, ôvăng đường kính cốt thép >10mm | Mô tả theo chương V | 1,903 | tấn |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, ôvăng | Mô tả theo chương V | 3,515 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 398,845 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp cầu thang gạch bê tông 2 lỗ (50x100x200)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,585 | m3 |
| 50 | Lợp mái tole dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 7,61 | 100m2 |
| 51 | Thanh kèo + xà gồ thép hộp (50x100x1.8)mm | Mô tả theo chương V | 1.179,57 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép+thanh kèo | Mô tả theo chương V | 5 | tấn |
| 53 | Máng xối tôn dày 0.8li, cả khung sắt đỡ | Mô tả theo chương V | 34,551 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 3,229 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 126 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác inox | Mô tả theo chương V | 43 | cái |
| 57 | Thang lên mái | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Nắp đậy lỗ lên mái khung sắt bọc tôn | Mô tả theo chương V | 2 | m2 |
| 59 | Đai gữ ống | Mô tả theo chương V | 172 | cái |
| 60 | Đóng trần tấm nhựa tranh 3D (600x600)mm khung tăng đơ cáp treo | Mô tả theo chương V | 594,43 | m2 |
| 61 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 158,94 | m2 |
| 62 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ,phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực). | Mô tả theo chương V | 171,36 | m2 |
| 63 | Vách kính (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực). | Mô tả theo chương V | 39,12 | m2 |
| 64 | Vách ngăn compact Compact HPL 12mm, (chân, phụ kiện Inox 304) | Mô tả theo chương V | 30,84 | m2 |
| 65 | Chữ inox mạ vàng (mầm non Nắng Hồng) | Mô tả theo chương V | 4,08 | m2 |
| 66 | Trát chân móng mác 50 | Mô tả theo chương V | 40,788 | m2 |
| 67 | Ốp đá chẻ tự nhiên (10x20)cm | Mô tả theo chương V | 40,788 | m2 |
| 68 | Lát gạch Terrazzo (40x40)cm tự chèn | Mô tả theo chương V | 14,022 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp + cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V | 166,396 | m2 |
| 70 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 611,077 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 703,656 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.322,51 | m2 |
| 73 | Trát cột cầu thang mác 75 | Mô tả theo chương V | 560 | m2 |
| 74 | Trát dầm, mác 75 | Mô tả theo chương V | 487,68 | m2 |
| 75 | Trát trần mác 75 | Mô tả theo chương V | 950,613 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô - ôvăng, mác 75 | Mô tả theo chương V | 182,65 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 335,67 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ mác 75 | Mô tả theo chương V | 502,5 | m |
| 79 | Láng sên nô, mác 75 | Mô tả theo chương V | 355,194 | m2 |
| 80 | Quét chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 355,194 | m2 |
| 81 | Lát sàn sân khấu hội trường gỗ công nghiệp | Mô tả theo chương V | 28,55 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 28,55 | m2 |
| 83 | Chống ẩm cho sàn gỗ công nghiệp sân khấu | Mô tả theo chương V | 28,55 | m2 |
| 84 | Lát nền gạch granit (600x600)mm, mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.164,335 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên lòng cửa vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,216 | m2 |
| 86 | Ôp tường lớp học (300x600)mm M75 | Mô tả theo chương V | 185,58 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch (600x120)mm | Mô tả theo chương V | 65,448 | m2 |
| 88 | Lát nền khu vệ sinh gạch (300x300)mm, mác 75 | Mô tả theo chương V | 141,48 | m2 |
| 89 | Chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả theo chương V | 141,48 | m2 |
| 90 | Ôp tường vệ sinh gạch grannit (300x600)mm, mác 75 | Mô tả theo chương V | 372,288 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 2.322,51 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngòai nhà | Mô tả theo chương V | 703,656 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 2.180,943 | m2 |
| 94 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.322,51 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 703,656 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.180,943 | m2 |
| 97 | Lan can inox cầu thang, tay vịn fi 49 inox 304 | Mô tả theo chương V | 37,338 | m2 |
| 98 | Tay vịn ốp tường inox fi 49 cầu thang | Mô tả theo chương V | 46,36 | m |
| 99 | Gia công lan can sắt đoạn ram dốc | Mô tả theo chương V | 14,354 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 14,354 | m2 |
| 101 | Sản xuất lan can sắt vuông (50x50x1,4)mm tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 74,55 | m |
| 102 | Sản xuất lan can sắt vuông (100x100x1,4)mm tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 91,62 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can sắt vuông (25x25x1.2)mm tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 1.521,45 | m |
| 104 | Gia công lan can sắt hộp hàng lang | Mô tả theo chương V | 2,003 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 203,983 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt, vxm mác 75 | Mô tả theo chương V | 152,145 | m2 |
| 107 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 34,85 | m3 |
| 108 | Lấp đất hố cọc theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 109 | Kim thu sét phát tia tiên đạo, Model: ESE 15. Bán kính bảo vệ: 51m | Mô tả theo chương V | 1 | kim |
| 110 | Ông thép D42, L4m, làm trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 50mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 112 | Cáp lụa mềm neo trụ D4 (VN) | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 113 | Tăng đơ D6 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4m | Mô tả theo chương V | 8 | cọc |
| 115 | Hóa chất điện trở suất đất | Mô tả theo chương V | 6 | bao |
| 116 | Hộp kiểrm tra (100x150x200)mm | Mô tả theo chương V | 1 | hép |
| 117 | Nón chống dột inox d=20/cả keo dán | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 450 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 900 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 375 | m |
| 124 | Tủ điện ngầm 08 MODULE/05 modULE ( chứa 08/05 mcb) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Công tắc chôn ngầm 2 chiều /220V/10a / schneider. | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn Led Panel 12w/250v - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn gắn tường, đèn cầu thang led buld 15w /220v | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả theo chương V | 16 | bảng |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 70 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn Led Panel 12w/250v - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 29 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt Quạt trần | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 132 | Lắp đặt Autômat loại 1 pha, 32A | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 25A | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ 36A/50A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V | 336 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (20x80x80)mm cả đô mi nô/30A | Mô tả theo chương V | 40 | hộp |
| 137 | Lắp đặt công tắc - dimmer 220V/10a ngầm, mặt nạ, hộp | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 138 | Hộp phân dây, dừng dây (hộp box) | Mô tả theo chương V | 60 | Hộp |
| 139 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả theo chương V | 16 | m3 |
| 140 | Đắp đất rãnh cáp tiếp địa | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 141 | Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4m | Mô tả theo chương V | 8 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả theo chương V | 48 | m |
| 143 | Kẹp ngưng cáp d16 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20/25mm | Mô tả theo chương V | 294 | m |
| 145 | Lắp đặt đèn Led Tube đôi/T5/18w/250v máng bán nguyệt bóng đôi | Mô tả theo chương V | 34 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn/T5/18w/250v máng bán nguyệt - bóng đơn | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả theo chương V | 41 | cái |
| 148 | Hộp điện ngầm 06 model (chứa 06 mcb) | Mô tả theo chương V | 16 | Hộp |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn led thoát hiểm exit/3w/220v/ | Mô tả theo chương V | 4 | đèn |
| 151 | Đèn led sự cố EMER / 6w /220v/ gắn ngang đầu cữa | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 152 | Nắp ổ cắm mạng đơn | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 154 | Nhân đấu nối chuẩn Cat6 cho mạng và wifi | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 155 | Thanh quản lý cáp IU | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19/Inch hổ trợ 12 cổng SC kép 2X Xlight SC Duplex Adapter, MM | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp giá đấu dây quang dơn mốt chuẩn 19/Inch hổ trợ 12 cổng SC kép 8X Xlight SC Duplex Adapter, MM | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Dây hàn quang 1m chuẩn SC MM OM3 | Mô tả theo chương V | 3 | chiếc |
| 159 | Dây nhảy quang 3m chuẩn SC MM OM3 | Mô tả theo chương V | 3 | chiếc |
| 160 | MôDun quang chuẩn 1000Base-SX SPF 220&550 M | Mô tả theo chương V | 3 | chiếc |
| 161 | Cáp mạng CAT6 U/UTP, 4 đôi PVC | Mô tả theo chương V | 485 | m |
| 162 | Cáp sợi quang 4 Core Mulimode | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 163 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V | 125 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn điện nguồn wifi 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 165 | Lắp đặt tủ Rack trung tâm 6U/mạng | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 166 | Lắp đặt tủ Rack tầng 4U | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 167 | Switch nhánh bộ chuyển mạch truy cập 16 cổng | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Bộ phát Wifi 6 LINK | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Bộ chuyển điện áp AP 38051/E Muliti Regio Next PSU. (250V/12V/6V) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 170 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,8 | m3 |
| 171 | Đắp đất rãnh cáp tiếp địa | Mô tả theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 172 | Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4m | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 0,68 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo chương V | 1,16 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nằm chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả theo chương V | 2 | bể |
| 188 | Bình năng lượng 240 lít | Mô tả theo chương V | 2 | Bình |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa di động | Mô tả theo chương V | 40 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi tắm 2 ngăn | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 191 | Van phao tự động phi 49 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựađường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 0,48 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 200 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 201 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 203 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 206 | Chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lỗ kiểm tra | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Ruột gà xả lavabo | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 209 | Vòi gạt 1 ngăn la va bô | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả theo chương V | 32 | Bộ |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu nước bẩn (150x150)mm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,257 | m3 |
| 3 | Bêtông lót móng đá (40x60)mm mác 50 | Mô tả theo chương V | 5,988 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 10,703 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá (10x20) mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,795 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,091 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,514 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,641 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 9,812 | m3 |
| 13 | Lấp đất móng đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 15 | Bêtông lót nền, đá (40x60)cm mác 50, | Mô tả theo chương V | 12,15 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp gạch bê tông 2 lỗ (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,12 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,555 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm mái, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,079 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 10,238 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,082 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,51 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,658 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,271 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,11 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,618 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - cột | Mô tả theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm mái | Mô tả theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 1,303 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, ôvăng, đá (10x20)mm mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,294 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ôvăng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,262 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 37,085 | m3 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn màu 0,45mm | Mô tả theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 34 | Xà gồ thép hộp (50x100x1.8)mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 186,6 | m |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,812 | tấn |
| 36 | Sản xuất vì kèo, giằng vì kèo sắt hình | Mô tả theo chương V | 1,488 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo sắt khẩu độ | Mô tả theo chương V | 1,488 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 57,516 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 0,475 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác inox | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Đai gữ ống | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Đóng trần tấm nhựa 3D, khung tăng đơ cáp treo | Mô tả theo chương V | 94,54 | m2 |
| 44 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cườnglực). | Mô tả theo chương V | 16,65 | m2 |
| 45 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực). | Mô tả theo chương V | 36,72 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm | Mô tả theo chương V | 49,41 | m2 |
| 47 | Trát chân móng, VXM M50 | Mô tả theo chương V | 17,496 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá tự nhiên quy cách (100x200)mm | Mô tả theo chương V | 17,496 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, đan bếp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V | 15,946 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông 1cmx1cm gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 43,42 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 125,55 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 87,639 | m2 |
| 53 | Trát cột mác 75 | Mô tả theo chương V | 47,53 | m2 |
| 54 | Trát dầm, mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,75 | m2 |
| 55 | Trát trần mác 75 | Mô tả theo chương V | 128,7 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô - ôvăng, mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,5 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn mác 75 | Mô tả theo chương V | 56,6 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ mác 75 | Mô tả theo chương V | 113,2 | m |
| 59 | Láng sên nô, mác 75 | Mô tả theo chương V | 113,86 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch Kova chống thấm | Mô tả theo chương V | 113,86 | m2 |
| 61 | Lát nền tầng 1, gạch granit (600x600)mm, mác 75 | Mô tả theo chương V | 119,7 | m2 |
| 62 | Lát đá lòng cửa, mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,014 | m2 |
| 63 | Ôp tường khu bếp gạch granit (300x600)mm, mác 75 | Mô tả theo chương V | 113,49 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 87,639 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngòai nhà | Mô tả theo chương V | 125,55 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 230,48 | m2 |
| 67 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 87,639 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 125,55 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 230,48 | m2 |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả theo chương V | 2 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 135 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đôi, loại 2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đôi, loại 2x6.0mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn Led Panel 15w/250v - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 79 | Tủ điện ngầm 08 MODULE/05 modULE (chứa 08/05mcb) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - dimmer 220V/10a ngầm, mặt nạ, hộp | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Hộp phân dây, dừng dây (hộp box) | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đèn Led Panel 12w/250v - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ 10A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 25A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ 32A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V | 105 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 20x80x80 cả đô mi nô/30A | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc - dimmer 220V/10a ngầm, mặt nạ, hộp | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Hộp phân dây, dừng dây (hộp box) | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả theo chương V | 0,52 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | Lắp đặt côn chuyền nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 110 | Chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lỗ kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Chậu rửa inox 3 ngăn, 2 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu nước bẩn (150x150)mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,512 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,412 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 2,834 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,069 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 8,053 | m3 |
| 8 | Bulon D16 L= 0.85m | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Gia công cột kèo bằng thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,224 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột kèo thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,224 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4mm | Mô tả theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 11,968 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,364 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả theo chương V | 5,364 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (40x40)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 30 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE VÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,978 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, nền đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 7,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,688 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,244 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuy nen 6 lỗ (10x15x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,125 | m3 |
| 11 | Bulon D16 L= 0.85m | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Gia công cột kèo bằng thép ống | Mô tả theo chương V | 0,293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột kèo thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,293 | tấn |
| 14 | Xà gồ thép hộp (40x80x1,8)mm | Mô tả theo chương V | 90,6 | m |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp (40x80x1.8)mm | Mô tả theo chương V | 0,296 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 40,449 | m2 |
| 18 | Trát chân móng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,52 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15 | m2 |
| 20 | Sơn lăn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 15 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả theo chương V | 5,52 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 77,01 | m2 |
| 23 | Gia công tường lưới thép B40 sợi 3.3ly | Mô tả theo chương V | 21,45 | m2 |
| 24 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả theo chương V | 3,3 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tường lưới B40 | Mô tả theo chương V | 24,75 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn Led Bulb ánh sáng trắng 9w/250V | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 16mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 31 | Hộp điện 3 MODEL chứa 03MCB | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| E | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,268 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng nền đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 1,669 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,101 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,699 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,003 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,488 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,559 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,093 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,091 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép lanh tô tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,931 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,438 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 30,238 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,048 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,608 | m2 |
| 24 | Láng sênô vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,04 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ sê nô ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,52 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (40x40)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,734 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá chẻ vào tường móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,2 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V | 1,98 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V | 3,12 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung dàn mái | Mô tả theo chương V | 0,298 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái | Mô tả theo chương V | 0,298 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mô tả theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn dày 2.2zem | Mô tả theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa viền trần tôn | Mô tả theo chương V | 13,48 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 30,238 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 31,666 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 32,228 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 32,228 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 61,904 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3 ruột 3x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 42 | Quạt ốp trần đảo chiều | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn 18w/250v | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp điện ngầm chứa 5MCB | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc, dimer, mặt nạ + hộp | Mô tả theo chương V | 1 | bảng |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt RCBO 1pha 10A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 9 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn, cầu chì, mặt nạ + hộp | Mô tả theo chương V | 1 | bảng |
| 53 | Lắp ổ cắm đôi, mặt nạ + hộp | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 54 | Lắp đặt hộp nối (20x20x80)mm hộp phân dây, cả đô mi nô | Mô tả theo chương V | 4 | hộp |
| F | SÂN VƯỜN NỘI BỘ- SÂN CHƠI TRẺ EM | |||
| 1 | Đào đất móng bó nền đất cấp III | Mô tả theo chương V | 17,169 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 6,868 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm, xây móng bó nền vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,745 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6, mác 50 | Mô tả theo chương V | 69,145 | m3 |
| 5 | Trát móng ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 110,16 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 110,16 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đường nội bộ) | Mô tả theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 44,145 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn sân đường | Mô tả theo chương V | 31 | 10m |
| 10 | Đắp cát công trình | Mô tả theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch sân,bằng gạch Block (300x300x50)mm | Mô tả theo chương V | 617,95 | m2 |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,414 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 15,257 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 15,794 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,141 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông | Mô tả theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,226 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,019 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2595 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,745 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 6,557 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 72,7 | m2 |
| 17 | Đắp VXM đầu trụ gạch vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,81 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,733 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 368,044 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá tự nhiên (100x200)mm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,775 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ chân tường , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 35,55 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 368,044 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 89,243 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 457,287 | m2 |
| 25 | Cổng sắt mở (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 3,06 | m2 |
| 26 | Cổng sắt đẩy (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 15,3 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả theo chương V | 9,26 | m2 |
| 28 | Sơn chông sắt hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,26 | m2 |
| 29 | Tượng hưu cao cổ đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 2 | con |
| 30 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,92 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,717 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 5,734 | m3 |
| 33 | Xây gờ móng chắn nước bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,909 | m3 |
| 34 | Trát gờ chắn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 43,095 | m2 |
| 35 | Bê tông cọc, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,969 | m3 |
| 36 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,288 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả theo chương V | 180,396 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả theo chương V | 180,396 | m2 |
| 41 | Trồng cỏ gừng mái ta luy | Mô tả theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mái đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 9,352 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Mô tả theo chương V | 9,318 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây + đào gốc cao su | Mô tả theo chương V | 225 | cây |
| 3 | Đào san đất đất cấp III | Mô tả theo chương V | 40,993 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất | Mô tả theo chương V | 4,426 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mái taluy | Mô tả theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp I | Mô tả theo chương V | 9,318 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 33,909 | 100m3 |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 : | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,75 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bể đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 20 | m3 |
| 3 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 48,57 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Mô tả theo chương V | 4,249 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Mô tả theo chương V | 1,0616 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,994 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Mô tả theo chương V | 1,674 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 11 | Láng bể nước vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 84,64 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng chống thấm | Mô tả theo chương V | 84,64 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền xung quanh bể | Mô tả theo chương V | 6,88 | m3 |
| J | GIẾNG KHOAN 60M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng | Mô tả theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng đường kính lỗ khoan | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 3 | Đào móng miệng giếng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,062 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,062 | m3 |
| 5 | Bích thép bảo vệ ống giếng khoan | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nối ren 1 đầu gai trong, đường kính 34x3mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sống nối ren 1 đầu gai ngoài, đường kính 34x3mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC đường kính 49/34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140x6.7mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa lọc PVC D140x6.7mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ khoan D140 | Mô tả theo chương V | 20 | m ống |
| 14 | Bọc lưới nhựa 2 lớp quanh ống lọc | Mô tả theo chương V | 20 | m ống |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 140mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Máy bơm hỏa tiễn điện chìm công suất 2HP-22V, cột áp 60m, lưu lượng 2.2-10m3/h | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện máy bơm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 20 | Thổi rửa giếng khoan | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 21 | Chèn sét | Mô tả theo chương V | 0,367 | m3 |
| 22 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Mô tả theo chương V | 0,367 | m3 |
| 23 | Cáp INOX 8mm treo máy bơm | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 24 | Cùm cáp bằng Inox | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ VÀ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27x3mm | Mô tả theo chương V | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21x3mm | Mô tả theo chương V | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 27mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 21mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính côn, cút 34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột x 4mm2 | Mô tả theo chương V | 185 | m |
| 10 | Lắp đặt van phao đóng mở điện máy bơm | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Máy bơm thả chìm 2HP | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào đất rãnh đặt đường ống đất cấp III | Mô tả theo chương V | 13,3 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền ống công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 7,3 | m3 |
| 16 | Đắp cát rãnh đặt ống | Mô tả theo chương V | 6 | m3 |
| 17 | Đào móng hố van đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,019 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,196 | m3 |
| 19 | Xây gạch hố ga gạch không nung (6,5x10,5x22)cm mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,416 | m3 |
| 20 | Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,229 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan,đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 25 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả theo chương V | 45,75 | m3 |
| 26 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,24 | m3 |
| 27 | Bê tông đá (40x60)mm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 6,911 | m3 |
| 28 | Xây mương gạch không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,718 | m3 |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,344 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,109 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,211 | tấn |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông chèn nắp đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,226 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 127 | 1 cấu kiện |
| 35 | Láng mương vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 64,08 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm | Mô tả theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả theo chương V | 9 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 0,875 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Y, nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi 135 nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 8,41 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V | 6,5 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính tê 90mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính van 90mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co thép đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn chuyển D90/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 75x1.8mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 75mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ thép tráng kẽm đường kính côn 75mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy D100mm ra 2 cửa D65mm (Chất liệu: Thân trụ bằng ống thép, đầu trụ bằng gang đúc và van khóa. | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Họng tiếp nước xe chữa cháy D100mm ra 2 cửa D65mm (Chất liệu: Thân trụ bằng ống thép, đầu trụ bằng gang đúc và van khóa) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Hộp cứu hoả ngoài nhà đựng lăng. vòi chữa cháy, KT: (950x500x220)mm | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lăng chữa cháy D16 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Vòi chữa cháy D65 L=20m | Mô tả theo chương V | 2 | cuộn |
| 58 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ WeiFang Thông số kỹ thuật: H=38.3-58,3m; Q=24-78m3/h;P=18,5KW; 25Hp | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Máy bơm điện 3 Fa 2 cực Q=36m3/h, H=36m | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ, cứu nạn, KT: 1400x500x300mm (Chất liệu: Tole dày 6zem. Màu sơn: Đỏ). | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Đào đất rãnh đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,88 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền ống công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 7,88 | m3 |
| 63 | Đắp cát rãnh đặt ống | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả theo chương V | 80 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 150w, năng lượng mặt trời+ pin năng lượng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cáp voặn xoắn ABC 4x 50mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 6 | Kẹp ngưng khóa cáp D50 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Siết cáp răng hạ áp 0,6kv/300A | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, D70x90bảo vệ cáp đi lên trụ | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90x70mm | Mô tả theo chương V | 2 | 100m |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 60 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ không nung lát khan (200x100x50)mm | Mô tả theo chương V | 40 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,072 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá (2x4)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,311 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | Mô tả theo chương V | 16 | m3 |
| 15 | Ty néo cáp voặn xoắn | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30Ampe | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đèn gắn trụ cổng bóng cầu D600 50W pin năng lượng mặt trời | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả theo chương V | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Mô tả theo chương V | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | Mô tả theo chương V | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả theo chương V | 65 | m |
| 26 | Lắp nút bịt đầu cáp | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 zone | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Nút ấn khẩn cấp báo cháy | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy Nhật Bản | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 18 | hộp |
| 8 | Đế âm cho chuông và nút ấn | Mô tả theo chương V | 8 | bảng |
| 9 | Thiết bị kiểm tra điện trở cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy bột MFZL4 (xách tay) | Mô tả theo chương V | 21 | bình |
| 11 | Kệ đựng bình chữa cháy loại 3 bình KT (600x300x200)mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho chuông 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu cáp trục chính 2x1mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 32/20mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Đào đất kênh mương đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,48 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 2,48 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình | Mô tả theo chương V | 2 | m3 |
| N | HẦM TỰ HOẠI (04 HẦM) | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 45,672 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy đá (1x2)cm vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông lót hầm đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 2,324 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,888 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Bê tông ống buy đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,176 | m3 |
| 7 | Ván khuông buy | Mô tả theo chương V | 0,676 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính | Mô tả theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D100mm | Mô tả theo chương V | 0,128 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê, cút nhựa đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Đá hộc giếng thấm | Mô tả theo chương V | 1,572 | m3 |
| 12 | Đá 40x60 giếng thấm | Mô tả theo chương V | 1,572 | m3 |
| 13 | Đá 10x20 giếng thấm | Mô tả theo chương V | 1,572 | m3 |
| 14 | Cát giếng thấm | Mô tả theo chương V | 4,084 | m3 |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đồ chơi ngoài trời: trượt liên hoàn | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính để bàn | Mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Máy vi tính sách tay | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Máy in | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Máy photocopy | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ti vi 50 inch | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Bàn ô van | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế gỗ | Mô tả theo chương V | 30 | Cái |
| 9 | Bàn ghế Sofa tiếp khách | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bàn học sinh mầm non (1 bàn 2 cháu) | Mô tả theo chương V | 80 | Bộ |
| 11 | Ghế học sinh mầm non | Mô tả theo chương V | 160 | Cái |
| 12 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn 1 ghế) | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Tủ hồ sơ | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Giường lưới | Mô tả theo chương V | 120 | Cái |
| 15 | Giá phơi khăn mầm non INOX - PL2510E | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Tủ đựng đồ cá nhân | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Loại nồi: Nồi cơm điện lắp rời | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bàn chế biến giá nan | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Chậu rửa đôi | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Giá nan 4 tầng | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp và thiết bị bằng hoặc >9,1tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >9,1tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toán.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự (kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy tối thiểu hạng III(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư Công nghệ thông tin (Phụ trách thiết bị) | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tinTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 10 | Nhân sự thiết kế (Phụ trách thiết kế thiết bị) | 1 | Kiến trúc sưTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 11 | Nhân sự cơ khí (phụ trách sản xuất thiết bị) | 1 | Trung cấp cơ khíTối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | >5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | >0,4m3 | 2 |
| 3 | Thăng lồng | >=3 tấn | 1 |
| 4 | Tời điện | >=5 tấn | 2 |
| 5 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | >=5 tấn | 1 |
| 6 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | NiKon | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | GF20/220V hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23kw hoặc tương đương | 2 |
| 10 | Mày đầm dùi | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | >=70kg | 2 |
| 13 | Máy bơm, máy phát điện dự phòng | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 14 | Giàn giáo thép | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi