Gói thầu: Gói 5: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885696-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH LẠCH TRAY |
| Tên gói thầu | Gói 5: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 09:38:00 đến ngày 2022-09-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,820,692,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam - Chi nhánh Lạch Tray |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Thi công xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc chi nhánh Lạch Tray 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399
Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Lạch Tray -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; số 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Do đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch & Đầu tư thành phố Hải Phòng thành lập. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLTSNN – Tầng 16 – Tháp BIDV – 194 Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,762 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,753 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,011 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,036 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,718 | m3 |
| 9 | Khoan cấy thép vào giằng bê tông hiện trạng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | lỗ khoan |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,135 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,823 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,034 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12 mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14 mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,178 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,304 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,588 | m3 |
| 21 | Khoan cấy thép vào giằng bê tông hiện trạng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 156 | lỗ khoan |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,325 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,275 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,877 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,047 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,021 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,021 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,021 | 100m3/1km |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,035 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,156 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,25 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,74 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,972 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,972 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,418 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,048 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,058 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,071 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,049 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,085 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,757 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,094 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,042 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,007 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,097 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,097 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,097 | 100m3/1km |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,651 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,101 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,013 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,084 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,017 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,056 | tấn |
| 54 | Bê tông móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,4 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,029 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,587 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,053 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,028 | 100m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lần 1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,627 | m2 |
| 60 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lần 2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,627 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21,51 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,108 | m2 |
| 63 | Ngâm xi măng 5kg/m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 37,433 | kg |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,026 | m3 |
| 65 | Đá base đầm chặt dày 200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,675 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,08 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,08 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,08 | 100m3/1km |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,338 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,044 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,659 | tấn |
| 72 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,398 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,148 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,841 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,055 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,274 | tấn |
| 77 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,84 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,239 | tấn |
| 79 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,706 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tường, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,836 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,048 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,274 | tấn |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,118 | 100m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,473 | m3 |
| 85 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,128 | m3 |
| 86 | Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,132 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,643 | tấn |
| 88 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34,492 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34,492 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34,492 | m3 |
| 91 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 67,999 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 67,999 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 67,999 | m3 |
| 94 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,024 | tấn |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,024 | tấn |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,024 | tấn |
| 97 | Bốc xếp sắt thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,754 | tấn |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,754 | tấn |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,754 | tấn |
| 100 | Bốc xếp gỗ các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 59,651 | m3 |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 59,651 | m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 59,651 | m3 |
| 103 | Bốc xếp gạch xây các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,45 | 1000v |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,45 | 1000v |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,45 | 1000v |
| B | PHẦN CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Căng bạt chống bụi, chống ồn khu vực xung quanh và sàn khu vực thi công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 850 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 104,562 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35,342 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 83,61 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60,755 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 85,573 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa xương gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 228,912 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa cuốn hiện trạng (cửa cuốn, hộp kỹ thuật,...) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60,262 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 859,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ granito lát bậc cầu thang bộ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20,866 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 199,241 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phào gạch chân tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 74,576 | md |
| 17 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 318,711 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,507 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi kết cấu thép mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,548 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ biển hiệu quảng cáo ngoài nhà, vách alumium (hệ khung xương thép, bọc tấm Alumium,...) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 128,584 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 260,695 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 260,695 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 260,695 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 260,695 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 260,695 | m3 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,558 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 45,706 | md |
| 28 | Máng thu nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 38,055 | md |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,98 | m3 |
| 30 | Cửa sắt lên mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 31,24 | m2 |
| 32 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 109,5 | md |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 109,5 | m cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 31,24 | m2 cấu kiện |
| 35 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn dày 8,38mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,86 | m2 |
| 36 | Cửa/Vách kính cường lực dày 12mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 62,494 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định kết hợp cửa mở hất ra ngoài, hệ khung chìm nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8.38mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 104,294 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ khung chìm nhôm sơn tĩnh điện màu đen, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,4 | m2 |
| 39 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28,2 | md |
| 40 | Đế sập nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 79,56 | m |
| 41 | Bản lề sàn thủy lực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 42 | Kẹp kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | bộ |
| 43 | Khóa sàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 44 | Tay nắm cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 66,89 | m2 |
| 46 | Mô tơ DC Robust (hoặc tương đương) cửa cuốn tự động sức nâng 300kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 47 | Thiết bị tự động báo ngắt chống xô cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 48 | Nắp hộp kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 49 | Dán Decan vách kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18,693 | m2 |
| 50 | Dán Decan chữ BIDV trang trí cửa kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | bộ |
| 51 | Trần chìm bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 368,209 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao xương nổi chịu nước, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm chịu nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30,383 | m2 |
| 53 | Trần thạch cao xương nổi Daiken | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 419,203 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 368,209 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 368,209 | 1m2 |
| 56 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 192,571 | m2 |
| 57 | Vách thạch cao 1 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 73,515 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 458,657 | 1m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 458,657 | 1m2 |
| 60 | Sản xuất khung xương thép vách | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 123,57 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung xương vách gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 123,57 | m2 |
| 62 | Tấm Alumium lót chống ẩm vách gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 117,339 | m2 |
| 63 | Làm tường gỗ MDF dày 12mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 119,391 | m2 |
| 64 | Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 116,961 | m2 |
| 65 | Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Arcylic dày 0,7mm ép nhiệt trên nền tấm MDF dày 3mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,43 | m2 |
| 66 | Nẹp inox trang trí | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 111,746 | m |
| 67 | Nan gỗ trang trí (thép hộp, gỗ MDF hoàn thiện Laminate ) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,103 | m2 |
| 68 | Vách MDF dán laminate cắt CNC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12,171 | m2 |
| 69 | Viền gỗ MDF hoàn thiện laminate vân gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sáng, có thanh chuyển động bằng bi treo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 135,831 | m2 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,945 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 44,948 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 748,823 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 325,477 | m2 |
| 75 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 793,771 | 1m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 793,771 | 1m2 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 325,477 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 325,477 | m2 |
| 79 | Phào cổ trần chân tường gỗ công nghiệp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.032,043 | md |
| 80 | Quét Chống thấm khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 69,882 | 1m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 761,972 | 1m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 761,972 | 1m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 69,882 | 1m2 |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 400x400, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 195,317 | 1m2 |
| 85 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,961 | m2 |
| 86 | Vách Composite chịu nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 38,792 | m2 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,774 | m3 |
| 88 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27,429 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16,928 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cầu thang bộ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 44,357 | 1m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 44,357 | 1m2 |
| 92 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42,89 | m2 |
| 93 | Lan can kính tay vịn gỗ cầu thang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,154 | m2 |
| 94 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16,796 | m2 |
| 95 | Thang thép lên mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 96 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 63,603 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 63,603 | m3 |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 63,603 | m3 |
| 99 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,488 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,488 | m3 |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,488 | m3 |
| 102 | Bốc xếp xi măng/ bột bả đóng bao các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22,974 | tấn |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng/bột bả đóng bao các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22,974 | tấn |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng/ bột bả đóng bao các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22,974 | tấn |
| 105 | Bốc xếp gạch xây các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,756 | 1000v |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,756 | 1000v |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,756 | 1000v |
| 108 | Bốc xếp gạch/ đá ốp, lát các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,818 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch/ đá ốp, lát các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,818 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch/ đá ốp, lát các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,818 | 100m2 |
| 111 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,522 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,522 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,522 | 100m2 |
| 114 | Bốc xếp sắt thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,358 | tấn |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,358 | tấn |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,358 | tấn |
| 117 | Bốc xếp gỗ/vách/tấm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25,573 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25,573 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25,573 | m3 |
| 120 | Vệ sinh công nghiệp trước khi đưa vào sử dụng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 850 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 800x600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ATS 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe 10kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 8 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 10 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện âm tường loại 18 modul | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 12 | Vỏ tủ điện âm tường loại 08 modul | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | hộp |
| 13 | Aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 10kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 10kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 15 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28 | cái |
| 16 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 147 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế ổ cắm/ công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 187 | hộp |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 600x600 ánh sáng trắng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 110 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel nổi trần 600x600 ánh sáng trắng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led Downlight D110 ánh sáng trắng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 113 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn led gắn tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đèn huỳnh quang chống cháy nổ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đèn led gương gắn tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x50mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 120 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x16mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2 ruột 2x 16mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1cx 4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 400 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1cx2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.000 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1cx1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.000 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx25mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx16mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 400 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.000 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 200x100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | m |
| 42 | Ống chống cháy D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.950 | m |
| 43 | Gen nhựa đi nổi sàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 500 | m |
| D | HỆ THỐNG ĐKHH | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa kiểu Catsette | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa Multi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | máy |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng ĐH bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | bộ |
| 4 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 15,9mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,8 | 100m |
| 6 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 9,5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,16 | 100m |
| 7 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,192 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,36 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,192 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,36 | 100m |
| 12 | Giá đỡ ống đồng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 300 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ống nước ngưng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 200 | bộ |
| 14 | Cút đồng, đường kính d=15,9mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Cút đồng, đường kính d=12,7mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 16 | Cút đồng, đường kính d=9,5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Cút đồng, đường kính d=6,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 18 | Nối đồng, đường kính d=15,9mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Nối đồng, đường kính d=12,7mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 20 | Nối đồng, đường kính d=9,5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Nối đồng, đường kính d=6,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 22 | Bộ chia gas dàn lạnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | hộp |
| 23 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x400 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 28 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Vỏ tủ điện âm tường loại 18 modul | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 30 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 32 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x400 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 34 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 36 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 37 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x6mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x(1x 4mm2) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 160 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x(1x 2.5mm2) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 250 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x(1x 1.5mm2) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 265 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx10mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 180 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 250 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 265 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu điều khiển điện Cu/PVC 2x(1x 1.5mm2) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 270 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 32 mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20 mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 546 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đường kính 20 mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 120 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,28 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC đường kính ống d=48mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC đường kính ống d=34mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,72 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9 | 100m |
| 55 | Bảo ôn đường ống đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,28 | 100m |
| 56 | Bảo ôn đường ống đường kính ống 48mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2 | 100m |
| 57 | Bảo ôn đường ống đường kính ống 34mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,72 | 100m |
| 58 | Bảo ôn đường ống đường kính ống 27mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9 | 100m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thanh quản lý cáp dọc, 42U, dạng đơn, màu đen | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | thiết bị |
| 2 | Cung cấp và lắp đặtt thanh phân phối nguồn điện, 12 ổ cắm C13, 16A, 250V, MCB | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | thiết bị |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khay trượt sâu 950mm, màu đen | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | thiết bị |
| 4 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 252 | đôi đầu dây |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 100 đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | 1 phiến |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thang máng cáp 150x75x1.2mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 100x40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 32 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa 60x40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 300 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat6 - 4 đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 641 | 10 m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat5e - 4 đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 274,5 | 10 m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng ba (bao gồm 01 mặt ba+ 02 nhân Cat6+ 1 nhân cat5e + 01 đế nhựa) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 51 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02 nhân Cat6+ 01 đế nhựa) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat6 - 2,1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 190 | sợi |
| 15 | Đấu nối cáp vào nhân Cat6 và Cat5e | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 652 | đôi đầu dây |
| 16 | Đo thử kiểm tra các node mạng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 163 | cái |
| 17 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 768 | đôi đầu dây |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x 4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1 ruột 1x 4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng Cat5e - 4 đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 91,5 | 10 m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat5 - 2,1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27 | sợi |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 300 | m |
| 23 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port bao gồm 01 Patch Panel Cat5 ) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80 | đôi đầu dây |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cáp HDMI 70m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp HDMI 100m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 26 | Cài đặt thiết bị chuyển đổi mạch kênh/mạch gói, thiết bị chuyển mạch dịch vụ LAN to HDMI | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bàn phím điều khiển | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn khẩn cấp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | nút |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt loa báo động, đèn báo động | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0.75mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây D16 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | m |
| 33 | Cài đặt, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | trọn gói |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại đặt bàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | bộ |
| 5 | Ốp đá granit mặt bệ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,105 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại gắn tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cầu thu nước mưa D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Thoát nước sàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bể |
| 15 | Ống PPR D40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,66 | 100m |
| 16 | Ống PPR D25 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,41 | 100m |
| 17 | Ống PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,94 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van PPR DN40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van PPR DN25 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van PPR DN20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện DN40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Ống nhựa D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,8 | 100m |
| 23 | Ống nhựa D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,04 | 100m |
| 24 | Ống nhựa D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2 | 100m |
| 25 | Ống nhựa D48 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,08 | 100m |
| 26 | Ống nhựa D42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,08 | 100m |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 (Việt Nam) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN, BÁO ĐỘNG, BÁO CHÁY, THÔNG GIÓ KHO TIỀN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt acquy khô 12V-7.2Ah | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Bộ tiếp xúc từ dùng cho cửa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chuông còi báo cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bàn phím điều khiển | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy cầm tay loại 4kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quả nổ chống cháy treo trần loại 6kg/quả | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện nổi KT300x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Máy hút ẩm 16L/ngày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | hộp |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đèn chống nổ đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | bộ |
| 18 | Máng nhựa 39x18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 2(1x4mm2) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC1x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 23 | Dây tín hiệu 4x0.5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80 | m |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thoát sét mạ kẽm D10 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 150 | m |
| 3 | Kẹp đai định vị cố định dây thoát sét | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 150 | bộ |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn. cọc tiếp địa L63x63x6 dài 3m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cọc |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, mối nối giữa cọc tiếp địa và dây thoát sét | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | điện cực |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công thi công trình dân dụng và nội thất gồm các hạng mục Thi công Phá dỡ, cải tạo, kho tiền, điện, mạng, camera, giá trị Hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc hệ thống điện Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Đã từng tham gia thi công công trình theo đúng mô tả tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3; + Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp. .+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình + Chứng chỉ an toàn lao động.+ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đa năng | -Công suất >=1,7kw | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | -Độ phóng đại 33x, độ chính xác 5" | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | -Công suất 800W | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | -Dung tích 250l | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | -Công suất 3kw | 1 |
| 6 | Xe ô tô vận chuyển | -Tải trọng >= 2,5 Tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Công suất >=1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Công suất 23kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Công suất 2,2kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi