Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà khám, chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895663-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà khám, chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220771504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:20:00 đến ngày 2022-09-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,509,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.557.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan,- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan,- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 12kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà khám, chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh
Xây dựng nhà khám, chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG , địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: Số 31, khu 2, Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG , địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Hùng- Chủ tịch UBND thị trấn Ninh Cường; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Kiểm định – Xây dựng - TNT. Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, bùnTheo mô tả kỹ thuật chương V4,577100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,744m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótTheo mô tả kỹ thuật chương V0,042100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V2,132m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1,541m3
6Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,053m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,096100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,027tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,131tấn
10Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,321m3
11Ván khuôn dầm, giằng tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,057100m2
12Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
13Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,103tấn
14Bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo mô tả kỹ thuật chương V1,672m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,184100m2
16Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,184tấn
17Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,116m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo mô tả kỹ thuật chương V0,033100m2
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
20Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,018tấn
21Ván khuôn bê tông bểTheo mô tả kỹ thuật chương V0,042100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông bể nước đá 2x4 M200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,827m3
23Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,11tấn
24Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,447m3
26Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,021100m2
27Cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2,001m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V25,548m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V25,548m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V3,318m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V41 cấu kiện
33Đánh màu xi măng bể M100Theo mô tả kỹ thuật chương V15,242m2
34Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3)Theo mô tả kỹ thuật chương V2,654m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V4,689m3
36Trát má cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V3,285m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V46,917m2
38Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V24,54m2
39Sơn tường trong nhà không bả 1 nước trắng, 2 nước màuTheo mô tả kỹ thuật chương V27,825m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước trắng, 2 nước màuTheo mô tả kỹ thuật chương V46,917m2
41D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 650 x 2000mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V2,6m2
42S1 : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 660 x 660mm, sử dụng 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gióTheo mô tả kỹ thuật chương V1,742m2
43Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,034100m3
44Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,067m3
45Lớp nilon lót chống mất nước xi măngTheo mô tả kỹ thuật chương V11,111m2
46Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo mô tả kỹ thuật chương V11,111m2
47Láng vữa xi măng M75 dày 30mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,964m2
48Chống thấm mái bằng Sika BituSeal T130SG: lớp lót BC Bitument coating 0,2kg/m2, màng chống thấm gốc bitum sika BituSeal T130SG 1,1m2/m2Theo mô tả kỹ thuật chương V14,964m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V14,578m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V14,578m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V16,4m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V24,64m
53Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Theo mô tả kỹ thuật chương V23,654m2
54Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,45100m2
55Ống PPR ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V0,132100m
56Ống PPR ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V0,042100m
57Cút PPR 90 ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
58Cút PPR 90 ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
59Cút PPR 90 ren trong ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
60Côn thu ø32/25Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
61Tê PPR ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
62Tê PPR ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
63Rắc co PPR ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
64Rắc co PPR ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
65Van phao ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
66Đai giữ ống ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
67Đai giữ ống ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
68Ống PVC ø34Theo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
69Ống PVC ø60Theo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
70Ống PVC ø 90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
71Cút PVC ren trong ø 34Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
72Tê PVC 45 ø 60Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
73Tê PVC 45 ø 110Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
74Tê PVC 45 ø110/60Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
75Cút PVC 45 ø 60Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
76Cút PVC 45 ø 110Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
77Côn thu PVC ø60/34Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
78Đầu chụp thông hơi ø 60Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
79Đai giữ ống ø 60:Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
80Đai giữ ống ø 110:Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
81Xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
82Vòi xịtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
83Xí xổmTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
84Hộp giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
85Lavabo + xiphongTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
86Vòi lavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
87Phễu thu inox chống hôi 150x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
88Vòi đồng tay gạt ø20Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
89Van cửa đồng ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
90Van bi nhựa ø20Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
91Van bi nhựa ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
92Đồng hồ đo nước ø20Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
93Van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
94Téc nước inox 2m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
95Máy bơm Q=1lit/s H=20mTheo mô tả kỹ thuật chương V11 máy
96Bóng đèn lốp đài loan ø250 220V-20WTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
97Hộp nốiTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
98Công tắc đôi (đế âm, mặt, hạt)Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
99Công tắc đảo chiều cầu thang (đế âm, mặt, hạt)Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
100Dây Cu/PVC CVX 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V56m
101Ống ghen mềmTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Tát ao trước khi san lấpTheo mô tả kỹ thuật chương V1toàn bộ
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V42,25100m3
3Nạo vét kênh mương, chiều cao đổ đất Theo mô tả kỹ thuật chương V7,602100m3
4Vận chuyển bùnTheo mô tả kỹ thuật chương V760,2m3
5Đóng cọc tre , chiều dài cọc L= 2mTheo mô tả kỹ thuật chương V10,928100m
6Đá dăm lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,322m3
7Xây gạch không nung 11x17x27, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V30,544m3
8Xây gạch không nung 11x17x27, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V4,808m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V125,672m2
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V116,488100m
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V20,333m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V63,651m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,217100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,777tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,603tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,393tấn
17Đổ bê tông, bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V3,579m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,369100m2
19Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
20Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,774tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V38,729m3
22Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,952m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,331100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,249tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,199tấn
26Bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo mô tả kỹ thuật chương V11,257m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,847100m2
28Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,483tấn
29Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,202tấn
30Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo mô tả kỹ thuật chương V18,711m3
31Ván khuôn dầm, giằng tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,792100m2
32Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,782tấn
33Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,363tấn
34Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
35Bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo mô tả kỹ thuật chương V59,466m3
36Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V5,294100m2
37Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,437tấn
38Cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15tấn
39Bê tông lanh tô, thanh ngang , đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo mô tả kỹ thuật chương V6,695m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, thanh ngangTheo mô tả kỹ thuật chương V1,132100m2
41Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,21tấn
42Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,639tấn
43Bê tông thang bộ, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo mô tả kỹ thuật chương V2,569m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn thang bộTheo mô tả kỹ thuật chương V0,29100m2
45Cốt thép thang, đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,384tấn
46Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,159tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông bể nước đá 1x2 M200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,001m3
48Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,197tấn
49Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,103tấn
50Ván khuôn bểTheo mô tả kỹ thuật chương V0,078100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,918m3
52Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,072100m2
53Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,086tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V4,454m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V25,777m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V22m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V10,123m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V181 cấu kiện
59Đánh màu xi măng bể M100:Theo mô tả kỹ thuật chương V35,9m2
60Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3):Theo mô tả kỹ thuật chương V5,451m3
61Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V67,157m3
62Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V5,096m3
63Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V41,876m3
64Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V10,63m3
65Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V7,247m3
66Trát má cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V71,186m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V495,455m2
68Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V519,083m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 không sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V113,639m2
70Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V29,305m2
71Trát sênô vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V39,6m2
72Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ )Theo mô tả kỹ thuật chương V564,36m2
73Sơn tường trong nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ )Theo mô tả kỹ thuật chương V590,269m2
74D1 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 2250mm, sử dụng phụ kiện Kinlong: 03 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểmTheo mô tả kỹ thuật chương V24,3m2
75TP1-D1 : SX, LĐ vách kính thông phong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 450mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V4,86m2
