Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà khám, chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà khám, chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:20:00 đến ngày 2022-09-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,509,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.557.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan,- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan,- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 12kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà khám, chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh Xây dựng nhà khám, chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Ninh Cường, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Hùng- Chủ tịch UBND thị trấn Ninh Cường; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Kiểm định – Xây dựng - TNT. Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, bùn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,577 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,744 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,132 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,541 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,053 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,321 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,184 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,116 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bê tông bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông bể nước đá 2x4 M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,827 | m3 |
| 23 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 24 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,447 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,001 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,548 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,548 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,318 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đánh màu xi măng bể M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,242 | m2 |
| 34 | Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,654 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,689 | m3 |
| 36 | Trát má cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,285 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,917 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,54 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,825 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,917 | m2 |
| 41 | D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 650 x 2000mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | m2 |
| 42 | S1 : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 660 x 660mm, sử dụng 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,742 | m2 |
| 43 | Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,067 | m3 |
| 45 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,111 | m2 |
| 46 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,111 | m2 |
| 47 | Láng vữa xi măng M75 dày 30mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,964 | m2 |
| 48 | Chống thấm mái bằng Sika BituSeal T130SG: lớp lót BC Bitument coating 0,2kg/m2, màng chống thấm gốc bitum sika BituSeal T130SG 1,1m2/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,964 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,578 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,578 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,4 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,64 | m |
| 53 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,654 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 55 | Ống PPR ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m |
| 56 | Ống PPR ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m |
| 57 | Cút PPR 90 ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 58 | Cút PPR 90 ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút PPR 90 ren trong ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Côn thu ø32/25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê PPR ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Tê PPR ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Rắc co PPR ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Rắc co PPR ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Van phao ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Đai giữ ống ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 67 | Đai giữ ống ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Ống PVC ø34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Ống PVC ø60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Ống PVC ø 90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Cút PVC ren trong ø 34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 72 | Tê PVC 45 ø 60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê PVC 45 ø 110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Tê PVC 45 ø110/60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Cút PVC 45 ø 60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 76 | Cút PVC 45 ø 110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Côn thu PVC ø60/34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Đầu chụp thông hơi ø 60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Đai giữ ống ø 60: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 80 | Đai giữ ống ø 110: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 82 | Vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Xí xổm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 84 | Hộp giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Lavabo + xiphong | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 86 | Vòi lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 87 | Phễu thu inox chống hôi 150x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 88 | Vòi đồng tay gạt ø20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 89 | Van cửa đồng ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Van bi nhựa ø20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 91 | Van bi nhựa ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Đồng hồ đo nước ø20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Téc nước inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 95 | Máy bơm Q=1lit/s H=20m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 96 | Bóng đèn lốp đài loan ø250 220V-20W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 97 | Hộp nối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 98 | Công tắc đôi (đế âm, mặt, hạt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Công tắc đảo chiều cầu thang (đế âm, mặt, hạt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Dây Cu/PVC CVX 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 101 | Ống ghen mềm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Tát ao trước khi san lấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,25 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương, chiều cao đổ đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,602 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 760,2 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc L= 2m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,928 | 100m |
| 6 | Đá dăm lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,322 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 11x17x27, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,544 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 11x17x27, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,808 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 125,672 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 116,488 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,333 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,651 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,217 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,777 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,603 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,393 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,579 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,774 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,729 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,249 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,257 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,847 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,483 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,202 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,711 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,792 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,782 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,363 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,466 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,294 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,437 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, thanh ngang , đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,695 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, thanh ngang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,132 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép >10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,639 | tấn |
| 43 | Bê tông thang bộ, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,569 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | tấn |
| 46 | Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông bể nước đá 1x2 M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,001 | m3 |
| 48 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 49 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 50 | Ván khuôn bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,918 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,454 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,777 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,123 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đánh màu xi măng bể M100: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,9 | m2 |
| 60 | Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3): | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,451 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67,157 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,096 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,876 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,63 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,247 | m3 |
| 66 | Trát má cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 71,186 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 495,455 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 519,083 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 không sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 113,639 | m2 |
| 70 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,305 | m2 |
| 71 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,6 | m2 |
| 72 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 564,36 | m2 |
| 73 | Sơn tường trong nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 590,269 | m2 |
| 74 | D1 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 2250mm, sử dụng phụ kiện Kinlong: 03 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,3 | m2 |
| 75 | TP1-D1 : SX, LĐ vách kính thông phong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 450mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,86 | m2 |
| 76 | D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 700 x 2100mm, sử dụng phụ kiện Kinlong: 03 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,94 | m2 |
| 77 | D3 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 2100mm, sử dụng phụ kiện Kinlong: 03 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 78 | D4 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 1950mm, sử dụng phụ kiện Kinlong: 03 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m2 |
| 79 | D5 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, pano kính mở quay cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1000 x 2250mm, sử dụng phụ kiện Kinlong: 06 bản lề 4D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 80 | TP1-D5 : SX, LĐ vách kính thông phong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1000 x 450mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m2 |
| 81 | S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài, cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 1450mm, phụ kiện Kinlong: 4 bản lề + 2 tay cài của nhà cung cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,27 | m2 |
| 82 | TP1-S1 : SX, LĐ vách kính thông phong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 450mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,67 | m2 |
| 83 | S2 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài, cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 1450mm, phụ kiện Kinlong: 4 bản lề + 2 tay cài của nhà cung cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,92 | m2 |
| 84 | TP1-S2 : SX, LĐ vách kính thông phong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 450mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 85 | S3 : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh hất ra, cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 660 x 660mm, phụ kiện Kinlong: 2 bản lề chữ A +01 tay chốt + 2 chống gió | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,178 | m2 |
| 86 | CS : SX, LĐ vách kính cố định xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2700 x 3262mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,807 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,441 | 100m3 |
| 88 | Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,474 | m3 |
| 89 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 224,74 | m2 |
| 90 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mm sáng màu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 348,546 | m2 |
| 91 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,661 | m2 |
| 92 | Chống thấm cổ ống thoát sàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | vị trí |
| 93 | Quét chống thấm khu vệ sinh bằng Sika top Seal 107 - lớp vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi định mức 1,5kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,653 | m2 |
| 94 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,482 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 361,252 | m2 |
| 96 | Trát mái hắt, ô văng bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,938 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, ô văng không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu theo chỉ định | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 395,735 | m2 |
| 98 | Sơn sênô, mái hắt không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu theo chỉ định | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,938 | m2 |
| 99 | Trát phào góc trần vữa xi măng M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 338,25 | m |
| 100 | Mái lợp tôn 11 sóng màu đỏ dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,032 | 100m2 |
| 101 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m2 |
| 102 | Ke chống bão liền mũ chụp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.320 | cái |
| 103 | Mua sẵn thép mạ kẽm liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,376 | kg |
| 104 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 50x100x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,911 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,911 | tấn |
| 106 | Chống thấm mái bằng Sika BituSeal T130SG: lớp lót BC Bitument coating 0,2kg/m2, màng chống thấm gốc bitum sika BituSeal T130SG 1,1m2/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 243,128 | m2 |
