Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN BB307 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:44:00 đến ngày 2022-09-10 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,121,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.682589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36517E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.121.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.243.452.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 07 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội (có xác nhận của chủ đầu tư ) trong thời gian 03 năm gần đây.Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng liên tục 05 năm trở lên, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- 01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng 05 năm trở lên trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội, trong thời gian 03 năm gần đây.- Tất cả phải có xác nhận của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, bằng cấp chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã từng thi công trắc địa 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành xe máy |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực (Scan đính kèm E- HSDT);- 02 công nhân vận hành máy bơm bê tông có chứng chỉ vận hành (Scan đính kèm E-HSDT);- 08 công nhân vận hành máy có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E- HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn chở bê tông (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở bê tông (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe bơm bê tông cần ≥ 38m (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 38m (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào gàu ≥ 1,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đo đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN BB307 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Nhà truyền thống Sư đoàn 307/Quân khu 5 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài chính. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 307. Địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 307 . Địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 307. Địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 307. Địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2,275 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 9,852 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 15,634 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 mác 100, rộng > 250cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 22,205 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, xây giằng móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 11,601 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông móng, dầm móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 47,331 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2,058 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,357 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,122 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2,233 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,347 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,86 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp từng lớp dày 20cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,462 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 9,951 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,611 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,245 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,728 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,68 | tấn |
| 19 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 20,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2,832 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,557 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2,429 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,996 | tấn |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 60,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4,881 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,499 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 5,616 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 3,666 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,312 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,303 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,092 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, bổ trụ, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 14,748 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bổ trụ, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,895 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,353 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,091 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,624 | tấn |
| 37 | Sản xuất dầm thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,264 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,264 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,141 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,141 | tấn |
| 41 | Xây gạch đặc 5x8,5x19cm, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 10,653 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày > 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 104,663 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 18,4 | m2 |
| 44 | Xây bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp gạch bê tông (5,5x8x19)cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2,575 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 411,258 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 639,666 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 412,418 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 482,985 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 93,885 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 411,258 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 197,014 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 639,666 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1.191,402 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 608,271 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1.831,068 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung chìm, trần vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 5,1 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75, chống trượt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 200,36 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75, màu vàng nhạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 220,38 | m2 |
| 59 | Lát gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 5,1 | m2 |
| 60 | Lát đá Granit màu ghi dày 20, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 30,69 | m2 |
| 61 | Lát đá Granit màu ghi dày 20, bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75, cầu thang trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 16,467 | m2 |
| 62 | Lát đá Granit màu xám, khò nhám dày 20, bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75, cầu thang ngoài nhà nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 14,027 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit dày 20 mặt bệ các loại, ngạch cửa vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4,11 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 24,81 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch gốm đỏ kích thước 60 x220 chân tường, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 32,045 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch gạch chân tường kích thước 100x600, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 29,84 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 88,048 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum cho sê nô, sảnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 88,048 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng trụ gỗ cầu thang, kích thước 120x120, cao 1100, mẫu theo thiết kế, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | ck |
| 70 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang, kích thước 80x100, sơn PU màu cánh gián, mẫu theo thiết kế, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 9,385 | m |
| 71 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,073 | tấn |
| 72 | Gia công tay vịn gỗ lan can ngoài nhà D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 13,86 | m |
| 73 | Gia công lan can ngoài nhà, thép hộp 30x30 dày 1,2mm, mẫu theo thiết kế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,01 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can, dầm sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 10,856 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 10,664 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp dựng nắp tôn dày 0,5mm, viền thép fi8, nắp đậy ô thăm mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | ck |
| 77 | Cung cấp lắp dựng côn sơn gỗ, kích thước 400x400 theo thiết kế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 35 | ck |
| 78 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, sơn màu ghi sáng dày 12mm, chân đế inox 304 + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 3 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng cửa đi , cánh mở quay, khung nhôm , sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn dày 5mm, màu trong + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 34,05 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cánh mở quay, kết hợp khung thoáng mở lật, khung ngoại dày 50, kính dày 5mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 14,4 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở quay kết hợp cửa mở hất, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn dày 5mm, màu trong + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 38,52 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cánh mở quay, khung gỗ, kết hợp khung thoáng mở lật, khung ngoại dày 50, kính dày 5mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 5,04 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng khung ngoại cửa đi, cửa sổ, kích thước 50x230 + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 31,8 | md |
| 84 | Cung cấp lắp dựng vách kính, kết hợp cửa đi, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn dày 5mm, màu trong + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 20,3 | m2 |
| 85 | Gia công khung hoa cửa sổ bằng inox 15x15x1,2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,223 | tấn |
| 86 | Lắp đặt khung hoa cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 42,42 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,741 | 100m2 |
| 88 | Cùm sắt chống bão, 6 cái/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 29 | cái |
| 89 | Đắp ụ nổi, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 3,52 | m2 |
| 90 | Gờ chỉ tường rộng 30 sâu 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 81 | md |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 7,014 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2,722 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 500x400x200,tôn dày 1.2mm,sơn tĩnh điện và dây đấu nối,phụ kiện. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 63A-10KA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 32A-10KA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P 16A-6KA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 6 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì ống 2A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện kích thước 500x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat MCB 2P 32A-10KA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P 10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 12 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4 | cái |
| 13 | Đèn báo pha (đỏ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì ống 2A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 15 | Đèn led panel lắp nổi KT 600x300mm-220V-24W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 31 | bộ |
| 16 | Đèn led panel ốp trần 220x220-18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 16 | bộ |
| 17 | Đèn led dowlight âm trần D170-9W, chống ẩm. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp led đơn 220V-1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4 | bộ |
| 19 | Đèn tường ngoài nhà, chống nước 220V-9W-IP65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | bộ |
| 20 | Quạt trần sải cánh 1.4m-220V-80W, kèm hộp số | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 21 | Quạt hút WC gắn tường 100m3/h-30Pa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 22 | Công tắc 1 phím âm tường (đế+mặt+hạt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 5 | cái |
| 23 | Công tắc 2 phím âm tường (đế+mặt+hạt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 7 | cái |
| 24 | Công tắc 3 phím âm tường (đế+mặt+hạt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 25 | Công tắc 1 phím đảo chiều âm tường (đế+mặt+hạt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế+mặt+hạt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 29 | cái |
| 27 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 44 | hộp |
| 28 | Cáp điện CXV(2x16)mm2, cáp cấp nguồn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 60 | m |
| 29 | Cáp điện CXV(2x6.0)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 15 | m |
| 30 | Cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 400 | m |
| 31 | Cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 700 | m |
| 32 | Cáp điện tiếp địa CV(1x2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 200 | m |
| 33 | Cáp điện tiếp địa CV(1x1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 350 | m |
| 34 | Ống luồn dây D20 lắp chìm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 170 | m |
| 35 | Ống luồn dây D16 lắp chìm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 280 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 3 | hộp |
| 37 | Đắp đất hào tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 7 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 10 | cọc |
| 39 | Đai thu sét thép mạ kẽm ɸ10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 160 | m |
| 40 | Thanh tiếp địa thép mạ kẽm Φ14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 95 | cọc |
| 41 | Cáp đồng bọc tiếp đất M16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 15 | m |
| 42 | Hào tiếp địa W500xW300xH800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 11,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất hào tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,114 | 100m3 |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bể inox 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | bể |
| 2 | Xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | bộ |
| 3 | Vòi xịt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cuộn giấy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Lavabo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | bộ |
| 6 | Gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 7 | Vòi lavabo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | bộ |
| 8 | Vòi rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | bộ |
| 9 | Van chặn nối ren D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4 | cái |
| 10 | Van chặn nối ren D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Van chặn nối ren D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Van phao D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 13 | Côn thu PPR nối ren D32-25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Rắc co ren D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4 | cái |
| 15 | Rắc co ren D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Rắc co ren D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 17 | Tê nối hàn D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 3 | cái |
| 18 | Tê PPR nối hàn D25-20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR nối hàn D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR nối ren D25-20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 21 | Cút PPR nối hàn D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 13 | cái |
| 22 | Cút PPR nối hàn D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4 | cái |
| 23 | Cút PPR nối ren D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 6 | cái |
| 24 | Kép PPR nối ren D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 25 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,72 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,05 | 100m |
| 27 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,1 | 100m |
| 28 | Phễu thu Inox 110x110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 29 | Tê nhựa 90 độ D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa 90 độ D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa 45 độ D75-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa 45 độ D75-42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa 45 độ D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 34 | Cút nhựa 90 độ D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 5 | cái |
| 35 | Cút nhựa 90 độ D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4 | cái |
| 36 | Cút nhựa 135 độ D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | cái |
| 37 | Cút nhựa 135 độ D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa 135 độ D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 9 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | cái |
| 41 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,11 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,11 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,18 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,19 | 100m |
| 45 | Phễu thu có cầu chắn rác D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4 | cái |
| 46 | Cút nhựa 135 độ D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 8 | cái |
| 47 | Tê thông tắc D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4 | cái |
| 48 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D140 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,44 | 100m |
| 49 | Đai neo ống D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 40 | cái |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,416 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,145 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bể, hố ga, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2,073 | m3 |
| 53 | Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1,672 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đáy bể ván khuôn kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,107 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn đan hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,05 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,048 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính thép =10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,038 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,137 | tấn |
| 59 | Xây thành bể, hố ga gạch nung đặc kích thước 5x8,5x19, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 7,339 | m3 |
| 60 | Trát thành ngoài bể tự hoại, hố ga ngăn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 34,52 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, mác 75, dày 2cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 30,78 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 30,78 | m2 |
| 63 | Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 12 | cấu kiện |
| 64 | Vật tư chống thấm gồm, than hoạt tính, cát thô, đá 2x4, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | bể |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,205 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.682589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36517E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.121.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.243.452.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 07 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội (có xác nhận của chủ đầu tư ) trong thời gian 03 năm gần đây.Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng liên tục 05 năm trở lên, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- 01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng 05 năm trở lên trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội, trong thời gian 03 năm gần đây.- Tất cả phải có xác nhận của CĐT | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, bằng cấp chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã từng thi công trắc địa 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT) | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành xe máy | 25 | - 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực (Scan đính kèm E- HSDT);- 02 công nhân vận hành máy bơm bê tông có chứng chỉ vận hành (Scan đính kèm E-HSDT);- 08 công nhân vận hành máy có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E- HSDT); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường). | ≥ 50m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường) | 1 |
| 2 | Xe bồn chở bê tông (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | chở bê tông (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 4 |
| 3 | Xe bơm bê tông cần ≥ 38m (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | ≥ 38m (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đào gàu ≥ 1,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | ≥ 1,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | ≥ 10T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 4 |
| 6 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | ≥ 2,5T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực). | ≥ 3,0T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | đầm bàn | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy đo đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | đo đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi