Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898144-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN BB307
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220895893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:44:00 đến ngày 2022-09-10 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,121,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.682589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36517E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.121.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.243.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 07 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội (có xác nhận của chủ đầu tư ) trong thời gian 03 năm gần đây.Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng liên tục 05 năm trở lên, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- 01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng 05 năm trở lên trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội, trong thời gian 03 năm gần đây.- Tất cả phải có xác nhận của CĐT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, bằng cấp chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã từng thi công trắc địa 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành xe máy
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực (Scan đính kèm E- HSDT);- 02 công nhân vận hành máy bơm bê tông có chứng chỉ vận hành (Scan đính kèm E-HSDT);- 08 công nhân vận hành máy có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E- HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bồn chở bê tông (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị chở bê tông (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe bơm bê tông cần ≥ 38m (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 38m (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào gàu ≥ 1,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đo đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị đo đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN BB307
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Nhà truyền thống Sư đoàn 307/Quân khu 5
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BB307 , địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 307. Địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng 9 - Chi nhánh Công ty Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung. Địa chỉ: Lô 75 KDC 4B1, Trương Định, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn 307. + Thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn 307.


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BB307 , địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 307. Địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài chính. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 307. Địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 307 . Địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 307. Địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 307. Địa chỉ: Xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52,275100m3
2Đào đất móng băng, rộng  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 59,852m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 515,634m3
4Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 mác 100, rộng > 250cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 522,205m3
5Xây gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, xây giằng móng chiều dày  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 511,601m3
6Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông móng, dầm móng chiều rộng  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 547,331m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52,058100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,357tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,122tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52,233tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,347tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,86100m3
13Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp từng lớp dày 20cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,462100m3
14Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông cột, tiết diện cột  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 59,951m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,611100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,245tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,728tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,68tấn
19Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 520,2m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52,832100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,557tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52,429tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,996tấn
24Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 560,18m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54,881100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,499tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 55,616tấn
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 53,666m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,312100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,303tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,092tấn
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, bổ trụ, ô văng, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 514,748m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bổ trụ, tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,895100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,353tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,091tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,624tấn
37Sản xuất dầm thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,264tấn
38Lắp dựng dầm thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,264tấn
39Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,141tấn
40Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,141tấn
41Xây gạch đặc 5x8,5x19cm, xây tường thẳng chiều dày  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 510,653m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày > 10cm, chiều cao  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5104,663m3
43Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 518,4m2
44Xây bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp gạch bê tông (5,5x8x19)cm, chiều cao  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52,575m3
45Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5411,258m2
46Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5639,666m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5412,418m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5482,985m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 593,885m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5411,258m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5197,014m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5639,666m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51.191,402m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5608,271m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51.831,068m2
56Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung chìm, trần vệ sinh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 55,1m2
57Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75, chống trượt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5200,36m2
58Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75, màu vàng nhạt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5220,38m2
59Lát gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa xi măng mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 55,1m2
60Lát đá Granit màu ghi dày 20, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 530,69m2
61Lát đá Granit màu ghi dày 20, bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75, cầu thang trong nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 516,467m2
62Lát đá Granit màu xám, khò nhám dày 20, bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75, cầu thang ngoài nhà nhà Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 514,027m2
63Lát đá Granit dày 20 mặt bệ các loại, ngạch cửa vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54,11m2
64Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 524,81m2
65Công tác ốp gạch gốm đỏ kích thước 60 x220 chân tường, vữa xi măng mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 532,045m2
66Công tác ốp gạch gạch chân tường kích thước 100x600, vữa xi măng mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 529,84m2
67Láng nền sàn đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 588,048m2
68Quét dung dịch chống thấm gốc bitum cho sê nô, sảnh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 588,048m2
69Gia công, lắp dựng trụ gỗ cầu thang, kích thước 120x120, cao 1100, mẫu theo thiết kế, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52ck
70Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang, kích thước 80x100, sơn PU màu cánh gián, mẫu theo thiết kế, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 59,385m
71Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,073tấn
72Gia công tay vịn gỗ lan can ngoài nhà D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 513,86m
73Gia công lan can ngoài nhà, thép hộp 30x30 dày 1,2mm, mẫu theo thiết kế Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,01tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can, dầm sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 510,856m2
75Lắp dựng lan can Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 510,664m2
76Cung cấp lắp dựng nắp tôn dày 0,5mm, viền thép fi8, nắp đậy ô thăm mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52ck
77Cung cấp lắp dựng côn sơn gỗ, kích thước 400x400 theo thiết kế Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 535ck
78Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, sơn màu ghi sáng dày 12mm, chân đế inox 304 + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 53m2
79Cung cấp lắp dựng cửa đi , cánh mở quay, khung nhôm , sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn dày 5mm, màu trong + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 534,05m2
80Cung cấp lắp dựng cửa đi, cánh mở quay, kết hợp khung thoáng mở lật, khung ngoại dày 50, kính dày 5mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 514,4m2
81Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở quay kết hợp cửa mở hất, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn dày 5mm, màu trong + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 538,52m2
82Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cánh mở quay, khung gỗ, kết hợp khung thoáng mở lật, khung ngoại dày 50, kính dày 5mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 55,04m2
83Cung cấp lắp dựng khung ngoại cửa đi, cửa sổ, kích thước 50x230 + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 531,8md
84Cung cấp lắp dựng vách kính, kết hợp cửa đi, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu cà phê, kính an toàn dày 5mm, màu trong + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 520,3m2
85Gia công khung hoa cửa sổ bằng inox 15x15x1,2mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,223tấn
86Lắp đặt khung hoa cửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 542,42m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0,45mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,741100m2
88Cùm sắt chống bão, 6 cái/m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 529cái
89Đắp ụ nổi, vữa xi măng mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 53,52m2
90Gờ chỉ tường rộng 30 sâu 10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 581md
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 57,014100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52,722100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1Tủ điện kích thước 500x400x200,tôn dày 1.2mm,sơn tĩnh điện và dây đấu nối,phụ kiện. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51hộp
2Aptomat MCB 2P 63A-10KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
3Aptomat MCB 2P 32A-10KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
4MCB 2P 16A-6KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
5MCB 1P 10A-6KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
6RCBO 2P-16A-30mA-6KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
7Đèn báo pha (đỏ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51bộ
8Cầu chì ống 2A Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
9Tủ điện kích thước 500x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51hộp
10Aptomat MCB 2P 32A-10KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
11MCB 1P 10A-6KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
12RCBO 2P-16A-30mA-6KA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54cái
13Đèn báo pha (đỏ) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51bộ
14Cầu chì ống 2A Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
15Đèn led panel lắp nổi KT 600x300mm-220V-24W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 531bộ
16Đèn led panel ốp trần 220x220-18W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 516bộ
17Đèn led dowlight âm trần D170-9W, chống ẩm. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52bộ
18Đèn tuýp led đơn 220V-1x18W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54bộ
19Đèn tường ngoài nhà, chống nước 220V-9W-IP65 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51bộ
20Quạt trần sải cánh 1.4m-220V-80W, kèm hộp số Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
21Quạt hút WC gắn tường 100m3/h-30Pa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
22Công tắc 1 phím âm tường (đế+mặt+hạt) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 55cái
23Công tắc 2 phím âm tường (đế+mặt+hạt) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 57cái
24Công tắc 3 phím âm tường (đế+mặt+hạt) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
25Công tắc 1 phím đảo chiều âm tường (đế+mặt+hạt) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
26Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế+mặt+hạt) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 529cái
27Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 544hộp
28Cáp điện CXV(2x16)mm2, cáp cấp nguồn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 560m
29Cáp điện CXV(2x6.0)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 515m
30Cáp điện CV(1x2.5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5400m
31Cáp điện CV(1x1.5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5700m
32Cáp điện tiếp địa CV(1x2.5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5200m
33Cáp điện tiếp địa CV(1x1.5)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5350m
34Ống luồn dây D20 lắp chìm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5170m
35Ống luồn dây D16 lắp chìm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5280m
36Hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 53hộp
37Đắp đất hào tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 57cái
38Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 510cọc
39Đai thu sét thép mạ kẽm ɸ10 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 5160m
40Thanh tiếp địa thép mạ kẽm Φ14 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 595cọc
41Cáp đồng bọc tiếp đất M16 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 515m
42Hào tiếp địa W500xW300xH800 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 511,4m3
43Đắp đất hào tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,114100m3
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Bể inox 1,5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51bể
2Xí bệt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51bộ
3Vòi xịt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51bộ
4Hộp cuộn giấy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
5Lavabo Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52bộ
6Gương soi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
7Vòi lavabo Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52bộ
8Vòi rửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51bộ
9Van chặn nối ren D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54cái
10Van chặn nối ren D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
11Van chặn nối ren D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
12Van phao D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
13Côn thu PPR nối ren D32-25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
14Rắc co ren D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54cái
15Rắc co ren D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
16Rắc co ren D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
17Tê nối hàn D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 53cái
18Tê PPR nối hàn D25-20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
19Tê PPR nối hàn D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
20Tê PPR nối ren D25-20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
21Cút PPR nối hàn D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 513cái
22Cút PPR nối hàn D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54cái
23Cút PPR nối ren D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 56cái
24Kép PPR nối ren D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
25Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,72100m
26Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,05100m
27Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,1100m
28Phễu thu Inox 110x110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
29Tê nhựa 90 độ D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
30Tê nhựa 90 độ D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
31Tê nhựa 45 độ D75-60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
32Tê nhựa 45 độ D75-42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
33Tê nhựa 45 độ D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
34Cút nhựa 90 độ D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 55cái
35Cút nhựa 90 độ D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54cái
36Cút nhựa 135 độ D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52cái
37Cút nhựa 135 độ D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54cái
38Cút nhựa 135 độ D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 59cái
39Nút bịt nhựa D75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
40Nút bịt nhựa D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51cái
41Ống nhựa uPVC - Class 2 D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,11100m
42Ống nhựa uPVC - Class 2 D75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,11100m
43Ống nhựa uPVC - Class 2 D60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,18100m
44Ống nhựa uPVC - Class 2 D42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,19100m
45Phễu thu có cầu chắn rác D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54cái
46Cút nhựa 135 độ D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 58cái
47Tê thông tắc D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 54cái
48Ống nhựa uPVC - Class 2 D140 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,44100m
49Đai neo ống D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 540cái
50Đào móng công trình, chiều rộng móng  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,416100m3
51Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,145m3
52Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bể, hố ga, chiều rộng  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 52,073m3
53Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51,672m3
54Ván khuôn đáy bể ván khuôn kim loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,107100m2
55Ván khuôn đan hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,05100m2
56Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,048tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính thép =10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,038tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính thép  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,137tấn
59Xây thành bể, hố ga gạch nung đặc kích thước 5x8,5x19, vữa xi măng mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 57,339m3
60Trát thành ngoài bể tự hoại, hố ga ngăn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 534,52m2
61Láng nền sàn có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, mác 75, dày 2cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 530,78m2
62Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 530,78m2
63Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 512cấu kiện
64Vật tư chống thấm gồm, than hoạt tính, cát thô, đá 2x4, đá 4x6 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 51bể
65Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương 50,205100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.682589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36517E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.121.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.243.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 07 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội (có xác nhận của chủ đầu tư ) trong thời gian 03 năm gần đây.Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.77
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng liên tục 05 năm trở lên, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- 01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng 05 năm trở lên trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thực hiện trong điều kiện hiện trường trong quân đội, trong thời gian 03 năm gần đây.- Tất cả phải có xác nhận của CĐT55
3 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ Đại học trở lên, bằng cấp chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã từng thi công trắc địa 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT)55
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT)55
5 Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành xe máy 25 - 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực (Scan đính kèm E- HSDT);- 02 công nhân vận hành máy bơm bê tông có chứng chỉ vận hành (Scan đính kèm E-HSDT);- 08 công nhân vận hành máy có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E- HSDT);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường). ≥ 50m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường)1
2 Xe bồn chở bê tông (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). chở bê tông (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)4
3 Xe bơm bê tông cần ≥ 38m (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). ≥ 38m (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy đào gàu ≥ 1,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). ≥ 1,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). ≥ 10T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).4
6 Ô tô tải thùng ≥ 2,5T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). ≥ 2,5T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
7 Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực). ≥ 3,0T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
8 Máy đầm cóc đầm cóc1
9 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
10 Máy đầm dùi đầm dùi2
11 Máy đầm bàn đầm bàn2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
13 Máy đo đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). đo đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
14 Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->