Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899643-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220882198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:40:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,862,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.658857E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.210.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp sơ cấp nghề mộc trở lên.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp sơ cấp nghề mộc trở lên.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lựcĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc – trọng lượng ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng và thiết bị
Trường Mầm non Họa Mi, xã Quảng Tín, Huyện Đắk Rlấp
320 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. Địa chỉ: TDP 6, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và dịch vụ 686 và Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. Địa chỉ: TDP 6, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. Địa chỉ: TDP 6, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hữu Nghĩa, Địa chỉ: TDP 6, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC VÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,872100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1471100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán173,3716m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3001100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2619tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,9864tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5695tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,2155m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán122,4858m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,1874100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9365tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0831tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,47tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,6885m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4893m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,896m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,825100m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,7608100m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,3804100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6562tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,1336tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,011100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,2247m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7481100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4982tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,7331tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,928m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3949100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0111tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2016tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1331tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,029tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,8892m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7425100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,429tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1913tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,086tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,1634m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,0605tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,0605tấn
41Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,6767tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,6767tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,6972100m2
44Đóng trần bằng tấm nhựaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,0746100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán228,2408m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,8802m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,924m3
48Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly kèm phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,04m2
49Trải tấm cỏ nhân tạoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán78,96m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán66,73m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.355,3647m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.955,096m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán189,588m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán219,832m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán67,677m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán74,75m
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán997,034m2
58Lắp dựng gương phòng đa năngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,4m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.038,3332m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán102,55m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,55m2
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.380,1567m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán477,097m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.637,155m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.232,1707m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45,8975m2
67Gia công hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán129,1948m2
68SXLD cửa đi sắt kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán87,62m2
69SXLD cửa sổ sắt kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán108m3
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,08m2
71Gia công hàng rào song sắt.Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43,38m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán557,88981m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,926m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán69,7316m2
75Vẽ tranh theo chủ đềTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10công
76SXLD bảng tên trường và cổngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
77Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
78Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81 tủ
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1152100m3
80Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cọc
81Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
82Lắp đặt trụ đở kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
83Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán120m
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
85Hóa chất giảm điện trởTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bao
86Kẹp dây dẫn sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán98bộ
88Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19bộ
89Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
93Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
94Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80cái
95Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
96Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
97Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
98Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
99Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
100Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
101Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
102Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13cái
103Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
104Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 tủ
105Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán141 tủ
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
107Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán400m
108Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
109Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán400m
110Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.200m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.800m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán800m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán300m
114Lắp đặt quạt hút mùiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
117Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
118Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4100m
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8527100m3
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,18641m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,978m3
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,68m3
126Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,8302m3
127Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6956m3
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4853tấn
129Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1363100m2
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán101,9472m2
131Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán145,332m2
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán321 cấu kiện
133Xếp đá hộc giếng thấm cao 500Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,695m3
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bể
135Lắp đặt bồn nóng lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
136Lắp đặt xí bệt học sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48bộ
137Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27bộ
139Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45bộ
141Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,95100m
154Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
155Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1154tấn
156Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1154tấn
157Gia công giằng mái thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1365tấn
158Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1365tấn
159Lắp đặt chậu rửa chénTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
160Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
161Bể tách mở 100lTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
162Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
163Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0475100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2761m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,978m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0112tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0246tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0551tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0996100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1865m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0367100m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,548m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0583100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0099tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,059tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6972m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7993m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3627m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,34m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,48m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,976m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,58m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,82m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,556m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán59,376m2
24Sản xuất mũi giáo sắt hộp 20x20 đỉnh hàng rào cao 188mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22cái
25Chông chữ C thép dẹt rộng 16 dày 2mm đường kính 120mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23cái
26Gia công lắp dựng cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,7472m2
27Gia công, lắp dựng hàng rào sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,51m2
28Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,5443m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,54431m2
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2376100m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,241m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,152m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0489tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,123tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2393tấn
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,438100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,64m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2521100m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,832m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,151100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0304tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0641tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1391tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4153m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,89m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4977m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán193,163m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36,288m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,14m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,1494m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán229,451m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán64,2894m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán293,7404m2
54Sản xuất mũi giáo sắt hộp 20x20 đỉnh hàng rào cao 188mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán266cái
55Chông chữ C thép dẹt rộng 16 dày 2mm đường kính 120mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán266cái
56Gia công, lắp dựng hàng rào sắt thoáng 20x40x1,0 ( đã bao gồm sơn hoàn thiện )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán79,1414m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,32881m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,5458m3
59Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,698m3
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2528100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0487tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,363tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán441cấu kiện
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,73911m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,913m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,7861m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán171,2564m2
68Quét vôi 3 nước trắngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán275,6564m2
69Gia công khung hàng rào lưới thép B40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán366,978m
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán354,384m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250,7724m3
72Cắt roong sân bê tông 4x4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.611,29m
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1339100m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,616m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,5544m3
76Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5462100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,2571m3
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán268,008m2
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8256100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8993tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,641m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4301 cấu kiện
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2586100m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,532m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,2803m3
86Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,174100m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1312m3
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0179tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0927tấn
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,2088m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0403100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0947tấn
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7104m3
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán161 cấu kiện
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0077100m3
96Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 cột
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,595m3
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
99Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
100Lắp đặt sứ các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
102Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cọc
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3198100m3
105Làm lớp đệm bằng cátTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8m3
106Lắp đặt gối cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13Cái
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán131 cấu kiện
108Cống tròn li tâm D600Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24m
109Cống tròn li tâm D400Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13m
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,234100m3
C HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán201m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán301m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán451m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán251m khoan
5Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
6Lắp đặt máy bơm chìm điện 3 pha 2,2Kw, Q=6m3/h; H>=100mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
7Lắp đặt tủ điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán150m
9Lắp đặt ống nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2100m
10Lắp đặt cáp treo bơm 5lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán130m
11Lắp đặt van 1 chiều D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04100m
14Khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ D5,a=50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4.100lỗ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,11100m
16Phân tích mẫu nước toàn phầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
17Phân tích mẫu nước vi trùngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,521m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5019m3
20Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 cấu kiện
23Thép chôt D 18 và khóaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
D HẠNG MỤC: SAN LẤP
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,9625100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán57,2116100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán57,2116100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,11m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,3m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,6368m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1695100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0228tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, dường kính D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0436tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0798tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1491100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,4m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5363tấn
11Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,184tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45,89211m2
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5363tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,184tấn
15Máng tôn thu nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16m
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,648100m2
17SX lắp dựng bu lông D22Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cái
18SX lắp dựng bu lông D18Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40cái
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,761m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,321m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,554m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0528100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0057tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0328tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D14Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0358tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,152m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,176m3
10Ván khuôn gỗ đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,056100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0227tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D14, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1108tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,528m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0081100m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0214tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0689tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,114100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,57m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,064100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính D6, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0118tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính D8, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0067tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính D12, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0442tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5192m3
24Gia công xà gồ + đà trần thép hộpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1261tấn
25Lắp dựng xà gồ + đà trần thép hộpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1261tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,253100m2
27Đóng trần tole lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,36m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,9361m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2025m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,2m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36,975m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,7m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,8m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,728m2
36Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,08m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,89m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,895m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,228m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,148m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36,975m2
42Gia công hoa sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,08m2
43Sản xuất của đi, cửa sổ sắt kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,42m2
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
49Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
50Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
51Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
52Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10m
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn làm việcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6Cái
2Ghế làm việcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6Cái
3Bàn phòng họpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Bộ
4Ghế phòng họpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35Cái
5Tivi 43 InchTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9Cái
6Bộ liên hoàn cầu trượtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Bộ
7Bộ cầu trượt 2 mángTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Bộ
8Cầu trượt đơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2Bộ
9Con vật nhún di độngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8Cái
10Mâm quay 5 thúTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Cái
11Rèm cửa S1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán110,88m2
12Rèm cửa D2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,46m2
13Rèm cửa D1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58,24m2
14Ghế cho trẻTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán280Cái
15Tủ đựng mềnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8Bộ
16Kệ để cặp+ giày dép âm tường.Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8Cái
17Tủ đựng thức ăn chínTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2Cái
18Đầu ghi 32 Kênh Dahua DH-XVR5232AN-XTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Cái
19CAMERA HDCVI DAHUA HAC-HFW1200DTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25Cái
20Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk 4TB 3.5 inch, 5900RPM, SATA, 64MB Cache (ST4000VX007)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Cái
21Dây tín hiệu và dây nguồnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán200md
22Tủ đựng đầu ghi hình cameraTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Cái
23Nguồn camaraTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25Cái
24Bàn cho trẻTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán140Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.658857E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.210.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.42
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất 1 + Tốt nghiệp sơ cấp nghề mộc trở lên.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.22
6 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện tử 1 + Tốt nghiệp sơ cấp nghề mộc trở lên.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lựcĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
7 Máy đầm cóc – trọng lượng ≥70 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
9 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
10 Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->