Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Bảo hiểm xây dựng công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:19:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,247,551,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (trong đó có thi công hạng mục kết cấu thép tiền chế chiếm > 50% giá trị hợp đồng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và đính kèm hợp đồng giữ nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ khí.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần cơ khí ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khắc cắt laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt CNC plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy chấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bánh răng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hệ cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hệ thống đóng khung tích hợp pinnacle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Bảo hiểm xây dựng công trình) Xây dựng cổng chính Trường Đại học Quy Nhơn 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Quy Nhơn. Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,157 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4305 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0912 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,942 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,942 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,942 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tủ điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,11 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,379 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9143 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9143 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9143 | m3 |
| 22 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc |
| 24 | Phát cỏ, dãy thảm cỏ, đánh đống và vận chuyển ra khỏi phạm vi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 25 | Phát dọn cây Ắc ói hai bên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát đá granit các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,085 | m2 |
| 27 | Phá dỡ móng gạch bồn hoa có ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 29 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2605 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2605 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2605 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| B | PHẦN NHÀ BẢO VỆ LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt khung kết cấu nhà bảo vệ bằng công nghệ thép kết cấu nhẹ LGS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | kg |
| 9 | Vít bắn liên kết khung kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | cái |
| 10 | Lắp dựng tấm tường bằng tấm bê tông nhẹ dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8228 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8228 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8228 | m2 |
| 13 | Ốp tấm Alunium nhôm xám vân xước dày 3mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0507 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm tường bằng tấm bê tông nhẹ dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5015 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5015 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5015 | m2 |
| 17 | Ốp tấm nhựa Lamri giả gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,898 | m2 |
| 18 | Ốp tấm Alunium nhôm xám vân xước dày 3mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0201 | m2 |
| 19 | Vách nhôm kính cố định: Khung nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2542 | m2 |
| 20 | Vách nhôm kính cửa sổ kết hợp vách kính: Khung nhôm Xinfa, kích cường lực dày 8mm, phụ kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,795 | m2 |
| 21 | Vách nhôm kính cửa đi kết hợp vách kính: Khung nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2334 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,195 | m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm sàn bằng tấm bê tông nhẹ dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,023 | m2 |
| 24 | Thi công lót sàn nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,023 | m2 |
| 25 | Phun lớp phủ Mastic SK-6 chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm mái bằng tấm bê tông nhẹ dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| C | PHẦN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,055 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3765 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M450, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,218 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3684 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9835 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo J M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 10 | Siết lại bu lông J M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1bộ |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7749 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8575 | m3 |
| 13 | Gia công cắt Lazer CNC thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,85 | m |
| 14 | Gia công cổng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,811 | tấn |
| 15 | Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép hoàn thiện bằng sơn hoàn thiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m2 |
| 17 | Lắp đặt hệ kết cấu thép cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,811 | tấn |
| 18 | Cung cấp bu lông M20 bắt siết hệ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 19 | Bắt, siết bu lông liên kết hệ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1bộ |
| 20 | Gia công cắt Lazer CNC thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,61 | m |
| 21 | Gia công hệ khung xương bằng thép hình C150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1682 | tấn |
| 22 | Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,31 | 1m2 |
| 23 | Sơn hoàn thiện sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,31 | 1m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4711 | tấn |
| 25 | Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,25 | 1m2 |
| 26 | Sơn hoàn thiện sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,25 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hệ khung kết cấu C150 - hệ khung xương chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1682 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4711 | tấn |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7628 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp biển báo: Phía trước có Công trình - biển tam giác, dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo: Hạn chế tốc độ 5Km/h - biển tròn, dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo: Chỉ dẫn hướng đi tránh công trường - biển tròn, dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp giá đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp rào chắn công trình, sơn sọc màu đỏ-trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,664 | m3 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,74 | m2 |
| 37 | Biểu tượng khắc chữ nỗi dày 15mm*30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| D | PHẦN CẢNH QUAN | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá granite khò tím tiết diện đá 100x200x20, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,925 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn hình xếp lá nem bằng đá granite, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đá bồn cây (vị trí 2 trụ cổng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| E | PHẦN BỆ ĐÁ BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Lắp đá tảng bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây mỏ két | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Trồng cây thanh tú | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 3 | Trồng cây đông hầu kem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 4 | Trồng cây cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,16 | m2 |
| 5 | Đất trông cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 6 | Trồng cây lai nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 7 | Trồng cây dứa thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 8 | Trồng cây bâng khuâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | m2 |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 1m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 kéo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D70 kéo cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây E 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CXV/DSTA (2x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn E 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,4 | m |
| 17 | Lắp đặt dây E 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện CS tận dụng lại tủ và cáp điện cũ nên chi tính nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây CVV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CVV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CVV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện DB.KP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp máy lạnh panasonic 1,0 HP (trọn bộ bao gồm ống đồng bảo ôn, ống thoát nước,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các RCBO 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện DB.SV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn âm đất, công suất 32w, kích thước D260XH196 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đèn âm đất, công suất 15w, kích thước L1000XW30XH50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 43 | Lắp dựng đèn trụ công suất 30w Kt 1000x50x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 44 | Lắp đặt đèn âm đất xoay,công suất 32w ,kích thước D260xL196xH192mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn pha cắm cỏ,công suất 30w,kích thước D165xL228.5xH567mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| H | Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Toàn bộ | 3.892.391 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (trong đó có thi công hạng mục kết cấu thép tiền chế chiếm > 50% giá trị hợp đồng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và đính kèm hợp đồng giữ nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí | 1 | - Kỹ sư cơ khí.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần cơ khí ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Kỹ sư chuyên điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách hồ sơ, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khắc cắt laser | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt laser | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt CNC plasma | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy chấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bánh răng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Xe nâng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Hệ cẩu trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cẩu trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Hệ thống đóng khung tích hợp pinnacle | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi