Gói thầu: Gói 5: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885696-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH LẠCH TRAY
Tên gói thầu Gói 5: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220747379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 09:38:00 đến ngày 2022-09-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,820,692,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam - Chi nhánh Lạch Tray
E-CDNT 1.2 Gói 5: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc chi nhánh Lạch Tray
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và chi phí tại chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Lạch Tray
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP Xuất nhập khẩu Văn Hóa Phẩm. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái tại 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, Quận Kiến An, Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam


- Bên mời thầu: Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam - Chi nhánh Lạch Tray , địa chỉ: 320-322 Tô Hiệu, Phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Lạch Tray


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Lạch Tray
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; số 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Do đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch & Đầu tư thành phố Hải Phòng thành lập.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLTSNN – Tầng 16 – Tháp BIDV – 194 Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,762m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,753m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,011tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,048tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,03tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,036tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,112100m2
8Bê tông móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,718m3
9Khoan cấy thép vào giằng bê tông hiện trạngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8lỗ khoan
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,021tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,062tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,135tấn
13Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,15100m2
14Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,823m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,034tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12 mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14 mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,028tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,178tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,304100m2
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,588m3
21Khoan cấy thép vào giằng bê tông hiện trạngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm156lỗ khoan
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,325tấn
23Ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,275100m2
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,877m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,047100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,021100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,021100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,021100m3/1km
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,035tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,156tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,25100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,74m3
33Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,972tấn
34Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,972tấn
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,418100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,048tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,058tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,071tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,049tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,085tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,757m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,094100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,042m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,007100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,097100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,097100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,097100m3/1km
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,651m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,101100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,013tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,084tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,017tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,056tấn
54Bê tông móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,4m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,029m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,587m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,053tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,028100m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lần 1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19,627m2
60Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lần 2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19,627m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm21,51m2
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,108m2
63Ngâm xi măng 5kg/m3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm37,433kg
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8,026m3
65Đá base đầm chặt dày 200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,675m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,08100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,08100m3/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,08100m3/1km
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,338m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,044100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,659tấn
72Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,398m3
73Ván khuôn xà dầm, giằng móngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,148100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,841m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,055tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,274tấn
77Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,84m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,239tấn
79Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,706100m2
80Bê tông tường, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8,836m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,048tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,274tấn
83Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,118100m2
84Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,473m3
85Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,128m3
86Ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,132100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D14, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,643tấn
88Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm34,492m3
89Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm34,492m3
90Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm34,492m3
91Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm67,999m3
92Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm67,999m3
93Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm67,999m3
94Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,024tấn
95Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,024tấn
96Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,024tấn
97Bốc xếp sắt thép các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,754tấn
98Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,754tấn
99Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,754tấn
100Bốc xếp gỗ các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm59,651m3
101Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm59,651m3
102Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm59,651m3
103Bốc xếp gạch xây các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,451000v
104Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,451000v
105Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,451000v
B PHẦN CẢI TẠO NỘI THẤT
1Căng bạt chống bụi, chống ồn khu vực xung quanh và sàn khu vực thi côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm850m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm104,562m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm35,342m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm83,61m
5Tháo dỡ vách thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm22,8m2
6Tháo dỡ lan can sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm60,755m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm85,573m2
8Tháo dỡ trần nhựa xương gỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm228,912m2
9Tháo dỡ cửa cuốn hiện trạng (cửa cuốn, hộp kỹ thuật,...)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm60,262m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm859,5m2
11Phá dỡ granito lát bậc cầu thang bộHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20,8661m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm199,241m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7bộ
16Tháo dỡ phào gạch chân tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm74,576md
17Tháo dỡ mái Fibrô xi măngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm318,711m2
18Tháo tấm lợp tônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,507100m2
19Tháo dỡ, thu hồi kết cấu thép máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,548tấn
20Tháo dỡ biển hiệu quảng cáo ngoài nhà, vách alumium (hệ khung xương thép, bọc tấm Alumium,...)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm128,584m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm260,695m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm260,695m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm260,695m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm260,695m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm260,695m3
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,558100m2
27Tôn úp nócHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm45,706md
28Máng thu nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm38,055md
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11,98m3
30Cửa sắt lên máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
31Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm31,24m2
32Sản xuất khuôn cửa gỗ, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm109,5md
33Lắp dựng khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm109,5m cấu kiện
34Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm31,24m2 cấu kiện
35Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn dày 8,38mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13,86m2
36Cửa/Vách kính cường lực dày 12mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm62,494m2
37Vách kính cố định kết hợp cửa mở hất ra ngoài, hệ khung chìm nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8.38mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm104,294m2
38Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ khung chìm nhôm sơn tĩnh điện màu đen, kính dán 2 lớp dày 6,38mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8,4m2
39Sản xuất khuôn cửa gỗ, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm28,2md
40Đế sập nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm79,56m
41Bản lề sàn thủy lựcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6bộ
42Kẹp kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18bộ
43Khóa sànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6bộ
44Tay nắm cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11bộ
45Cung cấp và lắp đặt cửa cuốnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm66,89m2
46Mô tơ DC Robust (hoặc tương đương) cửa cuốn tự động sức nâng 300kgHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8bộ
47Thiết bị tự động báo ngắt chống xô cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8bộ
48Nắp hộp kỹ thuậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8bộ
49Dán Decan vách kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18,693m2
50Dán Decan chữ BIDV trang trí cửa kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm16bộ
51Trần chìm bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm368,209m2
52Trần thạch cao xương nổi chịu nước, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm chịu nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm30,383m2
53Trần thạch cao xương nổi DaikenHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm419,203m2
54Bả bằng bột bả vào trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm368,2091m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm368,2091m2
56Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm192,571m2
57Vách thạch cao 1 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm73,515m2
58Bả bằng bột bả vào vách thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm458,6571m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm458,6571m2
60Sản xuất khung xương thép váchHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm123,57m2
61Lắp dựng khung xương vách gỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm123,57m2
62Tấm Alumium lót chống ẩm vách gỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm117,339m2
63Làm tường gỗ MDF dày 12mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm119,391m2
64Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm LaminateHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm116,961m2
65Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Arcylic dày 0,7mm ép nhiệt trên nền tấm MDF dày 3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,43m2
66Nẹp inox trang tríHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm111,746m
67Nan gỗ trang trí (thép hộp, gỗ MDF hoàn thiện Laminate )Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm23,103m2
68Vách MDF dán laminate cắt CNCHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12,171m2
69Viền gỗ MDF hoàn thiện laminate vân gỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
70Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sáng, có thanh chuyển động bằng bi treoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm135,831m2
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,945m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm44,948m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm748,823m2
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm325,477m2
75Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm793,7711m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm793,7711m2
77Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm325,4771m2
78Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm325,477m2
79Phào cổ trần chân tường gỗ công nghiệpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.032,043md
80Quét Chống thấm khu vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm69,8821m2
81Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm761,9721m2
82Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm761,9721m2
83Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm69,8821m2
84Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 400x400, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm195,3171m2
85Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,961m2
86Vách Composite chịu nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm38,792m2
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,774m3
88Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm27,429m2
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm16,928m2
90Bả bằng bột bả vào cầu thang bộHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm44,3571m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm44,3571m2
92Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm42,89m2
93Lan can kính tay vịn gỗ cầu thangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13,154m2
94Lan can thép sơn tĩnh điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm16,796m2
95Thang thép lên máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
96Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm63,603m3
97Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm63,603m3
98Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm63,603m3
99Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,488m3
100Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,488m3
101Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,488m3
102Bốc xếp xi măng/ bột bả đóng bao các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm22,974tấn
103Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng/bột bả đóng bao các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm22,974tấn
104Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng/ bột bả đóng bao các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm22,974tấn
105Bốc xếp gạch xây các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,7561000v
106Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,7561000v
107Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,7561000v
108Bốc xếp gạch/ đá ốp, lát các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,818100m2
109Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch/ đá ốp, lát các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,818100m2
110Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch/ đá ốp, lát các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,818100m2
111Bốc xếp đá ốp lát các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,522100m2
112Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,522100m2
113Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,522100m2
114Bốc xếp sắt thép các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,358tấn
115Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,358tấn
116Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,358tấn
117Bốc xếp gỗ/vách/tấm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm25,573m3
118Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm25,573m3
119Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm25,573m3
120Vệ sinh công nghiệp trước khi đưa vào sử dụngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm850m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Vỏ tủ điện tổng kích thước 800x600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1hộp
2Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
3Cung cấp và lắp đặt ATS 3 pha, cường độ dòng điện 150AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
4Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe 10kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
5Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
6Aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A 6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
7Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7cái
8Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
9Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10cái
10Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
11Vỏ tủ điện âm tường loại 18 modulHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1hộp
12Vỏ tủ điện âm tường loại 08 modulHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10hộp
13Aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 10kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
14Aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 10kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10cái
15Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm28cái
16Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm19cái
17Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm147cái
18Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm16cái
19Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm14cái
20Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
21Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
22Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
23Lắp đặt đế ổ cắm/ công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm187hộp
24Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 600x600 ánh sáng trắngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm110bộ
25Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel nổi trần 600x600 ánh sáng trắngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8bộ
26Cung cấp và lắp đặt Đèn Led Downlight D110 ánh sáng trắngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm113bộ
27Cung cấp và lắp đặt đèn led gắn tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4bộ
28Cung cấp và lắp đặt đèn huỳnh quang chống cháy nổHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2bộ
29Cung cấp và lắp đặt đèn led gương gắn tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3bộ
30Cung cấp và lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6bộ
31Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x50mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm120m
32Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x16mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10m
33Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2 ruột 2x 16mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm35m
34Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1cx 4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm400m
35Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1cx2.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.000m
36Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1cx1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2.000m
37Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx25mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10m
38Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx16mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm35m
39Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm400m
40Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx2.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.000m
41Cung cấp và lắp đặt máng cáp 200x100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm30m
42Ống chống cháy D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.950m
43Gen nhựa đi nổi sànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm500m
D HỆ THỐNG ĐKHH
1Lắp đặt dàn lạnh điều hòa kiểu CatsetteHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm27máy
2Lắp đặt dàn nóng điều hòa MultiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm14máy
3Giá đỡ dàn nóng ĐH bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm14bộ
4Ống đồng dẫn ga đường kính ống 15,9mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,16100m
5Ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,8100m
6Ống đồng dẫn ga đường kính ống 9,5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,16100m
7Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,8100m
8Bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,192100m
9Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,36100m
10Bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,192100m
11Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,36100m
12Giá đỡ ống đồngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm300bộ
13Giá đỡ ống nước ngưngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm200bộ
14Cút đồng, đường kính d=15,9mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
15Cút đồng, đường kính d=12,7mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20cái
16Cút đồng, đường kính d=9,5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
17Cút đồng, đường kính d=6,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20cái
18Nối đồng, đường kính d=15,9mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
19Nối đồng, đường kính d=12,7mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20cái
20Nối đồng, đường kính d=9,5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
21Nối đồng, đường kính d=6,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20cái
22Bộ chia gas dàn lạnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5hộp
23Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x400Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1hộp
24Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
25Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
26Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
27Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6cái
28Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
29Vỏ tủ điện âm tường loại 18 modulHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1hộp
30Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
31Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7cái
32Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
33Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x400Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1hộp
34Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
35Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
36Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
37Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9cái
38Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x6mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6m
39Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20m
40Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x(1x 4mm2)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm160m
41Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x(1x 2.5mm2)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm250m
42Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x(1x 1.5mm2)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm265m
43Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx10mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6m
44Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm180m
45Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx2.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm250m
46Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm265m
47Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu điều khiển điện Cu/PVC 2x(1x 1.5mm2)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm270m
48Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 32 mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm26m
49Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20 mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm546m
50Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đường kính 20 mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm120m
51Ống nhựa PVC đường kính ống d=60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,28100m
52Ống nhựa PVC đường kính ống d=48mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2100m
53Ống nhựa PVC đường kính ống d=34mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,72100m
54Ống nhựa PVC đường kính ống d=27mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,9100m
55Bảo ôn đường ống đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,28100m
56Bảo ôn đường ống đường kính ống 48mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2100m
57Bảo ôn đường ống đường kính ống 34mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,72100m
58Bảo ôn đường ống đường kính ống 27mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,9100m
E HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Cung cấp và lắp đặt thanh quản lý cáp dọc, 42U, dạng đơn, màu đenHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2thiết bị
2Cung cấp và lắp đặtt thanh phân phối nguồn điện, 12 ổ cắm C13, 16A, 250V, MCBHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1thiết bị
3Cung cấp và lắp đặt khay trượt sâu 950mm, màu đenHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1thiết bị
4Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm252đôi đầu dây
5Cung cấp và lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 100 đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11 phiến
6Cung cấp và lắp đặt thang máng cáp 150x75x1.2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm40m
7Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 100x40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm32m
8Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa 60x40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm100m
9Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm300m
10Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat6 - 4 đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm64110 m
11Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat5e - 4 đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm274,510 m
12Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng ba (bao gồm 01 mặt ba+ 02 nhân Cat6+ 1 nhân cat5e + 01 đế nhựa)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm51cái
13Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02 nhân Cat6+ 01 đế nhựa)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
14Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat6 - 2,1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm190sợi
15Đấu nối cáp vào nhân Cat6 và Cat5eHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm652đôi đầu dây
16Đo thử kiểm tra các node mạngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm163cái
17Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm768đôi đầu dây
18Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x 4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm50m
19Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1 ruột 1x 4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm50m
20Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat5e - 4 đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm91,510 m
21Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat5 - 2,1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm27sợi
22Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm300m
23Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port bao gồm 01 Patch Panel Cat5 )Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm80đôi đầu dây
24Cung cấp và lắp đặt cáp HDMI 70mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1chiếc
25Cung cấp và lắp đặt cáp HDMI 100mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1chiếc
26Cài đặt thiết bị chuyển đổi mạch kênh/mạch gói, thiết bị chuyển mạch dịch vụ LAN to HDMIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm11 thiết bị
27Cung cấp và lắp đặt bàn phím điều khiểnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
28Cung cấp và lắp đặt nút ấn khẩn cấpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm18nút
29Cung cấp và lắp đặt loa báo động, đèn báo độngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm150m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0.75mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm50m
32Ống nhựa luồn dây D16Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm100m
33Cài đặt, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1trọn gói
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12bộ
2Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12cái
3Cung cấp và lắp đặt vòi xịt bồn cầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12bộ
4Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại đặt bànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7bộ
5Ốp đá granit mặt bệHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8,105m2
6Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại gắn tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
7Cung cấp và lắp đặt giá treoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
8Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8bộ
9Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
10Cung cấp và lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8cái
11Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8cái
12Cung cấp và lắp đặt cầu thu nước mưa D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
13Thoát nước sànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
14Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bể
15Ống PPR D40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,66100m
16Ống PPR D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,41100m
17Ống PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,94100m
18Cung cấp và lắp đặt van PPR DN40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
19Cung cấp và lắp đặt van PPR DN25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
20Cung cấp và lắp đặt van PPR DN20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
21Cung cấp và lắp đặt van phao điện DN40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
22Ống nhựa D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,8100m
23Ống nhựa D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,04100m
24Ống nhựa D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2100m
25Ống nhựa D48Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,08100m
26Ống nhựa D42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,08100m
G HỆ THỐNG PCCC
1Bình chữa cháy CO2 MT3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20cái
2Bình chữa cháy MFZL4 (Việt Nam)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20cái
3Bộ tiêu lệnh chữa cháyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3bộ
H HỆ THỐNG ĐIỆN, BÁO ĐỘNG, BÁO CHÁY, THÔNG GIÓ KHO TIỀN
1Cung cấp và lắp đặt acquy khô 12V-7.2AhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
2Bộ tiếp xúc từ dùng cho cửa sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
3Cung cấp và lắp đặt chuông còi báo cháyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
4Cung cấp và lắp đặt bàn phím điều khiểnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
5Bình chữa cháy cầm tay loại 4kgHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6cái
6Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2bộ
7Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2bộ
8Cung cấp và lắp đặt quả nổ chống cháy treo trần loại 6kg/quảHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8bộ
9Cung cấp và lắp đặt tủ điện nổi KT300x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
10Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
11Máy hút ẩm 16L/ngàyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
12Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
13Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
14Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
15Cung cấp và lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4hộp
16Cung cấp và lắp đặt đèn chống nổ đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4bộ
17Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5bộ
18Máng nhựa 39x18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm80m
19Dây điện Cu/PVC 2(1x4mm2)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm100m
20Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm100m
21Dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm50m
22Dây tiếp địa CU/PVC1x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm50m
23Dây tín hiệu 4x0.5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm80m
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Cung cấp và lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thoát sét mạ kẽm D10Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm150m
3Kẹp đai định vị cố định dây thoát sétHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm150bộ
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn. cọc tiếp địa L63x63x6 dài 3mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cọc
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, mối nối giữa cọc tiếp địa và dây thoát sétHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4điện cực
6Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
7Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công thi công trình dân dụng và nội thất gồm các hạng mục Thi công Phá dỡ, cải tạo, kho tiền, điện, mạng, camera, giá trị Hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc hệ thống điện Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;33
4 Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;33
5 Cán bộ lập hồ sơ quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3; + Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp. .+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình + Chứng chỉ an toàn lao động.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đa năng -Công suất >=1,7kw2
2 Máy toàn đạc -Độ phóng đại 33x, độ chính xác 5"1
3 Máy khoan bê tông -Công suất 800W1
4 Máy trộn bê tông -Dung tích 250l1
5 Máy đầm cóc -Công suất 3kw1
6 Xe ô tô vận chuyển -Tải trọng >= 2,5 Tấn1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất: 1,5 kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất >=1,0 kW1
9 Máy hàn điện - Công suất 23kW1
10 Máy cắt uốn thép - Công suất 2,2kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->