| 107 | Láng vữa xi măng M75# dày 30mm dốc về lỗ thu nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 243,128 | m2 |
| 108 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 KT15x15x1,2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 341,8 | kg |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,4 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 197,92 | kg |
| 111 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,974 | m2 |
| 112 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 404,755 | m |
| 113 | Đắp trang trí đầu cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 114 | Ốp đá thẻ màu xanh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,112 | m2 |
| 115 | Trát granitô tường chắn tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,519 | m2 |
| 116 | Ốp tường chân móng bằng đá sần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,286 | m2 |
| 117 | Ốp tường ngoài nhà bằng gạch ceramic 500x500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 280,752 | m2 |
| 118 | Ốp cột ngoài nhà bằng gạch ceramic 500x500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,446 | m2 |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 93,366 | m |
| 120 | Con bọ đắp vữa xi măng M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | con |
| 121 | Mua sẵn, lắp dựng biểu tượng inox vàng gương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 122 | " Mua sẵn, lắp dựng chữ inox vàng gương cao 240mm ""TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN NINH CƯỜNG"" " | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23 | chữ |
| 123 | Thép hộp mạ kẽm 100x40mm cố định vách kính sảnh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,68 | kg |
| 124 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,203 | m2 |
| 125 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 295,839 | m2 |
| 126 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,497 | m3 |
| 127 | Xây thang bộ, tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,016 | m3 |
| 128 | Đánh bóng bề mặt granito | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61,554 | m2 |
| 129 | Trát thang bộ, tam cấp, đường dốc bằng granito màu đỏ + vàng VXM M75# | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61,554 | m2 |
| 130 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,358 | m2 |
| 131 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 500x500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,772 | m2 |
| 132 | Ốp chân tường bằng đá sần màu vàng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,553 | m2 |
| 133 | Sơn thang không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,358 | m2 |
| 134 | Sản xuất lan can inox 304 20x20x1,5, tay vịn inox D60x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 118,97 | kg |
| 135 | Lắp dựng lan can thang inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,204 | m2 |
| 136 | Trụ thang inox D120mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Trát granito gờ chỉ, vữa XM mác 75# | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 113,038 | m |
| 138 | Thang thép lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,322 | 100m2 |
| 140 | Ống PPR ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | 100m |
| 141 | Ống PPR ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 142 | Cút PPR 90 ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 143 | Cút PPR 90 ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 144 | Cút PPR 90 ren trong ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 145 | Côn thu PPR ø32/25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 146 | Tê PPR ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 147 | Tê PPR ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 148 | Rắc co PPR ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 149 | Rắc co PPR ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 150 | Van phao ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Đai giữ ống ø25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 152 | Đai giữ ống ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 153 | Ống PVC ø 34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 154 | Ống PVC ø 60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 155 | Ống PVC ø 110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 156 | Cút PVC 90 ren trong ø 34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 157 | Tê PVC 45 ø 60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 158 | Tê PVC 45 ø 110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 159 | Tê PVC 45 ø110/60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 160 | Cút PVC 45 ø60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 161 | Cút PVC 45 ø110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 162 | Côn thu PVC ø60/34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 163 | Đầu chụp thông hơi ø 60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 164 | Đai giữ ống ø 60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 165 | Đai giữ ống ø 110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 166 | Rọ chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 167 | Ống thoát nước ø 90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 168 | Ống thoát nước ø 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 169 | Cút góc, chếch ø 90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 170 | Cút góc, chếch ø 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 171 | Đai giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 172 | Thoát nước mưa ø 34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
| 173 | Xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 174 | Vòi xịt rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 175 | Hộp giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 176 | Bàn gương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 177 | Lavabo + Xiphong chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 178 | Phễu thu inox chống hôi 150x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 179 | Vòi đồng tay gạt ø 20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 180 | Van cửa đồng ø32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 181 | Van bi nhựa ø 20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 182 | Van bi nhựa ø 32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 183 | Đồng hồ đo nước DN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 184 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 185 | Téc nước inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 186 | Máy bơm Q=1l/s H=20m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 187 | Công tơ điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 188 | Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT210x420x62 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 189 | Cầu dao đảo chiều 2P-100A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 190 | MCB 2P-75A-10kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 191 | MCB 2P-63A-10kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 192 | Aptomat chống giật 2P-20A-30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 193 | Bóng đèn tuyp đơn điện quang 220V - 40W L-1,2m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 194 | Đèn lốp đài loan ø250 220V - 20W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 195 | Quạt trần 80W cánh nhôm, sải cánh 1,4m+ móc treo quạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 196 | Hộp đấu nối dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 197 | Công tắc 2 hạt + mặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 198 | Công tắc 1 hạt + mặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 199 | Công tắc đảo chiều đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 200 | Ổ cắm đôi 2 chấu + mặt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 201 | Đế âm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49 | hộp |
| 202 | Cáp Cu//PVC 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 203 | Dây Cu//PVC 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 204 | Dây Cu//PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 205 | Dây Cu//PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 295 | m |
| 206 | Dây Cu//PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 335 | m |
| 207 | Ống ghen mềm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 208 | Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 209 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 89,2 | m |
| 210 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | m |
| 211 | Kim thu sét D16 dài 1.2m mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 212 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,064 | m3 |
| 213 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,064 | m3 |
| 214 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 215 | Mối nối kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 216 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 217 | Bình bọt C02 MT3 loại 3kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 218 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 219 | Nội quy PCCC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 220 | Tủ liên hợp thiết bị chữa cháy đặt ngoài nhà KT 500x500x200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,731 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,464 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng hố ga M200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,345 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,328 | m2 |
| 6 | Láng rãnh vữa xi măng M75 dốc về hố ga | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 7 | Láng hố ga vữa xi măng M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 954,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông sân đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 95,44 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,506 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,306 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 92 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,635 | 10m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62,5 | m2 |
| 16 | Lát gạch terrazzo 400x400x32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 891,9 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,626 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,211 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135,832 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước màu trắng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67,328 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,504 | m2 |
| 23 | Đất màu trông cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,167 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG (25,26M) | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,5m, bùn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,835 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,945 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm , vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,411 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,668 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,834 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,045 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,746 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,821 | m3 |
| 12 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,322 | m2 |
| 13 | Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,264 | m2 |
| 14 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,12 | m |
| 15 | Đắp lồi trụ trang trí bằng vữa xi măng M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Mua sẵn inox 304 hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 281,614 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng hàng rào inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,775 | m2 |
| 18 | Sơn tường, trụ bằng 1 nước trắng, 2 nước màu trắng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61,586 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC (217M) | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,5m, bùn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,127 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,709 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm , vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,481 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,695 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,161 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,434 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,992 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,407 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,995 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,454 | m3 |
| 12 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 105,666 | m2 |
| 13 | Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 812,737 | m2 |
| 14 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67,76 | m |
| 15 | Đắp lồi trụ trang trí bằng vữa xi măng M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 16 | Sơn tường, trụ bằng 1 nước trắng, 2 nước màu trắng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 918,403 | m2 |
| 17 | Mua sẵn, lắp đặt gạch gốm tráng men KT 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 216 | viên |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2m, bùn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,939 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,151 | m3 |
| 14 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,296 | m2 |
| 15 | Đắp vữa đầu cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Ốp đá granit màu vàng, màu ghi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,96 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa xi măng M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m |
| 18 | Trát phào kép vữa xi măng M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m |
| 19 | Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,296 | m2 |
| 20 | " Mua và lắp đặt chữ Inox vàng gương cao 100mm ""TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN NINH CƯỜNG " | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23 | chữ |
| 21 | Mua và lắp đặt biển hiệu inox vàng gương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Gia công cánh cổng bằng inox hộp 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 225,67 | kg |
| 23 | Huỳnh inox dập hoa văn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,152 | m2 |
| 24 | Mua sẵn chốt đứng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 25 | Mua sẵn chốt ngang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Khóa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Bản lề cối inox 304 dày 3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp dựng cánh cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,605 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,542 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,24 | m2 |
| 6 | Bê tông nền M150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,624 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,24 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi vuông LD màu đỏ dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,635 | 100m2 |
| 15 | Cóc chống bão | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.557.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan,- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan,- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | - Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7KW | 2 |
| 9 | Máy phát điện | công suất ≥ 12kW | 1 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,25m3 | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi