Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Bảo hiểm xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897689-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220849585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:19:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,247,551,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (trong đó có thi công hạng mục kết cấu thép tiền chế chiếm > 50% giá trị hợp đồng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và đính kèm hợp đồng giữ nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cơ khí.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần cơ khí ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khắc cắt laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt CNC plasma
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy chấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bánh răng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hệ cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Hệ thống đóng khung tích hợp pinnacle
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Bảo hiểm xây dựng công trình)
Xây dựng cổng chính Trường Đại học Quy Nhơn
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn. Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Scene Plus; địa chỉ: Số 20 Đào Duy Anh, phường 09, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSDT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ Số 196 Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn , địa chỉ: 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn. Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn. Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,82m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,132m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,157m3
4Phá dỡ móng gạch bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4305m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V7,79m3
6Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0912m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,942m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,942m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,942m3
11Tháo dỡ tủ điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
12Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m2
13Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,536m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,11m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,379m3
16Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376m3
17Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9143m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9143m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9143m3
22Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4gốc
24Phát cỏ, dãy thảm cỏ, đánh đống và vận chuyển ra khỏi phạm vi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
25Phát dọn cây Ắc ói hai bên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
26Phá dỡ nền gạch lát đá granit các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,085m2
27Phá dỡ móng gạch bồn hoa có ốp đá granitMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
28Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng cao 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
29Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2605m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2605m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2605m3
33Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
35Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
B PHẦN NHÀ BẢO VỆ LÀM MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354tấn
8Cung cấp, gia công và lắp đặt khung kết cấu nhà bảo vệ bằng công nghệ thép kết cấu nhẹ LGSMô tả kỹ thuật theo Chương V360kg
9Vít bắn liên kết khung kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500cái
10Lắp dựng tấm tường bằng tấm bê tông nhẹ dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8228m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8228m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8228m2
13Ốp tấm Alunium nhôm xám vân xước dày 3mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0507m2
14Lắp dựng tấm tường bằng tấm bê tông nhẹ dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5015m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5015m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5015m2
17Ốp tấm nhựa Lamri giả gỗ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,898m2
18Ốp tấm Alunium nhôm xám vân xước dày 3mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0201m2
19Vách nhôm kính cố định: Khung nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2542m2
20Vách nhôm kính cửa sổ kết hợp vách kính: Khung nhôm Xinfa, kích cường lực dày 8mm, phụ kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,795m2
21Vách nhôm kính cửa đi kết hợp vách kính: Khung nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2334m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,195m2
23Lắp dựng tấm sàn bằng tấm bê tông nhẹ dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,023m2
24Thi công lót sàn nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4,023m2
25Phun lớp phủ Mastic SK-6 chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
27Lắp dựng tấm mái bằng tấm bê tông nhẹ dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
C PHẦN CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V25,055m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3765100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,042m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M450, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,218m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3684tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9835tấn
9Cung cấp và lắp đặt bu lông neo J M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
10Siết lại bu lông J M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V281bộ
11Đắp đất hoàn trả hố móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7749m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8575m3
13Gia công cắt Lazer CNC thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V332,85m
14Gia công cổng bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,811tấn
15Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3121m2
16Sơn sắt thép hoàn thiện bằng sơn hoàn thiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V312m2
17Lắp đặt hệ kết cấu thép cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,811tấn
18Cung cấp bu lông M20 bắt siết hệ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
19Bắt, siết bu lông liên kết hệ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V721bộ
20Gia công cắt Lazer CNC thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V435,61m
21Gia công hệ khung xương bằng thép hình C150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1682tấn
22Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V235,311m2
23Sơn hoàn thiện sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V235,311m2
24Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4711tấn
25Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V317,251m2
26Sơn hoàn thiện sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V317,251m2
27Lắp dựng hệ khung kết cấu C150 - hệ khung xương chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1682tấn
28Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4711tấn
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7628100m2
30Cung cấp biển báo: Phía trước có Công trình - biển tam giác, dán phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Cung cấp biển báo: Hạn chế tốc độ 5Km/h - biển tròn, dán phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Cung cấp biển báo: Chỉ dẫn hướng đi tránh công trường - biển tròn, dán phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Cung cấp giá đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Cung cấp rào chắn công trình, sơn sọc màu đỏ-trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,664m3
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V39,74m2
37Biểu tượng khắc chữ nỗi dày 15mm*30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
D PHẦN CẢNH QUAN
1Lát nền, sàn đá granite khò tím tiết diện đá 100x200x20, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,925m2
2Lát nền, sàn hình xếp lá nem bằng đá granite, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,26m2
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405m3
4Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
5Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m2
6Lắp đặt bó vỉa đá bồn cây (vị trí 2 trụ cổng cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
E PHẦN BỆ ĐÁ BIỂU TƯỢNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,156m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1272100m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m2
8Đắp đất hoàn trả hố móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
10Lắp đá tảng bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F PHẦN TRỒNG CÂY
1Trồng cây mỏ kétMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
2Trồng cây thanh túMô tả kỹ thuật theo Chương V75m2
3Trồng cây đông hầu kemMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
4Trồng cây cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V22,16m2
5Đất trông câyMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
6Trồng cây lai nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m2
7Trồng cây dứa tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
8Trồng cây bâng khuângMô tả kỹ thuật theo Chương V116,8m2
G PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,831m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
5Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1119100m3
7Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1119100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 kéo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V129,15m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D70 kéo cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V129,15m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,5m
11Lắp đặt dây dẫn 4Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,15m
12Lắp đặt dây E 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,15m
13Lắp đặt dây CXV/DSTA (2x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V388,5m
14Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
15Lắp đặt dây đơn E 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
16Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,4m
17Lắp đặt dây E 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m
18Lắp đặt tủ điện CS tận dụng lại tủ và cáp điện cũ nên chi tính nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
21Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt dây CVV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
24Lắp đặt dây CVV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
25Lắp đặt dây CVV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
28Lắp đặt MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Lắp đặt tủ điện DB.KPMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
30Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Cung cấp máy lạnh panasonic 1,0 HP (trọn bộ bao gồm ống đồng bảo ôn, ống thoát nước,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
33Lắp đặt đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lắp đặt các RCBO 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
35Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt MCB 2P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt tủ điện DB.SVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
38Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt Timer hẹn giờMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt đèn âm đất, công suất 32w, kích thước D260XH196Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
42Lắp đèn âm đất, công suất 15w, kích thước L1000XW30XH50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
43Lắp dựng đèn trụ công suất 30w Kt 1000x50x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
44Lắp đặt đèn âm đất xoay,công suất 32w ,kích thước D260xL196xH192mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Lắp đặt đèn pha cắm cỏ,công suất 30w,kích thước D165xL228.5xH567mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
H Bảo hiểm xây dựng công trình
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhToàn bộ3.892.391đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (trong đó có thi công hạng mục kết cấu thép tiền chế chiếm > 50% giá trị hợp đồng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và đính kèm hợp đồng giữ nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí 1 - Kỹ sư cơ khí.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần cơ khí ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Kỹ sư chuyên điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
5 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
6 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt4
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt4
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt2
6 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy khắc cắt laser Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt laser Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt CNC plasma Còn sử dụng tốt1
11 Máy chấn Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt bánh răng Còn sử dụng tốt1
13 Xe nâng Còn sử dụng tốt1
14 Hệ cẩu trục Còn sử dụng tốt1
15 Cẩu trục Còn sử dụng tốt1
16 Hệ thống đóng khung tích hợp pinnacle Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->