76D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 700 x 2100mm, sử dụng phụ kiện Kinlong: 03 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,94m2
77D3 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 2100mm, sử dụng phụ kiện Kinlong: 03 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,52m2
78D4 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 1950mm, sử dụng phụ kiện Kinlong: 03 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,56m2
79D5 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, pano kính mở quay cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1000 x 2250mm, sử dụng phụ kiện Kinlong: 06 bản lề 4D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,5m2
80TP1-D5 : SX, LĐ vách kính thông phong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1000 x 450mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9m2
81S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài, cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 1450mm, phụ kiện Kinlong: 4 bản lề + 2 tay cài của nhà cung cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V18,27m2
82TP1-S1 : SX, LĐ vách kính thông phong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 450mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V5,67m2
83S2 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài, cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 1450mm, phụ kiện Kinlong: 4 bản lề + 2 tay cài của nhà cung cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V13,92m2
84TP1-S2 : SX, LĐ vách kính thông phong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 450mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V4,32m2
85S3 : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh hất ra, cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 660 x 660mm, phụ kiện Kinlong: 2 bản lề chữ A +01 tay chốt + 2 chống gióTheo mô tả kỹ thuật chương V2,178m2
86CS : SX, LĐ vách kính cố định xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2700 x 3262mm, sử dụng phụ kiện của nhà cung cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V8,807m2
87Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,441100m3
88Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V22,474m3
89Lớp nilon lót chống mất nước xi măngTheo mô tả kỹ thuật chương V224,74m2
90Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mm sáng màuTheo mô tả kỹ thuật chương V348,546m2
91Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo mô tả kỹ thuật chương V16,661m2
92Chống thấm cổ ống thoát sànTheo mô tả kỹ thuật chương V14vị trí
93Quét chống thấm khu vệ sinh bằng Sika top Seal 107 - lớp vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi định mức 1,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật chương V27,653m2
94Trát dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V34,482m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V361,252m2
96Trát mái hắt, ô văng bằng vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V26,938m2
97Sơn dầm, trần, ô văng không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu theo chỉ địnhTheo mô tả kỹ thuật chương V395,735m2
98Sơn sênô, mái hắt không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu theo chỉ địnhTheo mô tả kỹ thuật chương V26,938m2
99Trát phào góc trần vữa xi măng M75Theo mô tả kỹ thuật chương V338,25m
100Mái lợp tôn 11 sóng màu đỏ dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,032100m2
101Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,114100m2
102Ke chống bão liền mũ chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V1.320cái
103Mua sẵn thép mạ kẽm liên kếtTheo mô tả kỹ thuật chương V29,376kg
104Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 50x100x1,5Theo mô tả kỹ thuật chương V0,911tấn
105Lắp dựng xà gồ máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,911tấn
106Chống thấm mái bằng Sika BituSeal T130SG: lớp lót BC Bitument coating 0,2kg/m2, màng chống thấm gốc bitum sika BituSeal T130SG 1,1m2/m2Theo mô tả kỹ thuật chương V243,128m2
107Láng vữa xi măng M75# dày 30mm dốc về lỗ thu nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V243,128m2
108Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 KT15x15x1,2Theo mô tả kỹ thuật chương V341,8kg
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V44,4m2
110Sản xuất lan can inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V197,92kg
111Lắp dựng lan can inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V13,974m2
112Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V404,755m
113Đắp trang trí đầu cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V62cái
114Ốp đá thẻ màu xanhTheo mô tả kỹ thuật chương V18,112m2
115Trát granitô tường chắn tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,519m2
116Ốp tường chân móng bằng đá sầnTheo mô tả kỹ thuật chương V33,286m2
117Ốp tường ngoài nhà bằng gạch ceramic 500x500Theo mô tả kỹ thuật chương V280,752m2
118Ốp cột ngoài nhà bằng gạch ceramic 500x500Theo mô tả kỹ thuật chương V94,446m2
119Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V93,366m
120Con bọ đắp vữa xi măng M75Theo mô tả kỹ thuật chương V18con
121Mua sẵn, lắp dựng biểu tượng inox vàng gươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
122" Mua sẵn, lắp dựng chữ inox vàng gương cao 240mm ""TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN NINH CƯỜNG"" "Theo mô tả kỹ thuật chương V23chữ
123Thép hộp mạ kẽm 100x40mm cố định vách kính sảnhTheo mô tả kỹ thuật chương V20,68kg
124Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mmTheo mô tả kỹ thuật chương V17,203m2
125Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600Theo mô tả kỹ thuật chương V295,839m2
126Bê tông lót M150 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật chương V2,497m3
127Xây thang bộ, tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V7,016m3
128Đánh bóng bề mặt granitoTheo mô tả kỹ thuật chương V61,554m2
129Trát thang bộ, tam cấp, đường dốc bằng granito màu đỏ + vàng VXM M75#Theo mô tả kỹ thuật chương V61,554m2
130Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Theo mô tả kỹ thuật chương V13,358m2
131Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 500x500Theo mô tả kỹ thuật chương V2,772m2
132Ốp chân tường bằng đá sần màu vàngTheo mô tả kỹ thuật chương V12,553m2
133Sơn thang không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắngTheo mô tả kỹ thuật chương V13,358m2
134Sản xuất lan can inox 304 20x20x1,5, tay vịn inox D60x1,5Theo mô tả kỹ thuật chương V118,97kg
135Lắp dựng lan can thang inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V12,204m2
136Trụ thang inox D120mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
137Trát granito gờ chỉ, vữa XM mác 75#Theo mô tả kỹ thuật chương V113,038m
138Thang thép lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
139Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 mTheo mô tả kỹ thuật chương V6,322100m2
140Ống PPR ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V1,35100m
141Ống PPR ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V0,45100m
142Cút PPR 90 ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
143Cút PPR 90 ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
144Cút PPR 90 ren trong ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V28cái
145Côn thu PPR ø32/25Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
146Tê PPR ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
147Tê PPR ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
148Rắc co PPR ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
149Rắc co PPR ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
150Van phao ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
151Đai giữ ống ø25Theo mô tả kỹ thuật chương V40cái
152Đai giữ ống ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
153Ống PVC ø 34Theo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
154Ống PVC ø 60Theo mô tả kỹ thuật chương V0,36100m
155Ống PVC ø 110Theo mô tả kỹ thuật chương V0,23100m
156Cút PVC 90 ren trong ø 34Theo mô tả kỹ thuật chương V16cái
157Tê PVC 45 ø 60Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
158Tê PVC 45 ø 110Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
159Tê PVC 45 ø110/60Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
160Cút PVC 45 ø60Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
161Cút PVC 45 ø110Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
162Côn thu PVC ø60/34Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
163Đầu chụp thông hơi ø 60Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
164Đai giữ ống ø 60Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
165Đai giữ ống ø 110Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
166Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
167Ống thoát nước ø 90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,38100m
168Ống thoát nước ø 75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,38100m
169Cút góc, chếch ø 90Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
170Cút góc, chếch ø 75Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
171Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật chương V120cái
172Thoát nước mưa ø 34Theo mô tả kỹ thuật chương V0,025100m
173Xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
174Vòi xịt rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
175Hộp giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
176Bàn gươngTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
177Lavabo + Xiphong chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V7bộ
178Phễu thu inox chống hôi 150x150Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
179Vòi đồng tay gạt ø 20Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
180Van cửa đồng ø32Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
181Van bi nhựa ø 20Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
182Van bi nhựa ø 32Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
183Đồng hồ đo nước DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
184Van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
185Téc nước inox 2m3Theo mô tả kỹ thuật chương V2bể
186Máy bơm Q=1l/s H=20mTheo mô tả kỹ thuật chương V11 máy
187Công tơ điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
188Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT210x420x62Theo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
189Cầu dao đảo chiều 2P-100ATheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
190MCB 2P-75A-10kATheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
191MCB 2P-63A-10kATheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
192Aptomat chống giật 2P-20A-30mATheo mô tả kỹ thuật chương V13bộ
193Bóng đèn tuyp đơn điện quang 220V - 40W L-1,2mTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
194Đèn lốp đài loan ø250 220V - 20WTheo mô tả kỹ thuật chương V16bộ
195Quạt trần 80W cánh nhôm, sải cánh 1,4m+ móc treo quạtTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
196Hộp đấu nối dâyTheo mô tả kỹ thuật chương V12hộp
197Công tắc 2 hạt + mặtTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
198Công tắc 1 hạt + mặtTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
199Công tắc đảo chiều đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
200Ổ cắm đôi 2 chấu + mặt công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
201Đế âmTheo mô tả kỹ thuật chương V49hộp
202Cáp Cu//PVC 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
203Dây Cu//PVC 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V20m
204Dây Cu//PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V270m
205Dây Cu//PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V295m
206Dây Cu//PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V335m
207Ống ghen mềmTheo mô tả kỹ thuật chương V190m
208Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
209Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V89,2m
210Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V25,2m
211Kim thu sét D16 dài 1.2m mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
212Đào đất rãnh tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V8,064m3
213Đắp đất rãnh tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V8,064m3
214Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V6cọc
215Mối nối kiểm traTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
216Bật sắt đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật chương V115cái
217Bình bọt C02 MT3 loại 3kgTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
218Tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
219Nội quy PCCCTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
220Tủ liên hợp thiết bị chữa cháy đặt ngoài nhà KT 500x500x200Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
C HẠNG MỤC: HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V6,731m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V9,464m3
3Bê tông giằng hố ga M200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,345m3
4Ván khuôn giằng hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,042100m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V75,328m2
6Láng rãnh vữa xi măng M75 dốc về hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V26,4m2
7Láng hố ga vữa xi măng M100Theo mô tả kỹ thuật chương V1,44m2
8Lớp nilon lót chống mất nước xi măngTheo mô tả kỹ thuật chương V954,4m2
9Đổ bê tông sân đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V95,44m3
10Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V3,506m3
11Ván khuôn tấm đan rãnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,199100m2
12Cốt thép tấm đan rãnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,306tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V921 cấu kiện
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V7,63510m
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V62,5m2
16Lát gạch terrazzo 400x400x32Theo mô tả kỹ thuật chương V891,9m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V9,626m3
18Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,301100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V19,211m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V135,832m2
21Quét vôi 3 nước màu trắngTheo mô tả kỹ thuật chương V67,328m2
22Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaTheo mô tả kỹ thuật chương V68,504m2
23Đất màu trông câyTheo mô tả kỹ thuật chương V20,167m3
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG (25,26M)
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,5m, bùnTheo mô tả kỹ thuật chương V5,835100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,945m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm , vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V5,411m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V5,668m3
5Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,834m3
6Ván khuôn giằng tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,051100m2
7Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,008tấn
8Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,115tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,045m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,746m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,821m3
12Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V21,322m2
13Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V40,264m2
14Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật chương V21,12m
15Đắp lồi trụ trang trí bằng vữa xi măng M75Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
16Mua sẵn inox 304 hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật chương V281,614kg
17Gia công, lắp dựng hàng rào inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V25,775m2
18Sơn tường, trụ bằng 1 nước trắng, 2 nước màu trắngTheo mô tả kỹ thuật chương V61,586m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC (217M)
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,5m, bùnTheo mô tả kỹ thuật chương V50,127100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V16,709m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm , vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V46,481m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V48,695m3
5Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Theo mô tả kỹ thuật chương V7,161m3
6Ván khuôn giằng tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,434100m2
7Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,154tấn
8Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,992tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V30,407m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V10,995m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V7,454m3
12Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V105,666m2
13Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V812,737m2
14Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật chương V67,76m
15Đắp lồi trụ trang trí bằng vữa xi măng M75Theo mô tả kỹ thuật chương V77cái
16Sơn tường, trụ bằng 1 nước trắng, 2 nước màu trắngTheo mô tả kỹ thuật chương V918,403m2
17Mua sẵn, lắp đặt gạch gốm tráng men KT 30x30cmTheo mô tả kỹ thuật chương V216viên
F HẠNG MỤC: CỔNG
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2m, bùnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,78100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,939m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,176m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,125100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,093tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,212tấn
7Đổ bê tông cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,131m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
9Bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,508m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,092100m2
11Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,017tấn
12Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,123tấn
13Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,151m3
14Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V6,296m2
15Đắp vữa đầu cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
16Ốp đá granit màu vàng, màu ghiTheo mô tả kỹ thuật chương V21,96m2
17Trát gờ chỉ vữa xi măng M75Theo mô tả kỹ thuật chương V15,6m
18Trát phào kép vữa xi măng M75Theo mô tả kỹ thuật chương V7,8m
19Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ )Theo mô tả kỹ thuật chương V6,296m2
20" Mua và lắp đặt chữ Inox vàng gương cao 100mm ""TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN NINH CƯỜNG "Theo mô tả kỹ thuật chương V23chữ
21Mua và lắp đặt biển hiệu inox vàng gươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
22Gia công cánh cổng bằng inox hộp 304Theo mô tả kỹ thuật chương V225,67kg
23Huỳnh inox dập hoa vănTheo mô tả kỹ thuật chương V1,152m2
24Mua sẵn chốt đứngTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
25Mua sẵn chốt ngangTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
26KhóaTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
27Bản lề cối inox 304 dày 3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
28Lắp dựng cánh cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V10,605m2
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V2,542m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4m3
3Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,192100m2
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,056100m3
5Lớp nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V56,24m2
6Bê tông nền M150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V5,624m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V56,24m2
8Sản xuất cột bằng thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,13tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,13tấn
10Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật chương V0,181tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật chương V0,181tấn
12Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,504tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,504tấn
14Lợp mái tôn múi vuông LD màu đỏ dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,635100m2
15Cóc chống bãoTheo mô tả kỹ thuật chương V81cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.557.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan,- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan,- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan, đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 - Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 KW1
2 Máy hàn công suất ≥ 23 KW2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW2
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l2
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7KW2
9 Máy phát điện công suất ≥ 12kW1
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,25m31
11 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->