Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:40:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,862,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.658857E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.210.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp sơ cấp nghề mộc trở lên.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp sơ cấp nghề mộc trở lên.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lựcĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc – trọng lượng ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng và thiết bị Trường Mầm non Họa Mi, xã Quảng Tín, Huyện Đắk Rlấp 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. Địa chỉ: TDP 6, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hữu Nghĩa, Địa chỉ: TDP 6, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC VÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,872 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1471 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 173,3716 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3001 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2619 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,9864 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5695 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,2155 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 122,4858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,1874 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9365 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0831 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,47 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,6885 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4893 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,896 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,825 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,7608 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,3804 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6562 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,1336 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,011 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,2247 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7481 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4982 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7331 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,928 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3949 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0111 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2016 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1331 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,029 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,8892 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7425 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,429 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1913 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,086 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,1634 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,0605 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,0605 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,6767 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,6767 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,6972 | 100m2 |
| 44 | Đóng trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,0746 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 228,2408 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,8802 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,924 | m3 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly kèm phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,04 | m2 |
| 49 | Trải tấm cỏ nhân tạo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78,96 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 66,73 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.355,3647 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.955,096 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 189,588 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 219,832 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 67,677 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 74,75 | m |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 997,034 | m2 |
| 58 | Lắp dựng gương phòng đa năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,4 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.038,3332 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 102,55 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,55 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.380,1567 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 477,097 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.637,155 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.232,1707 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45,8975 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 129,1948 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi sắt kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 87,62 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ sắt kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 108 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,08 | m2 |
| 71 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,38 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 557,8898 | 1m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,926 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 69,7316 | m2 |
| 75 | Vẽ tranh theo chủ đề | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | công |
| 76 | SXLD bảng tên trường và cổng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 77 | Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | 1 tủ |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1152 | 100m3 |
| 80 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cọc |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 83 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 85 | Hóa chất giảm điện trở | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bao |
| 86 | Kẹp dây dẫn sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 98 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 tủ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | 1 tủ |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 400 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 400 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.200 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.800 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 800 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 300 | m |
| 114 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8527 | 100m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,1864 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,978 | m3 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,68 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,8302 | m3 |
| 127 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,6956 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4853 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1363 | 100m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 101,9472 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 145,332 | m2 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | 1 cấu kiện |
| 133 | Xếp đá hộc giếng thấm cao 500 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,695 | m3 |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bể |
| 135 | Lắp đặt bồn nóng lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | bộ |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,95 | 100m |
| 154 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 155 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1154 | tấn |
| 156 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1154 | tấn |
| 157 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1365 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1365 | tấn |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa chén | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 161 | Bể tách mở 100l | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0475 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,276 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,978 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0112 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0246 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0551 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0996 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1865 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0367 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,548 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0583 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0099 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,059 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6972 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7993 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3627 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,34 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,48 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,976 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,58 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,82 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,556 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59,376 | m2 |
| 24 | Sản xuất mũi giáo sắt hộp 20x20 đỉnh hàng rào cao 188mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cái |
| 25 | Chông chữ C thép dẹt rộng 16 dày 2mm đường kính 120mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23 | cái |
| 26 | Gia công lắp dựng cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,7472 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng hàng rào sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,51 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,5443 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,5443 | 1m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2376 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,24 | 1m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,152 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0489 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,123 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2393 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,438 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,64 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2521 | 100m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,832 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,151 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0304 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0641 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1391 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4153 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,89 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4977 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 193,163 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,288 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,14 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,1494 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 229,451 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 64,2894 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 293,7404 | m2 |
| 54 | Sản xuất mũi giáo sắt hộp 20x20 đỉnh hàng rào cao 188mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 266 | cái |
| 55 | Chông chữ C thép dẹt rộng 16 dày 2mm đường kính 120mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 266 | cái |
| 56 | Gia công, lắp dựng hàng rào sắt thoáng 20x40x1,0 ( đã bao gồm sơn hoàn thiện ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 79,1414 | m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,3288 | 1m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,5458 | m3 |
| 59 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,698 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2528 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0487 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,363 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44 | 1cấu kiện |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,7391 | 1m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,913 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,7861 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 171,2564 | m2 |
| 68 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 275,6564 | m2 |
| 69 | Gia công khung hàng rào lưới thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 366,978 | m |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 354,384 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250,7724 | m3 |
| 72 | Cắt roong sân bê tông 4x4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.611,29 | m |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1339 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,616 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,5544 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5462 | 100m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,2571 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 268,008 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8256 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8993 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,641 | m3 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 430 | 1 cấu kiện |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2586 | 100m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,532 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,2803 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,174 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1312 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0179 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0927 | tấn |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,2088 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0403 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0947 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7104 | m3 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | 1 cấu kiện |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0077 | 100m3 |
| 96 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 cột |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,595 | m3 |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt sứ các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3198 | 100m3 |
| 105 | Làm lớp đệm bằng cát | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8 | m3 |
| 106 | Lắp đặt gối cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | Cái |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | 1 cấu kiện |
| 108 | Cống tròn li tâm D600 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | m |
| 109 | Cống tròn li tâm D400 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | m |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,234 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | 1m khoan |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chìm điện 3 pha 2,2Kw, Q=6m3/h; H>=100m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp treo bơm 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | 100m |
| 14 | Khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ D5,a=50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4.100 | lỗ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,11 | 100m |
| 16 | Phân tích mẫu nước toàn phần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| 17 | Phân tích mẫu nước vi trùng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,52 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5019 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Thép chôt D 18 và khóa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,9625 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57,2116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57,2116 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,6368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1695 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0228 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, dường kính D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0436 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0798 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1491 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,4 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5363 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,184 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45,8921 | 1m2 |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5363 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,184 | tấn |
| 15 | Máng tôn thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | m |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,648 | 100m2 |
| 17 | SX lắp dựng bu lông D22 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | cái |
| 18 | SX lắp dựng bu lông D18 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,76 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,32 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,554 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0057 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0328 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0358 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,152 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0227 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D14, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1108 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,528 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0081 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0214 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0689 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,114 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính D6, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0118 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính D8, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0067 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính D12, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0442 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5192 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ + đà trần thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1261 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1261 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,253 | 100m2 |
| 27 | Đóng trần tole lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,36 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,9361 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2025 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,2 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,975 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,7 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,728 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,08 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,89 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,895 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,228 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,148 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,975 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất của đi, cửa sổ sắt kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,42 | m2 |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | Cái |
| 3 | Bàn phòng họp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế phòng họp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | Cái |
| 5 | Tivi 43 Inch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | Cái |
| 6 | Bộ liên hoàn cầu trượt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ cầu trượt 2 máng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu trượt đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | Bộ |
| 9 | Con vật nhún di động | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | Cái |
| 10 | Mâm quay 5 thú | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Cái |
| 11 | Rèm cửa S1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 110,88 | m2 |
| 12 | Rèm cửa D2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,46 | m2 |
| 13 | Rèm cửa D1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58,24 | m2 |
| 14 | Ghế cho trẻ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 280 | Cái |
| 15 | Tủ đựng mền | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | Bộ |
| 16 | Kệ để cặp+ giày dép âm tường. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | Cái |
| 17 | Tủ đựng thức ăn chín | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | Cái |
| 18 | Đầu ghi 32 Kênh Dahua DH-XVR5232AN-X | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Cái |
| 19 | CAMERA HDCVI DAHUA HAC-HFW1200D | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | Cái |
| 20 | Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk 4TB 3.5 inch, 5900RPM, SATA, 64MB Cache (ST4000VX007) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Cái |
| 21 | Dây tín hiệu và dây nguồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 200 | md |
| 22 | Tủ đựng đầu ghi hình camera | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Cái |
| 23 | Nguồn camara | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | Cái |
| 24 | Bàn cho trẻ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 140 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.658857E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.210.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất | 1 | + Tốt nghiệp sơ cấp nghề mộc trở lên.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện tử | 1 | + Tốt nghiệp sơ cấp nghề mộc trở lên.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lựcĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc – trọng lượng ≥70 kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi