Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841817-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:45:00 đến ngày 2022-09-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,906,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,500,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.835.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu là 3 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt (Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa, bổ sung đầy đủ hệ thống tín hiệu tại các đường ngang: Km44+280, Km55+475, Km57+106, Km62+950 tuyến đường sắt Hà Nội - TP Hồ Chí Minh 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng); Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: Số 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. Điện thoại 02439425972; Fax: 024 39422866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư và xây dựng- Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39425972; Fax: 024 39422866. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ngang Km44+280 - Phần đường bộ | |||
| 1 | Làm mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Di dời và trồng lại biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Vận chuyển đất đá đổ thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| B | Đường ngang Km44+280 - Phần thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN không có ngăn đường, có báo tới gần | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | đài |
| 2 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 3x2x1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,775 | km |
| 4 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 5x2x1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,461 | km |
| 5 | Lắp đặt ống thép D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hệ thống móc nối tín hiệu ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | mạch |
| 8 | Đào, lấp rãnh cáp chôn dọc tuyến | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.105,28 | m3 |
| 9 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngang | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 50,4 | m3 |
| 10 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 99 | m |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển kiêm mặt đài thao tác | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 55 | Cọc |
| C | Đường ngang Km55+475 - Phần đường bộ | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bổ sung và lắp đặt biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | Biển |
| 3 | Sơn sửa lại biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi biển báo (Biển R.122, biển W.242a, biển W.211 ….) | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | biển |
| 5 | Vận chuyển thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | T.Bộ |
| D | Đường ngang Km55+475 - Phần thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt cột tín hiệu ngăn đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại có ngăn đường (1 phía), có báo tới gần | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | đài |
| 3 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 3x2x1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,54 | km |
| 5 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 5x2x1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,442 | km |
| 6 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 9x1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,19 | km |
| 7 | Lắp đặt ống thép D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hệ thống móc nối tín hiệu ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | mạch |
| 11 | Đào, lấp rãnh cáp chôn dọc tuyến | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.314 | m3 |
| 12 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngang | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 49,92 | m3 |
| 13 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 14 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 104 | m |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển kiêm mặt đài thao tác | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Tủ |
| 16 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | quầy |
| 17 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 63 | Cọc |
| E | Đường ngang Km57+106 - phần đường bộ | |||
| 1 | Bổ sung và lắp đặt biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | Biển |
| 2 | Tháo dỡ, sơn sửa và trồng lại biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | Biển |
| 3 | Sơn sửa lại hàng rào cố định (7 đơn nguyên 1m + 1 cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| F | Đường ngang Km57+106 - phần thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại có ngăn đường (2 phía), có báo tới gần | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | đài |
| 2 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 3x2x1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,179 | km |
| 4 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 5x2x1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,33 | km |
| 5 | Lắp đặt ống thép D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hệ thống móc nối tín hiệu ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | mạch |
| 8 | Đào, lấp rãnh cáp chôn dọc tuyến | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 421,76 | m3 |
| 9 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngang | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 44,16 | m3 |
| 10 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 92 | m |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển kiêm mặt đài thao tác | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 64 | cọc |
| G | Đường ngang Km62+950 - phần đường bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | tấm |
| 2 | Bổ sung và lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | tấm |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Bổ sung và lắp đặt biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | Biển |
| 5 | Tháo dỡ, sơn sửa và trồng lại biển báo W.210, biển W242a, biển P.131a | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | biển |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | T.Bộ |
| H | Đường ngang Km62+950 - phần thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt cột tín hiệu ngăn đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại có ngăn đường (2 phía), có báo tới gần | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | đài |
| 3 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 3x2x1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,1 | km |
| 5 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 9x1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,33 | km |
| 6 | Lắp đặt ống thép D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,46 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Đào, lấp rãnh cáp chôn dọc tuyến | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.735,36 | m3 |
| 10 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngang | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 80,16 | m3 |
| 11 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 12 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 167 | m |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển kiêm mặt đài thao tác | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Tủ |
| 14 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | quầy |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48 | Cọc |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.835.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu là 3 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt (Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi